1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 2 MÔN HÓA – MÃ ĐỀ 011 ppsx

4 309 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra 1 Tiết Lần 2 Môn Hóa – Mã Đề 011
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại kiểm tra
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 145,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thêm dư khí CO2 vào dd NaOH Câu 9: Lượng khí clo sinh ra khi cho dd HCl đặc tác dụng với 6,96gam MnO2 đó oxi hoỏ kim loại M thuộc phõn nhúm chớnh nhúm II tạo ra 7,6 gam muối khan.. Không

Trang 1

KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 2 MÔN HÓA – MÃ ĐỀ 011

Câu 1: Câu nào sai trong các khẳng định sau đây:

A/ Hợp chất đa chức là hợp chất có nhiều nhóm chức

B/ Hợp chất đơn chức là hợp chất chỉ có một nhóm chức

C/ Hợp chất tạp chức là hợp chất cú nhiều nhúm chức khỏc loại

D/ Các gluxít đều là hợp chất hữu cơ tạp chức

Câu 2: Dùng phương pháp đơn giản nào sau đây để phân biệt nhanh nước có độ cứng tạm thời và nước có độ cứng vĩnh cửu?

A/ Cho một ít nước vôi vào

B/ Đun nước nóng hồi lâu

C/ Cho một ít xô đa vào

D/ Cho một ớt Na3PO4 vào

Câu 3: Hoà tan hoàn toàn 10 gam kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II vào nước thu được 6,11 lít khí hiđrô(đo ở 250C và 1 at) X là:

Câu 4: Cho các chất: axít fomic, anđehit axetic, rượu etylic, axít axetic Thứ tự các hoá chất dùng làm thuốc thử để phân biệt các chất ở trên dóy nào là đúng?

A/ Na; dd NaOH; dd AgNO3/NH3 to

B/ Quỳ tớm; dd AgNO3/NH3 to

C/ Quỳ tớm; dd NaHCO3; dd AgNO3/NH3 to

D/ dd AgNO3/NH3 to ; dd NaOH

Cõu 5: Nguyờn tử X, ion Y+ và ion Z- đều có cấu hỡnh electron phõn lớp ngoài cựng là 2p6 Hỏi

X, Y, Z (theo thứ tự) là nguyên tố nào sau đây?

Cõu 6: Trong dóy điện hoá có thứ tự sau:

Cu

Cu Fe

Fe Zn

Cách nào sau đây chứng minh thứ tự đó?

A/ Cho bột Fe lần lượt tác dụng với dd ZnCl2 và dd CuCl2

B/ Hoà tan ba kim loại Zn, Fe, Cu trong dd HCl

C/ Hoà tan ba kim loại Zn, Fe, Cu trong dd NaOH

D/ Hoà tan ba kim loại Zn, Fe, Cu trong dd HNO3 loóng

Cõu 7: Trong cỏc oxit của sắt, oxit nào không có khả năng làm mất màu dd hỗn hợp(KMnO4 +

H2SO4 loóng)

A/ FeO

B/ Fe2O3

C/ Fe3O4

D/ Tất cả ba oxit trờn

Câu 8: Trường hợp nào dưới đây tạo ra kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn?

A/ Thêm dư dd NaOH vào dd AlCl3

B/ Thêm dư dd HCl vào dd NaAlO2

C/ Thêm dư dd NH3 vào dd AlCl3

D/ Thêm dư khí CO2 vào dd NaOH Câu 9: Lượng khí clo sinh ra khi cho dd HCl đặc tác dụng với 6,96gam MnO2 đó oxi hoỏ kim loại M (thuộc phõn nhúm chớnh nhúm II) tạo ra 7,6 gam muối khan M là kim loại nào?

Câu 10: Cho 2 thanh sắt có khối lượng bằng nhau:

- Thanh 1 tỏc dụng với khớ Cl2 dư thỡ thu được m1 gam muối

- Thanh 2 cho tác dụng với dd HCl dư thu được dd chứa m2 gam muối

so sỏnh m1 và m2

A/ m1 = m2

B/ m1 > m2

C/ m1 < m2 D/ Không xác định được Câu 11: Đốt nóng một ít bột sắt trong bỡnh đựng khí oxi, chất rắn thu được cho vào bỡnh đựng lượng dư dd H2SO4 loóng được dd A Trong A có những chất tan nào?

A/ FeSO4 và H2SO4

B/ FeSO4 , Fe2(SO4)3 và H2SO4

C/ Fe2(SO4)3 và H2SO4

D/ FeSO4 và Fe2(SO4)3

Trang 2

Cõu 12: Cho 1,29 gam hỗn hợp gồm Al và Al2O3 tan trong dd NaOH dư thu được 0,015 mol khí hiđrô Nếu cho cũng lượng hỗn hợp trên tan trong dd HCl thỡ cần bao nhiờu ml dd HCl 0,2M là đủ?

Câu 13: Để chuyển FeCl3 thành FeCl2 người ta cho dd FeCl3 tác dụng với kim loại nào sau đây? A/ Fe

B/ Cu

C/ Fe và Cu đều được D/ Ag

Câu 14: Hiện tượng ăn mũn điện hoá xảy ra?

A/ Sự khử ở cực õm

B/ Sự oxi hoá ở cực dương

C/ Sự oxi hoá và sự khử đều xảy ra ở cực dương

D/ Sự oxi hoỏ ở cực õm

Câu 15: Glixerin khác với rượu etylic ở phản ứng nào?

A/ Phản ứng với Na

B/ Phản ứng với Cu(OH)2

C/ Phản ứng este hoỏ D/ Phản ứng với HBr(H2SO4 đặc, nóng) Cõu 16: Dung dịch FeSO4 cú lẫn tạp chất CuSO4 Phương pháp hoá học đơn giản để loại được tạp chất là:

A/ Điện phân dd với điện cực trơ đến khi dd hết màu xanh

B/ Chuyển 2 muối thành hiđrôxit, oxit kim loại rồi hoà tan bằng dd H2SO4 loóng

C/ Thả sắt dư vào dd, chờ phản ứng xong rồi lọc bỏ chất rắn

D/ Thả Mg vào dd cho đến khi dd hết màu xanh

Câu 17: Tính axit của các chất giảm dần theo thứ tự nào sau đây?

A/ H2SO4 > CH3COOH > C6H5OH > C2H5OH

B/ H2SO4 > C6H5OH > CH3COOH > C2H5OH

C/ C2H5OH > C6H5OH > CH3COOH > H2SO4

D/ CH3COOH > C6H5OH > C2H5OH > H2SO4

Cõu 18: Axit fomic cú thể tỏc dụng với tất cả cỏc chất trong dóy nào sau đây?

A/ Mg, Cu, dd NH3

B/ Mg, dd AgNO3/NH3 to, NaHCO3

C/ Mg, CH3OH/H2SO4 đặc nóng, Na2SO4 D/ Mg, dd NH3, Ag

Câu 19: Đốt nóng một hỗn hợp bột gồm Al và Fe3O4 trong môi trường không có không khí đến phản ứng hoàn toàn Những chất cũn lại sau phản ứng nếu cho tỏc dụng với dd NaOH dư thu được 6,72 lít khí H2(đktc) Nếu cho tác dụng với dd HCl dư thu được 26,88 lít H2(đktc) Số gam

Al và Fe3O4 trong hỗn hợp đầu lần lượt là?

Câu 20: Một loại nước có chứa Mg(HCO3)2 và CaCl2 được gọi là?

A/ Nước mềm

B/ Nước cứng vĩnh cửu

C/ Nước cứng toàn phần

D/ Nước cứng tạm thời

Cõu 21: Nhỏ từ từ dd NaOH vào dd X thấy dd bị vẩn đục, nhỏ tiếp dd NaOH thấy dd trở lại trong suốt Sau đó nhỏ tiếp từ từ dd HCl vào thấy dd vẩn đục, nhỏ tiếp dd HCl thấy dd trở lại trong suốt Dung dịch X là muối nào sau đây?

Câu 22: Chỉ cần chất ban đầu là NaCl, H2O, Al Có thể điều chế được những chất nào trong số những chất sau?

A/ Nước Javen

B/ Nhụm clorua

C/ Tất cả cỏc chất trờn D/ Natri aluminat Câu 23: Để điều chế kim loại Na, Mg, Ca trong công nghiệp người ta dùng cỏch nào trong số cỏc cỏch sau?

A/ Điện phân dd muối clorua tương ứng bóo hoà cú màng ngăn

B/ Điện phân nóng chảy muối clorua tương ứng

Trang 3

C/ Dựng H2 hoặc CO khử oxit kim loại tương ứng ở nhiệt độ cao

D/ Cho kim loại K tác dụng với dd muối clorua tương ứng

Cõu 24: Cú 4 ống nghiệm mất nhón đựng riêng biệt các chất lỏng không màu gồm C2H5OH,

NH4HCO3, NaAlO2, C6H5ONa Chỉ dùng thuốc thử nào dưới đây để phân biệt 4 dd trên?

Cõu 25: Cho 2,8gam hỗn hợp X gồm 2 rượu đơn chức tác dụng vừa đủ với Na tạo ra 4,6gam chất rắn và V lít H2(đktc) V có giá trị là bao nhiêu?

Câu 26: Trong các trường hợp sau trường hợp nào kim loại bị ăn mũn điện hoá?

A/ Thộp cacbon để trong không khí ẩm

B/ Cho Zn vào dd HCl

C/ Đốt dây sắt trong khí oxi D/ Cho Cu vào dd HNO3 loóng Câu 27: Kim loại M tác dụng được với dd: HCl; Cu(NO3)2; HNO3 đặc nguội NaOH M là kim loại nào?

Cõu 28: Cho a mol CO2 hấp thụ hoàn toàn vào dd chứa 2a mol NaOH Dung dịch thu được có

pH

A/ pH > 7

B/ pH < 7

C/ pH = 7 D/ Không xác định được Câu 29: 3,52gam một este của axit cacboxylíc no đơn chức và rượu no đơn chức phản ứng vừa hết với 40ml dd NaOH 1M, thu được chất A và chất B Tỷ khối hơi của B so với H2 bằng 30 Khi

bị oxi hoá chất B chuyển thành anđehit Công thức cấu tạo của este là?

A/ HCOOCH2CH2CH3

B/ HCOOCH(CH3)2

C/ CH3COOCH2CH3

D/ CH3COOCH2CH2CH3

Câu 30: Cho sơ đồ phản ứng sau:C H  H2O X  H2 Y  O2 ZY T

2 2

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là?

A/ CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH, CH3COOC2H5

B/ C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH, CH3COOC2H5

C/ HCOOH, C2H5OH, CH3COOH, CH3COOC2H5

D/ C2H5CHO, C2H5OH, C2H5COOH, C2H5COOCH3

Câu 31: Đốt một kim loại trong bỡnh chứa khớ clo thu dược 32,5 gam muối, đồng thời thể tích clo trong bỡnh giảm 6,72 lit(đktc) Kim loại đem đốt là kim loại nào?

Câu 32: Phản ứng giữa cặp chất nào dưới đây không thể sử dụng để điều chế các muối sắt II? A/ FeO + HCl

B/ FeCO3 + HNO3 loóng

C/ Fe(OH)2 + H2SO4 loóng D/ Fe + Fe(NO3)3

Cõu 33: Hoà tan hoàn toàn 0,52 gam hỗn hợp 2 kim loại bằng dd H2SO4 loóng dư Kết thúc thí nghiệm thu được dd A và 0,336 lít H2(đktc) Cô cạn dd A thu được hỗn hợp muối sunfát khan có khối lượng là:

Câu 34: Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng được với nước(khi có mặt chất xúc tác trong điều kiện thích hợp) là:

A/ Tinh bột, sacarozơ, CH3COOC2H5

B/ Benzen, sacarozơ, etylaxetat

C/ C2H6, Tinh bột, C2H5OH D/ CH4, C2H4, C2H2

Câu 35: Để tách riêng từng chất Benzen, anilin, phenol trong hỗn hợp của chúng ta chỉ cần dùng các hoá chất(dụng cụ thí nghiệm đầy đủ là)

A/ dd Br2, dd HCl, khớ CO2

B/ dd NaOH, dd NaCl, khớ CO2

C/ dd NaOH, dd HCl, khớ CO2 D/ dd Br2, dd NaOH, khớ CO2 Câu 36: Phương trỡnh hoỏ học nào sau đây đó viết khụng đúng?

A/ 3Fe + 2O2 t0 Fe3O4

B/ Fe + H2SO4đặc  FeSO4 + H2

C/ 2Fe + 3Cl2 t0 2FeCl3 D/ Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu Cõu 37: Cấu hỡnh electron nào dưới đây viết đúng?

Trang 4

A/ 26Fe : (Ar) 4s13d7

B/ 26Fe2+ : (Ar) 4s23d4

C/ 26Fe3+ : (Ar) 3d5 D/ 26Fe2+ : (Ar) 3s44d2 Cõu 38: Dóy chất vừa tỏc dụng với dd NaOH vừa tỏc dụng với HCl là:

A/ NaHCO3, Al2O3, Al(OH)3

B/ Na2CO3, Al2O3, NH4HCO3

C/ Zn(OH)2, AlCl3, ZnO D/ NaHCO3, Na2SO4, (NH4)2CO3 Câu 39: Chọn các phản ứng mô tả các phương pháp khác nhau để làm mềm nước cứng tạm thời(Dùng M2+ thay cho Ca2+ và Mg2+)

(1) M2+ + 2HCO3 t0 MCO3 + CO2 + H2O

(2) M2+ + HCO3 + OH-  MCO3 + H2O

(3) M2+ + CO23  MCO3

(4) 3M2+ + 2PO34  M3(PO4)2

A/ (1) và (2)

B/ (1)

C/ (1)(2)(3) và (4) D/ (2)

Cõu 40: Để làm sạch một loại thuỷ ngân có lẫn các tạp chất kẽm, đồng, chỡ người ta có thể khuấy loại thuỷ ngân này trong?

A/ dd HCl dư

B/ dd HNO3 đặc nóng dư

C/ dd NaOH dư

D/ dd Hg(NO3)2 loóng, dư

Ngày đăng: 13/08/2014, 10:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm