Kích thớc của các cơ cấu tạo thành nóc và đáy két sâu phải thoả mãn các yêu cầucủa chơng này coi các cơ cấu đó nh các cấu tạo thành vách của két sâu tại đó .trong mọi trờng hợp kích thớc
Trang 1vách dọc Nẹp th ờng Sống nằm
Kết cấu dàn vách (Vách số 113)
600 2400 4350
I Tính toán Kết cấu Vùng mũi
Vùng mũi kết cấu theo hệ thống ngang ;
h là khoảng cách thẳng đứng từ cạnh dới của tấm tôn vách đến boong vách ,
đo ở đờng tâm tàu h = 6900 mm
Trang 2mô đun chống uốn của tiết diện nẹp phải không nhỏ hơn trị số tính theo côngthức:
W ≥ 2,8.C.S.h.l2 cm3
Trong đó : l= 2,4m khoảng cách giữa các sống vách
s = 0,6 m khoảng cách nẹp
c = 0,8 hệ số phụ thuộc vào liên kết tra bảng 2-B/11.2
h = 1,25x3,2 = 4m là khoảng cách thẳng đứng từ trung đIểm l đến đỉnh boong
đo ở dọc tâm tính cho điều kiện chống va
Fi.Zi 2 (cm4)
J0 (cm4)
Vậy chọn thép nh trên là thoả mãn
Số
TT
Fi (cm2)
Zi (cm)Quy cách
Trang 3h1 = 3,25m - Khoảng cách thẳng đứng từ trung điểm l đến boong vách
Do khoảng cách thẳng đứng này nhỏ hơn 6m nên h= 1,2 + 0,8 lần khoảng cáchthực h = 6,5 m
C: Hệ số xác định theo bảng 2-B/11.2 phụ thuộc vào
phơng pháp liên kết ở 2 đầu nẹp, chọn C=1,15 - liên
Vậy chọn nẹp đứng khoẻ vách là thép chữ T có quy cách: T10x120/300x8
+) Tính mô men quán tính của tiết diện nẹp : 11.2.5.2
Nẹp thỏa mãn theo qui phạm
Vậy chọn nẹp đứng khoẻ của vách là thép T10x120/300x8
S: Là chiều rộng của diện tích đợc đỡ bởi sống S =3,0m
l : Chiều dài nhịp của sống l = 3,3 m
1500x8
300x8 120x10
Trang 4kết cấu dàn đáy khoang mũi
Dàn đáy có kết cấu hệ thống ngang, đáy đôI, khoảng sờn 600 có một sống chính
đặt tại giữa tâm tàu
Tính tôn đáy theo 14.4.2 chiều dày tôn đáy mũi đợc tính theo công thức:
t = 1,34.s L + 2,5
Trang 5Sống mạn
600 Vách ngang
5600
S ờn th ờng Kết cấu dàn mạn khoang mũi
Trong đó: s = 0,6m khoảng cách sờn
L = 84,90 m chiều dài tàu
t = 1,34.s 84 , 90 + 2,5
Vậy t = 9,8 mm
Chọn t = 12 mm
Chọn chiều dầy dải tôn giữa đáy t = 14 mm
- Tính đà ngang đáy, sống dọc đáy
+) Chiều cao của đà ngang đáy tại tâm tàu theo( 3.4.3) tính theo công thức :
Trang 6- Sờn thờng : theo 5.3.2
Môđun chống uốn của tiết diện sờn W ≥ C.S.h.l2 cm3
Trong đó:
C Hệ số C= 3,4
S khoảng sờn S = 0,6 m
l = 6,95 mkhoảng cách từ mặt đáy trên đến mặt trên của xà ngang boong
+ 0,044L - 0,54 = 8,8 cao hơn mặt tôn giữa đáy (m)
Số
TT
Fi (cm2)
Zi (cm) Quy cách
7052,39
Fi.Zi (cm3)
Fi.Zi 2 (cm4)
J0 (cm4)
Trang 7Sống thỏa mãn theo qui phạm
* Liên kết giữa sống mạn với vách bằng mã T10x150/350x350x8
Liên kết giữa sờn với xà boong bằng mã bẻ 120/250x250x8
Liên kết giữa sờn với đà ngang đáy bằng mã bẻ 150/450x450x8
Trang 8Kích thớc của các cơ cấu tạo thành nóc và đáy két sâu phải thoả mãn các yêu cầucủa chơng này coi các cơ cấu đó nh các cấu tạo thành vách của két sâu tại đó trong mọi trờng hợp kích thớc của các cơ cấu đó phải không nhỏ hơn kích thớcyêu cầu đối với boong và đáy tại vùng đó
Chọn nẹp boong nh xà ngang boong thờng L 110x110x12, Sống boong sàn nhsống boong T16x200/400x10 ( nh phần tính boong vùng khoang hàng )
B oong nâng mũi : Kết cấu theo hệ thống ngang , boong nâng t vách sờn 107 tớimũi tàu
- Tính tôn boong: Tôn boong đơc tính theo công thức15.4.1
- Xà ngang boong thờng:
Môdun chống uốn (8.3.3) của tiết diện xà ngang boong
Trang 9Zi (cm)Quy c¸ch
752.60
Fi.Zi (cm3)
Fi.Zi 2 (cm4)
J0 (cm4)
VËy chän xµ ngang boong lµ thÐp L110x110x10
Trang 11Vách sƯờn 70
( N hìn về lái )
Mặt trên đáy đôi Nẹp ngang khoẻ
nẹp khoẻ xen kẽ nẹp thờng
Khoảng cách giữa nẹp thờng là 600, nẹp khỏe là 2400
Tôn vách : Từ đáy trở lên chia làm 5dải nh sơ đồ
Chiều dày tôn vách (11.2.1) đợc tính theo công thức:
t = 3,2.S h+ 2,5 mm
Trong đó : S : Là khoảng cách giữa các nẹp vách, chọn S= 600mm
h : Là khoảng cách thẳng đứng đo từ mép dới của tấm tôn đến boong vách tạimặt phẳng dọc tâm (Trong mọi trờng hợp không nhỏ hơn 3,4 m)
Trang 12Do khoảng cách thẳng đứng này nhỏ hơn 6m nên h = 1,2 + 0,8 lần khoảng cáchthực h = 1,2 + 0,8.5,2 = 5,36 m
C: Hệ số xác định theo bảng 2-B/11.2 phụ thuộc vào
Trang 13S: Chiều rộng phần diện tích đợc đỡ bởi nẹp, S= 2,4 mm
Vậy chọn nẹp đứng khoẻ vách là thép chữ T có quy cách: T150x12/350x10
+) Tính mô men quán tính của tiết diện nẹp : 11.2.5.2
Nẹp thỏa mãn theo qui phạm
Vậy chọn nẹp đứng khoẻ của vách là thép T150x12/350x10
Zi (cm)Quy cách
922.24
Fi.Zi (cm3)
Fi.Zi 2 (cm4)
J0 (cm4)
1200x8
150x12 350x10
Trang 14Mô đun chống uốn của tiết diện sống không đợc nhỏ hơn trị số xác định theocông thức sau:
W=4,75.S.h.l2 cm3
Trong đó:
S: Là chiều rộng của diện tích đợc đỡ bởi sống S =3,2m
l : Chiều dài nhịp của sống l = 2,4 m
250x12 1500x8 650x10
Trang 15Kết cấu hệ thống ngang khoảng sờn là : 700mm
Tải trọng tính toán dàn boong : Theo công thức 15.1.1.2.(1):
h = a ( 0,067bL - y)
Trong đó : a và b đợc cho ở bảng 2B/15.1 tuỳ thuộc vị trí ở boong
y: khoảng cách thẳng đứng từ đờng nớc chở hàng thiết kế cực đại đến boongthời tiết đo ở mạn ( m)
h : phải không nhỏ hơn trị số tính theo công thức cho ở bảng 2B/15.2.nhngphải đợc lấy bằng 12,8 nếu h đối với các boong nhỏ
Trị số cực tiểu của h đợc tính theo bảng 2B/15.2
Nếu trị số của h tính từ các công thức ở bảng nhỏ hơn 12,8 thì h phải đợc lấybằng 12,8
Xàboong
Tônboong
Cột ,sống dọc vàsống ngang
Trang 16boongIvàII Phía trớc của 0,3L tính
là 1000mm, các rải còn lại có chiều rộng 1450mm
- Tính chọn xà ngang boong: theo 8.3.3 mô đun chống
uốn của tiết diện xà ngang boong không đợc nhỏ hơn trị
Trang 17Zi (cm)Quy cách
931.11
Fi.Zi (cm3)
Fi.Zi 2 (cm4)
J0 (cm4)
Vậy chọn xà ngang boong là L100x100x10
- Chọn sống dọc: Theo 10.2.1 môdun chống uốn của tiết diện sống dọc boong:
W = 1,29l (lbh + kw)
Trong đó :
l = 28m - Khoảng cách giữa hai vách, hoặc giữa hai cột
b = 2,25m - khoảng cách giữa hai trung điểm của hai nhịp kề nhau của xà
đợc đỡ bởi sống hoặc sờn
200x16
Trang 18≥10x0.4+2.5= 6,5 m <10mm
Sống thỏa mãn theo qui phạm
Vậy chọn sống dọc boong khoẻ là thép T250x16/400x10
- Liên kết :
Sống dọc boong dán đoạn tại các vách ngang và khoét lỗ cho xà ngang boong ờng chui qua và liên kết với nẹp vách bằng mã T250x12/500x500x10
+)Xà ngang công son : - Theo 6.1.1 mô đun chống uốn tiết diện xà ngang công
2
1b1 h1 +b2 h2 )
cm3
trong đó : S = 5,6m khoảng cách giữa các xà ngang công son
đỉnh trong của mã đầu sờn
thống dọc và giữa các xà ngang công son đến tiết diện đang xét đợc lấy thay cho
Trang 193- Dàn mạn:
suờn khoẻ suờn thuờng
h = m – Khoảng cách thẳng đứng từ mút dới của l
tại vị trí cần đo đến điểm
Trang 20Fi.Zi 2 (cm4)
J0 (cm4)
VËy chän thÐp nh trªn lµ tho¶ m·n
Sè
TT
Fi (cm2)
Zi (cm)Quy c¸ch
VËy chän sên thêng lµ 180x180x14
* Sên khoÎ: theo 6.2.1 m« ®un chèng uèn tiÕt diÖn sên khoÎ ph¶i kh«ng nhá
1400x12 900x10
Trang 21b1,h1 và b2 ,h2 nh quy định ở trên đối với boong kết cấu hệ thống dọc và
h b h b S C
w
trong đó : S, l1,b1,b1,h1,và h2: nh quy định
dw = 0,9 m chiều cao tiết diện nhỏ nhất của sờn khoẻ
C2 = 0,9 đối với sờn liên kết với xà công xon đỡ boong
Trang 22Chọn chiều dày tôn giữa đáy t = 14
Chiều rộng rải tôn đáy giữa (14.2.1.1): b = 4,5L + 775 (mm )
nhau qua mặt phẳng dọc tâm tàu, cách mặt phẳng dọc tâm tàu một khoảng là2400mm và 2300mm
- Dầm dọc đáy đợc tính theo mục 4.6.1 :
khoảng cách chuẩn các dầm dọc đợc tính theo công thức sau :
2 L + 550 ( mm ) = 2.84,90+ 550 = 719.8 ( mm )
Chọn a = 600 mm
Trang 23+> Kích thớc dầm đọc đáy : theo mục 4.6.2 :
mô đun chông uốn tiết diện đầm dọc đợc tính theo công thức sau:
Fi.Zi 2 (cm4)
J0 (cm4)
Số
TT
Fi (cm2)
Zi (cm)Quy cách
+> Thanh chống thẳng đứng theo mục 4.6.3.(2)
Trang 24III Tính toán Kết cấu vùng đuôi
Khoang đuôi đợc bố trí hai vách dọc cách tâm 600; hai khoang liền mạn hai bên
là khoang chứa nớc sinh hoạt; khoang giữa tâm là khoang xéc tơ lái
Đà ngang đợc dâng cao tới boong sàn cách chuẩn là 4,5m
- Chiều dầy tôn đáy: chọn t = 12mm; rải giữa t = 24mm
- Chiều dày của đà ngang và vách dọc
Trang 25t ≥ 0,85.(0,045.L + 5,5) mm
= 0,85.(0,045.L+ 5,5) mm = 7,8 mm
Chọn t = 10mm
Chiều dầy bản cánh đà ngang: chọn t = 12mm
Boong chính Kết cấu dàn mạn khoang đuôi
Kết cấu theo hệ thống ngang khoảng sờn 0,6 m
Trang 26Fi.Zi 2 (cm4)
J0 (cm4)
Vậy chọn thép nh trên là thoả mãn
Số
TT
Fi (cm2)
Zi (cm)Quy cách
Vậy chọn sờn thờng là thép L140x140x10
- Liên kết giữa sờn mạn với xà boong bằng mã bẻ 120/250x250x10
Liên kết giữa sờn mạn với đã ngang đáy bằng mã 12x250/S = 10
3-
Dàn boong :
600x12
L140x140x10
Trang 27KÕt cÊu theo hÖ thèng ngang kho¶ng sên 0,6m
TÝnh t¶i träng h theo 15.1.1 tra b¶ng 2B/15.1 cã :
ChiÒu dÇy r¶i t«n mÐp boong t = 10 mm
- Xµ ngang boong thêng:
Trang 28Fi.Zi 2 (cm 4 )
J0 (cm 4 )
Vậy chọn thép nh trên là thoả mãn
Số
TT
Fi (cm2)
Zi (cm) Quy cách
Vậy chọn xà ngang boong thờng là thép L80x80x8
- Tính sống boong theo 10.2.1:
Môđun chống uốn của tiết diện sống boong :
W ≥ 1,29l ( l.b.h + k.w ) ( cm3 )
Trong đó : l = 4.6m chiều dài sống
b = 2,4m khoảng cách trung điểm 2 nhịp
Kiểm tra Ι,t theo10.2.2
+) Mô men quán tính của tiết diện sống :
Trang 294-
Sống đuôi :
Trụ chân vịt của sông đuôi làm bằng thép đúc theo 2.2.2:
Chiều dày U đỡ trục chân vịt
T ≥ 0,035.L + 10
= 0,035.84,90 +10 = 12,9 mm
Chọn t =14 mm
5- Th ợng tầng và lầu:
Thợng tầng và lầu đợc tính toán theo 16.2.1:
Cột áp để tính toán kích thớc cơ cấu của vách mút thợng tầng và vách biên lầuphải không nhỏ hơn trị số tính theo công thức sau:
Trang 30h = ac.(0,067bL – y)
Trong đó:
+ Đối với vách trớc của thợng tầng 1: a=2,0+L/120 = 2,69
+ Đối với vách trớc của thợng tầng 2: a = 1 + L/120 = 1,69
l = 2,2m : chiều cao nội boong
- Đối với vách trớc ca bin:
W = 3,5.0,5.3.2,22 = 25,4 cm3
Chọn nẹp ca bin là thép L có mép kèm 500x6
500x6
L70x50x5
Trang 31Fi.Zi 2 (cm4)
J0 (cm4)
Sè
TT
Fi (cm2)
Zi (cm)Quy c¸ch
- §èi víi c¸c v¸ch kh¸c:
W = 3,5.0,5.1,5.2,22 = 13,7 cm3
Chän nÑp ca bin lµ thÐp L cã mÐp kÌm 500x6
L56x36x5
Trang 32Fi.Zi 2 (cm4)
J0 (cm4)
VËy chän thÐp nh trªn lµ tho¶ m·n
Sè
TT
Fi (cm2)
Zi (cm) Quy c¸ch
- Chän xµ ngang nãc ca bin lµ thÐp L56x36x5
IV TÝnh to¸n KÕt cÊu khoang m¸y
Trang 331- Dànboong:
S = 10
10x1450 10x1450 8x725
10x1450
R400 3600x8400
8x800 S=10
8x1450 8x1450 10x725 10x1450 10x1450
kết cấu dàn boong khoang máy
Tải trọng tính toán dàn boong (15.1):
đối với boong mạn khô đợc tính theo công thức h = a( 0,067bL - y )
tra bảng 2B/15.1 vùng buồng máy a = 19,32 ; b = 1,15 ; y = D - d = 1,6
L = 84,90 m
Vị trí boong Trị số h (KN/mTôn boong Xà boong 2 sống dọc, ngang,cột)
ở phía sau của 0,2L
Trang 34Zi (cm)Quy cách
1101.63
Fi.Zi (cm3)
Fi.Zi 2 (cm4)
J0 (cm4)
Vậy chọn xà ngang boong là L110x110x10
- Chọn sống dọc: Theo 10.2.1 môdun chống uốn của tiết diện sống dọc boong:
W = 1,29l (lbh + kw)
Trong đó :
l = 4,2m Khoảng cách từ tâm cột đến vách
b = 2,35 m khoảng cách giữa hai trung điểm
của hai nhịp kề nhau của xà đợc đỡ bởi sống
h = 12,8KN/m2 tải trọng tính toán
kw = 0
W = 1,29l (lbh + kw) = 1,29.4,2.4,2.2,35.12,8
1200x10 450x12 250x16
600x8 L110x110x10
Trang 35Sèng tháa m·n theo qui ph¹m
Chän xµ ngang boong khoÎ cã tiÕt diÖn b»ng tiÕt diÖn cña sèng däc boong lµthÐp
KÕt cÊu theo hÖ thèng ngang, kho¶ng sên 600
Trang 36Trong đó: s = 0,6 m ( khoảngcách giữa các sờn )
Fi.Zi 2 (cm4)
J0 (cm4)
Vậy chọn thép nh trên là thoả mãn
Số
TT
Fi (cm2)
Zi (cm)Quy cách
Vậy chọn sờn thờng là thép L 160x160x14
- Chọn sờn khoẻ:
600x12
L160x160x14
Trang 37Theo 5.4.2.2 môdun chống uốn của tiết diện sờn khoẻ
* Để dễ lắp ghép và thuận tiện cho quá trình thi công ta chọn sống dọc mạn
có quy cách nh quy cách của sờn khoẻ là T250x12/400x10
Liên kết:
Sống mạn gián đoạn bởi sờn khỏe , sống mạn khoét lỗ cho sờn thờng chui qua Liên kết giữa sờn khoẻ, với xà ngang boong khoẻ bằng mãT12x250/400x400x10, liên kết giữa sờn với xà ngang boong thờng bằng mã bẻ120/250x250x10, giữa sờn với đáy đôi bằng mã bẻ 180/600x600x10
250x12 400x10 1400x12
300x16 800x14 1400x12
Trang 38Kết cấu đáy đôi hệ thống ngang đà ngang đặt tại mỗi khoảng sờn, khoảng cáchgiữa các đà ngang đáy là 0,7m, bệ máy chính đặt tại giữa tàu hai thành dọc bệmáy cách nhau 1000mm, hai sống phụ đối xứng qua tâm tàu và cách nhau4600mm
Chọn chiều dày tôn đáy giữa t = 10
Chiều rộng rải tôn đáy giữa (14.2.1.1): b = 4,5L + 2,5 = 1148mm
Trang 39Nẹp đứng nẹp đứng làm bằng tôn dầy 10 mm chiều rộng h = 0,08do
h = 0,08x1000 = 80 mm chọn h = 100 mm nẹp đợc đặt cách nhau 600 mm
*> Dầm ngang đáy dới theo( 4.5.2) : Mô đun chống uốn tiết diện dầm đợc tínhtheo công thức sau : W > CShl2
Fi.Zi 2 (cm4)
J0 (cm4)
Vậy chọn thép nh trên là thoả mãn
Số
TT
Fi (cm2)
Zi (cm)Quy cách
L140x140x12 600x12
Trang 404-
Bệmáy:
Hai thành dọc bệ máy cách nhau 1000 mm
Chiều dày của các tấm bệ máy đợc tính theo công thức: