Tính nồng độ mol/l các ion trong dung dịch Y thu được sau phản ứng.. Trong dd X có những muối nào sau đây Cõu 19: Dung dịch không thể chứa đồng thời các ion nào sau đây A.. Chất nào chỉ
Trang 1Trang 1/4 - Mó đề thi 132
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Trường THPT
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MễN HểA HỌC
Thời gian làm bài:90 phỳt;
(50 cõu trắc nghiệm)
Mó đề thi 100
Họ, tờn thớ sinh:
Số bỏo danh:
Cõu 1: So sánh tính oxi hóa của F2 , Cl2 ,N2 Sắp xếp theo thứ tự tính oxi hóa tăng dần
A F2 <Cl2 < N2 B N2 <Cl2< F2 C Cl2 <F2< N2 D N2 <F2<Cl2
Cõu 2: Phương trỡnh ion rỳt gọn : 2H+ + SiO32- H2SiO3 ứng với phản ứng giữa cỏc chất nào sau đõy
Cõu 3: Cho hấp thụ hết 2,24 lít khí Cl2 (đktc) vào 210 gam dung dịch NaOH 4% (d = 1,05 g/ml) Tính nồng độ mol/l của các chất thu được trong dung dịch sau phản ứng ( H = 100%) Vdd không đổi
A CNaCl =CNaClO = 0,475 M ; CNaOH dư= 0,0476M
B CNaCl =0,5M ,CNaClO = 0,5 M
C CNaCl =CNaClO = 0,5 M ; CNaOH dư= 0,05M
D CNaCl =CNaClO = 0,6 M ; CNaOH dư= 0,06M
Cõu 4: M là kim loại nhóm IIA ( Mg, Ca, Ba) Dung dịch muối MCl2 cho kết tủa với dung dịch
Na2CO3, Na2SO4 nhưng không tạo kết tủa với dung dịch NaOH Xác định kim loại M
Cõu 5: Cho các dung dịch muối sau : Na2SO4, BaCl2, Al2(SO4)3, Na2CO3, dung dịch muối nào làm quỳ tím hoá đỏ
Cõu 6: Để phõn biệt BaCO3, NaHCO3, Na2CO3 người ta dựng
Cõu 7: Tớnh khử của Cacbon thể hiện ở phản ứng nào sau đõy
Cõu 8: Thêm vào 100 ml dung dịch H2SO4 aM 200 ml dung dịch NaOH có pH = 13 Dung dịch X thu
được tác dụng với dung dịch NaHCO3 d thu được 1.12 lít CO2 (đktc) Tính a ?
Cõu 9: Xác định số oxi hoá của O trong các hợp chất KMnO4 ,CO2 , Na2O2 ,OF2
Cõu 10: Đốt cháy hoàn toàn 125.6 gam hỗn hợp FeS2 và ZnS thu được 102.4 gam SO2 Khối lượng 2 chất trên lần lượt là
Cõu 11: Cho 4 anion Cl-, Br -, NO3- , CO32-,và 4 cation:Ag+, Ba2+,Zn2+,NH4+ Lấy 4 ống nghiệm, mỗi ống chứa 1 dung dịch có 1 anion và 1 cation chọn trong 8 ion trên(các ion trong 4 ống nghiệm không trùng lặp) Xác định cặp ion chứa trong mỗi ống ,biết rằng các dung dịch ấy đều trong suốt
A ống 1: Ag+ , Br - ,ống 2 : Zn2+ , NO3- ống 3: Ba2+ , Cl- ,ống 4: NH4+, CO3
2-B ống 1 : Ba2+ , Br - , ống 2: NH4+, CO32- ống 3: Ag+
, NO3- ,ống 4: Zn2+ , Cl
-C ống 1: Ag+ , Cl- ,ống 2: Ba2+,NO3-
ống 3: Zn2+ , CO32-, ống 4: NH4+ , Br
-D ống 1: Zn2+ , NO3-, ống 2: Ba2+,CO32-ống 3: Ag+ , Br - ,ống 4: NH4+, Cl
-Cõu 12: Theo Bronsted cation Al3+ trong nước là :
Trang 2Trang 2/4 - Mó đề thi 132
Cõu 13: Thêm dung dịch AgNO3 0,1 M vào 100 ml dung dịch chứa đồng thời KCl và KI có cùng nồng độ mol là 0,1M thu được kết tủa nặng 3,211 gam Chấp nhận AgI kết tủa hết rồi mới đến AgCl kết tủa Tính V dung dịch AgNO3 đã dùng
Cõu 14: Trong các muối NaClO4 ,NaClO3 ,NaClO, NaCl , muối nào có thể cho phản ứng tự oxi hóa khử
Cõu 15: Một dung dịch X có V = 200 ml chứa H2SO4 1M và HCl 2M.Thêm vào dung dịch X 300 ml dung dịch Ba(OH)2 0,8M Tính nồng độ mol/l các ion trong dung dịch Y thu được sau phản ứng
A [Ba2+] = 0.08 M [H+] = 0.24 M.[Cl-] =0.8 M
B [Ba2+] =0.08 M.[H+] = 0.64 M.[Cl-] =0.8 M
C [Ba2+] =0.24M.[H+] =0.64 M.[Cl- ] =0.8 M
D [Ba2+] =0.16 M.[H+] =0.12 M.[Cl- ] =1.6 M
Cõu 16: Hoà tan 64 gam Cu trong 100 ml dung dịch H2SO4 đặc 98% (d=1.8 g/ml).Biết rằng phản ứng xảy ra hoàn toàn Tính khối lượng muối CuSO4.5H2O thu được
Cõu 17: Thể tớch dung dịch HCl 0,2 M cần dựng để trung hoà 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M là
Cõu 18: Cho MnO2 tác dụng với dung dịch HCl Toàn bộ khí sinh ra được hấp thụ hết vào dung dịch NaOH đun nóng tạo ra dung dịch X Trong dd X có những muối nào sau đây
Cõu 19: Dung dịch không thể chứa đồng thời các ion nào sau đây
A Fe3+, K+, SO42-, Cl- B Al3+, Cu2+, NO3-, SO4
-Cõu 20: Khi thêm Na2CO3 vào dung dịch Al2(SO4)3 hiện tượng gì sẽ xảy ra
Cõu 21: Trong các hợp chất sau : HF ,HBr ,H2S ,NH3 chọn chất có tính axit mạnh nhất và chất có tính axit yếu nhất
A H2S , HBr B HBr ,H2S C HBr, NH3 D HF,H2S
Cõu 22: Trong các chất sau: H2S ,SO2 ,H2SO4 Chất nào chỉ có tính khử , chất nàovừa có tính khử vừa có tính oxi hóa
Cõu 23: Người ta thường dùng P2O5 ,H2SO4 đặc ,NaOH rắn , Na2SO4 khan làm chất hút nước Để làm khô khí HCl ta dùng chất nào
C P2O5 ,H2SO4 đặc , Na2SO4 khan D Cả 4 chất trên
Cõu 24: Một nguyên tố R có tổng số hạt p, n, e là 52 Xác định nguyên tố R
Cõu 25: Lấy 32 gam O2 cho vào bình kín 2,24 lít Cho 1 tia hồ quang đi qua Sau phản ứng đưa bình trở về 0oC thấy áp suất trong bình là 9,5 atm Tính tỉ lệ O2 biến thành O3
Cõu 26: Tính thể tích dung dịch KMnO4 0,5M ở môi trường axit cần thiết để oxi hoá hết 200 ml dung dịch chứa NaCl 0,15 M và KBr 0,1M
Cõu 27: Cho 60 gam một hỗn hợp X gồm S và Fe vào 1 bình kín không chứa O2 Nung bình đến phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn A, cho A tác dụng với H2SO4 loãng dư còn lại một chất rắn B nặng
16 gam và khí D, tính tỉ khối của khí D so với H2
Cõu 28: Xác định kim loại M biết rằng M cho ra ion M+ có cấu hình electron của Ar
Trang 3Trang 3/4 - Mó đề thi 132
Cõu 29: Cho hỗn hợp X gồm SO2 và O2 có tỉ lệ mol 1 : 1 đi qua xúc tác V2O5 ở nhiệt độ cao thu được hỗn hợp Y có khối lượng 19,2 gam Hoà tan hỗn hợp Y trong H2O sau đó thêm Ba(OH)2 d vào được kết tủa nặng 37.28 gam Tính hiệu suất pư giữa SO2 và O2
Cõu 30: Nguyên tố X có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng 4s24p5 X là kim loại hay phi kim ,số oxi hóa cao nhất và thấp nhất của X bằng mấy ?
A Kim loại , -5 và 0 B Kim loại , -3 và 0 C Phi kim , +7 và -1 D Phi kim ,+ 5 và -3 Cõu 31: Trong các hiđroxit sau:Be(OH)2, Mg(OH)2, Pb(OH)2 hiđroxit nào chỉ tan trong axit,hiđroxit nào vừa tan trong axit vừa tan trong bazơ Cho kết quả theo thứ tự trên
Cõu 32: Đun 26,1 gam MnO2 với lượng vừa đủ HCl Khí thu được cho tác dụng với 1 kim loại có Z=26 tạo ra muối A, tính khối lượng muối A thu được
Cõu 33: 100 ml dung dịch A chứa Na2SO4 0,1 M và K2SO4 0,2 M phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch B chứa Pb(NO3)2 0,1M và Ba(NO3)2 aM Tính a và tổng khối lượng kết tủa tạo thành trong dung dịch sau phản ứng
Cõu 34: Sắp xếp các dung dịch muối sau:Na2SO4 , Na2SO3, Na2S theo thứ tự độ pH tăng dần , dung dịch các muối có cùng nồng độ mol
A Na2SO4< Na2SO3 < Na2S B Na2SO3<Na2SO4<Na2S
C Na2S <Na2SO4<Na2SO3 D Na2SO3<Na2S<Na2SO4
Cõu 35: Trộn 100 ml dung dịch H2SO4 1,1 M với 100 ml dung dịch NaOH 1 M được dung dịch A thêm vào dung dịch A 1,35 gam Al.Tính thể tích H2 bay ra ở điều kiện tiêu chuẩn
Cõu 36: Nung 24,5 gam KClO3 Khí thu được cho tác dụng hết với Cu dư Phản ứng cho ra chất rắn
có khối lượng lớn hơn khối lượng Cu dùng khi đầu là 4,8 gam Tính hiệu suất nhiệt phân
Cõu 37: Có 1000 ml dung dịch X chứa 2 muối NaA và NaB ( A và B là 2 halogen thuộc 2 chu kỳ kế
tiếp ) Cho dung dịch X tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch AgNO3 0,2 M thu được 3,137 gam kết tủa Xác định A và B?
Cõu 38: Trong các phản ứng sau :
1) F2 + 2KCl 2KF +Cl2
2) I2 +2HBr 2HI +Br2
3) Cl2 +2KI 2KCl+ I2
Chọn phản ứng xảy ra theo chiều thuận
Cõu 39: Ka(CH3COOH) = 1,75.10-5, Ka(HNO2) = 4,0.10-4 Nếu 2 axit cú nồng độ bằng nhau và ở cựng nhiệt độ , khi quỏ trỡnh điện li ở trạng thỏi cõn bằng, đỏnh giỏ nào sau đõy là đỳng
A [H+]CH3COOH > [H+]HNO2 B pH (CH3COOH) < pH(HNO2)
C [CH3COO- ] > [NO2- ] D [H+]CH3COOH < [H+]HNO2
Cõu 40: Cho biết độ âm điện của Al và Cl lần lượt là 1.6 và 3.0 Hãy cho biết liên kết trong phân tử AlCl3 thuộc loại liên kết gì
Cõu 41: Để phân biệt các dung dịch NaCl ,nước Javen ,dd KI ,ta có thể dùng
Cõu 42: Hấp thụ hoàn toàn 12.8 gam SO2 vào 250 ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng muối tạo thành sau phản ứng là
Trang 4Trang 4/4 - Mó đề thi 132
Cõu 43: Tìm các hệ số cho các chất trên phương trình phản ứng sau
C6H4(CH3)3 + KMnO4 + H2SO4 C6H4(COOH)2 + MnSO4+ K2SO4 +H2O
Cho kết quả theo thứ tự sau
A 5,12,18,5,12,6,28 B 5,12,16,5,12,6,24 C 5,12,14,5,12,6,16 D 5,6,12,5,6,3,14
Cõu 44: Khử 6,4 gam CuO bằng H2 ở nhiệt độ cao Lượng khí và hơi thu được cho đi qua bình đựng dung dịch H2SO4 đậm đặc thì khối lượng bình tăng 0,9 gam Tính % khối lượng CuO đã bị khử
Cõu 45: Trong dung dịch 4 muối: KNO3, Na2CO3, Al2 (SO4)3, FeCl3, dung dịch bị thủy phân tạo ra kết tủa và dung dịch có tính axit?
Cõu 46: 16/ Cho phản ứng sau: MnO2 + HCl MnCl2 +Cl2+H2O
Tổng hệ số các chất tham gia phản ứng trên phương trình là
Cõu 47: Một dung dịch X cú 0,03 mol Ca2+, 0,06 mol Al3+, 0,06 mol NO3- và 0,09 mol SO42- Dung dịch X được tạo thành từ 2 muối nào sau đõy : CaSO4 và Al(NO3)3 (1); Al2(SO4)3 và Ca(NO3)2 (2)
Cõu 48: Thêm từ từ 1 dung dịch HCl 0,2M vào 500 ml dung dịch Na2CO3 và KHCO3 Với thể tích dung dịch HCl thêm vào là 0,5 lít thì có những bọt khí đầu tiên xuất hiện và với thể tích 1,2 lít của dung dịch HCl thì hết bọt khí thoát ra Tính nồng độ mol của mỗi muối trong dung dịch đầu
A CNa
2CO3= 0,24M; CKHCO
3 = 0,20M B CNa
2CO3= 0,20M; CKHCO
3 = 0,08M
C CNa
2CO3= 0,10M; CKHCO
3 = 0,14M D CNa
2CO3= 0,12M; CKHCO
3 = 0,12M
Cõu 49: Cho cỏc dung dịch : HCl, Na2SO4, KOH, NaHCO3 Số chất tỏc dụng được với dung dịch Ba(OH)2 là :
Cõu 50: Tỉ lệ thể tích KOH 0.001M cần pha loãng với H2O là bao nhiêu để được dung dịch có pH = 9
-
- HẾT -