1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Chương 4: Phân loại bộ nhớ bán dẫn Hoạt động của các chip EPROM pps

102 488 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hoạt động của các chip EPROM
Trường học Đại học Bách khoa Đà Nẵng
Chuyên ngành Kỹ thuật Vi xử lý Điện tử-Viễn thông
Thể loại Chương
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 102
Dung lượng 1,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động đọc dữ liệu từ một chip EPROMĐể đọc dữ liệu từ 1 ô nhớ nào đó của 1 chip EPROM nào đó, Bộ vi xử lý cần phải:... EPROM 2764Chọn chip Điều khiển đọc Các chân địa chỉ Các chân dữ

Trang 1

Kỹ thuật Vi xử lý

Điện tử-Viễn thông Đại học Bách khoa Đà Nẵng

Trang 2

Chương 4

4.1 Phân loại bộ nhớ bán dẫn

4.2 Hoạt động của các chip EPROM

4.3 Hoạt động của các chip SRAM

4.4 Bus hệ thống của hệ vi xử lý 8088 4.5 Bài toán thiết kế bộ nhớ

Trang 3

M ục tiêu và biện pháp thiết kế

Trang 4

4.1 Phân loại bộ nhớ bán dẫn

Bộ nhớ bán dẫn

( Semiconductor memory )

SAM (Sequential Access Memory)

RAM (Random Access Memory)

ROM (Read Only Memory) RWM (Read Write memory)

Trang 5

4.2 Các chip EPROM

EPROM

A0 A1 A2 A3 A4 A5 A6 A7 A8

A p-1

Vpp

D0 D1 D2 D3 D4 D5 D6

D m-1

CE

OE PGM

Trang 6

Dung lượng của 1 chip nhớ

Trang 7

Hoạt động ghi dữ liệu vào EPROM

Trang 8

Hoạt động đọc dữ liệu từ một chip EPROM

Để đọc dữ liệu từ 1 ô nhớ nào đó của

1 chip EPROM nào đó, Bộ vi xử lý cần phải:

Trang 9

Họ EPROM thông dụng 27x

64Kx827512

32Kx827256

16Kx827128

8Kx82764

4Kx82732

2Kx82716

Bảng 4.1 Họ EPROM 27x

Trang 10

8

19 20

17 18

15 16

13 14

21 22 23 24

GND

Vcc

A0 D0 D1 D2

D7 D6 D5 D4 D3

A10 A1

A2 A3 A4 A5 A6 A7

Trang 11

EPROM 2764

Chọn chip Điều khiển đọc Các chân địa chỉ

Các chân dữ liệu

Trang 12

EPROM 2764

Trang 13

Lập trình cho 2764

• Xoá một chip tức là làm cho tất cả các bit = 1

• VPP mắc ở mức 12.5V

• E và P đều ở mức thấp TTL

Trang 14

4.3 Các chip SRAM

SRAM

A0 A1 A2 A3 A4 A5 A6 A7 A8

A p-1

D0 D1 D2 D3 D4 D5 D6

D m-1

WE

OE CS

Điều khiển đọc

Chọn chip

Điều khiển ghi

Trang 15

Đọc dữ liệu từ một chip SRAM

Trang 16

Ghi dữ liệu vào một chip SRAM

Trang 17

I/O0 I/O1 I/O2 I/O3 I/O4 I/O5 I/O6 I/O7

CS1 OE WE

Trang 18

17 18

15

16 13

14

21 22 23 24 25 26 27 28

GND

Vcc A12

A0 D0 D1 D2

A1 A2 A3 A4 A5 A6 A7

D7 D6 D5 D4 D3

A10

A9 A8 A11

Trang 19

Sơ đồ khối 6264

Trang 20

Chức năng của 6264

Trang 21

riêng lẽ phục vụ cho hoạt động truy cập

bộ nhớ và các cổng I/O, mỗi đường

thường được ký hiệu bằng tên của tín hiệu điều khiển

chân của 8088: thông qua các mạch đệm, chốt

Trang 22

80x86 Microprocessors

8,16,3 2

32 64 64 64T 4GB

3M 273

66+

60-BICMO S 1992

Pent.

8,16 24 16 16 1G 16M 130K

16?

10-NMOS 1982

8028 6

8,16 20 8 16 none 1M 133 29K 40 5-8

NMO S 1979

808 8

8,16,32 24,32 16,32 32 64T 16M4GB

275K 132 16-40 CMOS 1985

80386

8,16,3 2

32 32 32 64T 4GB

1.2M 168 66 CMOS 1989

80486

8,16,3 2

8,16 8

8 8

Data Types

36 20

16 16

8 Address Bus

64 16

8 8

8 External Data Bus

32 16

8 8

8 Internal Data Bus

64T none

none none

none Virtual Memory

64G 1M

64K 64K

16K Physical Memory

133 113

111 66

Number of

instructions

5.5M 29K

6500 4500

3000

Number of

transistors

387 40

40 40

18 Number of Pins

150 5-10

3-8 2-3

0.8 Clock Rate

0.5-BICMO S

NMO S

NMO S

NMO S

PMOS Technology

1995 1978

1976 1974

1972 Year Introduced

Pent Pro

808 6

808 5

808 0 8008

Product

Trang 23

8088/8086 Microprocessor

„ DIP 40 pin

„ Data bus

Trang 25

Sơ đồ chân của 8088

Trang 26

Sơ đồ chân 8088/8086

(Min Mode)

Trang 27

• Các tín hiệu điều khiển đều từ 8088/8086

• Tương tự với 8085A

• Một số tín hiệu điều khiển được tạo ra từ ngoài

• Một số chân có thêm chức năng mới

• Khi có dùng bộ đồng xử lý toán 8087

Trang 28

Sơ đồ chân của 8088

8088

AD0 AD1 AD2 AD3 AD4 AD5 AD6 AD7

A8 A9 A10 A11 A12 A13 A14 A15

A16 / S3 A17 / S4 A18 / S5 A19 / S6

MN / MX

READY CLK RESET

TEST

HLDA

HOLD NMI

INTR

Trang 29

Tín hiệu ở các chân của 8088

8088

AD0 AD1 AD2 AD3 AD4 AD5 AD6 AD7

A8 A9 A10 A11 A12 A13 A14 A15

A16 / S3 A17 / S4 A18 / S5 A19 / S6

Trang 30

Các chân Địa chỉ/Dữ liệu

„ Các chân AD7 đến AD0

„ Kỹ thuật Multiplexing: Tín hiệu ở các chân này lúc này là tín hiệu địa chỉ, lúc khác là tín hiệu dữ liệu phụ thuộc vào tín hiệu điều khiển ALE (Address Latch Enable):

„ ALE = 1: AD7 đến AD0 = A7 đến A0

„ ALE = 0: AD7 đến AD0 = D7 đến D0

Trang 32

Processor Timing Diagram of 8088 (Minimum Mode)

for Memory or I/O Read (with 74245)

ALE

T1 CLOCK

A7 - A0

A15 - A8

Trang 33

74LS373

Q0 Q1 Q2 Q3 Q4 Q5 Q6 Q7

Trang 34

74LS373

Trang 35

Dùng 74LS373 để tách và chốt địa

chỉ

Trang 36

Mô tả chân – Min

Trang 37

Mô tả chân – Min

Trang 38

Mô tả chân – Min

Trang 39

Mô tả chân – Min

dữ liệu được ghi vào

bộ nhớ hoặc I/O

?

Trang 40

Mô tả chân – Min

Trang 41

Mô tả chân – Min

DMA từ Bộ điều khiển DMA (DMAC)

bus hệ thống

Trang 42

Mô tả chân – Min

DT/R để xác định trạng thái của chu kỳbus hiện thời

Trang 43

Các tín hiệu điều khiển

X 0

0

IOW 1

0 1

IOR 1

1 0

MEMW 0

0 1

MEMR 0

1 0

Signal IO/M

W R RD

Trang 44

Tạo ra các tín hiêụ điều khiển

(Min Mode)

Trang 45

Tạo ra các tín hiêụ điều khiển

(Min Mode)

Trang 46

8088 Bus – Min Mode

Trang 47

74LS245

B0 B1 B2 B3 B4 B5 B6 B7

Trang 48

Bus hệ thống của hệ 8088 ở Mode Minimum

D7 - D0 A7 - A0 B7 - B0

E DIR 74LS245

A7 - A0 A15 - A8 A19 - A16

RD

WR

MEMR MEMW

Bus địa chỉ Bus dữ liệu

Trang 51

Không gian địa chỉ bộ nhớ 1M

00000000

00000000

0000

00000

11111111

11111111

1111

FFFFF

AAAA 3210

AAAA 7654

AAAA 1198 1000

AAAA 1111 5432

AAAA 1111 9876

Trang 52

Bộ nhớ đầy đủ 1MB

23 00000

00001

10000 10001 10002 10003 10004 10005 10006 10007 10008

95

: :

45 98 27 39 42 88 07 F4 8A

: :

20020 20021 20022 20023

FFFFD FFFFE FFFFF

29 12 7D 13

19 25 36

: :

: :

: :

: : A19

A0 :

D7

D0 :

RD

WR

A19

A0 :

D7

D0 :

Trang 53

Nếu chỉ cần bộ nhớ có

thì giải quyết như thế nào?

cho các loại bộ nhớ vật lý khác nhau

„

Trang 54

512K đầu tiên của không gian địa chỉ bộ nhớ

00000000

00000000

0000

00000

11111111

11111111

0111

7FFFF

AAAA 3210

AAAA 7654

AAAA 1198 1000

AAAA 1111 5432

AAAA 1111 9876

A18

đến

A0

(HEX)

Trang 55

512K tiếp theo của không gian địa chỉ bộ nhớ

00000000

00000000

1000

80000

11111111

11111111

1111

FFFFF

AAAA 3210

AAAA 7654

AAAA 1198 1000

AAAA 1111 5432

AAAA 1111 9876

A18

đến

A0

(HEX)

Trang 56

Bộ nhớ 512KB

A18

A0 :

D7

D0 :

MEMR MEMW XXXX

00001 95

: :

20020 20021 20022 20023

7FFFD 7FFFE 7FFFF

29 12 7D 13

19 25 36

: :

: :

: :

A18

A0 :

D7

D0 :

RD WR

CS A19

Làm gì với A19?

Trang 57

Điều gì xảy ra nếu 8088 đọc ô nhớ A0023h?

A18

A0 :

D7

D0 :

MEMR MEMW XXXX

00001 95

: :

20020 20021 20022 20023

7FFFD 7FFFE 7FFFF

29 12 7D 13

19 25 36

: :

: :

: :

A18

A0 :

D7

D0 :

RD WR

CS A19

MOV AH, [BX]

Trang 58

Điều gì xảy ra nếu 8088 đọc ô nhớ A0023h?

00110010

00000000

1010

A0023

AAAA 3210

AAAA 7654

AAAA 1198 1000

AAAA 1111 5432

AAAA 1111 9876

Trang 59

Điều gì xảy ra nếu 8088 đọc ô nhớ 20023h?

00110010

00000000

0010

20023

AAAA 3210

AAAA 7654

AAAA 1198 1000

AAAA 1111 5432

AAAA 1111 9876

Trang 60

Nếu Bộ nhớ gồm 2 khối 512KB như thế này?

A18 A0 :

D7 D0 :

MEMR MEMW

: 20020

20021 20022 20023

7FFFD 7FFFE 7FFFF

29 12 7D 13

19 25 36

:

:

:

A18 A0 :

D7 D0 :

RD WR CS

97 00000

: 20020

20021 20022 20023

7FFFD 7FFFE 7FFFF

A3 92 45 33

2C 98 12

:

:

:

A18 A0 :

D7 D0 :

RD WR CS

Trang 61

Có vấn đề !!!

„ Vấn đề là: Xung đột Bus Hai khối

nhớ sẽ cung cấp dữ liệu cùng một lúc khi 8088 đọc bộ nhớ

„ Giải pháp: Dùng A19 làm “người

phân xử” để giải quyết xung đột trên bus Nếu A19 ở mức logic “1” thì

khối nhớ trên hoạt động (khối nhớ

dưới bị cấm) và ngược lại

Trang 62

Bộ nhớ gồm hai khối nhớ 512KB

A18

A0 :

D7

D0 :

MEMR MEMW

: 20020

20021 20022 20023

7FFFD 7FFFE 7FFFF

29 12 7D 13

19 25 36

D7

D0 :

RD WR CS

97 00000

: 20020

20021 20022 20023

7FFFD 7FFFE 7FFFF

A3 92 45 33

2C 98 12

D7

D0 :

RD WR CS

Trang 63

Không gian địa chỉ bộ nhớ 1M

11111111

11111111

0111

7FFFF

00000000

00000000

1000

80000

11111111

11111111

1111

FFFFF

00000000

00000000

0000

00000

AAAA 3210

AAAA 7654

AAAA 1198 1000

AAAA 1111 5432

AAAA 1111 9876

A19

đến

A0

(HEX)

Trang 64

A18 A0 :

D7 D0 :

MEMR MEMW

: 20020

20021 20022 20023

7FFFD 7FFFE 7FFFF

29 12 7D 13

19 25 36

:

:

:

A18 A0 :

D7 D0 :

RD WR CS

97 00000

: 20020

20021 20022 20023

7FFFD 7FFFE 7FFFF

A3 92 45 33

2C 98 12

:

:

:

A18 A0 :

D7 D0 :

RD WR CS

Trang 65

Bộ nhớ gồm hai khối nhớ 512KB

A18 A0 :

D7 D0 :

MEMR MEMW

: 20020

20021 20022 20023

7FFFD 7FFFE 7FFFF

29 12 7D 13

19 25 36

:

:

:

A18 A0 :

D7 D0 :

RD WR CS

97 00000

: 20020

20021 20022 20023

7FFFD 7FFFE 7FFFF

A3 92 45 33

2C 98 12

:

:

:

A18 A0 :

D7 D0 :

RD WR CS

Trang 66

Thiết kế Bộ nhớ cho Hệ vi xử lý

A18 A0 :

D7 D0 :

MEMR MEMW

: 20020

20021 20022 20023

7FFFD 7FFFE 7FFFF

29 12 7D 13

19 25 36

:

:

:

A18 A0 :

D7 D0 :

RD WR CS

97 00000

: 20020

20021 20022 20023

7FFFD 7FFFE 7FFFF

A3 92 45 33

2C 98 12

:

:

:

A18 A0 :

D7 D0 :

RD WR CS

A18 A0 :

D7 D0 :

RD WR

A19

Ghép nối các chip nhớ riêng lẽ với Bus hệ

thống sao cho không xảy ra xung đột nhờ mạch giải mã địa chỉ

bộ nhớ

Trang 67

A18 A0 :

D7 D0 :

MEMR MEMW

: 20020

20021 20022 20023

7FFFD 7FFFE 7FFFF

29 12 7D 13

19 25 36

:

:

:

A18 A0 :

D7 D0 :

RD WR CS

97 00000

: 20020

20021 20022 20023

7FFFD 7FFFE 7FFFF

A3 92 45 33

2C 98 12

:

:

:

A18 A0 :

D7 D0 :

RD WR CS

Nếu bỏ đi khối nhớ bên dưới?

Trang 68

Nếu bỏ đi khối nhớ bên dưới thì …

A18 A0 :

D7 D0 :

MEMR MEMW

: 20020

20021 20022 20023

7FFFD 7FFFE 7FFFF

29 12 7D 13

19 25 36

:

:

:

A18 A0 :

D7 D0 :

RD WR CS

địa chỉ từ 80000h đến FFFFFh, Chip nhớ này hoạt động

dịa chỉ từ 00000h đến 7FFFFh, Không

có chip nhớ nào hoạt động!

!

Trang 69

Giải mã đầy đủ và không đầy đủ

• Tất cả các đường địa chỉ có nghĩa đều được sử dụng vào mạch giải mã

• Mỗi ô nhớ chỉ có một địa chỉ vật lý duy nhất

• Không phải tất cả các đường địa chỉ có nghĩa đều được sử dụng vào mạch giải mã

• Một ô nhớ có hơn một địa chỉ vật lý

Trang 70

Giải mã đầy đủ

A18 A0 :

D7 D0 :

MEMR MEMW

: 20020

20021 20022 20023

7FFFD 7FFFE 7FFFF

29 12 7D 13

19 25 36

:

:

:

A18 A0 :

D7 D0 :

RD WR CS

Trang 71

Giải mã đầy đủ

00000000

00000000

1000

80000

11111111

11111111

1111

FFFFF

AAAA 3210

AAAA 7654

AAAA 1198 1000

AAAA 1111 5432

AAAA 1111 9876

Trang 72

Giải mã đầy đủ

00000000

00000000

0000

00000

11111111

11111111

0111

7FFFF

AAAA 3210

AAAA 7654

AAAA 1198 1000

AAAA 1111 5432

AAAA 1111 9876

Trang 73

Giải mã không đầy đủ

A18 A0 :

D7 D0 :

MEMR MEMW XXXX

: :

20020 20021 20022 20023

7FFFD 7FFFE 7FFFF

29 12 7D 13

19 25 36

: :

: :

: :

A18 A0 :

D7 D0 :

RD WR

CS A19

Trang 74

Giải mã không đầy đủ

00000000

00000000

1000

80000

11111111

11111111

0111

7FFFF

00000000

00000000

0000

00000

11111111

11111111

1111

FFFFF

AAAA 3210

AAAA 7654

AAAA 1198 1000

AAAA 1111 5432

AAAA 1111 9876

Trang 75

Giải mã không đầy đủ

00000000

00000000

1000

80000

11111111

11111111

0111

7FFFF

00000000

00000000

0000

00000

11111111

11111111

1111

FFFFF

AAAA 3210

AAAA 7654

AAAA 1198 1000

AAAA 1111 5432

AAAA 1111 9876

Trang 76

Giải mã không đầy đủ

00000000

00000000

1000

80000

11111111

11111111

0111

7FFFF

00000000

00000000

0000

00000

11111111

11111111

1111

FFFFF

AAAA 3210

AAAA 7654

AAAA 1198 1000

AAAA 1111 5432

AAAA 1111 9876

Trang 77

D0 :

MEMR MEMW

D7

D0 :

RD WR CS

512KB

#1

A18

A0 :

D7

D0 :

RD WR CS

Trang 78

D0 :

MEMR MEMW

A19

512KB

A18

A0 :

D7

D0 :

RD WR CS

Trang 79

D0 :

MEMR MEMW

A19

512KB

A18

A0 :

D7

D0 :

RD WR CS

Trang 80

D0 :

MEMR MEMW

A19

512KB

A18

A0 :

D7

D0 :

RD WR CS

Trang 81

Bộ nhớ gồm 4 chip 256Kx8

8088 Minimum Mode

A17 A0

:

D7 D0

:

MEMR MEMW

A18

256KB

#3

A17 A0

:

D7 D0

:

RD WR CS A19

256KB

#2

A17 A0

:

D7 D0

:

RD WR CS

256KB

#1

A17 A0

:

D7 D0

:

RD WR CS

256KB

#4

A17 A0

:

D7 D0

:

RD WR CS

Trang 82

Bộ nhớ gồm 4 chip 256Kx8

8088 Minimum Mode

A17 A0

:

D7 D0

:

MEMR MEMW

A18

256KB

#3

A17 A0

:

D7 D0

:

RD WR CS A19

256KB

#2

A17 A0

:

D7 D0

:

RD WR CS

256KB

#1

A17 A0

:

D7 D0

:

RD WR CS

256KB

#4

A17 A0

:

D7 D0

:

RD WR CS

Trang 83

Dải địa chỉ của chip #1

-

-AAAA 3210

AAAA 7654

AAAA 1198 1000

AAAA 1111 5432

AAAA 1111 9876

A19

đến

A0

(HEX)

Trang 84

Dải địa chỉ của chip #2

-

-AAAA 3210

AAAA 7654

AAAA 1198 1000

AAAA 1111 5432

AAAA 1111 9876

A19

đến

A0

(HEX)

Trang 85

Dải địa chỉ của chip #3

-

-AAAA 3210

AAAA 7654

AAAA 1198 1000

AAAA 1111 5432

AAAA 1111 9876

A19

đến

A0

(HEX)

Trang 86

Dải địa chỉ của chip #4

-

-AAAA 3210

AAAA 7654

AAAA 1198 1000

AAAA 1111 5432

AAAA 1111 9876

A19

đến

A0

(HEX)

Trang 87

Bộ nhớ gồm 4 chip 256Kx8

dùng các cổng logic

8088 Minimum Mode

A17 A0

:

D7 D0

:

MEMR MEMW

A18

256KB

#3

A17 A0

:

D7 D0

:

RD WR CS A19

256KB

#2

A17 A0

:

D7 D0

:

RD WR CS

256KB

#1

A17 A0

:

D7 D0

:

RD WR CS

256KB

#4

A17 A0

:

D7 D0

:

RD WR CS

Trang 88

Bộ nhớ gồm 4 chip 256Kx8

dùng các cổng logic

8088 Minimum Mode

A17 A0

:

D7 D0

:

MEMR MEMW

A18

256KB

#3

A17 A0

:

D7 D0

:

RD WR CS A19

256KB

#2

A17 A0

:

D7 D0

:

RD WR CS

256KB

#1

A17 A0

:

D7 D0

:

RD WR CS

256KB

#4

A17 A0

:

D7 D0

:

RD WR CS

Trang 89

Bộ nhớ gồm 4 chip 256Kx8

dùng một chip giải mã 2-4

8088 Minimum Mode

A17 A0

:

D7 D0

:

MEMR MEMW

A18

256KB

#3

A17 A0

:

D7 D0

:

RD WR CS A19

256KB

#2

A17 A0

:

D7 D0

:

RD WR CS

256KB

#1

A17 A0

:

D7 D0

:

RD WR CS

256KB

#4

A17 A0

:

D7 D0

:

RD WR CS

Trang 90

Ghép nối các chip

nhớ 8Kx8 với µP

8088

8088 Minimum Mode

A12 A0

:

D7 D0

:

MEMR MEMW

A13 A14

8KB

#2

A12 A0

:

D7 D0

:

RD WR CS

8KB

#1

A12 A0

:

D7 D0

:

RD WR CS

8KB

#?

A12 A0

:

D7 D0

:

RD WR CS A15

A16 A17 A18 A19

: :

Trang 91

8088 Minimum Mode

A12 A0

:

D7 D0

:

MEMR MEMW

A13 A14

8KB

#2

A12 A0

:

D7 D0

:

RD WR CS

8KB

#1

A12 A0

:

D7 D0

:

RD WR CS

8KB

#128

A12 A0

:

D7 D0

:

RD WR CS A15

A16 A17 A18 A19

: :

Bộ nhớ gồm 128

chip 8Kx8

Trang 92

8088 Minimum Mode

A12 A0

:

D7 D0

:

MEMR MEMW

A13 A14

8KB

#2

A12 A0

:

D7 D0

:

RD WR CS

8KB

#1

A12 A0

:

D7 D0

:

RD WR CS

8KB

#128

A12 A0

:

D7 D0

:

RD WR CS A15

A16 A17 A18 A19

: :

Bộ nhớ gồm 128

chip 8Kx8

Trang 93

Dải địa chỉ của Chip #

-

-AAAA 3210

AAAA 7654

AAAA 1198 1000

AAAA 1111 5432

AAAA 1111 9876

A19

đến

A0

(HEX)

Trang 94

8088 Minimum Mode

A12 A0

:

D7 D0

:

MEMR MEMW

A13 A14

8KB

#2

A12 A0

:

D7 D0

:

RD WR CS

8KB

#1

A12 A0

:

D7 D0

:

RD WR CS

8KB

#128

A12 A0

:

D7 D0

:

RD WR CS A15

A16 A17 A18 A19

: :

Bộ nhớ gồm 128

chip 8Kx8

Trang 95

Phát biểu bài toán

mãn các yêu cầu:

địa chỉ từ FFFFFh trở xuống

EPROM 2716 2Kx8, SRAM 4016 2Kx8

Trang 97

Bước 2: Chuyển các địa chỉ biên từ H sang B

00000000

10001111

1111

FF800

11111111

11111111

1111

FFFFF

AAAA 3210

AAAA 7654

AAAA 1198 1000

AAAA 1111 5432

AAAA 1111 9876

A19

đến

A0

(HEX)

Trang 98

Bước 2: Chuyển các địa chỉ biên từ H sang B

00000000

00001111

1111

FF000

11111111

01111111

1111

FF7FF

AAAA 3210

AAAA 7654

AAAA 1198 1000

AAAA 1111 5432

AAAA 1111 9876

A19

đến

A0

(HEX)

Trang 99

Nhận xét

„ Khi các địa chỉ dành cho ROM được phát lên A-Bus: A19 – A12 = 1 và A11 = 1

„ Khi các địa chỉ dành cho RWM được phát lên A-Bus: A19 – A12 = 1 và A11 = 0

Trang 100

Bước 3: Vẽ mạch giải mã địa

„ Có thể có nhiều lời giải khác nhau

Trang 101

E3 E2 E1

Q7 Q6 Q5 Q4 Q3 Q2 Q1 Q0

U1 74LS138

Trang 102

D7 D0

:

MEMR MEMW

A18

A19

2Kx8 4016

A10 A0

:

D7 D0

:

OE WE CS

2Kx8 2716

A10 A0

:

D7 D0

:

OE CE

74LS138

C B A

Y0 Y1 Y2 Y3 Y4 Y5 Y6 Y7

G1 G2A G2B

Ngày đăng: 13/08/2014, 10:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 4.1 Họ EPROM 27x - Chương 4: Phân loại bộ nhớ bán dẫn Hoạt động của các chip EPROM pps
Bảng 4.1 Họ EPROM 27x (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w