Công thức phân tử của muối là Câu 2: Dung dịch metyl amin có thể tác dụng được với những chất nào sau đây: H2SO4 loãng Na2CO3, FeCl3, quỳ tím, C6H5ONa, CH3COOH.. Để không có kết tủa xuất
Trang 1Trang 1/4 - Mã đề thi 135
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2011
ĐỀ THI THỬ 09 Môn thi: HOÁ HỌC Khối A Mã đề: 135
( Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian giao đề )
Họ và tên thí sinh Số báo danh:
(đktc) Công thức phân tử của muối là
Câu 2: Dung dịch metyl amin có thể tác dụng được với những chất nào sau đây: H2SO4 loãng Na2CO3, FeCl3, quỳ tím, C6H5ONa, CH3COOH
A quỳ tím, H2SO4 loãng, FeCl3, CH3COOH B quỳ tím, H2SO4 loãng, Na2CO3, CH3COOH
C FeCl3, quỳ tím, H2SO4 loãng , Na2CO3 D FeCl3, quỳ tím, C6H5ONa, CH3COOH
Câu 3: Cho dung dịch chứa a mol Ba(AlO2)2 tác dụng với dung dịch chứa b mol HCl Để không có kết tủa xuất
hiện sau phản ứng thì
Câu 4: Nếu cho cùng số mol H2SO4 tác dụng hoàn toàn với mỗi chất sau theo các phản ứng:
1 H2SO4 + CuO 2 H2SO4 + Cu(OH)2 3 H2SO4 + CuCO3 4 H2SO4 đặc + Cu Phản ứng lượng CuSO4
thu được nhỏ nhất là
Câu 5: Cho 3 khí H2 (0,33 mol), O2 (0,15 mol), Cl2 (0,03 mol) vào bình kín và gây nổ Nồng độ % của chất trong dung dịch thu được sau khi gây nổ là (biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn)
Câu 6: Những kim loại trong dãy nào sau đây có thể được điều chế từ oxit bằng phương pháp nhiệt luyện?
Câu 7: Chia 7,8 gam hỗn hợp rượu etylic và rượu đồng đẳng ROH thành 2 phần bằng nhau:
Phần 1: Cho tác dụng với Na dư thỡ thu được 1,12 lit khí H2 (đktc)
Phần 2: Cho tác dụng với 30 gam CH3COOH (xt H2SO4 đặc)
Biết hiệu suất của phản ứng este hoá là 80% Vậy tổng khối lượng este thu được là
Câu 8: Dung dịch A có chứa 4 iôn: Ba2+ (x mol); (0,2 mol) H+; (0,1 mol) Cl- và 0,4 mol NO3- Cho từ từ V lít dung dịch K2CO3 1M vào dung dịch A đến khi lượng kết tủa lớn nhất V có giá trị là
Câu 9: Để tác dụng hết với 100 gam lipit có chỉ số axit bằng 7 phải dùng 17,92 gam KOH Khối lượng muối
thu được sau phản ứng là
Câu 10: Trong một nhóm A (phân nhóm chính), trừ nhóm VIIIA (phân nhóm chính nhóm VIII), theo chiều
tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì
A tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần
B độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần
C tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên từ tăng dần
D tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần
Câu 11: Sắp xếp các rượu sau: etanol, butanol, pentanol theo thứ tự độ tan trong nước tăng dần:
A pentanol > butanol > etanol B etanol > butanol > pentanol
C butanol > etanol > pentanol D etanol > pentanol > butanol
Câu 12: Để thu lấy Ag tinh khiết từ hỗn hợp X gồm (a mol Al2O3, b mol CuO và c mol Ag2O) người ta hoà tan
X bởi dung dịch chứa (6a + 2b + 2c) mol HNO3 thu được dung dịch Y, sau đó thêm (giả thiết các phản ứng đều đạt 100%)
Câu 13: 0,1 mol axit hữu cơ X tác dụng với một lượng vừa đủ 200 ml dung dịch KOH 1M Mặt khác, đốt cháy
hoàn toàn 0,1 mol axit hữu cơ X trên thì thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc) Công thức cấu tạo thu gọn của X là
Trang 2Trang 2/4 - Mã đề thi 135
Câu 14: Phát biểu nào sau đây đúng?
(1) Phenol có khả năng tham gia phản ứng thế trong nhân (với HNO3, Br2) dễ hơn nhiều so với benzen, phản ứng xảy ra không cần xúc tác hay đun nóng
(2 Phenol có tính axit hay còn gọi là axit phenic Tính axit của phenol mạnh hơn của rượu là do ảnh hưởng của gốc phenyl đến nhóm – OH
(3) Tính axit của phenol yếu hơn H2CO3 vì khi sục khí CO2 vào dung dịch C6H5ONa ta sẽ thu được C6H5OH
và muối Na2CO3
(4) Phenol trong nước cho môi trường axit, quỳ tím hoá đỏ
Câu 15: Kết luận nào sau đây không đúng?
A nối thanh Zn với vỏ tầu thủy bằng thép thì vỏ tầu thủy sẽ được bảo vệ
B để đồ vật bằng thép ngoài không khí ẩm thì đồ vật sẽ bị ăn mòn điện hóa
C một miếng vỏ đồ hộp làm bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị xây sát tận bên trong, để trong không khí ẩm thì
thiếc bị ăn mòn trước
D các thiết bị máy móc bằng kim loại khi tiếp xúc với hơi nước ở nhiệt độ cao có khả năng bị ăn mòn hóa
học
Câu 16: Cho biết nhiệt độ sôi của các chất X là 360C, chất Y là 280C và chất Z là 9,40C Vậy X, Y, Z là chất nào: neopentan, isopentan hay n – pentan?
A X là isopentan, Y là neopentan, Z là n – pentan
C X là n – pentan, Y là isopentan, Z là neopentan
D X là neopentan, Y là isopentan, Z là n – pentan
Câu 17:Este X có công thức phân tử C5H10O2 Xà phòng hóa E thu được 1 ancol không bị oxi hoá bởi CuO
Tên của X là
Câu 18: Trong bình kín dung tích 1 lít, người ta cho vào 5,1 gam khí CO và 5,4 gam hơi nước Phản ứng xẩy ra
là: CO + H2O CO2 + H2 Ở 850oC hằng số cân bằng của phản ứng trên là K = 1 )
] O H ][
CO [
] H ][
CO [ K (
2
2 2
mol của CO và H2O khi đạt đến cân bằng hóa học lần lượt là
Câu 19: Có mấy dẫn xuất C4H9Br khi tác dụng với dung dịch KOH + etanol và đun nóng, trong mỗi trường hợp chỉ tạo ra anken duy nhất? (kể cả đồng phân hình học)
Câu 20: Cho glixerol (glixerin) tác dụng với hỗn hợp 3 axit béo gồm: C17H35COOH, C17H33COOH và
C17H31COOH thì có thể tạo ra tối đa bao nhiêu este 3 lần este?
Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X thì thu được 8,96 lít khí CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O Công thức phân tử của X là
Câu 22: Cho 16,25 gam FeCl3 vào dung dịch Na2S dư thì thu được kết tủa X Khối lượng của kết tủa X là
Câu 23: Trong công nghiệp, người ta điều chế HNO3 theo sơ đồ: NH3 NO NO2 HNO3
Biết hiệu suất của toàn bộ quá trình điều chế HNO3 là 70%, từ 22,4 lít NH3 (đktc) sẽ điều chế được bao nhiêu gam HNO3?
Câu 24: Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch chứa 4 muối: FeCl2, CuSO4, AlCl3, ZnSO4 thì thu được kết tủa Lọc kết tủa, đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn X Trong X gồm
Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn 1,12 gam chất hữu cơ X thỡ thu được 2,64 gam CO2 và 0,72 gam H2O Biết tỉ khối hơi của X đối với H2 nhỏ hơn 30, vậy công thức phân tử của X là
Trang 3Trang 3/4 - Mã đề thi 135
tủa X đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 27: Hợp chất hữu cơ C4H7O2Cl khi thuỷ phân trong môi trường kiềm được các sản phẩm trong đó có hai
chất có khả năng tham gia phản ứng tráng Ag CTCT đúng của chất hữu cơ trên là
Câu 28: Cho 1,58 gam hỗn hợp 2 kim loại Mg và Fe tác dụng với 125 ml dung dịch CuCl2 Khuấy đều hỗn hợp, lọc rửa kết tủa thu được dung dịch B và 1,92 gam chất rắn C Thêm vào dung dịch B một lượng dư dung dịch NaOH loãng, lọc rửa kết tủa mới tạo thành, rồi đem nung kết trong không khí ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được 0,7 gam chất rắn D gồm 2 oxit Số lượng các phản ứng hoá học xẩy ra trong quá trình thí nghiệm trên là
Câu 29: Hoà tan hoàn toàn 1 lượng bột oxit Fe3O4 vào 1 lượng dung dịch HNO3 vừa đủ thu được 0,336 lít khí
NxOy ở đktc Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 32,67 gam muối khan Công thức của oxit NxOy và khối lượng của Fe3O4 lần lượt là
A N2O và 10,44g B N2 và 5,22g C NO và 10,44 g D NO2 và 5,22g
Câu 30: Tơ enang thuộc loại
Câu 31: Tính khối lượng este metylmetacrylat thu được khi nung nóng 215 gam axit metacrylic với 100 gam
rượu metylic Giả thiết phản ứng hóa este đạt hiệu suất 60%
Câu 32: Điều chế phenol (1) từ CH4 (2) cần qua các chất trung gian là: natri phenolat (3), phenyl clorua (4), benzen (5) và axetilen (6) Sơ đồ thích hợp là
A (2) (5) (3) (4) (6) (1) B (2) (6) (5) (3) (4) (1)
C (2) (6) (5) (4) (3) (1) D (2) (4) (6) (3) (5) (1)
nhiệt phân là
Câu 34: Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
Fe(nóng đỏ) + O2 A A + HCl B + C + H2O
B + NaOH D + G C + NaOH E
D + ? + ? E E t0 F
Các chất A, E, F lần lượt là
Câu 35: Dãy gồm những gluxit có khả năng tham gia phản ứng tráng gương là
thu được 2,32g hỗn hợp kim loại Khí thoát ra cho đi vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy tạo ra 5 gam kết tủa Khối lượng hỗn hợp 2 oxit kim loại ban đầu là
đến khi ở 2 điện cực nước cũng điện phân thì dừng lại Dung dịch thu được sau điện phân hòa tan vừa đủ 1,6 gam CuO và ở anôt của bình điện phân có 448 ml khí bay ra (đktc)
Giá trị của m là
Câu 38: So sánh hiện tượng xẩy ra khi cho khí CO2 và dung dịch HCl loãng tác dụng với dung dịch muối NaAlO2 là
A đều xuất hiện kết tủa keo trắng, rồi kết tủa tan ra nếu dùng HCl dư, nhưng kết tủa vẫn không tan nếu dùng
CO2 dư
Trang 4Trang 4/4 - Mã đề thi 135
B đều xuất hện kết tủa keo trắng, rồi kết tủa tan ngay nếu dùng CO2 và HCl dư
C đều xuất hiện kết tủa keo trắng, rồi kết tủa tan ra nếu dùng CO2 dư, nhưng kết tủa vẫn không tan nếu dùng HCl dư
D đều xuất hiện kết tủa keo trắng
Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn 0,56 lít khí butan (đktc) và cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ vào bình đựng 400
ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M đến phản ứng hoàn toàn Hỏi khối lượng dung dịch trong bình tăng hay giảm bao
nhiêu gam?
Câu 40: Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, AlCl3 và FeCl3 Nếu thêm dung dịch KOH (dư), rồi thêm tiếp dung dịch NH3 (dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là
Câu 41: Hãy sắp xếp các axit sau:
(1) CH2Cl – COOH, (2) CH3COOH, (3) CHCl2 – COOH, (4) CH2Br – COOH, (5) CCl3 – COOH theo thứ tự
tăng dần tính axit
A (2) < (4) < (1) < (5) < (3) B (2) < (1) < (4) < (3) < (5)
C (5) < (3) < (1) < (4) < (2) D (2) < (4) < (1) < (3) < (5)
Câu 42: Lưu huỳnh tác dụng với dung dịch kiềm nóng: 3S + 6KOH → 2K2S + K2SO3 + 3H2O Trong
phản ứng này có tỉ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hoá và số nguyên tử lưu huỳnh bị khử là
Câu 43: Một este có CTPT là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetanđêhit, công thức cấu tạo thu gọn của este đó là
Câu 44: Cho 0,02 mol aminoaxit X tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 0,25M Cô cạn dung dịch sau
phản ứng thu được 3,67 gam muối khan Khối lượng phân tử của X là
Câu 45: Cần thêm vào 500 gam dung dịch NaOH 12% bao nhiêu gam nước để thu được dung dịch NaOH 8%?
Câu 46: Từ 100 lít dung dịch rượu etylic 400 (d = 0,8 g/ml) có thể điều chế được bao nhiêu kg cao su buna (H = 75%)?
19,4 gam hỗn hợp X, Y thu được CO2, H2O và 2,24 lít khí N2 (đktc) Hãy chọn đúng cặp dẫn xuất nitro:
A C6H4(NO2)2 và C6H2(NO2)3 B C6H3(NO2)3 và C6H4(NO2)4
C C6H5NO2 và C6H4(NO2)2 D C6H4(NO2)2 và C6H3(NO2)3
Câu 48: Trong 20 nguyên tố đầu tiên trong bảng hệ thống tuần hoàn (Z = 1 20), số nguyên tố có nguyên tử
với hai electron độc thân ở trạng thái cơ bản là
Câu 49: Cho hỗn hợp 2 anđêhit là đồng đẳng kế tiếp tác dụng hết với H2 dư (Ni/t0) thu được hỗn hợp Y gồm 2 ancol đơn chức Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y thu được 11 gam CO2 và 6,3 gam H2O Công thức phân tử của
2 anđêhit trên là
A C2H4O và C3H6O B C2H4O và C3H4O C H2CO và C2H4O D C3H6O và C4H6O
ứng hoàn toàn thì thu được khí NO và dung dịch X Phải thêm bao nhiêu lít dung dịch NaOH 0,2M để kết tủa hết iôn Cu2+ trong dung dịch X?
-
- HẾT -