Hãy cho biết khi cho 4,5gam hỗn hợp trên đốt trong khí clo dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được bao nhiêu gam muối?. Hãy cho biết khí SO2 tác dụng với dãy các chất nào sau đây?. Hãy cho b
Trang 1Đề tham khảo - ôn thi đại học 2009 – ban nâng cao – siêu tâm – MINHDAT - 0944576668
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC HOÁ CHUYÊN HOÁ - 2011 Câu 1 X, Y, E là 3 nguyên tố liên tiếp nhau trong bảng HTTH các nguyên tố hóa học Tổng số hiệu nguyên tử của các nguyên tố là 54 Sự
sắp xếp nào sau đây đúng với chiều tăng dần về bán kính nguyên tử ?
A X < Y < E B E < X < Y C Y < X < E D Y < E < X
Câu 2 Cho dãy biến hóa sau: CH4 đ X1 đ X2 đ X3 đ CH3COOH Với X1, X2, X3 là các chất hữu cơ có cùng số nguyên tử cacbon và các chất X1, X2, X3 không thực hiện được phản ứng theo chiều ng•ợc lại Vậy X1, X2, X3 là :
A axetilen, anđehit axetic, rượu etylic B axetilen, etilen, rượu etylic
C axetilen, anđehit axetic, natri axetat D axetilen, etilen, anđehit axetic
Câu 3 Cho phản ứng sau : FeS2 + HNO3 đặc, nóng đ NO2 + X + Y + Z Hãy cho biết X, Y, Z t•ơng ứng với tr•ờng hợp nào sau đây
là đúng nhất? Biết rằng Fe, S trong FeS2 bị oxi hóa đến số oxi hóa cao nhất
A Fe(NO3)3, H2SO4, H2O B Fe2(SO4)3, H2SO4, H2O C Fe2(SO4)3, Fe(NO3)3, H2O D Fe3+
, SO
2-4, H2O
Câu 4 Cho PƯ sau : 2SO2 (k) + O2 (k) D 2SO3 (k) + Q Hãy cho biết yếu tố nào sau đây làm cân bằng chuyển dịch về phía thuận ?
A tăng nhiệt độ B giảm áp suất C giảm nhiệt độ D tăng l•ợng xúc tác V2O5
Câu 5 Sục V(lít) khí CO2 (đktc) vào 200 ml dd Na2CO3 1M thu được dd X chứa 2 muối Cho nước vôi trong dư vào dd X thu được 35 gam kết tủa Vậy V bằng :
Câu 6 Khi cho 4,5 gam hỗn hợp kim loại gồm Mg, Zn và Al vào dung dịch H2SO4 dư thu được 4,48 lít khí (đktc) Hãy cho biết khi cho 4,5gam hỗn hợp trên đốt trong khí clo dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được bao nhiêu gam muối ?
Câu 7 X là dung dịch AlCl3, Y là dung dịch NaOH 2M Thêm 250 ml dung dịch Y vào cốc chứa 100 ml dd X, khuấy đều thì trong cốc tạo
ra 10,92 gam kết tủa Các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Hãy xác định nồng độ mol của dung dịch X
Câu 8 Đốt 5,4 gam Al trong khí clo thu được 18,18 gam chất rắn X Cho hh X vào dd AgNO3 dư thu được m gam kết tủa Vậy m là
Câu 9 Một cation có tổng số hạt là 78, số hạt mang điện lớn hơn số hạt không mang điện là 18 ; tổng số hạt trong hạt nhân là 55 Hãy cho
biết cấu hình electron đúng của tiểu phân đó
A 1s2
2s2
2p6
3s2
3p6
B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5
C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d3 4s2
D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6
Câu 10 Cho các kết luận sau : (1) muối axit là những chất mà anion gốc axit có khả năng cho proton
(2) muối mà anion gốc axit có chứa H đều là các muối axit (3) muối có khả năng cho proton đều là muối axit
(4) muối axit khi tan vào nước tạo môi tr•ờng axit Hãy cho biết những kết luận nào đúng ?
Câu 11 Nhiệt phân hỗn hợp m gam hỗn hợp X gồm Al(OH)3, Fe(OH)3, Cu(OH)2 và Mg(OH)2 thấy khối l•ợng hỗn hợp giảm 18 gam Tính thể tích dung dịch HCl 1M cần dùng để hòa tan hết m gam hỗn hợp các hiđroxit đó ?
Câu 12 Hãy cho biết khí SO2 tác dụng với dãy các chất nào sau đây ?
A nước brom, KMnO4, NaClO, NaOH và Na2SO3 B Na2CO3, nước clo, Na2SO3, Fe2(SO4)3,
NaNO3 C NaCl, Na2SO3, S, NaOH, FeSO4, FeCl3 D KMnO4, NaOH, NaHSO3, H2S, H2SO4 đặc
Câu 13 Hãy cho biết trong các hóa chất sau: KClO3, KMnO4, CaOCl2, Na2CO3, Na2ZnO2 và AgNO3 Hãy cho biết dung dịch HCl tác dụng được với bao nhiêu dung dịch?
Câu 14 Trộn 100 ml dd NaOH 1M với 100 ml dd H3PO4 thu được dd X có chứa 6,12 gam muối Hãy cho biết các chất tan trong dd X ?
A NaOH và Na3PO4, B Na3PO4 và H3PO4 dư C Na3PO4 và Na2HPO4 D Na2HPO4 và NaH2PO4
Câu 15 Trộn 200 ml dd NaOH 1M với 250 ml dung dịch chứa đồng thời NaHCO3 1M và BaCl2 xM thu được 31,52 gam kết tủa Xác định x
Câu 16 Đ•ợc phép đun nóng, hãy cho biết có thể nhận biết được mấy dung dịch mất nhãn trong số các dung dịch sau: BaCl2 ; Ba(HCO3)2 ; NaHSO4 ; NaHCO3 ; NaHSO3, NaOH
Câu 17 Cho các cặp chất (hoặc dd) sau đây: (1) dd Fe (NO3)3 + dd NaI; (2) dd FeCl3 + dd Na2CO3 ; (3) Al + dd NaOH ; (4) dd AlCl3 + dd NaOH; (5) dd NH3 + dung dịch FeCl3; (6) dd NH4Cl + dd NaAlO2 (t0
); (7) dd Na2CO3 + dd FeCl2 Hãy cho biết có bao nhiêu cặp chất khi phản ứng tạo ra sản phẩm khí
Câu 18 Cho 11,15 gam hỗn hợp X gồm Na và Al vào nước dư thấy tan hoàn toàn thu được 9,52 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y Hãy cho biết khi thêm 200 ml dung dịch HCl 1M vào dung dịch Y thì thu được bao nhiêu gam kết tủa ?
Câu 19 Trộn dung dịch chứa Ba2+
; OH- 0,06 mol và Na+
0,02 mol với dung dịch chứa HCO
-3 0,04mol ; CO
2-0,03 mol và Na+
Hãy cho biết khối l•ợng kết tủa thu được sau phản ứng
Câu 20 Có 3 dung dịch , mỗi dung dịch có chứa 1 cation và 1 anion trong số các ion sau (không trùng lặp giữa các dung dịch): Ba2+
, Mg2+ ,
Na+
, PO
3-4, Cl
-, và OH
- Vậy 3 dung dịch đó là:
A Mg3(PO4)2, Ba(OH)2 và NaCl B Mg(OH)2, Na3PO4 và BaCl2 C Ba3(PO4)2 , MgCl2 và NaOH D MgCl2, Ba(OH)2 và Na3PO4
Trang 2Đề tham khảo - ôn thi đại học 2009 – ban nâng cao – siêu tâm – MINHDAT - 0944576668
ắt
ắ
Br2
ắ
(1:1)
ắ
/ Fe ,t
đ
Câu 21 Khi điều chế H2 bằng phản ứng giữa Zn với dung dịch H2SO4 loãng, ng•ời nhỏ vài giọt dung dịch CuSO4 vào Điều này được giải thích là do Cu sinh ra bám vào Zn tạo thành pin điện Hãy cho biết tại anot của pin xảy ra quá trình gì?
D khử H+
Câu 22 Tiến hành điện phân dung dịch X chứa FeCl3, CuCl2 và Na2SO4 Hãy cho biết thứ tự điện phân tại catot
là:
A Fe3+
> Cu2+
> Fe2+
> Na+
B Fe3+
> Cu2+
> Fe2+
> H2O C Fe3+
> Fe2+
> Cu2+
> H2O D Cu2+
> Fe3+
> Fe2+
> Na+
Câu 23 Trộn 11,2 gam Fe với 6,4 gam S, sau đó đem nung ở nhiệt độ cao thu được hỗn hợp X Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X trong
dd
H2SO4 đặc, nóng dư thu được sản phẩm gồm Fe2(SO4)3, SO2 và H2O Tính thể tích khí SO2 thu được đo ở
đktc
Câu 24 Cho sơ đồ sau : MnO2 + HCl đặc(t0
) đ khí X + … (1) ; Na2SO3 + H2SO4 (đặc, t0
) đ khí Y + … (2) ;
NH4Cl + NaOH (t0
) đ khí Z + … (3) ; NaCl (r) + H2SO4 (đặc, t0
cao) đ khí G + … (4) ;
Cu + HNO3 (đăc, nóng) đ khí E + … (5) ; FeS + HCl (t0
Hãy cho biết khí nào tác dụng với dung dịch NaOH ?
Câu 25 Cho dung dịch chứa các ion: Na+
, Ca2+
, H+ , Cl -, Ba2+
, Mg2+
Nếu không đ•a ion lạ vào dung dịch, dùng chất nào sau đây để tách nhiều ion nhất ra khỏi dung dịch?
A dd Na2SO4 vừa đủ B dd NaOH vừa đủ C dd Na2S vừa đủ D dd Na2CO3 vừa đủ
Câu 26 Chất nào sau đây có chứa đồng phân hình học
Câu 27 Etilen có trong hh gồm etilen, CO2, xiclopropan, etan Hãy cho biết hóa chất nào sau đây có thể sử dụng để xác định sự có mặt của etilen trong hh đó
A dung dịch KMnO4 B dung dịch Br2 C nước vôi trong D O2 (đốt)
Câu 28 Cho các chất sau: propan, xiclopropan, propen, p-Xilen, axetilen, axetilen, toluen và stiren Hãy cho biết có bao nhiêu chất làm mất
màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng?
Câu 29 Sự so sánh nào sau đây đúng với chiều tăng dần tính axit ?
A C6H5OH < p-CH3-C6H4OH < CH3COOH < p-O2N-C6H4OH B p-CH3-C6H4OH < C6H5OH < CH3COOH < p-O2N-C6H4OH
C p-CH3-C6H4OH < C6H5OH < p-O2N-C6H4OH< CH3COOH D C6H5OH < p-CH3-C6H4OH< p-O2N-C6H4OH< CH3COOH
Câu 30 Cho 3 chất X, Y, Z Lấy cùng khối l•ợng mỗi chất rồi đem đốt thu được cùng một l•ợng CO 2 và nước Hãy cho biết kết luận nào sau đây đúng nhất?
A X, Y, Z là đồng phân B X, Y, Z là đồng đẳng C X, Y, Z có cùng CT đơn giản D X, Y, Z là đồng khối
Câu 31 Cho xicloankan X tác dụng với brom(dd) thu được sản phẩm là 2,4-đibrom-3-metyl pentan Vậy X là :
A 1,1-đimetylxiclohexan B 1-etyl-1-metyl xiclo propan C 1-etyl-2-metylxiclo propan D 1,2,3-trimetylxiclopropan
Câu 32 Cho các chất sau: toluen (1); phenyl clorua (2); p-Xilen (3); benzen (4) Hãy cho biết sự sắp xếp nào sau đây đúng với chiều tăng
dần khả năg phản ứng thế H trong vòng benzen
A (1) < (2) < (3) < (4) B (2) < (4) < (1) < (3) C (4) < (1) < (2) < (3) D (4) < (2) < (1) < (3)
Câu 33 Propin tác dụng với HCl thu được X1 (chính) có CTPT là C3H5Cl X1 tác dụng với HCl thu được X2 (sản phẩm chính) Vậy X2 là: A 1-clopropan B 1,1-điclopropan C 1,2-điclopropan D 2,2-điclopropan
Câu 34 Trong số các dẫn xuất của benzen có công thức phân tử C8H10O, có bao nhiêu đồng phân (X) thỏa mãn các điều kiện sau:
xt
(X) + NaOH -> không phản ứng; (X) ắắắđ (Y) -H
2O ắắđ polime (Z)
Câu 35 Axit X mạch hở có chứa 2 liên kết p trong phân tử X tác dụng với Na2CO3 thu được số mol khí CO2 đúng bằng số mol X đã phản ứng Vậy công thức của X là :
A CnH2n-1COOH (n³ 2) B CnH2n-2 (COOH)2 (n³ 0) C CnH2n (COOH)2 (n³ 0) D CnH2n+1COOH (n³ 2)
Câu 36 Cho sơ đồ sau: Metan
0
ắ X1 ắt 0 đ + HNO3 (1:1) / H 2 SO4dac,t 0
0
ắ X4 Vậy X1, X2, X3 X4 là:
A axetilen, benzen, nitro benzen, 1-Brom-4-nitrobenzen; B axetilen, benzen, nitro benzen, 1-Brom-3-nitrobenzen;
C axetilen, toluen, p-nitro toluen, 2-Brom-4-nitro toluen D axetilen, toluen, p-nitro toluen, 1-Brom-4-nitro toluen
Câu 37 Cho các rượu sau: iso-butylic (I); 2-Metylbutanol-1 (II); 3-Metylbutanol-2 (III) ; 2-Metyl butanol-2 (IV); iso-propylic (V) Hãy
cho biết có những rượu nào khi tách nước chỉ cho 1 anken?
A (I) (II) (III) (IV) và (V) B (I) (II) (IV) (V) C (I) (II) (V) D (II) (V)
Câu 38 Rượu X không no, đơn chức mạch hở X tác dụng với Brom dung dịch thu được hợp chất Y Thủy phân Y trong NaOH thu
được rượu no, 3 chức mạch hở Vậy công thức chung của X là :
A CnH2n-1OH (n³ 3) B CnH2n-3OH (n³ 4) C CnH2n-1(OH)3 (n³ 3) D CnH2n+1OH (n³ 1)
Câu 39 Để chứng minh tính axit của H2SO4 > CH3COOH > C6H5OH cần cho các chất đó tác dụng với các hóa chất sau :
A NaHCO3 và NaOH B Na2CO3 và NaOH C CH3COONa và NaOH D CH3COONa và NaHCO3
Câu 40 Oxi hóa rượu etylic bằng oxi (xt men giấm) thu được hỗn hợp lỏng X (hiệu suất phản ứng đạt 50%) Cho X tác dụng với Na dư thu
được 3,36 lít H2 (đktc) Vậy khối l•ợng axit thu được là :
Câu 41 Lên men m gam glucozơ (hiệu suất 80%) khí thoát ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong thấy có 40 gam Lọc tách lấy kết
tủa sau đó đun nóng dung dịch nước lọc, lại thấy có thêm 10 gam kết tủa Xác định m
Trang 3Đề tham khảo - ôn thi đại học 2009 – ban nâng cao – siêu tâm – MINHDAT - 0944576668
Câu 42 Chất hữu cơ X có CTPT là C3H5Cl3 Đun nóng X trong dung dịch NaOH thu được chất hữu cơ đơn chức Vậy tên gọi của X là :
Trang 4Đề tham khảo - ôn thi đại học 2009 – ban nâng cao – siêu tâm – MINHDAT - 0944576668
A 1,2,3-triclo propan B 1,1,1-triclo propan C 1,1,3-triclo propan D 1,2,2-triclo propan
Câu 43 Thủy phân hoàn toàn este X trong NaOH thu được muối của một axit no và một rượu no (đều mạch hở) X không tác dụng với Na
Đốt cháy hoàn toàn X thu được số mol CO2 gấp 4 lần số mol X Hãy cho biết có bao nhiêu chất thỏa mãn
Câu 44 Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Tinh bột đ X đ Y đ Z đ axit axetic X, Y, Z lần l•ợt là:
A glucozơ, rượu etylic và etyl axetat B glucozơ , rượu etylic và anđehit axetic
C rượu etylic , anđehit axetic, muối natri axetat D glucozơ, anđehit axetic và muối natri axetat
Câu 45 Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ đơn chức Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ 0,1 mol NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứn g thu được
7,36 gam hỗn hợp muối và rượu Y Oxi hóa hoàn toàn rượu Y bằng CuO thu được anđehit Cho toàn bộ l•ợng anđehit đó tác dụng với
Ag2O/ NH3 thu được 25,92 gam Ag Xác định công thức của 2 chất trong hỗn hợp X
A CH3COOH và HCOOC2H5 B CH3COOH và HCOOCH3 C CH3COOCH3 và CH3COOC3H7 D HCOOH và CH3COOCH3
Câu 46 Cho các chất sau: Glyxin (I); axit glutamic (II) ; HOOC-CH2-CH2-CH(NH3Cl)-COOH (III) ;
H2N-CH2-CH(NH2)-COOH (IV) Sắp xếp các chất trên theo thứ tự tăng dần về pH (giả sử chúng có cùng nồng độ mol/l)
A (I) < (II) < (III) < (IV) B (III) < (I) < (II) < (IV) C (III) < (II) < (I) < (IV) D (III)<(IV) < (I) <(II)
Câu 47 Cho 0,1 mol a-amino axit X (X có mạch cacbon không phân nhánh) tác dụng vừa đủ với 0,2 mol NaOH thu được 17,7 gam muối
Mặt khác, 2,66 gam X tác dụng với HCl (vừa đủ) cho 3,39 gam muối Y Vậy X là:
Câu 48 Cho 12,4 gam hh X gồm 2 anđehit đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với Ag2O dư trong NH3 thu được 54gam
Ag Vậy % khối l•ợng của anđehit nhỏ hơn trong hỗn hợp là :
Câu 49 Hỗn hợp X gồm 2 rượu đơn chức hơn kém nhau một nguyên tử cacbon trong phân tử Cho 15,2 gam hỗn hợp X tác dụng với
CuO dư thu được hỗn hợp rắn gồm CuO dư thu được 19,2 gam Cu Hỗn hợp sản phẩm hữu cơ cho tác dụng với Ag 2O dư trong NH3 thu được 43,2 gam Ag Hãy xác định công thức của 2 rượu
Câu 50 Hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic đơn chức hơn kém nhau một nguyên tử cacbon trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn
hợp X cần dùng 0,24 mol O2 thu được 0,24 mol CO2 và m gam nước Lựa chọn công thức của 2 axit?
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC
(1)
Câu 1 X, Y, E là 3 nguyên tố liên tiếp nhau trong bảng HTTH các nguyên tố hóa học Tổng số hiệu nguyên tử của các nguyên tố là 54 Sự
sắp xếp nào sau đây đúng với chiều tăng dần về bán kính nguyên tử ?
A X < Y < E B E < X < Y C Y < X < E D Y < E < X
Câu 2 Cho dãy biến hóa sau: CH4 đ X1 đ X2 đ X3 đ CH3COOH Với X1, X2, X3 là các chất hữu cơ có cùng số nguyên tử cacbon và các chất X1, X2, X3 không thực hiện được phản ứng theo chiều ng•ợc lại Vậy X1, X2, X3 là :
A axetilen, anđehit axetic, rượu etylic B axetilen, etilen, rượu etylic
Câu 3 Cho phản ứng sau : FeS2 + HNO3 đặc, nóng đ NO2 + X + Y + Z Hãy cho biết X, Y, Z t•ơng ứng với tr•ờng hợp nào sau đây
là đúng nhất? Biết rằng Fe, S trong FeS2 bị oxi hóa đến số oxi hóa cao nhất
A Fe(NO3)3, H2SO4, H2O B Fe2(SO4)3, H2SO4, H2O C Fe2(SO4)3, Fe(NO3)3, H2O D Fe3+
, SO
Câu 4 Cho PƯ sau : 2SO2 (k) + O2 (k) D 2SO3 (k) + Q Hãy cho biết yếu tố nào sau đây làm cân bằng chuyển dịch về phía thuận ?
A tăng nhiệt độ B giảm áp suất C tăng nồng độ SO2, O2 D tăng l•ợng xúc tác V2O5
Câu 5 Sục V(lít) khí CO2 (đktc) vào 200 ml dd Na2CO3 1M thu được dd X chứa 2 muối Cho nước vôi trong dư vào dd X thu được 35 gam
kết tủa Vậy V bằng :
Câu 6 Khi cho 4,5 gam hỗn hợp kim loại gồm Mg, Zn và Al vào dung dịch H2SO4 dư thu được 4,48 lít khí (đktc) Hãy cho biết khi cho 4,5gam hỗn hợp trên đốt trong khí clo dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được bao nhiêu gam muối ?
Câu 7 X là dung dịch AlCl3, Y là dung dịch NaOH 2M Thêm 250 ml dung dịch Y vào cốc chứa 100 ml dd X, khuấy đều thì trong cốc tạo
ra 10,92 gam kết tủa Các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Hãy xác định nồng độ mol của dung dịch X
Câu 8 Đốt 5,4 gam Al trong khí clo thu được 18,18 gam chất rắn X Cho hh X vào dd AgNO3 dư thu được m gam kết tủa Vậy m là
Câu 9 Một cation có tổng số hạt là 78, số hạt mang điện lớn hơn số hạt không mang điện là 18 ; tổng số hạt trong hạt nhân là 55 Hãy cho
biết cấu hình electron đúng của tiểu phân đó
A 1s2
2s2
2p6
3s2
3p6
B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5
C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d3 4s2
D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6
Câu 10 Cho các kết luận sau : (1) muối axit là những chất mà anion gốc axit có khả năng cho proton
(2) muối mà anion gốc axit có chứa H đều là các muối axit (3) muối có khả năng cho proton đều là muối axit
(4) muối axit khi tan vào nước tạo môi tr•ờng axit Hãy cho biết những kết luận nào đúng ?
Câu 11 Nhiệt phân hỗn hợp m gam hỗn hợp X gồm Al(OH)3, Fe(OH)3, Cu(OH)2 và Mg(OH)2 thấy khối l•ợng hỗn hợp giảm 18 gam Tính thể tích dung dịch HCl 1M cần dùng để hòa tan hết m gam hỗn hợp các hiđroxit đó ?
Trang 5Đề tham khảo - ôn thi đại học 2009 – ban nâng cao – siêu tâm – MINHDAT - 0944576668
Trang 6Đề tham khảo - ôn thi đại học 2009 – ban nâng cao – siêu tâm – MINHDAT - 0944576668
Câu 12 Hãy cho biết khí SO2 tác dụng với dãy các chất nào sau đây ?
NaNO3 C NaCl, Na2SO3, S, NaOH, FeSO4, FeCl3 D KMnO4, NaOH, NaHSO3, H2S, H2SO4 đặc
Câu 13 Hãy cho biết trong các hóa chất sau: KClO3, KMnO4, CaOCl2, Na2CO3, Na2ZnO2 và AgNO3 Hãy cho biết dung dịch HCl tác dụng được với bao nhiêu dung dịch?
Câu 14 Trộn 100 ml dd NaOH 1M với 100 ml dd H3PO4 thu được dd X có chứa 6,12 gam muối Hãy cho biết các chất tan trong dd X ?
A NaOH và Na3PO4, B Na3PO4 và H3PO4 dư C Na3PO4 và Na2HPO4 D Na2HPO4 và NaH2PO4
Câu 15 Trộn 200 ml dd NaOH 1M với 250 ml dung dịch chứa đồng thời NaHCO3 1M và BaCl2 xM thu được 31,52 gam kết tủa Xác định x
Câu 16 Đ•ợc phép đun nóng, hãy cho biết có thể nhận biết được mấy dung dịch mất nhãn trong số các dung dịch sau: BaCl2 ; Ba(HCO3)2 ; NaHSO4 ; NaHCO3 ; NaHSO3, NaOH
Câu 17 Cho các cặp chất (hoặc dd) sau đây: (1) dd Fe (NO3)3 + dd NaI; (2) dd FeCl3 + dd Na2CO3 ; (3) Al + dd NaOH ; (4) dd AlCl3 + dd NaOH; (5) dd NH3 + dung dịch FeCl3; (6) dd NH4Cl + dd NaAlO2 (t0
); (7) dd Na2CO3 + dd FeCl2 Hãy cho biết có bao nhiêu cặp chất khi phản ứng tạo ra sản phẩm khí
Câu 18 Cho 11,15 gam hỗn hợp X gồm Na và Al vào nước dư thấy tan hoàn toàn thu được 9,52 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y Hãy cho biết khi thêm 200 ml dung dịch HCl 1M vào dung dịch Y thì thu được bao nhiêu gam kết tủa ?
Câu 19 Trộn dung dịch chứa Ba2+
; OH- 0,06 mol và Na+
0,02 mol với dung dịch chứa HCO
-3 0,04mol ; CO
2-0,03 mol và Na+
Hãy cho biết khối l•ợng kết tủa thu được sau phản ứng
Câu 20 Có 3 dung dịch , mỗi dung dịch có chứa 1 cation và 1 anion trong số các ion sau (không trùng lặp giữa các dung dịch): Ba 2+
, Mg2+ ,
Na+
, PO
3-4, Cl
-, và OH
- Vậy 3 dung dịch đó là:
A Mg3(PO4)2, Ba(OH)2 và NaCl B Mg(OH)2, Na3PO4 và BaCl2 C Ba3(PO4)2 , MgCl2 và NaOH D MgCl2, Ba(OH)2 và Na3PO4
Câu 21 Khi điều chế H2 bằng phản ứng giữa Zn với dung dịch H2SO4 loãng, ng•ời nhỏ vài giọt dung dịch CuSO4 vào Điều này được giải thích là do Cu sinh ra bám vào Zn tạo thành pin điện Hãy cho biết tại anot của pin xảy ra quá trình gì?
D khử H+
Câu 22 Tiến hành điện phân dung dịch X chứa FeCl3, CuCl2 và Na2SO4 Hãy cho biết thứ tự điện phân tại catot là:
A Fe3+
> Cu2+
> Fe2+
> Na+
B Fe3+
> Cu2+
> Fe2+
> Fe2+
> Cu2+
> H2O D Cu2+
> Fe3+
> Fe2+
> Na+
Câu 23 Trộn 11,2 gam Fe với 6,4 gam S, sau đó đem nung ở nhiệt độ cao thu được hỗn hợp X Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X trong dd
H2SO4 đặc, nóng dư thu được sản phẩm gồm Fe2(SO4)3, SO2 và H2O Tính thể tích khí SO2 thu được đo ở đktc
Câu 24 Cho sơ đồ sau : MnO2 + HCl đặc(t0
) đ khí X + … (1) ; Na2SO3 + H2SO4 (đặc, t0
) đ khí Y + … (2) ;
NH4Cl + NaOH (t0) đ khí Z + … (3) ; NaCl (r) + H2SO4 (đặc, t0
cao) đ khí G + … (4) ;
Cu + HNO3 (đăc, nóng) đ khí E + … (5) ; FeS + HCl (t0) đ khí F + … (6) ; Hãy cho biết khí nào tác dụng với dung dịch NaOH ?
Câu 25 Cho dung dịch chứa các ion: Na+
, Ca2+
, H+ , Cl -, Ba2+
, Mg2+
Nếu không đ•a ion lạ vào dung dịch, dùng chất nào sau đây để tách nhiều ion nhất ra khỏi dung dịch?
A dd Na2SO4 vừa đủ B dd NaOH vừa đủ C dd Na2S vừa đủ D dd Na2CO3 vừa đủ
Câu 26 Chất nào sau đây có chứa đồng phân hình học
Câu 27 Etilen có trong hh gồm etilen, CO2, xiclopropan, etan Hãy cho biết hóa chất nào sau đây có thể sử dụng để xác định sự có mặt của etilen trong hh đó
Câu 28 Cho các chất sau: propan, xiclopropan, propen, p-Xilen, axetilen, axetilen, toluen và stiren Hãy cho biết có bao nhiêu chất làm mất
màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng?
Câu 29 Sự so sánh nào sau đây đúng với chiều tăng dần tính axit ?
A C6H5OH < p-CH3-C6H4OH < CH3COOH < p-O2N-C6H4OH B p-CH3-C6H4OH < C6H5OH < CH3COOH < p-O2N-C6H4OH
C p-CH3-C6H4OH < C6H5OH < p-O2N-C6H4OH< CH3COOH D C6H5OH < p-CH3-C6H4OH< p-O2N-C6H4OH< CH3COOH
Câu 30 Cho 3 chất X, Y, Z Lấy cùng khối l•ợng mỗi chất rồi đem đốt thu được cùng một l•ợng CO 2 và nước Hãy cho biết kết luận nào sau đây đúng nhất?
A X, Y, Z là đồng phân B X, Y, Z là đồng đẳng C X, Y, Z có cùng CT đơn giản D X, Y, Z là đồng khối
Câu 31 Cho xicloankan X tác dụng với brom(dd) thu được sản phẩm là 2,4-đibrom-3-metyl pentan Vậy X là :
A 1,1-đimetylxiclohexan B 1-etyl-1-metyl xiclo propan C 1-etyl-2-metylxiclo propan D 1,2,3-trimetylxiclopropan
Câu 32 Cho các chất sau: toluen (1); phenyl clorua (2); p-Xilen (3); benzen (4) Hãy cho biết sự sắp xếp nào sau đây đúng với chiều tăng
dần khả năg phản ứng thế H trong vòng benzen
A (1) < (2) < (3) < (4) B (2) < (4) < (1) < (3) C (4) < (1) < (2) < (3) D (4) < (2) < (1) < (3)
Câu 33 Propin tác dụng với HCl thu được X1 (chính) có CTPT là C3H5Cl X1 tác dụng với HCl thu được X2 (sản phẩm chính) Vậy X2 là: A 1-clopropan B 1,1-điclopropan C 1,2-điclopropan D 2,2-điclopropan
Trang 7Đề tham khảo - ôn thi đại học 2009 – ban nâng cao – siêu tâm – MINHDAT - 0944576668
ắt
đ ắ ắắắắắắắắđ ắ+ắBr2ắ(1:1)ắ/ Fe ,t đ
Câu 34 Trong số các dẫn xuất của benzen có công thức phân tử C8H10O, có bao nhiêu đồng phân (X) thỏa mãn các điều kiện sau:
xt
(X) + NaOH -> không phản ứng; (X) ắắắđ (Y) -H
2O ắắđ polime (Z)
Câu 35 Axit X mạch hở có chứa 2 liên kết p trong phân tử X tác dụng với Na2CO3 thu được số mol khí CO2 đúng bằng số mol X đã phản ứng Vậy công thức của X là :
A CnH2n-1COOH (n³ 2) B CnH2n-2 (COOH)2 (n³ 0) C CnH2n (COOH)2 (n³ 0) D CnH2n+1COOH (n³ 2)
Câu 36 Cho sơ đồ sau: Metan ắ 0 X1 ắt 0 đ + HNO3 (1:1) / H 2 SO4dac,t 0
0
ắ X4 Vậy X1, X2, X3 X4 là:
A axetilen, benzen, nitro benzen, 1-Brom-4-nitrobenzen; B axetilen, benzen, nitro benzen, 1-Brom-3-nitrobenzen;
C axetilen, toluen, p-nitro toluen, 2-Brom-4-nitro toluen D axetilen, toluen, p-nitro toluen, 1-Brom-4-nitro toluen
Câu 37 Cho các rượu sau: iso-butylic (I); 2-Metylbutanol-1 (II); 3-Metylbutanol-2 (III) ; 2-Metyl butanol-2 (IV); iso-propylic (V) Hãy
cho biết có những rượu nào khi tách nước chỉ cho 1 anken?
A (I) (II) (III) (IV) và (V) B (I) (II) (IV) (V) C (I) (II) (V) D (II) (V)
Câu 38 Rượu X không no, đơn chức mạch hở X tác dụng với Brom dung dịch thu được hợp chất Y Thủy phân Y trong NaOH thu
được rượu no, 3 chức mạch hở Vậy công thức chung của X là :
Câu 39 Để chứng minh tính axit của H2SO4 > CH3COOH > C6H5OH cần cho các chất đó tác dụng với các hóa chất sau :
A NaHCO3 và NaOH B Na2CO3 và NaOH C CH3COONa và NaOH D CH3COONa và NaHCO3
Câu 40 Oxi hóa rượu etylic bằng oxi (xt men giấm) thu được hỗn hợp lỏng X (hiệu suất phản ứng đạt 50%) Cho X tác dụng với Na dư
thu
được 3,36 lít H2 (đktc) Vậy khối l•ợng axit thu được là :
Câu 41 Lên men m gam glucozơ (hiệu suất 80%) khí thoát ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong thấy có 40 gam Lọc tách lấy kết
tủa sau đó đun nóng dung dịch nước lọc, lại thấy có thêm 10 gam kết tủa Xác định m
Câu 42 Chất hữu cơ X có CTPT là C3H5Cl3 Đun nóng X trong dung dịch NaOH thu được chất hữu cơ đơn chức Vậy tên gọi của X là : A 1,2,3-triclo propan B 1,1,1-triclo propan C 1,1,3-triclo propan D 1,2,2-triclo propan
Câu 43 Thủy phân hoàn toàn este X trong NaOH thu được muối của một axit no và một rượu no (đều mạch hở) X không tác dụng với Na
Đốt cháy hoàn toàn X thu được số mol CO2 gấp 4 lần số mol X Hãy cho biết có bao nhiêu chất thỏa mãn
Câu 44 Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Tinh bột đ X đ Y đ Z đ axit axetic X, Y, Z lần l•ợt là:
A glucozơ, rượu etylic và etyl axetat B glucozơ , rượu etylic và anđehit axetic
C rượu etylic , anđehit axetic, muối natri axetat D glucozơ, anđehit axetic và muối natri axetat
Câu 45 Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ đơn chức Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ 0,1 mol NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu
được
7,36 gam hỗn hợp muối và rượu Y Oxi hóa hoàn toàn rượu Y bằng CuO thu được anđehit Cho toàn bộ l•ợng anđehit đó tác dụng với
Ag2O/ NH3 thu được 25,92 gam Ag Xác định công thức của 2 chất trong hỗn hợp X
A CH3COOH và HCOOC2H5 B CH3COOH và HCOOCH3 C CH3COOCH3 và CH3COOC3H7 D HCOOH và
CH3COOCH3
Câu 46 Cho các chất sau: Glyxin (I); axit glutamic (II) ; HOOC-CH2-CH2-CH(NH3Cl)-COOH (III) ;
H2N-CH2-CH(NH2)-COOH (IV) Sắp xếp các chất trên theo thứ tự tăng dần về pH (giả sử chúng có cùng nồng độ mol/l)
A (I) < (II) < (III) < (IV) B (III) < (I) < (II) < (IV) C (III) < (II) < (I) < (IV) D (III)<(IV) < (I) <(II)
Câu 47 Cho 0,1 mol a-amino axit X (X có mạch cacbon không phân nhánh) tác dụng vừa đủ với 0,2 mol NaOH thu được 17,7 gam muối
Mặt khác, 2,66 gam X tác dụng với HCl (vừa đủ) cho 3,39 gam muối Y Vậy X là:
Câu 48 Cho 12,4 gam hh X gồm 2 anđehit đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với Ag2O dư trong NH3 thu được 54gam
Ag Vậy % khối l•ợng của anđehit nhỏ hơn trong hỗn hợp là :
Câu 49 Hỗn hợp X gồm 2 rượu đơn chức hơn kém nhau một nguyên tử cacbon trong phân tử Cho 15,2 gam hỗn hợp X tác dụng với
CuO dư thu được hỗn hợp rắn gồm CuO dư thu được 19,2 gam Cu Hỗn hợp sản phẩm hữu cơ cho tác dụng với Ag 2O dư trong NH3 thu được 43,2 gam Ag Hãy xác định công thức của 2 rượu
Câu 50 Hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic đơn chức hơn kém nhau một nguyên tử cacbon trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn
hợp X cần dùng 0,24 mol O2 thu được 0,24 mol CO2 và m gam nước Lựa chọn công thức của 2 axit?