Lượng tử năng lượng của ánh sáng màu đỏ có bước sóng 750 nm là: A.. giảm tính dẫn điện của một chất khi bị chiếu sáng.. giảm điện trở suất của một chất khi bị chiếu sáng.. Trong quang ph
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THỪA THIÊN HUẾ
KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN VẬT LÝ - LỚP 12 THPT
Thời gian làm bài : 60 phút
A PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH (32câu)
A có thể gây ra một số phản ứng hóa học
B có thể biến điệu được như sóng điện từ cao tần
C có thể gây ra hiện tượng quang điện với kim loại như kẽm, nhôm
D có tác dụng nổi bật là tác dụng nhiệt
còn lại bằng 25% số hạt nhân ban đầu Chu kì bán rã của đồng vị phóng xạ đó là :
Câu 3: Cho các hạt nhân: 23 He, 11
5 B Giả sử trong mỗi hạt nhân đó, nếu ta thay số prôtôn bằng số nơtrôn và ngược lại, thì ta được các hạt nhân:
A 6
3 Li; 22
11 Na B 3
1T ; 11
6 C C 3
1T ; 22
11 Na D 6
3 Li; 11
6 C
C cùng số A, cùng số êlectron D cùng số Z, cùng số A
theo vận tốc ánh sáng c là:
A 3c.
3 c.
9 c.
2 2 c.
3
A phóng xạ + B phóng xạ C phóng xạ - D phóng xạ
Câu 7: Cho phản ứng hạt nhân : α + 14
7 N p + X Hạt nhân X là:
A sự giải phóng một êlectron tự do
B sự giải phóng một êlectron liên kết
C sự giải phóng một cặp êlectron và lỗ trống
D sự phát ra một phô tôn khác
Câu 9: Hiện tượng quang điện (ngoài) là hiện tượng êlectron bứt ra khỏi
A bề mặt kim loại bị nung nóng
B kim loại khi có ion đập vào
C một nguyên tử khi va chạm với nguyên tử khác
D bề mặt kim loại khi bị chiếu ánh sáng thích hợp
Câu 10: Biết hằng số planck là 6,625.10-34 J.s, tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.108 m/s Công thoát êlectron của đồng là 6,625.10-19 J Hiện tượng quang điện sẽ không xảy ra với đồng nếu ánh
sáng kích thích có bước sóng hay tần số nào dưới đây ?
Câu 11: Biết hằng số Planck là 6,625.10-34 J.s, tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.108 m/s và 1
eV = 1,6.10-19 J Lượng tử năng lượng của ánh sáng màu đỏ có bước sóng 750 nm là:
A 2,65.10-19 (J) B 2,65.10-21 (J) C 16,6 (eV) D 1,56 (eV)
1 D; He; Fe 2 26 và 235
92 Ulần lượt là 2,22MeV; 28,4MeV; 492MeV và 1786MeV Hạt nhân bền vững nhất là :
Trang 2A 56
26 Fe B 235
1D
Câu 13: Trên thang sóng điện từ, vùng tiếp giáp với vùng sóng vô tuyến là
A dẫn sóng ánh sáng bằng cáp quang
B giảm tính dẫn điện của một chất khi bị chiếu sáng
C tăng nhiệt độ của một chất khi bị chiếu sáng
D giảm điện trở suất của một chất khi bị chiếu sáng
A không phụ thuộc vào các điều kiện bên ngoài như nhiệt độ, áp suất
B có tổng khối lượng các hạt sản phẩm lớn hơn khối lượng hạt nhân mẹ
C là phản ứng hạt nhân tỏa nhiệt
D là phản ứng hạt nhân đặc biệt xảy ra một cách tự phát
Câu 16: Tia tử ngoại
A kích thích sự phát quang của nhiều chất. B không làm đen kính ảnh
C bị lệch trong điện trường và từ trường D truyền được qua giấy, vải và gỗ
Câu 17: Biết hằng số Planck là 6,625.10-34 J.s, tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.108 m/s Trong quang phổ nguyên tử Hiđrô, có một vạch màu đỏ với bước sóng 656,3 nm Điều đó chứng tỏ nguyên
tử đó đã dịch chuyển giữa hai trạng thái dừng có hiệu hai mức năng lượng là:
A 3,03.10-19 (J) B 3,12.10-25 (J) C 3.12.10-19 (J) D 3,03.10-25 (J)
Câu 18: Chất phóng xạ 131
53 Idùng trong y tế có chu kì bán rã là 8 ngày đêm Nếu ban đầu nhận được 200g chất này thì sau 24 ngày, khối lượng 131
53 I còn lại là :
Câu 19: Biết hằng số planck là 6,625.10-34 J.s, tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.108 m/s và 1
eV = 1,6.10-19 J Giới hạn quang điện của nhôm là 360 nm Công thoát của tấm nhôm là :
A 5,25.10-19 (J) B 3,45 (eV) C 5,52.10-18 (J) D 0,328 (eV)
sáng dùng trong thí nghiệm là ánh sáng màu
đo được là 0,6 mm Nếu dùng ánh sáng vàng có bước sóng 600 nm thì khoảng vân đo được sẽ là
khoảng cách từ hai khe sáng đến màn ảnh là 2,5 m, khoảng vân đo được là 2 mm Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là:
Câu 23: Số hạt và - trong quá trình phóng xạ của 232
90 Thđể biến thành chì 208
82 Pb lần lượt là :
Câu 24: Dùng hạt α bắn phá hạt nhân 9
4 Be gây ra phản ứng: 9
4 Be + α n + 12
6 C
Biết: mα = 4,0015u; mn = 1,00867u; mBe = 9,012194u; mC = 11,9967u; 1u = 931,5MeV/c2 Năng lượng toả ra từ phản ứng trên là:
khe tới màn là D = 1,2m Nguồn điểm phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng 1 = 660 nm
và 2 = 550 nm Khoảng cách từ vân chính giữa đến vân sáng đầu tiên trên màn cùng màu với nó
là :
Trang 3Câu 26: Quang điện trở hoạt động dựa vào
C sự phụ thuộc điện trở vào nhiệt độ D hiện tượng quang điện trong
A bản chất, năng lượng và bước sóng B bản chất và khả năng đâm xuyên
Câu 28: Trong nguyên tử hiđrô, bán kính Bohr là ro = 5,3.10-11m Bán kính quỹ đạo dừng M là
A 21,2.10-11 (m) B 47,7.10-11 (m) C 132,5.10-11 (m) D 84,8.10-11(m)
có kết quả là :
Câu 30: Cho giới hạn quang điện của Al, Cu và Zn lần lượt là 360nm, 300nm, 350nm Giới hạn
quang điện của một hợp kim gồm Al, Cu và Zn sẽ là:
Câu 31: Gọi nC, nV, nL và nT là chiết suất của thủy tinh lần lượt đối với các tia chàm, vàng, lam và
tím Sắp xếp theo thứ tự nào dưới đây là đúng ?
A nT < nV < nL < nC B nT > nV > nL > nC
C nT > nC > nL > nV D nT < nC < nL < nV
máy quang phổ là
B PHẦN RIÊNG CHO HỌC SINH HỌC CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN (8 câu)
bước sóng = 600nm, người ta đo được khoảng cách gần nhất giữa vân tối thứ 5 và vân sáng bậc 2
là 2,5mm Khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m Khoảng cách giữa hai khe là:
Câu 35: Cường độ tức thời của dòng điện trong mạch dao động là i = 0,05cos2000t (A) Tụ điện
trong mạch có điện dung C = 500nF Độ tự cảm của cuộn cảm là:
khối lượng và độ lớn điện tích của êlectron là 9,1.10-31kg và 1,6.10-19C Vận tốc cực đại của các
êlectron đập vào anốt là:
A 6,459.107 (m/s) B 2,443.106 (m/s) C 6,5.107 (m/s) D 7,725.107 (m/s)
Câu 37: Trong mạch dao động, khi điện tích của một bản tụ điện biến đổi theo phương trình
q = qocost, thì dòng điện trong mạch biến đổi theo phương trình :
A i = Iocos(t +
2
2
)
A phóng xạ B phóng xạ - C phóng xạ + D phóng xạ
Câu 39: Một mạch LC cộng hưởng với sóng điện từ có bước sóng 5m, ứng với trị số của tụ điện điều chỉnh
là 20pF, Cuộn dây có độ tự cảm là:
Trang 4Câu 40: Mạch dao động điện từ điều hoà gồm cuộn cảm thuần L và tụ điện có điện dung C thay đổi được Khi tăng điện dung của tụ điện lên 9 lần thì chu kỳ dao động của mạch
C PHẦN RIÊNG CHO HỌC SINH HỌC CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO (8 câu)
phẳng đi qua trục chính Một khe sáng hẹp, nhỏ S ở trong mặt phẳng đi qua trục chính và có phương song song với đường phân chia hai phần của thấu kính, cách thấu kính 1m Nguồn S phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ người ta khảo sát hiện tượng giao thoa trên màn E cách thấu kính 4,5m Biết hai ảnh S1, S2 qua hai nữa thấu kính cách nhau 2mm Độ rộng của vùng giao thoa trên màn là:
có bước sóng = 330 (nm) Biết hằng số planck là 6,625.10-34 J.s, tốc độ ánh sáng trong chân không
là 3.108m/s và độ lớn điện tích êlectron là 1,6.10-19 C Để triệt tiêu dòng quang điện thì hiệu điện thế
UAK giữa anốt và catốt của tế bào quang điện phải thỏa mãn:
A UAK -1,69 (V) B UAK - 2,35 (V). C UAK 1,69 (V) D UAK > - 1,69 (V)
vạch quang phổ mà các nguyên tử hiđrô đó có thể phát ra sẽ thuộc các vùng
A hai bức xạ của vùng ánh sáng nhìn thấy và một bức xạ của vùng tử ngoại
B một bức xạ của vùng hồng ngoại và hai bức xạ của vùng tử ngoại
C một bức xạ của vùng ánh sáng nhìn thấy và hai bức xạ của vùng tử ngoại
D một của vùng hồng ngoại, một của vùng ánh sáng nhìn thấy và một của vùng tử ngoại
đều theo phương vuông góc với các đường cảm ứng từ Khi đó bán kính lớn nhất của quỹ đạo êlectron giảm đi khi
A tăng cường độ chùm sáng kích thích B giảm cường độ chùm sáng kích thích
C giảm tần số ánh sáng kích thích D giảm bước sóng ánh sáng kích thích
thước thì co lại là:
5,45MeV Hạt có động năng K = 4MeV và r
v vuông góc với v Lấy khối lượng hạt nhân bằng rp
số khối các hạt Động năng của hạt X thu được là:
A Kx = 4,575 MeV B Kx = 3,575 MeV C Kx = 2,575 MeV D Kx = 1,575MeV
- Hết -
Giám thị coi thi không giải thích gì thêm!
Đáp án
1 C 2 c 3 B 4 B 5 A 6.B 7 B 8 D 9 D 10 D 11 A 12 A
13 B 14 D 15.B 16.A 17 A 18 B 19 B 20 D 21.A 22.D 23 D 24.A 25C
26D 27C 28B 29C 30C 31C 32A 33C 34C 35A 36D 37A 38D 39D 40C 41B 42A 43D 44A 45C 46C 47D 48b