Khi thuỷ phân chất nào sau đây sẻ thu được glixerol.. Để bảo vệ vỏ tàu biển bằng thépFe-C khỏi bị ăn mòn ,người ta gắn vào vỏ tàu phần ngâm trong nước biển kim loại nào sau đây.. Một est
Trang 1SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ TĨNH KIỂM TRA HỌC KÌ II
Năm học: 2010-2011
Họ tên học sinh: Lớp12:
Phiếu trả lời : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng
01 { | } ~ 08 { | } ~ 15 { | } ~ 22 { | } ~
02 { | } ~ 09 { | } ~ 16 { | } ~ 23 { | } ~
03 { | } ~ 10 { | } ~ 17 { | } ~ 24 { | } ~
04 { | } ~ 11 { | } ~ 18 { | } ~ 25 { | } ~
05 { | } ~ 12 { | } ~ 19 { | } ~
06 { | } ~ 13 { | } ~ 20 { | } ~
07 { | } ~ 14 { | } ~ 21 { | } ~
Nội dung đề
01 Để bảo quản kim loại Na,Ca,K người ta thường sử dụng phương pháp nào sau đây?
A Ngâm chúng trong dầu hoả B Ngâm chúng trong axit H2SO4 đặc
C Ngâm chúng trong etanol D Ngâm chúng trong nước
02 Khi thuỷ phân chất nào sau đây sẻ thu được glixerol?
03 Khối lượng kết tủa Ag thu được khi tiến hành tráng gương hoàn toàn dd chứa18 gam glucozơ là:
04 Để phân biệt 2 khí riêng biệt SO2 và CO2 ta dùng thuốc thử:
A dd quỳ tím B dd BaCl2 C dd Br2 D dd Ca(OH)2
05 Phản ứng nào sau đây dùng để hàn đường ray xe lữa?
A 3FeSO4 + 2Al Al2(SO4)3 + 3Fe B 3CO + Fe2O3 3CO2 + 2Fe
C 2Al +Fe2O3 Al2O3 + 2Fe D 3H2 + Fe2O3 2Fe + 3H2O
06 Để bảo vệ vỏ tàu biển bằng thép(Fe-C) khỏi bị ăn mòn ,người ta gắn vào vỏ tàu (phần ngâm trong nước biển) kim loại nào sau đây?
07 Hoà tan hoàn toàn 15,4 gam hỗn hợp Mg và Zn trong dd HCl dư thấy có 0,6 gam khí H2 bay ra Khối lượng muối tạo thành trong dd là:
08 Để lam mềm nước có tính cứng tạm thời ta dùng hoá chất
A Na2SO4 B CaCl2 C Na2CO3 D BaCl2
09 Cho đến dư dung dịch NH3 vào dd AlCl3,hiện tượng xẩy ra là:
A Có kết tủa,sau đó kết tủa tan B Có kết tủa xuất hiện,có khí thoát ra
C Không có kết tủa xuất hiện D Có kết tủa xuất hiện,kết tủa bền
10 Một loại polietilen có phân tử khối là 50000.Hệ số trùng hợp của loại polietilen đó xấp xỉ:
11 Biết 0,01 mol amino axit X phản ứng vừa đủ với 0,02 mol HCl hoặc 0,01 mol NaOH.CT của X có dạng
A H2NR(COOH)2 B (H2N)2RCOOH C H2NRCOOH D (H2N)2R(COOH)2
12 Chất không có khả năng tham gia phản ứng tráng gương là:
Trang 2A tinh bột B glucozơ C fructozơ D anđehyt axetic
13 Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dd AlCl3,hiện tượng xẩy ra là
A Có kết tủa xuất hiện,kết tủa bền B Có kết tủa xuất hiện,có khí thoát ra
C Có kết tủa,sau đó kết tủa tan D Không có kết tủa xuất hiện
14 Ngâm 1 chiếc đinh sắt trong dd CuSO4 sau 1 thời gian nếu lượng CuSO4 phản ứng là 5,28 gam thì khối lượng đinh sắt tăng:
A 0,264 gam B 0,334 gam C 0,394 gam D 0.564 gam
15 Cho 9,7 gam hh Al,Fe tác dụng hết với dd HCl thấy thoát ra 6,72 lit khí(Đktc).Khói lượng muối khan tạo thành là:
16 Nhận xét nào sau đây là đúng?
A ion Fe3+ chỉ có tính khử B ion Fe3+ vừa có tính oxi hoá,vừa có tính khử
C ion Fe3+ chỉ có tính oxi hoá D ion Fe2+ chỉ có tính oxi hoá
17 Hoà tan hết 11,5 gam 1 kim loại nhóm IA vào nước thu được 5,6 lít khí H2 (đktc) Kim loại đó là:
18 Dụng cụ làm bằng chất nào sau đây không nên đựng trong nước vôi trong?
19 Không thể dùng CO2 để dập tắt đám cháy nào sau đây?
C đám cháy giấy và gỗ D đám cháy dầu hoả
20 Chất nào sau đây làm quỳ tím hoá đỏ?
A H2NR(COOH)2 B (H2N)2R(COOH)2 C (H2N)2RCOOH D H2NRCOOH
21 Một este có công thức phân tử là:C4H8O2,khi thuỷ phân este trong môi trường axit thu được ancol etylic .CTCT của C4H8O2 là:
A C2H5COOCH3 B CH3COOC2H5 C HCOOC3H7 D C3H7COOH
22 ] Dung dịch nào sau đây có thể oxi hoá Fe thành Fe3+ ?
A dd H2SO4 loãng B dd HNO3 loãng C dd FeCl3 D dd HCl
23 Khi phản ứng với ion Fe2+ trong môi trường axit H2SO4 loãng,dư.lý do nào sau đây khiến dd KMnO4 bị nhạt màu?
A KMnO4 bị Fe2+ khử về MnO2 B KMnO4 bị Fe2+ oxi hoá về MnO2
C KMnO4 bị Fe2+ khử về Mn2+ D KMnO4 bị Fe2+ oxi hoá về Mn2+
24 Để nhận biết 3 axit dặc nguội HCl,H2SO4,HNO3 đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn ta dùng thuốc thử:
25 Khi thuỷ phân tinh bột người ta thu được sản phẩn cuối cùng là:
A glucozơ B mantozơ C saccarozơ D fructozơ
Trang 3SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ TĨNH KIỂM TRA HỌC KÌ II
Năm học: 2008-2009
Họ tên học sinh: Lớp12:
Phiếu trả lời : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng
01 { | } ~ 08 { | } ~ 15 { | } ~ 22 { | } ~
02 { | } ~ 09 { | } ~ 16 { | } ~ 23 { | } ~
03 { | } ~ 10 { | } ~ 17 { | } ~ 24 { | } ~
04 { | } ~ 11 { | } ~ 18 { | } ~ 25 { | } ~
05 { | } ~ 12 { | } ~ 19 { | } ~
06 { | } ~ 13 { | } ~ 20 { | } ~
07 { | } ~ 14 { | } ~ 21 { | } ~
Nội dung đề
01 Khi thuỷ phân tinh bột người ta thu được sản phẩn cuối cùng là:
A mantozơ B saccarozơ C glucozơ D fructozơ
02 Phản ứng nào sau đây dùng để hàn đường ray xe lữa?
A 3FeSO4 + 2Al Al2(SO4)3 + 3Fe B 2Al +Fe2O3 Al2O3 + 2Fe
C 3CO + Fe2O3 3CO2 + 2Fe D 3H2 + Fe2O3 2Fe + 3H2O
03 Khối lượng kết tủa Ag thu được khi tiến hành tráng gương hoàn toàn dd chứa18 gam glucozơ là:
04 Không thể dùng CO2 để dập tắt đám cháy nào sau đây?
A đám cháy giấy và gỗ B đám cháy xăng
05 Ngâm 1 chiếc đinh sắt trong dd CuSO4 sau 1 thời gian nếu lượng CuSO4 phản ứng là 5,28 gam thì khối lượng đinh sắt tăng:
A 0,264 gam B 0.564 gam C 0,334 gam D 0,394 gam
06 Để bảo vệ vỏ tàu biển bằng thép(Fe-C) khỏi bị ăn mòn ,người ta gắn vào vỏ tàu (phần ngâm trong nước biển) kim loại nào sau đây?
07 Một loại polietilen có phân tử khối là 50000.Hệ số trùng hợp của loại polietilen đó xấp xỉ:
08 Một este có công thức phân tử là:C4H8O2,khi thuỷ phân este trong môi trường axit thu được ancol etylic .CTCT của C4H8O2 là:
A C3H7COOH B HCOOC3H7 C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3
09 Cho 9,7 gam hh Al,Fe tác dụng hết với dd HCl thấy thoát ra 6,72 lit khí(Đktc).Khói lượng muối khan tạo thành là:
10 Biết 0,01 mol amino axit X phản ứng vừa đủ với 0,02 mol HCl hoặc 0,01 mol NaOH.CT của X có dạng
A H2NRCOOH B (H2N)2RCOOH C (H2N)2R(COOH)2 D H2NR(COOH)2
11 ] Dung dịch nào sau đây có thể oxi hoá Fe thành Fe3+ ?
A dd HCl B dd H2SO4 loãng C dd FeCl3 D dd HNO3 loãng
Trang 412 Dụng cụ làm bằng chất nào sau đây không nên đựng trong nước vôi trong?
13 Nhận xét nào sau đây là đúng?
A ion Fe2+ chỉ có tính oxi hoá B ion Fe3+ chỉ có tính khử
C ion Fe3+ chỉ có tính oxi hoá D ion Fe3+ vừa có tính oxi hoá,vừa có tính khử
14 Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dd AlCl3,hiện tượng xẩy ra là
A Có kết tủa xuất hiện,kết tủa bền B Có kết tủa xuất hiện,có khí thoát ra
C Không có kết tủa xuất hiện D Có kết tủa,sau đó kết tủa tan
15 Để nhận biết 3 axit dặc nguội HCl,H2SO4,HNO3 đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn ta dùng thuốc thử:
16 Để lam mềm nước có tính cứng tạm thời ta dùng hoá chất
A Na2SO4 B BaCl2 C Na2CO3 D CaCl2
17 Hoà tan hoàn toàn 15,4 gam hỗn hợp Mg và Zn trong dd HCl dư thấy có 0,6 gam khí H2 bay ra Khối lượng muối tạo thành trong dd là:
18 Chất nào sau đây làm quỳ tím hoá đỏ?
A H2NR(COOH)2 B (H2N)2RCOOH C H2NRCOOH D (H2N)2R(COOH)2
19 Để bảo quản kim loại Na,Ca,K người ta thường sử dụng phương pháp nào sau đây?
A Ngâm chúng trong etanol B Ngâm chúng trong nước
C Ngâm chúng trong axit H2SO4 đặc D Ngâm chúng trong dầu hoả
20 Hoà tan hết 11,5 gam 1 kim loại nhóm IA vào nước thu được 5,6 lít khí H2 (đktc) Kim loại đó là:
21 Khi thuỷ phân chất nào sau đây sẻ thu được glixerol?
22 Chất không có khả năng tham gia phản ứng tráng gương là:
A glucozơ B anđehyt axetic C tinh bột D fructozơ
23 Khi phản ứng với ion Fe2+ trong môi trường axit H2SO4 loãng,dư.lý do nào sau đây khiến dd KMnO4 bị nhạt màu?
A KMnO4 bị Fe2+ oxi hoá về MnO2 B KMnO4 bị Fe2+ khử về MnO2
C KMnO4 bị Fe2+ khử về Mn2+ D KMnO4 bị Fe2+ oxi hoá về Mn2+
24 Cho đến dư dung dịch NH3 vào dd AlCl3,hiện tượng xẩy ra là:
A Có kết tủa,sau đó kết tủa tan B Có kết tủa xuất hiện,có khí thoát ra
C Có kết tủa xuất hiện,kết tủa bền D Không có kết tủa xuất hiện
25 Để phân biệt 2 khí riêng biệt SO2 và CO2 ta dùng thuốc thử:
A dd quỳ tím B dd Br2 C dd Ca(OH)2 D dd BaCl2
Trang 5SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ TĨNH KIỂM TRA HỌC KÌ II
Năm học: 2008-2009
Họ tên học sinh: Lớp12:
Phiếu trả lời : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng
01 { | } ~ 08 { | } ~ 15 { | } ~ 22 { | } ~
02 { | } ~ 09 { | } ~ 16 { | } ~ 23 { | } ~
03 { | } ~ 10 { | } ~ 17 { | } ~ 24 { | } ~
04 { | } ~ 11 { | } ~ 18 { | } ~ 25 { | } ~
05 { | } ~ 12 { | } ~ 19 { | } ~
06 { | } ~ 13 { | } ~ 20 { | } ~
07 { | } ~ 14 { | } ~ 21 { | } ~
Nội dung đề
01 Cho 9,7 gam hh Al,Fe tác dụng hết với dd HCl thấy thoát ra 6,72 lit khí(Đktc).Khói lượng muối khan tạo thành là:
02 Không thể dùng CO2 để dập tắt đám cháy nào sau đây?
A đám cháy giấy và gỗ B đám cháy dầu hoả
03 Phản ứng nào sau đây dùng để hàn đường ray xe lữa?
A 3H2 + Fe2O3 2Fe + 3H2O B 2Al +Fe2O3 Al2O3 + 2Fe
C 3FeSO4 + 2Al Al2(SO4)3 + 3Fe D 3CO + Fe2O3 3CO2 + 2Fe
04 Hoà tan hết 11,5 gam 1 kim loại nhóm IA vào nước thu được 5,6 lít khí H2 (đktc) Kim loại đó là:
05 Khi phản ứng với ion Fe2+ trong môi trường axit H2SO4 loãng,dư.lý do nào sau đây khiến dd KMnO4 bị nhạt màu?
A KMnO4 bị Fe2+ khử về MnO2 B KMnO4 bị Fe2+ oxi hoá về MnO2
C KMnO4 bị Fe2+ khử về Mn2+ D KMnO4 bị Fe2+ oxi hoá về Mn2+
06 ] Dung dịch nào sau đây có thể oxi hoá Fe thành Fe3+ ?
A dd HNO3 loãng B dd FeCl3 C dd HCl D dd H2SO4 loãng
07 Một loại polietilen có phân tử khối là 50000.Hệ số trùng hợp của loại polietilen đó xấp xỉ:
08 Cho đến dư dung dịch NH3 vào dd AlCl3,hiện tượng xẩy ra là:
A Có kết tủa xuất hiện,có khí thoát ra B Có kết tủa xuất hiện,kết tủa bền
C Có kết tủa,sau đó kết tủa tan D Không có kết tủa xuất hiện
09 Khi thuỷ phân tinh bột người ta thu được sản phẩn cuối cùng là:
A glucozơ B saccarozơ C mantozơ D fructozơ
10 Để nhận biết 3 axit dặc nguội HCl,H2SO4,HNO3 đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn ta dùng thuốc thử:
11 Biết 0,01 mol amino axit X phản ứng vừa đủ với 0,02 mol HCl hoặc 0,01 mol NaOH.CT của X có dạng
A (H2N)2RCOOH B (H2N)2R(COOH)2 C H2NRCOOH D H2NR(COOH)2
Trang 612 Dụng cụ làm bằng chất nào sau đây không nên đựng trong nước vôi trong?
13 Để phân biệt 2 khí riêng biệt SO2 và CO2 ta dùng thuốc thử:
A dd quỳ tím B dd Ca(OH)2 C dd Br2 D dd BaCl2
14 Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dd AlCl3,hiện tượng xẩy ra là
A Có kết tủa,sau đó kết tủa tan B Có kết tủa xuất hiện,có khí thoát ra
C Không có kết tủa xuất hiện D Có kết tủa xuất hiện,kết tủa bền
15 Chất không có khả năng tham gia phản ứng tráng gương là:
A glucozơ B tinh bột C fructozơ D anđehyt axetic
16 Chất nào sau đây làm quỳ tím hoá đỏ?
A (H2N)2RCOOH B H2NR(COOH)2 C H2NRCOOH D (H2N)2R(COOH)2
17 Hoà tan hoàn toàn 15,4 gam hỗn hợp Mg và Zn trong dd HCl dư thấy có 0,6 gam khí H2 bay ra Khối lượng muối tạo thành trong dd là:
18 Để lam mềm nước có tính cứng tạm thời ta dùng hoá chất
A BaCl2 B CaCl2 C Na2CO3 D Na2SO4
19 Để bảo quản kim loại Na,Ca,K người ta thường sử dụng phương pháp nào sau đây?
A Ngâm chúng trong etanol B Ngâm chúng trong dầu hoả
C Ngâm chúng trong nước D Ngâm chúng trong axit H2SO4 đặc
20 Để bảo vệ vỏ tàu biển bằng thép(Fe-C) khỏi bị ăn mòn ,người ta gắn vào vỏ tàu (phần ngâm trong nước biển) kim loại nào sau đây?
21 Khi thuỷ phân chất nào sau đây sẻ thu được glixerol?
22 Nhận xét nào sau đây là đúng?
A ion Fe3+ chỉ có tính oxi hoá B ion Fe2+ chỉ có tính oxi hoá
C ion Fe3+ chỉ có tính khử D ion Fe3+ vừa có tính oxi hoá,vừa có tính khử
23 Ngâm 1 chiếc đinh sắt trong dd CuSO4 sau 1 thời gian nếu lượng CuSO4 phản ứng là 5,28 gam thì khối lượng đinh sắt tăng:
A 0.564 gam B 0,334 gam C 0,394 gam D 0,264 gam
24 Một este có công thức phân tử là:C4H8O2,khi thuỷ phân este trong môi trường axit thu được ancol etylic .CTCT của C4H8O2 là:
A HCOOC3H7 B C3H7COOH C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5
25 Khối lượng kết tủa Ag thu được khi tiến hành tráng gương hoàn toàn dd chứa18 gam glucozơ là:
Trang 7ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KÌ II LỚP 12
001
01 { - - - 08 - - } - 15 - - } - 22 - | - -
02 - - } - 09 - - - ~ 16 - - } - 23 - - } -
03 { - - - 10 { - - - 17 - - - ~ 24 - - } -
04 - - } - 11 - | - - 18 - | - - 25 { - - -
05 - - } - 12 { - - - 19 - | - -
06 { - - - 13 - - } - 20 { - - -
07 - - - ~ 14 { - - - 21 - | - -
002
01 - - } - 08 - - } - 15 { - - - 22 - - } -
02 - | - - 09 - | - - 16 - - } - 23 - - } -
03 - - } - 10 - | - - 17 - | - - 24 - - } -
04 - - } - 11 - - - ~ 18 { - - - 25 - | - -
05 { - - - 12 - - - ~ 19 - - - ~
06 { - - - 13 - - } - 20 - | - -
07 { - - - 14 - - - ~ 21 - - - ~
003
01 - | - - 08 - | - - 15 - | - - 22 { - - -
02 - - } - 09 { - - - 16 - | - - 23 - - - ~
03 - | - - 10 - - - ~ 17 - - - ~ 24 - - - ~
04 - - - ~ 11 { - - - 18 - - } - 25 - | - -
05 - - } - 12 - - - ~ 19 - | - -
06 { - - - 13 - - } - 20 - | - -
07 - | - - 14 { - - - 21 { - - -