1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN HOÁ( 2011) Mã đề thi 425 potx

5 149 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 207,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoá chất dùng làm thuốc thử để phân biệt các dung dịch trên là A.. Kim loại M là Câu 14: Nhóm nào sau đây gồm tất cả các kim loại đều có thể điều chế bằng cách điện phân dung dịch muối

Trang 1

Trang 1/5 - Mã đề thi 485

TRƯỜNG THPT SÀO NAM ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN HOÁ( 2011)

Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 425 Câu 1: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric Tính khối lượng axit nitric cần để

sản xuất 891 kg xenlulozơ trinitrat, biết sự hao hụt trong quá trình sản xuất là 20%? (H=1, C=12, O=16, N=14)

Câu 2: Có các polime sau:

1) `

CH2 CH2 n

; 2) `

NH[CH2]6NH CO[CH2]4CO

n

;

3) `

CH2 CH

CH3 n

; 4) `

n ;

5) `

CH2 C

CH3

COOCH3 n

; 6) `

CH2 CH

n Những polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

Câu 3: Có bao nhiêu dãy nào cho dưới đây gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch

(1) Na+, Fe3+, SO42-, OH- (2) K+, Ba2+, NO3-, HCO3

-(3) Mg2+, H+, Br-, CO32- (4) Mg2+, NH4+, SO42-, NO3

-(5) Fe2+, H+, SO42-, NO3- (6) Na+, NH4+, HSO4-, HCO3-

Câu 4: Những cacbohidrat khi bị thủy phân hoàn toàn chỉ tạo glucozơ là

Câu 5: Thiết lập pin điện hoá được ghép bởi hai cặp oxi hóa - khử chuẩn: Al3+/ Al và Fe2+/ Fe

Cho biết E0

Al

Al3 / = - 1,66V; E0

Fe

Fe2  / = 0,44V sức điện động chuẩn của pin là bao nhiêu?

Câu 6: Rót một dung dịch X vào ống nghiệm chứa Cu(OH)2 trong môitrường kiềm, lắc nhẹ, Cu(OH)2 bị hoà tan tạo ra dung dịch màu xanh lam Đun nóng ống nghiệm thì thấy dung dịch màu xanh lam chuyển

sang kết tủa đỏ gạch Trong các chất sau chất nào không phải là X?

Câu 7: Cho 375 ml dung dịch NaOH 2M tác dụng với 100 ml dung dịch Al

2(SO

4)

3 1M.Tính khối lượng kết tủa thu được.(Cho Al=27; O=10,H=1,S=32)

A 15,6 gam B, 7,8 gam C.16,5 gam D 3,9 gam

Câu 8: Hòa tan 4,8 gam kim loại M trong dung dịch H2SO4 đặc dư thu được khí SO2 Cho khí này hấp thụ hoàn toàn trong 250 ml dung dịch NaOH 0,7 M ,sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 10,45 gam chất rắn.Xác định tên kim loại M ?(cho O = 16; S = 32; Fe = 56; Cu = 64,Ca=40; Mg=24; O=16; Na=23 )

Câu 9: Có 4 dung dịch sau: Ba(OH)

2, Ba(NO

3)

2, NaCl, NaOH Hoá chất dùng làm thuốc thử để phân biệt các dung dịch trên là

A dung dịch (NH

4)

3PO

4)

2CO

3

C dung dịch (NH

4)

2SO

Câu 10: Cho 2,98 gam hỗn hợp 2 amin đơn chức kế tiếp tác dụng hết với dung dịch HCl, làm khô dung

dịch thu được 5,17 gam muối khan Công thức phân tử 2 amin là

Trang 2

A CH5N và C2H7N B C2H7N và C3H9N C C3H9N và C4H11N D C3H7N và C4H9N

Câu 11: Dãy gồm các chất đều làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là

A metylamin, amoniac, natri axetat B anilin, metylamin, amoniac

C anilin, amoniac, natri hiđroxit D amoni clorua, metylamin, natri hiđroxit

Câu 12: Tên gọi nào không đúng với công thức cấu tạo :

A axit glutamic HOOC - CH

2 - CH

2 - CH(NH

2) – COOH

B glyxin CH

2 (NH

2) - COOH

C anilin CH

3 - CH(NH

2) - COOH

D lizin H

2N - [CH

2]

4 - CH(NH

2) - COOH

Câu 13: Hỗn hợp X gồm FeS2 và MS có số mol như nhau (M là kim loại có hoá trị không đổi) Cho 13,02g X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư, đun nóng thu được dung dịch A và 26,432 lít hỗn hợp khí B (đktc) có khối lượng là 52,68 gam gồm NO2 và NO Kim loại M là

Câu 14: Nhóm nào sau đây gồm tất cả các kim loại đều có thể điều chế bằng cách điện phân dung dịch

muối (với điện cực trơ)?

A Na, Fe, Cr, Ni B Al, Fe, Cu, Ag C Ba, Mg, Mn, Sn D Cu, Zn, Pb, Ag

Câu 15: Lấy m gam A (gồm Na, Al) chia làm 2 phần bằng nhau :

Phần 1 cho vào nước cho đến khi hết phản ứng thấy thoát ra 0,448 lít khí H2(đktc)

Phần 2 cho vào dung dịch Ba(OH)2 dư đến khi hết phản ứng thấy thoát ra 3,472 lít khí H2(đktc) Tính m?

Câu 16: Hòa tan 16 g CuSO4 vào 50 g dung dịch HCl 6,57 % thu được dung dịch X Lấy 1/3 lượng dung dịch X đem điện phân với điện cực trơ có màng ngăn với cường độ dòng điện I=1,341 A trong 1 giờ Biết hiệu suất điện phân là 100% Khối lượng kim loại thoát ra ở catot và thể tích khí (đktc) thoát ra ở anot lần lượt là

A 1,6 g và 0,448 lit B 1,6 g và 0,336 lit C 4,8 g và 1,344 lit D 4,8 g và 1,008 lit

Câu 17: X là một amino axit trong phân tử ngoài các nhóm amino và cacboxyl không còn nhóm chức nào

khác 0,01 mol X phản ứng vừa hết với 20ml dung dịch HCl 0,5M thu được Y 0,02 mol Y phản ứng vừa hết với 20ml dung dịch NaOH 3M Số nhóm cacboxyl trong phân tử X là

Câu 18: Để làm tinh khiết một loại bột Ag có lẫn tạp chất bột đồng và bột sắt, người ta ngâm hỗn hợp

này

trong dung dịch muối X có dư, dung dịch muối X là dung dịch

A Fe(NO

3)

3)

3)

3)

2

Câu 19: Cho V lít hỗn hợp khí X gồm H2, C2H2, C2H4 , trong đó số mol của C2H2 bằng số mol của C2H4

đi qua Ni nung nóng (hiệu suất đạt 100%) thu được 1,568 lít hỗn hợp khí Y (ở đktc), biết tỷ khối hơi của hỗn hợp Y đối với H2 là 9 Nếu cho V lít hỗn hợp X đi qua dung dịch Brom dư thì khối lượng bình Brom tăng(cho Br=80,C=12,H=1)

Câu 20: Vàng bị hòa tan trong dung dịch nào sau đây?

A hỗn hợp 3 thể tích HNO3 đặc và 1 thể tích HCl đặc

B HNO3

C H2SO4 đặc, nóng

D hỗn hợp 1 thể tích HNO3 đặc và 3 thể tích HCl đặc

Câu 21: Các đồ vật bằng Ag để trong không khí lâu ngày bị xám đen do Ag phản ứng với các chất có

trong không khí là

A H

2S, O

2, hơi H

2O C O

2, hơi H

2S, CO

2

Câu 22: Nung 11,2 Fe trong không khí, thu được m g hỗn hợp A gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 Hoà tan hoàn toàn A trong dung dịch HNO3dư, thu được dung dịch B và 1,792 lít khí NO (đktc) Giá trị của m là(Cho Fe=56,N=14,O=16)

Trang 3

Trang 3/5 - Mã đề thi 485

Câu 23: Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn (m) gam Al và FexOy thu được hỗn hợp rắn B.Cho

B tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được dung dịch C ,rắn không tan D và 0,336 lít khí H2 (đktc).Sục khí CO2 dư vào dung dịch C thu được 3,9 gam kết tủa trắng Cho D tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc nóng thu dung dịch chứa một muối duy nhất và 1,344 lít khí SO2 (đktc).Xác định công thức phân tử của oxit sắt?(Biết Al=27,Fe=56,O=16)

A Fe3O4 B Fe3O4 hoặc Fe2O3 C Fe2O3 D FeO hoặc Fe2O3

Câu 24: Để tách được CH3COOH từ hỗn hợp gồm CH3COOH ,CH3CHO và C2H5OH ta dùng hoá chất nào sau đây?

A H2SO4 đặc B CuO (to) và AgNO3/NH3 dư

C Ca(OH)2 và dung dịch H2SO4 D Na và dung dịch HCl

Câu 25: Dùng khí CO để khử hoàn toàn đến kim loại một hỗn hợp gồm CuO, Fe

3O

4, Fe

2O

3thu được hỗn hợp khí X Cho X qua dung dịch nước vôi trong dư thu 30 gam kết tủa trắng Thể tích khí CO (đktc) đã tham gia phản ứng là

Câu 26: Để phân biệt các khí C2H2; C2H4; SO2 ta dùng lần lượt các dung dịch thuốc thử sau:

Câu 27: Trong các chất C6H5-OH, CH3COOH, C2H5OH, HCOOH, C2H5NH2, C6H5NH2

Chất có lực axit mạnh nhất và chất có lực bazơ mạnh nhất tương ứng là

Câu 28: Một chất hữu cơ đơn chức E có CTPT C4H8O2 Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với E?

Câu 29: Nguyên tắc làm mềm nước cứng là

A chuyển các cation Ca2+, Mg2+ trong nước cứng sang dạng kết tủa

B dùng phương pháp trao đổi ion

C đun sôi nước cứng hoặc dùng hóa chất

D làm giảm nồng độ các cation Ca2+, Mg2+ trong nước cứng

Câu 30: Từ một loại tinh dầu người ta tách được chất hữu cơ A Đốt cháy hoàn toàn 5,28 gam A cần vừa

đủ 9,408 lít khí oxi(đktc) chỉ thu CO2 ,H2O với tỉ lệ mCO2 : mH2O =11:2 Biết MA <150 xác định công thức phân tử của A ?

Câu 31: “Muối gì chua lại chát; Biến nước đục thành trong;Làm giấy thêm láng bóng;Giúp cầm màu vải

bông”

Câu 32: Trộn ba dung dịch HCl 0,1M; H2SO4 0,15M; HNO3 0,2M với những thể tích bằng nhau thu được dung dịch A Tính thể tích dung dịch Ba(OH)2 0,1M cần dùng để sau khi tác dụng với 300 ml dung dịch A thu được dung dịch có pH=1?

Câu 33: Đun nóng một ancol đơn chức X với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được chất hữu cơ Y và nước Tỉ khối hơi của Y so với X là 1,69 Công thức của X là

Câu 34: Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là

a) FeO + HNO3 (đặc, nóng)  b) FeS + H2SO4 (đặc nóng) 

c) Al2O3 + HNO3 (đặc, nóng)  d) Cu + dung dịch FeCl3 

e) CH3CHO + H2 (Ni, to)  f) glucozơ + AgNO3 trong dung dịch NH3 

g) C2H4 + Br2  h) glixerol + Cu(OH)2 

A a, b, c, d, e, g B a, b, c, d, e, h C a, b, d, e, f, g D a, b, d, e, f, h

Câu 35: Chất X bằng một phản ứng tạo ra C2H5OH và từ C2H5OH bằng một phản ứng tạo ra chất X .Trong các chất C2H2, C2H4, C2H5COOCH3, CH3CHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, C2H5ONa ,C2H5Cl

số chất phù hợp với X là

Trang 4

A 3 B 5 C 4 D 6

Câu 36: Một pin điện hóa được cấu tạo bởi hai điện cực: H+/H2, Zn2+/Zn Khi pin hoạt động, hiện tượng nào sau đây xảy ra?

A Ở cực âm có phản ứng oxi hóa H2 B Ở cực âm có phản ứng khử Zn2+

C Ở cực dương có phản ứng oxi hóa Zn D Ở cực dương có phản ứng khử H+

Câu 37: X là hỗn hợp HCHO và CH3CHO Khi oxi hoá X bằng O2 thu được hỗn hợp Y gồm 2 axit tương ứng (h=100%) Tỉ khối hơi của Y so với X là m Khoảng giá trị của m là

A 1,53 < m < 1,67 B 1,36 < m < 1,53 C 1,36 < m < 1,67 D 1,67 < m < 2,33

Câu 38: Trong các cặp chất sau đây: (a) C6H5ONa, NaOH; (b) C6H5ONa và CH3COOH ; (c) C6H5OH

và C2H5ONa ; (d) C6H5OH và NaHCO3 (e) CH3NH3Cl và C6H5NH2 Cặp chất cùng tồn tại trong dung dịch là

A (a), (d), (e) B (a),(b), (c), (d) C (b), (c), (d) D (a), (b), (d), (e)

Câu 39: Nhận xét nào sau đây sai?

A Cr

2O

3 là một oxit lưỡng tính, Cr(OH)

3 là một hiđroxit lưỡng tính

B H

2CrO

4 và H

2Cr

2O

7 là những axit mạnh, bền

C CrO là một oxit axit, Cr(OH)

2 là một bazơ

D Thêm dung dịch kiềm vào dd muối đicromat(màu da cam)muối này chuyển thành muối cromat(màu

vàng)

Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp X gồm 2 axit no thu được 11,2 lít CO2 (đktc), mặt khác 0,3 mol hỗn hợp X tác dụng vừa hết với 1 lít dung dịch NaOH 0,5M Hai axit là

Câu 41: Cho sơ đồ phản ứng sau:

X

X

X

Các nhóm thế -X và -Y tương ứng có thể là

A -Br và -OH B -CH3 và -COOH C -NO2 và -NH2 D -CHO và -COOH

Câu 42: Nhiệt độ thường có số anken tồn tại ở thể khí mà khi tác dụng với HBr chỉ cho một sản phẩm

cộng là

Câu 43: Hỗn hợp X gồm 2 este của 2 axit kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng: R1COOR, R2COOR Đốt cháy hoàn toàn 20,1 gam X cần 29,232lít O2 (đktc) thu được 46,2 gam CO2 Mặt khác, cho 20,1gam X tác dụng với NaOH đủ thu được 16,86 gam hỗn hợp muối.Công thức cấu tạo của 2 este là

A CH3COOC3H5 và C2H5COOC3H5 B CH3COOC3H7 và C2H5COOC3H7

C HCOOC4H7 và CH3COOC4H7 D HCOOC4H9 và CH3COOC4H9

Câu 44: Cao su thiên nhiên là loại polime nào sau đây?

Câu 45: Có các dung dịch muối riêng biệt: Al(NO

3)

3, Cu(NO

3)

2, Zn(NO

3)

2 , Fe(NO

3)

3 , AgNO3 ,Ni(NO3)

2 Nếu thêm vào các dung dịch trên dung dịch NH3 cho đến dư, thì sau phản ứng thu được bao nhiêu chất kết tủa?

Câu 46: Cho sơ đồ sau:

X có thể là

Câu 47: Tính chất nào nêu dưới đây sai khi nói về hai muối NaHCO3 và Na2CO3?

A Chỉ có muối NaHCO

3 tác dụng với dung dịch bazơ

Trang 5

Trang 5/5 - Mó đề thi 485

B Dung dịch của cả hai đều làm hồng phenolphtalein

C Cả hai đều tan trong nước

D Cả hai đều tỏc dụng với dung dịch axit CH3COOH giải phúng khớ CO2

Cõu 48: Trong các cấu hình electron của nguyên tử và ion crom sau đây, cấu hình electron nào đúng

Cõu 49: Nhận xột nào sau đõy khụng đỳng?

A Mỗi mắt xớch C6H10O5 trong phõn tử xenlulozơ cú ba nhúm hidroxyl

B Lũng trắng trứng tạo kết tủa vàng với dung dịch HNO3 đặc

C Cú ba liờn kết peptit trong một tripeptit

D Rút dung dịch NaOH vào dung dịch C6H5NH3Cl thấy hiện tượng chất lỏng tỏch lớp

Cõu 50: Ngõm một lỏ đồng cú khối lượng 50 gam trong 300 gam dung dịch AgNO3 10% Khi lấy lỏ đồng

ra khỏi dung dịch thỡ lượng AgNO3 trong dung dịch giảm 56,67% Tớnh khối lượng lỏ đồng sau phản ứng

-

- HẾT -

Ngày đăng: 13/08/2014, 01:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm