ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN HÓA HỌC 001: Mô tả nào dưới đây không phù hợp với thí nghiệm nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 một thời gian A.. Criolit được sử dụng trong sản xuất để hạ nhiệ
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN HÓA HỌC
001: Mô tả nào dưới đây không phù hợp với thí nghiệm nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 một thời gian
A Bề mặt thanh kim loại có màu đỏ B Dung dịch bị nhạt màu
C Dung dịch có màu vàng nâu D Khối lượng thanh kim loại tăng
002: Thổi khí CO2 vào dung dịch chứa 0,02 mol Ba(OH)2 Giá trị khối lượng kết tủa biến thiên trong khoảng nào khi
CO2 biến thiên trong khoảng từ 0,005 mol đến 0,024 mol ?
C 0,985 gam đến 3,94 gam D 0,985 gam đến 3,152 gam
003: Phát biểu nào dưới đây về quá trình điện phân sản xuất Al là không đúng ?
A Cần tinh chế quặng boxit, do trong quặng ngoài thành phần chính là Al2O3.2H2O, còn có tạp chất như Fe2O3 và
SiO2
B Từ 1 tấn quặng boxit (chứa 60% Al2O3) có thể điều chế được gần 0,318 tấn Al, nếu hiệu suất quá trình là 100%
C Sản xuất 2,7 tấn Al, tiêu hao 0,9 tấn C làm anot, nếu các quá trình là hoàn toàn và sản phẩm oxi hóa anot chỉ là
CO2
D Criolit được sử dụng trong sản xuất để hạ nhiệt độ nóng chảy, tăng độ dẫn điện và ngăn cản Al bị oxi hóa bởi
không khí
004: Nhận xét nào dưới đây là không đúng cho phản ứng oxi hóa hết 0,1 mol FeSO4 bằng KMnO4 trong H2SO4
A Dung dịch trước phản ứng có màu tím hồng B Dung dịch sau phản ứng có màu vàng nâu
C Lượng KMnO4 cần dùng là 0,02 mol D Lượng H2SO4 cần dùng là 0,18 mol
005: Từ 100 mol NH3 có thể điều chế ra bao nhiêu mol HNO3 theo quá trình công nghiệp với hiệu suất 80% ?
006: Phản ứng nào dưới đây làm thay đổi cấu tạo của nhân thơm ?
A Toluen + Cl2 as B Benzen + Cl2 as,50 Co
007: Glucozơ không có được tính chất nào dưới đây ?
A Tính chất của nhóm anđehit B Tính chất của poliol (nhiều nhóm –OH liên tiếp)
C Tham gia phản ứng thủy phân D Lên men tạo ancol etylic
008: Cacbohiđrat Z tham gia chuyển hóa :
Z Cu(OH) / OH2 dung dịch xanh lam nung kết tủa đỏ gạch
Cacbohiđrat Z không thể là chất nào trong các chất cho dưới đây ?
009: Phát biểu nào dưới đây về amino axit là không đúng ?
A amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl
B Hợp chất H2NCOOH là amino axit đơn giản nhất
C Amino axit ngoài dạng phân tử (H2NRCOOH) còn có dạng ion lưỡng cực (H3N+RCOO-)
D Thông thường dạng ion lưỡng cực là dạng tồn tại chính của amino axit
010: Mô tả hiện tượng nào dưới đây là không chính xác ?
A Nhỏ vài giọt axit nitric đặc vào dung dịch lòng trắng trứng thấy kết tủa màu vàng
B Trộn lẫn lòng trắng trứng, dung dịch NaOH và một ít CuSO4 thấy xuất hiện màu đỏ đặc trưng
C Đun nóng dung dịch lòng trắng trứng thấy hiện tượng đông tụ lại, tách ra khỏi dung dịch
D Đốt cháy một mẫu lòng trắng trứng thấy xuất hiện mùi khét như mùi tóc cháy
011: Nếu phân loại theo nguồn gốc, thì trong bốn polime cho dưới đây polime nào cùng loại polime với tơ lapsan ?
A Tơ tằm B Poli(vinyl clorua) C Xenlulozơ trinitrat D Cao su thiên nhiên
012: Cho 1,06 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức là đồng đẳng liên tiếp tác dụng hết với Na thu đuợc 224 ml H2 (đktc) Công thức phân tử của hai ancol là :
A CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và C3H7OH C C3H5OH và C4H7OH D C4H9OH và C5H10OH 013: Trung hòa hoàn toàn 20,9 gam hỗn hợp phenol và crezol cần 100 ml dung dịch NaOH 2M Phần trăm khối lượng
phenol trong hỗn hợp bằng :
Trang 2014: Xét dãy chuyển hóa : A H 2 / Ni , t
ancol isobutylic Chất A không thể là :
A metylpropenol B metylpropenal C metylpropanal D metylpropanoic
015: Trong số các chất CH3CH2OH, CH3CH2NH2, HCOOH, CH3COOH Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là :
016: A là hợp chất đơn chức, có tỉ khối hơi so với khí CO2 là 2 Cho 20 gam A vào một số mol tương đương NaOH
trong nước Đun nóng đến phản ứng hoàn toàn, rồi cô cạn thu được 18,62 gam chất rắn Công thức cấu tạo của A là :
017: Trong số các chất (1) NaHCO3, (2) CaCO3, (3) Na2CO3 và (4) NH4HCO3, thì chất có thể sử dụng làm “bột nở” là :
018: Thêm 0,02 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,01 mol AlCl3 Dung dịch thu được có giá trị pH :
019: Hòa tan hoàn toàn 21,2 gam hỗn hợp kim loại Fe và Cu vào lượng dư dung dịch hỗn hợp HNO3 và H2SO4 đậm
đặc, nóng Sau phản ứng thu được 10,08 lit khí NO2 và 2,24 lit khí SO2 (đktc) Khối lượng Fe trong hỗn hợp ban đầu bằng:
020: Hỗn hợp X chứa 2 mol NH3 và 5 mol O2 Cho X qua Pt xúc tác và đun nóng (900oC), thấy có 90% NH3 bị oxi hóa Lượng O2 còn lại sau phản ứng bằng :
021: Để nhận ra ion SO24trong dung dịch hỗn hợp có lẫn các ion CO32–, PO43– SO32– và HPO42–, nên dùng thuốc thử là dung dịch chất nào dưới đây ?
A BaCl2 / H2SO4 loãng dư B Ba(OH)2 C H2SO4 đặc dư D Ca(NO3)2
022: Trong công nghiệp, khi điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn thu được hỗn hợp gồm NaOH và NaCl ở khu
vực catot Để tách được NaCl khỏi NaOH người ta sử dụng phương pháp :
023: Chất X chứa C, H và O Thành phần % khối lượng của chất X: 54,55% C ; 9,09% H và phân tử khối chất X bằng 88
Công thức phân tử của X là :
024: Số đồng phân cấu tạo mạch hở có cùng công thức phân tử C4H6 là :
025: Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol hỗn hợp hai este no, mạch hở, đơn chức là đồng đẳng liên tiếp thu được 19,712 lit
khí CO2 (đktc) Xà phòng hóa cùng lượng este trên bằng dung dịch NaOH tạo ra 17 gam một muối duy nhất Công thức của hai este là :
026: Điện phân dung dịch hỗn hợp chứa 0,1 mol FeCl3, 0,2 mol CuCl2 và 0,1 mol HCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp)
Khi ở catot bắt đầu sủi bọt khí thì dừng điện phân Tại thời điểm này khối lượng catot đã tăng :
027: Nhận xét nào dưới đây không đúng ?
A Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng; Cr(III) vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử; Cr(VI) có tính oxi hóa
B CrO, Cr(OH)2 có tính bazơ; Cr2O3, Cr(OH)3 có tính lưỡng tính
C Cr2+, Cr3+ có tính trung tính; Cr(OH)4– có tính bazơ
D Cr(OH)2, Cr(OH)3 có thể bị nhiệt phân
028: Thêm NH3 đến dư vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,01 mol FeCl3 và 0,01 mol CuCl2 Khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng kết tủa thu được bằng :
029: Bạc có màu đen khi tiếp xúc với không khí hoặc nước có chứa H2S Nếu lượng Ag đã phản ứng là 0,100 mol thì
lượng O2 đã tham gia phản ứng này bằng :
030: Phát biểu nào dưới đây là không đúng ?
A Kim loại trong cặp oxi hóa - khử có thế điện cực chuẩn nhỏ hơn 0,00 V có thể đẩy được hiđro ra khỏi dd axit
Trang 3B Cation kim loại trong cặp oxi hóa - khử có thế điện cực chuẩn lớn hơn có thể oxi hóa được kim loại trong cặp có
thế điện cực chuẩn nhỏ hơn
C Suất điện động chuẩn của pin điện hóa bằng thế điện cực chuẩn của cực dương trừ thế điện cực chuẩn của cực âm
D Trong phản ứng oxi hóa - khử tự xảy ra, thế điện cực chuẩn của chất khử lớn hơn thế điện cực chuẩn của chất oxi hóa
031: Trong số các chất : etin, propin, but-1-in và but-2-in, có bao nhiêu chất khi được hiđrat hóa (xúc tác Hg2+) tạo sản phẩm là xeton ?
032: Biết 11,8 gam hỗn hợp X gồm CH4, C2H4 và C2H2 làm mất màu 88 gam Br2 trong dung dịch Mặt khác cũng
lượng khí X (đktc) này tác dụng vừa đủ với dung dịch AgNO3/NH3 được 48 gam kết tủa Thành phần % về thể tích của CH4 có trong X là :
033: Oxi hóa mãnh liệt olefin X bằng dung dịch KMnO4/H2SO4 thu được sản phẩm oxi hóa duy nhất là axit axetic X là
034: Tổng số hạt trong ion M3+ là 37 Vị trí của M trong bảng tuần hòa là:
A chu kì 3, nhóm IIIA B chu kì 3, nhóm IIA C chu kì 3, nhóm VIA D chu kì 4, nhóm IA
035: Khi thay đổi nhiệt độ của dung dịch chất điện li thì:
A độ điện li và hằng số điện li đều thay đổi B độ điện li và hằng số điện li đều không đổi
C độ điện li thay đổi và hằng số điện li không đổi D độ điện li không đổi và hằng số điện li thay đổi
036: Điện phân dung dịch chứa HCl và KCl với màng ngăn xốp, sau một thời gian thu được dung dịch chỉ chứa một
chất tan và có pH = 12 Vậy:
A chỉ có HCl bị điện phân B chỉ có KCl bị điện phân
C HCl bị điện phân hết, KCl bị điện phân một phần D HCl và KCl đều bị điện phân hết
037: Có 2 bình điện phân mắc nối tiếp bình 1 chứa CuCl2, bình 2 chứa AgNO3 Khi ở anot của bình 1 thoát ra 22,4 lít
một khí duy nhất thì ở anot của bình 2 thoát ra bao nhiêu lít khí? (Biết các thể tích khí đo ở đktc)
038: Cho một số nguyên tố sau 10Ne, 11Na, 8O, 16S Cấu hình e sau: 1s22s22p6 không phải là của hạt nào trong số các
hạt dưới đây?
039: Hòa tan hoàn toàn 15,9g hỗn hợp gồm 3 kim loại Al, Mg và Cu bằng dung dịch HNO3 thu được 6,72 lít khí NO và
dung dịch X Sau phản ứng thì thu được bao nhiêu gam muối khan?
040: Sắp xếp các chất sau theo thứ tự lực axit giảm dần: etanol (1), phenol (2), axit benzoic (3), p–nitrobenzoic (4), axit
axetic (5)
A (1) > (2) > (3) > (4) > (5) B (1) > (2) > (5) > (3) > (4)
C (4) > (3) > (5) > (2) > (1) D (4) > (5) > (3) > (2) > (1)
041: Cho m gam bột sắt vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,16 mol Cu(NO3)2 và 0,4 mol HCl, lắc đều cho phản ứng xảy ra
hoàn toàn Sau phản ứng thu được hỗn hợp kim loại có khối lượng bằng 0,7m gam và V lít khí (đktc) Giá trị của V và
m lần lượt là
A 4,48 lít và 33,07 gam B 2,24 lít và 33,07 gam C 4,48 lít và 21,55 gam D 1,12 lít và 18,20 gam 042: Cho các dung dịch mất nhãn sau: NH4Cl, KOH, KCl, H2SO4, K2SO4, Ba(OH)2 Trong các thuốc thử sau: Ba(OH)2,
quỳ tím, dung dịch Na2CO3, dung dịch KOH, số thuốc thử có thể phân biệt tất cả các dung dịch trên là
043: Cho biết thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá khử: 2H+/H2; Zn2+/Zn; Cu2+/Cu; Ag+/Ag lần lượt là 0,00V; -0,76V; +0,34V; +0,80V Suất điện động của pin điện hoá nào sau đây lớn nhất?
A 2Ag + 2H+ 2Ag+ + H2 B Zn + 2H+ Zn2+ + H2
C Zn + Cu2+ Zn2+ + Cu D Cu + 2Ag+ Cu2+ + 2Ag
044: Hợp chất X không no mạch hở có công thức phân tử C5H8O2, khi tham gia phản ứng xà phòng hoá thu được một
anđehit và một muối của axit hữu cơ Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X (không kể đồng phân hình học)
Trang 4045: Hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 Để khử hoàn toàn 3,04 gam hỗn hợp X cần vừa đủ 0,1 gam H2 Hoà tan hết
3,04 gam hỗn hợp X bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng thì thể tích khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất) thu được ở đktc là
046: Cho phương trình ion thu gọn: xZn + yNO3- + zOH- ZnO22- + NH3 + H2O
Tổng các hệ số (số nguyên tối giản) của các chất tham gia phản ứng (x + y + z) là
047: Hợp chất X (C8H10)có chứa vòng benzen, X có thể tạo ra 4 dẫn xuất C8H9Cl vậy X là
048: Nguyên tử oxi ở trạng thái cơ bản có số obitan chứa electron là
049: Để làm mềm một loại nước cứng có chứa MgCl2 và Ca(HCO3)2 có thể dùng
050: Có 4 hợp chất hữu cơ có công thức phân tử lần lượt là: CH2O, CH2O2, C2H2O3 và C3H4O3.Số chất vừa tác dụng
với Na, vừa tác dụng với dung dịch NaOH, vừa có phản ứng tráng gương là