Trong tất các các cân bằng hóa học: Nếu ta chỉ cần thay đổi 1 trong 3 yếu tố sau đây: áp suất, nhiệt độ, nồng độ: thì hệ phản ứng sẽ chuyển dịch sang một trạng thái cân bằng mới.. Nồng
Trang 1ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC - CAO ĐẲNG Môn thi: HÓA HỌC - Thời gian làm bài : 90 phút
I Nguyên tử - Bảng HTTH ( 2 câu)
Câu 1 Cho các thông tin sau:
- Ion X2- có cấu trúc electron: 1s22s22p63s23p6
- Nguyến tố Y có tổng số hạt trong nguyên tử là 40 Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12
- Ion Z2+ có tổng số hạt mang điện tích dương trong hạt nhân bằng 29
Vị trí của X, Y, Z trong bảng hệ thống tuần hoàn:
A (X: ô 16, chu kỳ 3, nhóm VIA); ( Y: ô 13, chu kì 3, nhóm IA), (Z: ô 29, chu kì 4, nhóm IIB)
B (X: ô 16, chu kỳ 3, nhóm VIA); ( Y: ô 13, chu kì 3, nhóm IIIA); (Z: ô 29, chu kì 4, nhóm IB)
C (X: ô 20, chu kỳ 4, nhóm IIA); ( Y: ô 13, chu kì 3, nhóm IIIA); (Z: ô 29, chu kì 4, nhóm IB)
D (X: ô 16, chu kỳ 3, nhóm VIA); ( Y: ô 13, chu kì 3, nhóm IIIA); (Z: ô 31, chu kì 4, nhóm IIIA)
Câu 2 Cho các nhận định sau đây, xác định có bao nhiêu nhận định không đúng:
(1) Cl-, Ar, K+, S2- được sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử là: S2- < Cl- < Ar < K+
(2) Có 3 nguyên tử có cấu trúc electron ở lớp vỏ ngoài cùng là 4s1
(3) Cacbon có hai đồng vị khác nhau Oxi có 3 đồng vị khác nhau: số phân tử CO2 được tạo ra có thành phần khác nhau từ các đồng vị trên là 24
(4) Cho các nguyên tố: O, S, Cl, N, Al Khi ở trạng thái cơ bản: tổng số electron độc thân của chúng là: 11
(5) Các nguyên tố: F, O, S, Cl đều là những nguyên tố p
(6) Nguyên tố X tạo được hợp chất khí với hidro có dạng HX Vậy oxit cao nhất của nguyên tố này có dạng X2O7
II Phản ứng oxi hóa khử - Cân bằng hóa học: ( 2 câu)
Câu 3 Cho phương trình phản ứng hóa học sau đây: aAl + bHNO3 cAl(NO3)3 + dN2O + eNO +fNH4NO3 + gH2O
Tỉ lệ mol N2O : NO : NH4NO3 là 1:1:1 Sau khi cân bằng Tổng hệ số nguyên nhỏ nhất (e,d,c,d,e,f,g) của phương trình hóa học trên là:
Câu 4 Tìm nhận xét đúng:
A Khi thêm chất xúc tác vào phản ứng tổng hợp NH3: N2 + H2 NH3 sẽ làm tăng hiệu suất của phản ứng
B Khi hệ : 2SO2 + O2 2SO3 ở trạng thái cân bằng Thêm vào SO2, ở trạng thái cân bằng mới, chỉ có SO3 là có nồng độ cao hơn so với ở trạng thái cân bằng cũ
C Trong tất các các cân bằng hóa học: Nếu ta chỉ cần thay đổi 1 trong 3 yếu tố sau đây: áp suất, nhiệt độ, nồng độ: thì hệ phản
ứng sẽ chuyển dịch sang một trạng thái cân bằng mới
D Trong bình kín đựng hỗn hợp NO2 và O2 tồn tại cân bằng: 2NO2 N2O4 Nếu ngâm bình trên vào nước đá thấy màu của bình nhạt dần, do đó: chiều nghịch của phản ứng là chiều thu nhiệt
III Sự điện li: ( 2 câu)
Câu 5 - Dung dịch (1) của axit yếu CH3COOH tồn tại cân bằng hóa học sau: CH3COOH + H2O H3O+ + CH3COO-
Nồng độ của dung dịch CA.Trong dung dịch cứ 100 phân tử thì chỉ có một phân tử bị điện li Dung dịch có pH = a
- Dung dịch (2) của bazơ yếu NH3 tồn tại cân bằng hóa học sau: NH3 + H2O NH4 + OH-
Trong dung dịch cứ 1000 phân tử thì có một phân tử bị điện li Dung dịch có pH = b Giả sử: Nếu b = a + 9 Thì biểu Nồng độ của dung dịch là CB.Biểu thức thức liên hệ giữa CA và CB là:
A CA = 1/CB B CA = 8CB C CA = CB + 5 D 9CA = CB
Câu 6 Cho các ion và các phân tử sau: HPO32- ; CH3COO-, NO3-, PO43-, HCO3-, Na+, C6H5O-, Al(OH)3, S2-, NH4, Al3+, SO42-, HSO4-,
Cl-, (NH4)2CO3, Na2CO3, Ba2+, ZnO, NaHCO3
Tìm nhận xét không đúng trong các nhận xét cho dưới đây:
A Có 5 ion là trung tính B có 5 chất hoặc ion là lưỡng tính
C Có 5 ion là bazơ D có 5 chất hoặc ion có tính axit
VI Phi Kim: ( 2 câu)
Câu 7 Cho các chuỗi phản ứng hóa học sau đây: Chuỗi nào có phản ứng hóa học không thể thực hiện được
A Cl2 KCl KOH KClO3 O2 O3 KOH CaCO3 CaO CaCl2 Ca
B S H2S SO2 HBr HCl Cl2 H2SO4 H2S PbS H2S NaHS Na2S
C NH3 N2 NO NO2 NaNO3 NaNO2 N2 Na3N NH3 NH4Cl HCl
D P P2O5 H3PO4 CaHPO4 Ca3(PO4)2 CaCl2 Ca(OH)2 CaOCl2
Câu 8 Để điều chế HNO3, O2, Cl2, N2, SO2 trong phòng thí nghiệm: người ta tiến hành 4 thí nghiệm nào sau đây là đúng:
A Đun nóng NaNO3 rắn với H2SO4 đậm đặc ; Nhỏ dung dịch H2O2 vào dung dịch MnO2; Đun nóng HCl đặc với KMnO4; Nung nóng hỗn hợp muối NaNO2 và NH4Cl, Nhỏ HCl dư vào cốc đựng Na2SO3 (rắn)
B Đun nóng NaNO3 rắn với H2SO4 đậm đặc, Nhiệt phân KClO3 với xúc tác MnO2; Điện phân dung dịch NaCl có màn ngăn; nhiệt phân muối NH4NO2, Nhiệt phân muối CaSO3
C Sục hỗn hợp khí NO2 và O2 vào H2O; Nhiệt phân muối KMnO4; Đun nóng HCl đặc với MnO2; nhiệt phân muối NH4NO2; Nhỏ HCl dư vào lọ đựng Na2SO3 (rắn)
D Sục hỗn hợp khí NO2 và O2 vào H2O ; Nhiệt phân muối KClO3 xúc tác MnO2; Đun nóng HCl đặc với MnO2; Nhiệt phân muối NH4NO2; Nhỏ HCl dư vào cốc đựng CaSO3
V Đại cương Kim loại: ( 2 câu)
Câu 9 Có hai bình điện phân (1) và bình điện phân (2) Trong đó bình 1 đựng dung dịch (1) là NaOH có thể tích 38 ml nồng độ CM =
0,5 Trong đó bình 2 chứa dung dịch gồm 2 muối Cu(NO3)2 và NaCl tổng khối lượng chất tan 258,2 gam Mắc nối tiếp bình (1)
và bình (2) Điện phân cho đến khi bình (2) vừa có khí thoát ra ở cả hai điện cực thì dừng lại Lấy dung dịch sau phản ứng :
- Ở bình (1): định lượng xác định thấy nồng độ NaOH sau điện phân là 0,95M
Trang 2Trang 2 / đề 15
- Ở bình (2) đem phản ứng với lượng dư bột Fe Hỏi sau phản ứng khối lượng bột Fe bị tan ra là m gam, và thốt ra một khí duy nhất là NO cĩ thể tích x (lít) được đo ở điều kiện tiêu chuẩn
Giá trị của m và x lần lượt là:
A 16,8 và 4,48 B 11,2 và 4,48 C 7,47 gam và 2,99 D 11,2 gam và 6,72
Câu 10 Cho hỗn hợp gồm Mg và Fe cĩ khối lượng 8,64 gam Được chia thành hai phần bằng nhau:
- Phần 1 hồn tan hồn tồn vào dung dịch HNO3 lỗng, dư thốt ra 555 ml hỗn hợp khí NO và N2O đo ở 27,3oC và 2atm v à
cĩ tỉ khối hơi đối với H2 bằng 18,889
- Phần 2 đem hịa tan vào 400 ml dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 Sau phản ứng thu được chất rắn gồm 3 kim loại cĩ khối lượng 7,68 gam Hịa tan chất rắn này trong dung dịch HCl dư thấy khối lượng chất rắn đã giảm đi 21,88% Nồng độ của dung dịch AgNO3 và Cu(NO3)2 trong dung dịch lần lượt là:
( Cho Mg =24, Fe =56, Ag = 108, Cu = 64) N = 14, O = 16
A 0,125M và 0,215M B 0,1M và 0,1M C 0,15M và 0,1M D 0,05M và 0,15M
VI Phân nhĩm IA, IIA, Nhơm , Sắt: ( 6 câu )
Câu 11: Để điều chế Ca và Mg từ quặng Đơlơmit Người ta dùng các hĩa chất HCl, NaOH, Na2CO3 Số lần sử dụng hĩa chất là:
A HCl (2 lần), NaOH ( 1 lần), Na2CO3 ( 1 lần) B HCl ( 3 lần); NaOH ( 1 lần), Na2CO3 ( 2 lần)
C HCl ( 2 lần), NaOH ( 2 lần), Na2CO3 ( 2 lần) D HCl ( 3 lần), NaOH ( 1 lần), Na2CO3 ( 1 lần)
Câu 12 Hỗn hợp gồm Na và Ba hịa tan vào V lít H2O được dung dịch A cĩ pH = 12
Hịa tan hỗn hợp gồm Al và Fe trong 1,2 lít dung dịch B gồm HCl và H2SO4 lỗng thốt ra 1344 ml khí H2 ( đktc)
Hỏi phải trộn nhiêu lít dung dịch A và 600 ml dung dịch B để tạo được dung dịch C Và dung dịch C này cĩ khả năng hịa tan được tối đa 0,51 gam Al2O3
A 3 lít hay 5 lít B 7 lít hay 5 lít C 12 lít hoặc 3 lít D 7 lít hoặc 3 lít
Câu 13 Sục 2,016 lít khí CO2 ( đktc) vào 100 ml dung dịch NaOH 1M được dung dịch A Rĩt thêm 200 ml dung dịch gồm BaCl2
0,15M và Ba(OH)2 xM thu được 5,91 gam kết tủa Tiếp tục nung nĩng thì thu tiếp m gam kết tủa nữa Giá trị của x và m là:
A 0,1M và 3,94gam B 0,05M và 1,97 gam C 0,05M và 3,94 gam D 0,1M và 1,97 gam
Câu 14 Hỗn hợp gồm Al2O3, FeO, Fe3O4, Fe, Al Hĩa chất nào sau đây cĩ thể tách được Fe ra khỏi hỗn hợp mà khơng làm thay đổi
khối lượng của Fe trong hỗn hợp ban đầu:
C H2SO4 lỗng, NaOH đặc D H2SO4 đặc, và dung dịch NH3
Câu 15 Hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2; BaCl2, NH4NO3 được hịa tan vào nước được d.dịch A Chia d.dịch A thành 2 phần bằng nhau
- Phần 1: Cho HCl ( rất dư) vào và đun nĩng thốt ra 448 ml khí NO Tiếp tục thêm một mẫu Cu ( đồng) dư vào và đun nĩng thấy thốt ra tiếp 3136ml khí NO Các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn
- Phần 2: Cho Na2CO3 (rất dư) vào tạo ra 12,87 gam kết tủa
% khối lượng của ba muối trong hỗn hợp ban đầu là: ( Cho Fe = 56, Ba = 137, Cl =35,5, N =14, O =16, H =1)
A Fe(NO 3 ) 2 : 30,35% ; BaCl 2 : 31,48% ; NH 4 NO 3 : 38,17%
B Fe(NO 3 ) 2 : 35,27% ; BaCl 2 : 20,38% ; NH 4 NO 3 : 44,35%
C Fe(NO 3 ) 2 : 53,36% ; BaCl 2 : 30,83% ; NH 4 NO 3 : 15,81%
D Fe(NO 3 ) 2 : 35,13% ; BaCl 2 : 42,24% ; NH 4 NO 3 : 22,53%
Câu 16 Nhiệt phân hồn tồn hỗn hợp gồm m1 gam Fe(NO3)2 và m2 gam Al(NO3)3 thu được hỗn hợp khí X Trộn hỗn hợp khí X với 112
ml khí O2 (ddktc) được hỗn hợp khí Y Hấp thụ hồn tồn hỗn hợp khí Y vào 3,5 lít H2O ( khơng thấy cĩ khí thốt ra) được dung dịch cĩ pH = 1,7 Giá trị m1 và m2 lần lượt là: ( Cho Fe = 56, Al = 27, N = 14; O = 16; H =1)
A 2,700 và 3,195 B 4,5 và 6,39 C 3,60 và 2,130 D 1,80 và 0,260
VII Đại cương về hợp chất hữu cơ và hiđrơcacbon (2 câu )
Câu 17 Cho các hiđrocacbon cĩ cơng thức phân tử: C4H8, C4H6 và C5H12 Số đồng phân mạch hở tương ứng của chúng lần lượt là:
A ( 3,2,2) B ( 3,4,3) C (4,2,3) D (4,4,3)
Câu 18 Đốt cháy hồn tồn 0,04 mol hợp chất X cần vừa đủ 24,64 lít khơng khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn Hấp thụ hồn tồn sản phẩm
cháy qua bình đựng nước vơi trong thu được 8 gam kết tủa và bình đựng tăng thêm 10,64 gam so với dung dịch Ca(OH)2 ban đầu, thốt ra 20,608 lít khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn Thêm tiếp dung dịch NaOH dư vào bình sau phản ứng thấy tạo thêm 4 gam kết tủa Cơng thức phân tử của hợp chất hữu cơ :
A C3H9O2N B C4H10O2N2 C C4H10O2N D C3H10O2N
VIII Rượu – Phênol ( 3 câu)
Câu 19 Hỗn hợp gồm các ancol đều no đơn chức và phân tử khối đều 60 Khi tách nước ở 170oC với xúc tác H2SO4 đặc thì trong sản
phẩm cĩ hai anken là đồng đẳng liên tiếp nhau: Vậy trong hỗn hợp đầu cĩ thể chứa tối đa bao nhiêu ancol
Câu 20 Tìm nhận xét đúng:
A Trong cơng nghiệp, để sản xuất phênol người ta oxi hĩa Cumen với O2 khơng khí, với xúc tác thích hợp
B Do ảnh hưởng của nhĩm OH, nên phênol cĩ khả năng thể hiện tính axit yếu, dễ dàng phản ứng với dung dịch NaOH
C Nhựa Bêkalit ( Phenolfomandehit) là hợp chất cao phân tử, là sản phẩm của phản ứng trùng hợp giữa phênol và anđêhit
fomic
D Khơng thể nhận biết được phênol và anilin bằng dung dịch HCl, hoặc NaOH
Câu 21 Oxi hĩa 4,64 gam một ancol đơn chức A bằng CuO thấy khối lượng chất rắn đã giảm đi 1,12 gam và thu được hỗn hợp gồm
một anđêhit, ancol dư ,nước ( Biết ancol A cĩ tỉ khối hơi so với hidro lớn hơn 23,1) Hiệu suất của phản ứng là:
IX Anđêhit – axit cacboxilic ( 3 câu)
Câu 22 Cho sơ đồ chuyển hĩa sau đây: C2H6O2 C2H2O2 (X): C2H4O2
Chất X khơng cĩ tính chất nào sau đây:
A Tác dụng được với Na, B Tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3
C Tác dụng được với dung dịch CH3COOH D Tác dụng được với Na2CO3 và NaOH
Câu 23 Cho các sơ đồ chuyển hĩa sau đây:
(1) Xiclopropan A1 A2 A3 A4 A5 CH4
+H 2 (1:1)
CaO, t o
Trang 3Trang 3 / đề 15
(2) Isopren B1 B2 B3 CH3COO(CH2)2CH(CH3)2
(3) Prơpan -1-ol C1 C2 C3 C4 Glĩ Glixerin trinitrat
(4) CaC2 D1 D2 D3 D4 Phenol
Các sơ đồ nào sau đây biễu diễn đúng:
A (1), (2), (3) B (1), (2), (3), (4) C (2), (4) D (2), (3)
Câu 24 Hỗn hợp gồm hai anđêhit đơn chức A và B được chia thành hai phần bằng nhau:
- Phần một đun nĩng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thì tạo ra 10,8 gam Ag
- Phần hai oxi hĩa tạo thành hai axit tương ứng, sau đĩ cho hai axit này phản ứng với 250 ml dung dịch NaOH 0,26M được dung dịch A Để trung hịa lượng NaOH dư trong dung dịch A cần dùng đúng 100 ml dung dịch HCl 0,25M Cơ cạn dung dịch
A, đem đốt cháy chất rắn cơ cạn tạo được 3,52 gam CO2 và 0,9 gam H2O
Cơng thức phân tử của hai anđêhit A và B là:
A HCHO và C2H5CHO B HCHO và C2H3CHO C HCHO và CH3CHO D CH3CHO và C2H5CHO
X Este - lipit: ( 3 câu)
Câu 25 Xà phịng hố một triglyxerit cần 0.3 mol NaOH, thu được 2 mụối R1COONa và R2COONa với R2 = R1 + 28 và số mol
R1COONa bằng 2 lần số mol R2COONa Biết rằng khối lượng chung của 2 muối này là 86.2 g
Xác định R1,R2(đều là gốc no) và khối lượng mỗi muối
A 55,6g C15H31-COONa, 30.6g C17H35-COONa B 44.8g C15H31-COONa, 41,4g C17H35-COONa
C 42,8g C13H27-COONa, 41,4g C15H31-COONa D 41,5g C17H33-COONa, 41,0g C17H35-COONa
Câu 26 Đốt cháy 0.5 mol một este no đơn chức A cho sản phẩm cháy qua bình đựng dd Ca(OH)2 thì cĩ 250g kết tủa TÍnh độ tăng khối lượng của bình Ca(OH)2, CTCT của A Biết rằng A bị phân huỷ cho ra rượu B cĩ tỉ khối hơi đối với H2 bằng 30
A 138g, CH3COOC2H5 B 124g, CH3COOC3H7
C 200g, CH3-COOC3H7 D 155g, C2H5COOC2H5
Câu 27 Cho các phản ứng và các số liệu sau: 1 mol A + vừa đủ 1 mol NaOH.; 1 mol A + Na dư 1mol H2
Công thức phù hợp của A là:
(1) HO-CH2-C6H4-OH (4) HO-C6H4-OH
(2) HO-C6H4-COOH (5) CH2(COOH)2
(3) CH3COO-C2H5 (6) CH3COO-C6H5-OH
A (1) B (1, 2, 3) C (1, 2, 4, 5) D (1, 2, 4, 5, 6)
XI Amin, aminoaxit ( 2 câu)
Câu 28 42.8g một hỗn hợp X gồm 2 amin no A, B, đơn chức đồng đẳng kế tiếp Chia X làm 2 phần bằng nhau
P1: tác dụng vừa đủ với 0.3 lit dd H2SO4 1 M
P2: đốt cháy cho ra V lít N2
Xác định CTPT, số mol mỗi amin và V
A 0.4 mol CH3-NH2, 0.2 mol C2H5-NH2, 3.36l N2 B 0.8 mol C2H5-NH2, 0.4 mol C3H7- NH2, 11.2 l N2
C 0.6 mol C2H5-NH2 0.3 mol C3H7-NH2, 8.96 l N2 D 0.8 mol CH3-NH2, 0.4 mol C2H5-NH2, 6,72 l N2
Câu 29 Hỗn hợp gồm hai hợp chất hữu cơ A và B có cùng công thức phân tử C4H11O2N Cho hỗn hợp tác dụng với 600 ml dung dịch NaOH 0,1M thoát ra hỗn hợp hai khí đều làm xanh màu giấy quỳ có thể tích 1,12 lít và có tỉ khối hơi đối với H2 là: 19,7 và dung dịch A Cô cạn dung dịch A thu được m gam rắn khan Giá trị của m là:
XII Gluxit ( 2 câu)
Câu 30 10 kg glucozơ có lần tạp chất ( 2%) lên men thành ancol êtylic Nếu quá trình lên men ancol bị hao hụt 10% thì lượng
ancol thu được là:
A 9,00 kg B 1,8 kg C 4,50kg D 3,6 kg
Câu 31.Saccarozo có thể tác dụng với hóa chất nào cho dưới đây?
(1) Cu(OH)2 (2) AgNO3/NH3 (3) H2/Ni, to (4) H2SO4 loãng, nóng
A (1), (4) B (2), (3) C (1), (2) D (3), (4)
XIII Polime và vật liệu polime ( 1 câu)
Câu 32 Polietylen được trùng hợp trừ etylen Hỏi 280 gam polietylen được trùng hợp từ bao nhiều phân tử êtylen:
A 30,1.1023 B 60,2.1023 C 90,3.1023 D không xác định
XIV Tổng hợp hĩa vơ cơ va hữu cơ: ( 12 câu)
Câu 33 Cho các dung dịch muối sau: Na2CO3, NaHCO3, BaCl2, Ca(OH)2, NH4Cl, (NH4)2SO4 ( xem trong quá trình nhân biết đung dịch CaSO4 trong sươt)
thuốc thử duy nhất để nhận biết tất cả các dung dịch trên
Cách 1: Dùng HCl Cách 2: Dùng ddNaOH Cách 3: Dùng Na2CO3 Cách 4: Quỳ tím
A Chỉ dùng cách 4 B Chỉ dùng cách 2 và cách 4
C Chỉ dùng cách (1) và cách (3) D Cả 4 cách trên
Câu 34.Cho m1 gam K2O vào m2 gam dung dịch KOH 30% được dung dịch mới cĩ nồng độ 45% Biếu thức nào sau đây là đùng:
A m1 : m2 = 14,1 : 69,7 B.m1 : m2 = 15:55 C m2 – m1 = 2730 D m1 – m2 = 45/30
Câu 35 Để p gam bột Fe trong khơng khí một thời gian thu được chất rắn R nặng 7,52 gam gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 Hịa tan R
trong H2SO4 đặc, nĩng thu được 0,672 lít khí SO2 (dktc) và dung dịch X p cĩ gía trị là:
Câu 36 Cĩ 4 cốc A, B, C ,D mỗi cốc đựng 100 ml dung dịch HCl 0,1M
- Thêm 50 ml dung dịch NaOH 0.1M vào Cốc A
- Thêm 0.53 gam Na2CO3 vào cốc B
- Thêm 0.54 gam Al vào cốc C
+H 2 SO 4 đặc
170oC
+Cl 2 , 500 o C
Trang 4Trang 4 / đề 15
- Thêm 0.098 gam Cu(OH)2 vào cốc D
Sau khi kết thúc phản ứng lượng HCl cịn dư nhiều nhất ở cốc nào?
Câu 37 Cho vào một bình kín có dung tích = 5,6 lít ( V1 lít H2S và V2 lít SO2 ) ( thể tích đo ở đktc) Sau khi phản ứng kết thúc, ta thu được 9,6g chât rắn màu vàng và áp suất trong bình ở 00C là 0,8 atm
Tính V1 và V2 biết chất khí còn lại trong bình có tỉ khối đối với O2 bằng 2
A V1 = V2 = 4,48l B V1 = 2,24l; V2 = 6,72l C V1 = 4,48l;V2 = 6,72l D V1 = 4,48l;V2 = 8,96l
Câu 38 Trong 4 hiđroxit: Al(OH)3, Zn(OH)2, Cu(OH)2, Mg(OH)2, hiđroxit nào
- chỉ tan trong dung dịch NaOH
- chỉ tan trong dung dịch NH4OH
- tan trong dung dịch NaOH và dung dịch NH4OH
- không tan trong dung dịch NaOH và NH4OH
A Trong NaOH: Al(OH)3,trong NH4OH: Cu(OH)2 , tan trong cả 2: Zn(OH)2, không tan: Mg(OH)2
B Trong NaOH: Al(OH)3,trong NH4OH: Zn(OH)2, tan trong cả 2: Cu(OH)2, không tan: Mg(OH)2
C Trong NaOH: Zn(OH)2,trong NH4OH: Cu(OH)2 , tan trong cả 2: Al(OH)3, không tan: Mg(OH)2
D Trong NaOH: Al(OH)3 và Zn(OH)2, trong NH4OH: Cu(OH)2 , tan trong cả 2: không có, không tan: Mg(OH)2
Câu 39 Kết luận nào sau đây là chinh xác nhất”
A Đun nĩng hỗn hợp 3 ancol đơn chức A, B, C cĩ tổng số mol bằng a Tạo hỗn hợp gồm 6 ete cĩ cĩ số mol các ete bằng
nhau số mol mỗi ete là a/6
B Khi cho bột Fe vào hỗn hợp nitrobenzen và HCl thì phản ứng thu được sau phản ứng là anilin
C Cho metyl clorua tác dụng với NH3, sản phẩm chỉ cĩ mêtyl amin
D Di metyl amin cĩ khả năng nhận H+ dễ dàng hơn là tri metyl amin
Câu 40 Cho 0,1 mol ancol X tác dụng với Na thu được 3,36 lít khí ( dktc), Mặc khác nếu đốt cháy hồn tồn một một ít ancol X thu
được CO2 và hơi nước theo tỉ lệ mol CO2 : mol H2O = 3:4 Cơng thức phân tử của X là:
A C3H6(OH)2 B C4H6(OH)2 C C3H5(OH)3 D C4H7(OH)3
Câu 41 Điện phân 2 lit dung dịch CuSO4 với điện cực trơ và dòng điện một chiều có cường độ 10A cho đến khi catot bắt đầu có khí thoát ra thì ngừng , thấy phải mất 32 phút 10 giây , pH của dung dịch sau điện phân là ( giả sử thể tích dung dịch không thay đổi )
Câu 42 Trong các phản ứng hoá học sau đây, có bao nhiêu phản ứng hoá học sai Không kể đến hệ số cân bằng
(1) Fe3O4 + HCl FeCl2 + FeCl3 + H2O
(2) Fe(OH)3 + H2SO4 đặc nóng Fe2(SO4)3 + SO2 + H2)
(3) FeO + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O
(4) FeCl2 + HNO3 Fe(NO3)3 + HCl + NO + H2O
(5) Al + HNO3 Al(NO3)3 + H2
(6) FeO + H2SO4 đặc nguội Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
Câu 43. Đun nóng kh lượng không đổi hỗn hợp X gồm Mg(OH)2, Ca(NO3)2, BaCl2 thu được hỗn hợp Y Thành phần của Y là:
A CaO, MgO, BaCl2 C Ca(NO2)2, MgO, BaCl2
B MgO, Ca(NO3)2, BaCl2 D CaO, MgO, Ca(NO2)2, BaCl2
Câu 44 Cặp oxi hoá khử được xắp xếp thep thứ tự tính oxi hoá tăng dần
A Ni2+/ Ni, Sn2+/Sn, Zn2+/Zn C Zn2+/Zn, Ni2+/Ni, Sn2+/ Sn
B Sn2+/ Sn, Ni2+/ Ni, Zn2+/Zn D Zn2+/Zn, Sn2+/Sn, Ni2+/Ni
XVI Phần tự chọn: ( 6 câu)
Câu 45 Hỗn hợp gồm a mol Na và b mol Al hịa tan hồn tồn vào nước dư được dung dịch A, nhỏ tiếp dung dịch chứa d mol HCl vào
dung dịch A tạo ra c mol kết tủa Giá trị lớn nhất của d được tính:
A d = a + 3b – c B d = a + 3b – 3c C d = 3a + 3b – c D d = 2a + 3b –c
Câu 46. Hòa tan hoàn toàn 49,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được dung dịch Y
và 8,96 lít khí SO2 ( dktc) % khối lượng của Oxi trong hỗn hợp X
Câu 47 Hòa tan m gam hỗn hợp gồm Fe và Ag bằng 500 ml dung dịch HCl Sau phản ứng thu được 1.68 lít khí H2 và còn lại 11,64
gam chất rắn X Để X trong không khí sau một thời gian cân lại nặng 11,96 gam Tính nồng độ mol/lít của dung dịch HCl và
% khối lượng Ag trong hỗn hợp ban đầu:
A 0,3M và 31,82% B 0,3M và 54,2% C 0,3M và 68,18% D 0,15M và 68,18%
Câu 48 Một bình cĩ V = 8,96l chứa đầy C2H2 ở đktc Nung bình 1 thời gian, ta cĩ pư : 3C2H2 C6H6
Khi trở về OoC thì thấy áp suất trong bình là 0,25 atm (áp suất hơi của benzen ở 0oC là khơng đáng kể) TÍnh hiệu suất pư
A 50% B 75% C 80% D 100%
Phenol phản ứng được với chất nào?
Trang 5ddAgNO 3
dd NH 3 (dư)
Câu 50 Cho sơ đồ sau:
(1 mol A) + NaOH dư hh sản phẩm 4 mol Ag
Công thức cấu tạo hợp lý của A là:
(1) HCOO-CH=CH2 (2) HCOO-CH-CH3 (3) COO-CH=CH2
Br CH2
A (1) B (1),(2) C (1),(3) D (1),(2),(3)