Sự hạn chế thông khí này th ờng vừa tiến triển vừa kết hợp với phản ứng viêm bất th ờng của phổi với các hơi & hạt khí độc.. Khi thở luồng không khí thở ra bị tắc nghẽn Do tiếp xúc v
Trang 2định nghĩa
BPTNMT là một bệnh đ ợc đặc tr ng bằng sự hạn chế thông khí không có khả năng hồi phục
hoàn toàn Sự hạn chế thông khí này th ờng vừa tiến triển vừa kết hợp với phản ứng viêm bất th ờng của phổi với các hơi & hạt khí độc
Bệnh mang tính chất hệ thống (toàn thân) và có thể điều trị đ ợc
Trang 3 Khi thở luồng không
khí thở ra bị tắc nghẽn
Do tiếp xúc với các
loại phân tử nhỏ hoặc
khí độc hại (khói thuốc
lá, hóa chất độc hại)
Triệu chứng: ho, khạc
đờm, khó thở
Không phải bệnh hen
BỆNH COPD LÀ GÌ?
Trang 4BỆNH COPD LÀ GÌ?
Tình trạng bệnh lý có
rối loạn thông khí tắc
nghẽn không hồi phục
hoàn toàn
Sự tắc nghẽn thông khí
thường tiến triển từ từ
và do phản ứng viêm bất
thường của phổi gây nên
bởi các phân tử nhỏ hoặc
khí độc hại
Trang 5Khí thũng phổi Viêm phế quản mãn
Hen phế quản
Hạn chế dòng khí
Trang 6Gánh nặng của BPTNMT
Tỷ lệ mắc BPTNMT trên toàn thế giới ớc tính: 9,34/1000 với nam và 7,33/1000 với nữ Uớc tính này ch a phản ánh đúng tỷ lệ BPTNMT ở ng ời cao tuổi.
Tỷ lệ mắc BPTNMT cao nhất ở các n ớc
thịnh hành việc hút thuốc, và thấp hơn ở các
n ớc có số l ợmg thuốc lá tiêu thụ tính theo
đầu ng ời thấp.
Trang 7• COPD lµ nguyªn nh©n thø 4 g©y tö vong ë Hoa kú.
• Trung Qu«c-: 25.000.000 ng êi m¾c COPD
• ë viÖt nam: 5% d©n sè, 25% sè BN ®iÒu trÞ néi tró t¹i khoa H« hÊp BÖnh viÖn B¹ch Mai lµ COPD
Trang 8BÖnh nguyªn & yÕu tè thuËn lîi
Trang 9Bệnh sinh
1 Tăng bài tiết quá mức chất nhầy & viêm mạn
tính đ ờng hô hấp Nhiễm trùng, kích thích,
tăng tính nhạy cảm của các phế quản tăng xung huyết tại chỗ Phì đại tuyến chế nhầy
Tăng số l ợng & KT tuyến nhầy Viêm phù
Hẹp & tắc các đ ờng dẫn khí.
2 Tăng kích th ớc của các khoảng khí sau tiểu
phế quản tận, mất các thành phế nang & khả năng đàn hồi của phổi (giãn phế nang)
Trang 10CÁC KHÍ VÀ PHÂN TỬ ĐỘC
Yếu tố cá thể
Kháng tiêu protein Kháng oxy hóa
Cơ chế sửa chữa
Trang 11PHẢN ỨNG VIÊM
• Bệnh đường thở nhỏ
• Viêm phế quản
• Thay đổi cấu trúc
•Phá hủy nhu mô phổi
•Phá huỷ phế nang
•Giảm sức đàn hồi
TẮC NGHẼN THÔNG KHÍ
Trang 12Suy h« hÊp do bÖnh phæi t¾c nghÏn m¹n tÝnh
KH 10 20 30 40 50 60 70 80 1
Trang 13triệu chứng lâm sàng
- Ho, khạc đờm mạn tính (>3 thỏng/năm và trong 2
năm liờn tiếp)
- Tiếng tim tim mờ & T2 mạnh ở đáy do tăng áp lực
động mạch phổi, rì rào phế nang giảm
Trang 14Module D - 17
LỒNG NGỰC HÌNH THÙNG
Trang 15TriÖu chøng cËn l©m sµng
- Giai ®o¹n ®Çu b×nh th êng
- Giai ®o¹n muén h¬n: “phæi bÈn”
- Giai ®o¹n muén:
+ Gi·n phÕ nang: phæi s¸ng, vßm hoµnh dÑt vµ bÞ
®Èy xuèng thÊp
Trang 16xquang
Trang 17Tăng sáng
L íi phỉi
Phồng quá mức: tăng chiều dầy trước-sau của lồng ngực khoang liên sườn giãn
vòm hoành dẹt
khoảng sau xương ức giãn
Trang 18nhẹ nặng
Trang 19TriÖu chøng cËn l©m sµng
- Cã thÓ hoµn toµn b×nh th êng
- Tiªu chuÈn dµy thÊt ph¶i cña TCYTTG khi cã 2 trong 5 c¸c dÊu hiÖu sau:
Trang 22- Hay bị viêm phế quản tái phát
- Tiền sử hút thuốc hoặc phơi nhiễm với các yếu tố
độc hại
Trang 231 giây
FEV1.0
Bình thường Khí thũng phổi Thời gian
Trang 24đường cong thể tích lưu lượng
Trang 25Chẩn đoán giai đoạn
1 Giai đoạn I:
- FEV1 > 80%, Tiffeneau <70%
- Có hay không có ho khạc đờm mạn tính
- Bệnh nhân th ờng không nhận thấy mình bị bệnh
Trang 26ChÈn ®o¸n giai ®o¹n
Trang 27Chẩn đoán giai đoạn
hấp mạn hoặc tâm phế mạn
- Chất l ợng cuộc sống bị ảnh h ởng rất nhiều
- Các đợt cấp xuất hiện nhiều đe dọa nhiều đến tính mạng của bệnh nhân
Trang 29điều trị
A Điều trị theo giai đoạn :
1 áp dụng cho mọi giai đoạn:
- Bỏ thuốc lá, tránh tiếp xúc với yếu tố độc hại
- Tiêm vaccine phòng cúm vào mùa thu, đông
- Tập thể dục (tập thở hoành)
II Đối với giai đoạn I:
- Thuốc giãn phế quản tác dụng ngắn khi cần
thiết
Trang 30điều trị
III Đối với giai đoạn II:
- Nh đối với g/đ 1
- Điều trị th ờng xuyên bằng 1 hoặc 2 loại
thuốc giãn phế quản.
- Dùng corticoide dạng phun hít nếu có cải
thiện triệu chứng lâm sàng & chức năng phổi
rõ rệt
- Phục hồi chức năng
Trang 31mmHg Thở oxy <3l/phỳt, >18h/ngày, cỏc khoảng nghỉ khụng >2h
3 Điều trị phục hồi chức năng
4 Chế độ ăn nhiều đạm, nhuận tràng & vitamine
Trang 32
điều trị
• Giai đoạn IV:
- Nh đối với giai đoạn III
- Điều trị hô hấp mạn
- Điều trị tâm phế mạn
- Phục hồi chức năng (tập thở hoành)
- Phẫu thuật cắt bóng khí, ghép phổi
Trang 33điều trị
• Các thuốc không nên dùng trong COPD ổn
định & trong đợt cấp của COPD
- Các thuốc an thần
- Mocphin
- Các thuốc chẹn Beta giao cảm
- Các thuốc chống ho có codein (tecpincodein)
B Điều trị cỏc biến chứng nếu cú
C Điều trị cỏc bệnh lý kốm theo nếu cú
Trang 34đợt cấp COPD
Khi bệnh nhân có 1, 2 hoặc 3 dấu hiệu sau:
- Hoặc xuất hiện đờm mủ
- Hoặc tự nhiên xuất hiện khó thở hay khó thở tăng lên
- Đợt cấp của COPD có thể xẩy ra ở giai đoạn
1 – 4, nh ng nhiều nhất ở các giai đoạn cuối của bệnh
Trang 35đợt cấp copd
• Nguyên nhân & yếu tố thuận lợi:
• Nhiễm trùng: viêm phế quản,
• Ô nhiễm môi tr ờng
• Một số thuốc nh chẹn beta giao cảm, thuốc an thần.
• Sử dụng ôxy thở quá liều
• Tràn khí màng phổi
•
Trang 36điều trị đợt cấp
Nguyên tắc:
• Sử dụng kháng sinh khi dấu hiệu nhiễm trùng Các KS thế hệ mới & kết hợp nếu không có kết quả
• Các thuốc giãn phế quản
• Glucocorticoides dạng phun hít (hoặc đ ờng tĩnh mạch
Trang 37+ Có dấu hiệu mệt cơ hô hấp
+ Suy hô hấp nặng: tím tái, co kéo các cơ hô hấp
+ Rối loạn huyết động
Trang 38Thuốc gi n phế quản c ờng ãn phế quản cường 2
Trang 39500 2500
Trang 40Thuèc GPQ kÐo dµI vµ corticoid
Thuèc Phun hÝt (g) Bét hÝt g T¸c
dông Beclomethasone 100, 250 400
Trang 41Héi nghÞ h« hÊp Ch©u ¸ Th¸i B×nh D
¬ng t¹i Hong Kong 12/2004