1.3 CÁC NGUYÊN T C K TOÁN C B N Ắ Ế Ơ Ả
• PHÙ H P Ợ
Nguyên t c này đòi h i vi c ghi nh n doanh thu ắ ỏ ệ ậ
và chi phí ph i phù h p v i nhau Khi ghi nh n ả ợ ớ ậ
m t kho n doanh thu thì ph i ghi nh n m t ộ ả ả ậ ộ
kho n chi phí t ả ươ ng ng có liên quan đ n vi c ứ ế ệ
t o ra doanh thu đó Chi phí t ạ ươ ng ng v i doanh ứ ớ thu bao g m: Chi phí c a kỳ k toán t o ra ồ ủ ế ạ
doanh thu; chi phí c a các kỳ tr ủ ướ c ho c chi phí ặ
ph i tr nh ng liên quan đ n doanh thu c a kỳ ả ả ư ế ủ
Trang 21.3 CÁC NGUYÊN T C K TOÁN C B N Ắ Ế Ơ Ả
• NH T QUÁN Ấ
Các chính sách và phương pháp k toán ế
mà doanh nghi p đã l a ch n ph i đệ ự ọ ả ược
áp d ng th ng nh t ít nh t là trong m t kỳ ụ ố ấ ấ ộ
k toán năm Trế ường h p có thay đ i ợ ổ
chính sách k toán và phế ương pháp k ế
toán đã ch n thì ph i gi i trình lý do và ọ ả ả
nh h ng c a s thay đ i đó trong ph n
thuy t minh báo cáo tài chính.ế
Trang 31.3 CÁC NGUYÊN T C K TOÁN C B N Ắ Ế Ơ Ả
• TH N TR NG Ậ Ọ
Th n tr ng là vi c xem xét, cân nh c, ậ ọ ệ ắ
phán đoán c n thi t đ l p các ầ ế ể ậ ước tính
k toán trong các đi u ki n không ch c ế ề ệ ắ
ch nắ
Trang 41.3 CÁC NGUYÊN T C K TOÁN C B N Ắ Ế Ơ Ả
• TR NG Y U Ọ Ế
Thông tin được coi là tr ng y u trong ọ ế
trường h p n u thi u thông tin ho c s ợ ế ế ặ ự
thi u chính xác c a thông tin đó có th ế ủ ể
làm sai l ch đáng k báo cáo tài chính, ệ ể
làm nh hả ưởng đ n quy t đ nh kinh t ế ế ị ế
c a ngủ ườ ử ụi s d ng báo cáo tài chính
Trang 51.3 CÁC Y U T C A BCTC Ế Ố Ủ
- Các y u t trong b ng cân đ i k toán ế ố ả ố ế : Tài s n; N ph i tr ; V n ch s h uả ợ ả ả ố ủ ở ữ
- Các y u t c a Báo cáo k t qu kinh ế ố ủ ế ả
phí
Trang 6• S k toán dùng đ ghi chép, h th ng và ổ ế ể ệ ố
l u gi toàn b các nghi p v kinh t , tài ư ữ ộ ệ ụ ế chính đã phát sinh theo n i dung kinh t ộ ế
và theo trình t th i gian có liên quan đ n ự ờ ế doanh nghi p ệ
• S k toán g m s k toán t ng h p và ổ ế ồ ổ ế ổ ợ
s k toán chi ti t.ổ ế ế