K toán kho n ph i thu khách hàng ế ả ả
K toán kho n ph i thu khách hàng ế ả ả
TK 131- Ph i thu c a khách hàng ả ủ
TK 131- Ph i thu c a khách hàng ả ủ
Trang 22.2.3- K TOÁN KHO N PH I THU KHÁC Ế Ả Ả
2.2.3- K TOÁN KHO N PH I THU KHÁC Ế Ả Ả
Khái ni m ệ
Các kho n ph i thu khác là các kho n ph i ả ả ả ả
thu ngoài ph i thu khách hàng, ph i thu Nhà ả ả
n ướ c v thu GTGT đ u vào, ph i thu n i ề ế ầ ả ộ
b , bao g m: ộ ồ
- Giá tr tài s n thi u đã phát hi n nh ng ị ả ế ệ ư
ch a xác đ nh nguyên nhân, ph i ch x lý ư ị ả ờ ử
(TK 1381)
- Ph i thu v c ph n hóa (TK 1385) ả ề ổ ầ
- Kho n ph i thu khác ( TK 1388) ả ả
Trang 3Ph i thu khác: ả
Ph i thu khác: ả
Các kho n ph i thu v b i th ả ả ề ồ ườ ng v t ch t do ậ ấ
cá nhân, t p th trong và ngoài DN gây ra ậ ể
Các kho n cho m ả ượ n v t t , ti n v n có tính ậ ư ề ố
ch t t m th i không l y lãi ấ ạ ờ ấ
V các kho n đã chi h cho đ n v khác ề ả ộ ơ ị
Ti n lãi, c t c, l i nhu n ph i thu t các ho t ề ổ ứ ợ ậ ả ừ ạ
đ ng đ u t tài chính ộ ầ ư
v.v…
Trang 4K toán các kho n ph i thu khác ế ả ả
K toán các kho n ph i thu khác ế ả ả
TK 138 - Ph i thu khác ả
TK 138 - Ph i thu khác ả
TK 138 có 3 TK c p 2: ấ
TK 138 có 3 TK c p 2: ấ
TK 1381- tài s n thi u ch x lý ả ế ờ ử
TK 1381- tài s n thi u ch x lý ả ế ờ ử
TK 1385- Ph i thu v c ph n hóa ả ề ổ ầ
TK 1385- Ph i thu v c ph n hóa ả ề ổ ầ
TK 1388- Ph i thu khác ả
TK 1388- Ph i thu khác ả
Trang 52.2.4- K TOÁN D PHÒNG KHO N Ế Ự Ả
2.2.4- K TOÁN D PHÒNG KHO N Ế Ự Ả
PH I Ả
PH I Ả THU KHÓ ĐÒI
Khái ni m ệ
Khái ni m ệ
D phòng ph i thu khó đòi là d phòng ự ả ự
D phòng ph i thu khó đòi là d phòng ự ả ự giá tr d ki n b t n th t do các ị ự ế ị ổ ấ
giá tr d ki n b t n th t do các ị ự ế ị ổ ấ
kho n ph i thu khó đòi ho c có kh ả ả ặ ả
kho n ph i thu khó đòi ho c có kh ả ả ặ ả
năng không đòi đ ượ c.
năng không đòi đ ượ c.
Trang 6Theo TT 13/2006/TT-BTC :
Đi u ki n l p d phòng ề ệ ậ ự
- Kho n n ph i có ch ng t g c, có đ i Kho n n ph i có ch ng t g c, có đ i ả ả ợ ợ ả ả ứ ứ ừ ố ừ ố ố ố
chi u xác nh n c a khách n v s ti n còn ế ậ ủ ợ ề ố ề
n ợ
- Có đ căn c xác đ nh là n ph i thu khó đòi: Có đ căn c xác đ nh là n ph i thu khó đòi: ủ ủ ứ ứ ị ị ợ ợ ả ả
Đã quá h n thanh toán ghi trên ch.t ạ ừ
N ph i thu ch a đ n th i h n thanh toán ợ ả ư ế ờ ạ
nh ng khách n đã lâm vào tình tr ng phá ư ợ ạ
s n, đang làm th t c gi i th , m t tích, b ả ủ ụ ả ể ấ ỏ
tr n, đang b CQ pháp lu t truy t , giam gi , ố ị ậ ố ữ
Trang 7Ph ươ ng pháp l p d phòng ậ ự
Ph ươ ng pháp l p d phòng ậ ự
L p d phòng cho t ng kho n n ph i thu khó ậ ự ừ ả ợ ả
đòi.
- Đ i v i n ph i thu quá h n thanh toán ố ớ ợ ả ạ
Quá h n 3 th-1năm: 30% giá tr ạ ị
1 năm - d ướ i 2 năm: 50% giá tr ị
2 năm - d ướ i 3 năm: 70% giá tr ị
- Đ i v i n ph i thu ch a đ n h n thanh ố ớ ợ ả ư ế ạ
toán nh ng đ đk l p d phòng: DN t d ư ủ ậ ự ự ự
ki n m c t n th t không thu h i đ ế ứ ổ ấ ồ ượ c đ l p ể ậ
d phòng ự
Sau khi l p DP cho t ng kho n ph i thu khó ậ ừ ả ả
Trang 8K toán d phòng ph i thu khó đòi ế ự ả
K toán d phòng ph i thu khó đòi ế ự ả
TK 139 - D phòng ph i thu khó đòi ự ả
TK 139 - D phòng ph i thu khó đòi ự ả
S đ k toán: ơ ồ ế
S đ k toán: ơ ồ ế
Trang 92.2.5- TRÌNH BÀY THÔNG TIN TRÊN BCTC
B ng cân đ i k toán ả ố ế
- Kho n ph i thu ng n h n: ph n Tài s n, lo i Kho n ph i thu ng n h n: ph n Tài s n, lo i ả ả ả ả ắ ắ ạ ạ ầ ầ ả ả ạ ạ
A- Tài s n ng n h n, nhóm III “Các kho n ả ắ ạ ả
ph i thu ng n h n” ả ắ ạ
- Kho n ph i thu dài h n: ph n Tài s n, lo i B- Kho n ph i thu dài h n: ph n Tài s n, lo i B- ả ả ả ả ạ ạ ầ ầ ả ả ạ ạ
Tài s n dài h n, nhóm I “Các kho n ph i thu ả ạ ả ả
dài h n” ạ
Riêng d phòng ph i thu khó đòi: ghi s âm ự ả ố
d ướ i hình th c ghi trong (…) ứ
Tr ườ ng h p các kho n ph i thu có chi ti t SD ợ ả ả ế
bên Có (ng ườ i mua tr ti n tr ả ề ướ c ) đ ượ c