1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI GIẢNG THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ - THS. NGUYỄN VĂN THOAN pptx

15 482 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,87 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguyễn Văn Thoan Trưởng Bộ mụn Thương mại điện tử Trường Đại học Ngoại thương Thương mại điện tử 5/2007 Thương mại điện tử một số kỹ năng ứng dụng trong doanh nghiệp ™ Quy trỡnh ứng dụng

Trang 1

Trường Đại học Ngoại thương Thương mại điện tử 5/2007

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG

BÀI GIẢNG Hướng dẫn một số kỹ năng ứng dụng

THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ

trong doanh nghiệp

Giảng viờn:

ThS Nguyễn Văn Thoan Trưởng Bộ mụn Thương mại điện tử

Trường Đại học Ngoại thương Thương mại điện tử 5/2007

Thương mại điện tử

một số kỹ năng ứng dụng trong doanh nghiệp

™ Quy trỡnh ứng dụng TMĐT

™ Đỏnh giỏ website TMĐT

™ Khai thỏc hệ thống thụng tin TM &

TT trờn Internet

™ Quy trỡnh sử dụng Chữ ký số

™ Quy trỡnh thanh toỏn điện tử

định nghĩa TMĐT

“ TMĐT lμ việ mua b n h ng hoá vμ dịch vụ thông qua c c

phương tiệ điệ tử vμ c c mạng viễn thông, đặc biệt lμ qua

máy tính vμ mạng Internet ”

+ Ngang (doanh nghiệp) : TMĐT lμ việ thự hiệ toμ b hoạ

đ ng kinh doanh bao g m marketing (M), b n h ng (S), phâ

phối (D) vμ thanh toá (P) thông qua c c phương tiệ điệ tử

+ Dọ (quả lý): TMĐT bao g m

- Cơ sở h tầng cho sự phát triể TMĐT (I)

Các giai đoạn phát triển của E-Commerce

3 giai đoạn phát triển chính

Thương mại Thông tin (i-Commerce)

Thông tin ( Information) lên mạng web

Thương mại “cộng tác”(c-Business)

Integrating / Collaborating Nội bộ doanh nghiệp các bộ phận lkết (integrating) vμ kết nối với các đối tác kinh doanh ( connecting)

Thương mại Giao dịch (t-Commerce)

Hợp đồng điện tử (ký kết qua mạng)

Thanh toán điện tử (thực hiện qua mạng)

(online transaction ),

1.

3.

2.

Trang 2

Xây dựng hệ thống cung cấp và phân phối

Liên kết website với khách hàng, nhà cung cấp, đối tác, cơ quan

quản lý nhà nước

Quảng bá website, đăng ký trên Công cụ tìm kiếm, tham gia các

Sàn giao dịch thương mại điện tử

Bổ sung các chức năng: bảo mật, thanh toán

Đánh giá website: thông tin, chức năng, tốc độ, nét riêng…

Cập nhật thông tin, quản trị nội dung website

Thiết kế website

Mua tên miền, thuê máy chủ

Xây dựng mô hình cấu trúc, chức năng, đánh giá website

Phân tích SWOT, lập kế hoạch, xác định mục tiêu, vốn đầu tư

SWOT: Điểm mạnh – Điểm yếu – Cơ hội – Hiểm họa

QUY TRÌNH TRIỂN KHAI THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ

trong doanh nghiệp 7 yếu tố quyết định thành công của website TMĐT

Selection & Value Performance & Service

Look & Feel Advertising & Incentives Personal Attention Community Relationships Security & Reliability

Bẩy yếu tố quyết định thành công của website Thương mại điện tử

Context

Thẩm mỹ

Content

Nội dung

Commerce

Thương mại

Communication

Giao tiếp

Customiza

Cá biệt hóa

Cộng đồng

Connection / An toàn, bảo mật

Trường Đại học Ngoại thương Thương mại điện tử 5/2007

Thương mại điện tử

một số kỹ năng ứng dụng trong doanh nghiệp

™ Quy trình ứng dụng TMĐT

™ Đánh giá website TMĐT

™ Khai thác hệ thống thông tin TM &

TT trên Internet

™ Quy trình sử dụng Chữ ký số

™ Quy trình thanh toán điện tử

http://www.bigyellow.com/

1 ThÞ tr−êng HOA KỲ Khai thác hệ thống thông tin TM & TT trên Internet

Trang 3

Công cụ tìm kiếm:

- Từ khóa

- Tên doanh nghiệp

- Địa điểm (thành phố)

Kết quả tìm kiếm

- Tên công ty

- Địa chỉ

- Email

- Giới thiệu, tel, fax

- Website

I nternet t own p age

http://english.itp.ne.jp

2 ThÞ tr−êng NhËt b¶n

Khai thác hệ thống thông tin TM & TT trên Internet

Công cụ tìm kiếm:

- Từ khóa

- Tên doanh nghiệp

- Địa điểm (thành phố)

Trang 4

Kết quả tìm kiếm

- Tên công ty

- Địa chỉ

- Email

- Giới thiệu, tel, fax

- Website

3

www.jetro.go.jp

Công cụ tìm kiếm:

- Từ khóa

- Tên doanh nghiệp

- Địa điểm (thành phố)

Kết quả tìm kiếm

- Tên công ty

- Địa chỉ

- Email

- Giới thiệu, tel, fax

- Website

3 ThÞ tr−êng EU

HTTP://WWW.EUROPAGES.NET Khai thác hệ thống thông tin TM & TT trên Internet

Trang 5

Công cụ tìm kiếm:

- Từ khóa

- Tên doanh nghiệp

- Địa điểm (thành phố)

Kết quả tìm kiếm

- Tên công ty

- Địa chỉ

- Email

- Giới thiệu, tel, fax

- Website

- Clich to talk

Giao dịch điện

tử

- Gửi email trực tiếp

- Free Internet Call

Thị trường Đài Loan

http://business.com.tw/

www.taiwantrade.com.tw

Trang 6

Edited by: MA Nguyen Van Thoan, Head of Ecom Dept., FTU

http://fita.org/

Khai thác hệ thống thông tin TM & TT trên Internet

Trang 7

Kết quả tìm kiếm

- Thông tin XNK

- Các cơ hội mua & bán

- Danh bạ các công ty

- Luật kinh doanh

- Văn hóa kinh doanh

- Các cơ quan QLNN

Kết quả tìm kiếm

- Thông tin XNK

- Các cơ hội mua & bán

- Danh bạ các công ty

- Luật kinh doanh

- Văn hóa kinh doanh

- Các cơ quan QLNN

http://www.intracen.org/index.htm

Khai thác hệ thống thông tin TM & TT trên Internet

Công cụ tìm kiếm:

- Nước

- Ngành hàng

- Nhóm hàng

Trang 8

Kết quả tìm kiếm

- Thông tin XNK

- Các cơ hội mua & bán

- Danh bạ các công ty

- Luật kinh doanh

- Văn hóa kinh doanh

- Các cơ quan QLNN

Số lượng danh bạ về thị trường Nhật Bản:

26

Trường Đại học Ngoại thương Thương mại điện tử 5/2007

Thương mại điện tử

một số kỹ năng ứng dụng trong doanh nghiệp

™ Quy trình ứng dụng TMĐT

™ Đánh giá website TMĐT

™ Khai thác hệ thống thông tin TM &

TT trên Internet

™ Quy trình sử dụng Chữ ký số

™ Quy trình thanh toán điện tử

Trường Đại học Ngoại thương Thương mại điện tử 5/2007

™ Chữ ký điện tử dùng để làm gì?

Tương tự như chữ ký truyền thống, chữ ký

điện tử dùng để ký trên các thông điệp dữ

liệu

™ Hình thức thể hiện của chữ ký

điện tử

Chữ ký điện tử được tạo lập dưới dạng từ,

chữ, số, ký hiệu, âm thanh hoặc các hình

thức khác bằng phương tiện điện tử, gắn

liền hoặc kết hợp một cách logic với thông

điệp dữ liệu

Trường Đại học Ngoại thương Thương mại điện tử 5/2007

™ Mục đích của chữ ký điện tử

Gắn liền hoặc kết hợp một cách logic với thông điệp dữ liệu nhằm: xác nhận người ký thông điệp dữ liệu và xác nhận sự chấp thuận của người đó đối với nội dung của thông điệp dữ liệu.

Nguồn: Điều 21, Luật GD ĐT 2006

Trang 9

Trường Đại học Ngoại thương Thương mại điện tử 5/2007

™ Dữ liệu tạo chữ ký chỉ gắn duy nhất với

người ký

™ Dữ liệu tạo chữ ký chỉ thuộc quyền

kiểm soỏt của người ký

™ Mọi thay đổi đối với chữ ký điện tử sau

thời điểm ký đều cú thể bị phỏt hiện

™ Mọi thay đổi đối với nội dung thụng

điệp dữ liệu sau thời điểm ký đều cú

thể bị phỏt hiện

Trường Đại học Ngoại thương Thương mại điện tử 5/2007

™ Cỏc cỏch để tạo ra chữ ký điện tử

- Võn tay

- Sơ đồ vừng mạc

- Sơ đồ tĩnh mạch trong bàn tay

- ADN

- Cỏc yếu tố sinh học khỏc

- Cụng nghệ mó húa

- …

Quy trình ký bằng khóa đối xứng

HĐ đã

được mã

hoá

khóa bí

mật

Người

gửi

Hợp

đồng

HĐ đã

được mã

hoá

Người nhận

Hợp

đồng

Khóa

bí mật

Thông

điệp

INTERNET

khai

cụng nghệ mó húa hai khúa (Asymetric Encryption) Người gửi và người nhận mỗi người đều cú một cặp khúa (khúa bớ mật – private key và khúa cụng khai – public key)

™ Private key: giữ bớ mật, chỉ ngừơi ký được

™ Public key: cụng khai cho mọi người biết

Trang 10

Trường Đại học Ngoại thương Thương mại điện tử 5/2007

Q uy trình “bảo mật” = khóa công khai

HĐ đã

được mã

hoá

khóa CÔNG KHAI

Người

gửi

Hợp

đồng

HĐ đã

được mã

hoá

Người nhận

Hợp

đồng

Khóa

bí mật

Thông

điệp

INTERNET

Source: W Stallings, “Cryptography and Network Security”

The Public-Key Encryption Model

N.Mua A

N.bán B

mã khoá công KHAI của mọi người mμ A biết

khoá c.cộng của B

khoá bí mật của B

Mụ hỡnh sử dụng Khúa cụng khai

Trường Đại học Ngoại thương Thương mại điện tử 5/2007

Q uy trình “ký số” = khóa bí mật

HĐ đã

được mã

hoá

khóa CÔNG KHAI

Người gửi

Hợp

đồng

HĐ đã

được mã

hoá

Người nhận

Hợp

đồng

Khóa

mật

Thông

điệp

INTERNET

Source: W Stallings, “Cryptography and Network Security”

The Public-Key Authentication Model

Source: W Stallings, “Cryptography and Network Security”

N.Mua A

N.bán B

khoá c.cộng của a

khoá bí mật của a mã khoá công KHAI của mọi người mμ B biết

Mụ hỡnh sử dụng Khúa cụng khai

Trang 11

Trường Đại học Ngoại thương Thương mại điện tử 5/2007

TĐ đã

được mã

hoá

Mã khoá CK (N.nhận)

Người gửi

Đơn đặt

hμng

TĐ đã

được mã hoá

Người nhận

Đơn đặt hμng

Mã khoá bí mật (N.nhận)

Người gửi

TĐ đã

được

mã hoá

TĐ đã

được

ký ĐT

TĐ đã

được

ký ĐT

Mã khoá bí mật (N gửi)

Người nhận

TĐ đã

được mã

hoá

Mã khoá CK (N gửi)

Thông

điệp

Chữ ký

điện tử

INTERNET

INTERNET

Trường Đại học Ngoại thương Thương mại điện tử 5/2007

Quy trình sử dụng chữ ký số “ đầy đủ đủ ” ”

INTERNET

INTERNET

Q uy trình “ký số” đầy đủ

Hợp đồng

HĐ rút gọn HĐ rút gọn & mã hóa

HĐ rút gọn &

mã hóa

Hợp đồng

Hợp đồng Hợp đồng

Băm

Ký số

Dỏn phong bỡ

Mở phong bỡ

Hợp đồng

Kiểm tra chữ ký

Kiểm tra

nội dung

Hợp đồng

Máy tính Người gửi

Máy tính Người nhận

INTERNET

INTERNET

Luật Giao dịch điện tử (VN,2006)

trỡnh mỏy tớnh được thiết lập để hoạt động độc lập hoặc thụng qua thiết bị, hệ thống thụng tin, chương trỡnh mỏy tớnh khỏc nhằm tạo ra một chữ ký điện tử đặc trưng cho người ký thụng điệp dữ liệu.

Trang 12

Trường Đại học Ngoại thương Thương mại điện tử 2007

Giá trị pháp lý của Chữ ký số

™ Điều 8 Giá trị pháp lý của chữ ký số

™ 1 Trong trường hợp pháp luật quy định văn

bản cần có chữ ký thì yêu cầu đối với một

thông điệp dữ liệu được xem là đáp ứng

nếu thông điệp dữ liệu đó được ký bằng chữ

ký số.

Trường Đại học Ngoại thương Thương mại điện tử 2007

Thương mại điện tử

một số kỹ năng ứng dụng trong doanh nghiệp

™ Quy trình ứng dụng TMĐT

™ Đánh giá website TMĐT

™ Khai thác hệ thống thông tin TM &

TT trên Internet

™ Quy trình sử dụng Chữ ký số

™ Quy trình thanh toán điện tử

Trường Đại học Ngoại thương Thương mại điện tử 2007

Chọn Phương thức Thanh toán

Trường Đại học Ngoại thương Thương mại điện tử 2007

Kiểm tra toàn bộ đơn đặt hàng

Trang 13

Trường Đại học Ngoại thương Thương mại điện tử 2007

Vai trò của Thanh toán điện tử

Trường Đại học Ngoại thương Thương mại điện tử 2007

1 Chñ s h u thÎ/ Ng−êi mua Cardholder

2 Ng−êi b n μng Merchant/seller

3 Ng© h ng ph¸t h nh Issuing bank

4 Ng© h ng c a ng−êi b n Acquirer ’s financial institution

5 HiÖ h i thÎ TD Card association (VISA, MasterCard)

6 Bª thø ba Third-party processors (outsourcers performing same duties formerly provided by issuers, etc.)

ThÎ tÝn dông & ThÎ ghi nî ThÎ tÝn dông & ThÎ ghi nî

Trang 14

Trường Đại học Ngoại thương Thương mại điện tử 2007

VÝ dô: Quy tr×nh thanh to¸n thÎ tÝn dông

Trường Đại học Ngoại thương Thương mại điện tử 2007

Các Module phần mềm của Website Thương mại điện tử

™ Electronic shopping cart

™ Electronic Payment Systems

ƒ Electronic cash

ƒ Electronic wallets

ƒ Credit, charge, debit, and smart cards

Trang 15

Trường Đại học Ngoại thương Thương mại điện tử 2007

Hệ thống xử lý thanh toán

trực tuyến

Trường Đại học Ngoại thương Thương mại điện tử 2007

Hệ thống xử lý thanh toán trực tuyến

1 2

5

6

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG

BÀI GIẢNG HỢP ĐỒNG ĐIỆN TỬ

Giảng viên:

ThS Nguyễn Văn Thoan

Trưởng Bộ môn Thương mại điện tử

Ngày đăng: 13/08/2014, 07:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w