a/ Nước chảy lỏng từ nước đá có thể tích lớn hơn nước đá tương ứng.. c/ Nước chảy lỏng từ nước đá có thể tích nhỏ hơn nước đá tương ứng.. 6/ Trong quá trình làm thí nghiệm , một HS A khô
Trang 1ĐỀ THI HS GIỎI THTN VÒNG TỈNH
NĂM HỌC : 2010 – 2011 PHẦN LÝ THUYẾT -
Câu 1 : Trong các khí sau , khí nào làm xanh giấy quỳ tím ướt :
a/ Cl2 b/ O2 c/ NH3 d/ CO2
Câu 2 : chất nào sau đây khi tan trong nước tạo dd có pH < 7 :
a/ KCl b/ NaNO3 c/ (NH4)2SO4 d/ Na2S
Câu 3 : Chất nào sau đây được dùng làm bột nổi :
a/ KNO3 b/ NH4NO3 c/ (NH4)2CO3 d/ NH4HCO3
Câu 4 : Muối nào sau đây không tan :
a/ CuCl b/ Cu(NO3)2 c/ CuCl2 d/ (CH3COO)2Pb
Câu 5 : Trong các chất rắn sau , chất nào có màu xanh :
a/ CuO b/ CuSO4 c/ Cu2O d/ CuSO4 5H2O
Câu 6 : Trong các chất rắn sau , chất nào có màu đỏ gạch :
a/ CuO b/ CuSO4 c/ Cu2O d/ CuSO4 5H2O
Câu 7 : Dầu chuối có mùi thơm có tên là
a/ etyl axetat b/ n – amyl axetat
c/ iso – amyl axetat d/ butyl formiat
Câu 8 : Phân urê có công thức
a/ NH2 – NH2 b/ (NH4)2CO3 c/ KNO3 d/ CH4ON2
Câu 9 : Phân đạm S.A có công thức là
a/ (NH4)2SO3 b/ (NH4)2SO4 c/ NH4NO3 d/ NH4Cl
Câu 10 : Muối nào sau đây tan được :
a/ MgCO3 b/ BaCO3 c/ CaCO3 d/ Ba(HCO3)2
Câu 11 : Chất kết tủa trắng nào sau đây tan được trong NaOH dư :
a/ BaSO4 b/ Mg(OH)2 c/ Fe(OH)2 d/Zn(OH)2
Câu 12 : Chất kết tủa nào sau đây tan được trong NH3 :
a/ Al(OH)3 b/ Mg(OH)2 c/ Fe(OH)3 d/Cu(OH)2
Câu 13 : Để nhận biết ion Cu2+ ( hay Pb2+ ) ta có thể dùng dd nào sau đây :
a/ NaCl b/ Na2SO4 c/ KNO3 d/ Na2O
Câu 14 : Để nhận biết ion Fe3+ ta có thể dùng dd nào sau đây :
a/ NaCl b/ KSCN c/ KNO3 d/ CH3COONa
Câu 15 : Muối Al2S3 cho vào dd HCl thì sinh ra
a/ kết tủa trắng b/ kết tủa xanh c/ khí mùi khai d/ khí mùi trứng thối
Câu 16 : có 4 lọ mất nhãn đựng 4 dd sau : (NH4)2SO4 , NH4Cl , Na2SO4 , KOH chỉ chọn 1 thuốc thử để phân biệt 4 chất trên
a/ dd AgNO3 b/ dd Ba(OH)2 c/ dd NaOH d/ dd BaCl2
Câu 17 : trong các dd sau chất nào dễ tan nhất :
a/ C2H6 b/ C2H2 c/ C2H5Cl d/ NH3
Câu 18 : Thể tích dd HCl 0,5M cần dùng để trung hòa dd chứa 40 gam NaOH là :
a/ 1 lít b/ 2 lít c/ 0,5 lít d/ 3 lít
Câu 19 :Có 3 dd NaOH , HCl , H2SO4 loãng Thuốc thử duy nhất để phân biệt 3 dd trên là:
a/ Zn b/ Al c/ CaCO3 d/ Na2CO3
Câu 20 : Xét các dd X1 : CH3COONa , X2: NH4Cl , X3 : Na2CO3 , X4 : NaHSO4 , X5 : NaCl các dd có ph > 7 là các dd nào ?
a/ X2 , X4 , X5 b/ X1 , X3 , X4 c/ X2 , X3 , X4 , X5 d/ X1 , X3
Câu 21 : Cho dd chứa các ion sau : Na+ , Ca2+ , Ba2+ , Mg2+ , H+ , Cl– muốn tách được nhiều ion ra khỏi dd mà không đưa ion lạ vào dd , ta có thể cho dd tác dụng với chất nào trong các chất sau đây :
a/ dd K2CO3 vừa đủ b/ dd Na2SO4 vừa đủ
c/ dd Na2CO3 vừa đủ d/ dd NaOH vừa đủ
Trang 2Câu 22 :Muốn xét nghiệm sự có mặt của đường trong nước tiểu ta có thể dùng thuốc thử sau đây :
a/ dd AgNO3 trong NH3 b/ thuốc thử Fehling
c/ Cu(OH)2 d/ cả a , b , c đều đúng
Câu 23 : Trong công nghiệp , người ta điều chế CuSO4 bằng cách
1/ Ngâm Cu trong dd H2SO4 loãng , sục khí O2 liên tục
2/ Hòa tan Cu bằng dd H2SO4 đặc , nóng
Cách làm nào có lợi hơn :
a/ 1 b/ 2 c/ phương pháp khác d/ không có cách nào lợi hơn
Câu 24 : có 5 lọ mất nhãn , mỗi lọ đựng 1 trong các dd sau : NaHSO4 , KHCO3 , Mg(HCO3)2 , Na2SO3 ,
Ba(HCO3)2 chỉ dùng cách đem đun nóng ta nhận biết được mấy lọ
a/ tất cả 5 lọ b/ Mg(HCO3)2 , Ba(HCO3)2
c/ KHCO3 , Mg(HCO3)2 , Ba(HCO3)2 d/ NaHSO4 , KHCO3
Câu 25: dd A là H2SO4 loãng , dd B là dd H2SO4 đặc , nguội Để phân biệt dd A và dd B ta dùng :
a/ Cu b/ Ag c/ Fe d/ tất cả đều đúng
Câu 26 : Trộn dd có chứa 21,9 gam HCl với dd có 28 gam KOH thu được dd A Cho tiếp dd A vào hh dd NaHCO3 , Ca(HCO3)2 thì
a/ thấy xuất hiện kết tủa trắng
b/ thấy có khí bay ra
c/ thấy có khí bay ra , đồng thời có kết tủa trắng xuất hiện
d/ không thấy kết tủa gì ?
Câu 26 : Dd A là dd NaOH có pH = 13 , cho nước vào dd A để pha loãng , ta thu được dd NaOH sau khi pha loãng có :
a/ pH > 13 b/ pH < 13 c/ pH = 13 d/ pH = 7
Câu 27 : Cho Fe3O4 td với dd HCl dư , sau khi phản ứng kết thúc thu được dd A , cho dd NaOH dư vào dd A , kết tủa sinh ra nung trong không khí đến khối lượng không
đổi thu được chất rắn B B là
a/ FeO b/ Fe2O3 c/ FeO , Fe2O3 d/ Fe3O4 , Fe
Câu 28 : C2H5OH + Na C2H5ONa + ½ H2 (A)
H2O + Na NaOH + ½ H2 (B)
Cho Na vào dd cồn 900 thì sẽ xảy ra các phản ứng sau :
a/ (A) b/ (B) c/ (A) và (B) d/ cả a, b , c đều sai
Câu 29 : dd NaOH và H2SO4 có CM bằng nhau Trộn 3ml dd NaOH với 3ml dd H2SO4 thì thu được 6ml dd A Nhỏ vài giọt phenolphtalein và dd A , ta thấy dd A xuất hiện :
a/ màu vàng b/ màu đỏ tím c/ màu xanh d/ cả a , b , c đều sai
Câu 30 : Có 6 lọ mất nhãn đựng 6 dd sau : NH4Cl , MgCl2 , CuCl2 , AlCl3 , FeCl2 , NaCl Chỉ chọn 1 hóa chất
để phân biệt 6 dd trên
a/ dd AgNO3 b/ dd NaOH c/ dd Na2SO4 d/ Zn(OH)2
ĐỀ THI HS GIỎI THTN VÒNG TỈNH
NĂM HỌC : 2004 – 2005 PHẦN LÍ THUYẾT
Câu 1 : axit nào dưới đây là axit 2 lần axit ( di axit )
a/ HCl b/ H2SO4 c/ H3PO3 d/ H3PO4 e/ cả b , c đều đúng
Câu 2 : Có 3 dd KOH , HCl , H2SO4 loãng Thuốc thử duy nhất để phân biệt 3 dd trên là :
a/ Zn b/ Al c/ CaCO3 d/ Na2CO3 e/ quì tím
Câu 3 : ZnS là chất kết tủa màu gì ?
a/ đỏ b/ đen c/ vàng d/ trắng e/ tím
Câu 4 : Theo thuyết proton của Bronsted có bao nhiêu ion trong các ion sau đây là bazơ : CO32 – , Cl– , HCO3– ,
CH3COO – , NH4+ , S2 –
a/ 1 ion b/ 2 ion c/ 3 ion d/ 4 ion e/ 5 ion
Câu 5 : Chất nào sau đây tan trong dd NH3
Trang 3a/ Al(OH)3 b/ Fe(OH)3 c/ Cu(OH)2 d/ AgCl e/ cảCu(OH)2 và AgCl
Câu 6 : Một cốc được đổ đầy nước và nước đá lên đến miệng cốc Tại sao nước không tràn khi nước đá chảy lỏng ?
a/ Nước chảy lỏng từ nước đá có thể tích lớn hơn nước đá tương ứng
b/ Nước đá và nước chảy lỏng từ nước đá có cùng thể tích
c/ Nước chảy lỏng từ nước đá có thể tích nhỏ hơn nước đá tương ứng
d/ b và c đều đúng
e/ Một cách giải thích khác
Câu 7 : Cho Zn vào dd hh NaNO3 và NaOH sẽ có khí gì bay ra đầu tiên :
a/ NO b/ N2O c/ NO2 d/ NH3 e/ H2
Câu 8 : Nhận biết ion Fe3+ ta có thể dùng dd nào sau đây :
a/ NaOH b/ KOH c/ KSCN
d/ cả a và b đều đúng e/ cả 3 dd trên
Câu 9 : Trộn 100 ml dd NaOH 0,5M vào 100ml dd HCl 0,1M thì thu được dd có pH là bao nhiêu ? cho lg2 = 0,3
a/ 1 b/ 13,3 c/ 0,7 d/ 13 e/ một kết quả khác
Câu 10 : pH của dd H2SO4 0,005M là :
a/ 1 b/ 2 c/ 3 d/ 4 e/ 5
Câu 11 : Trong các dd sau : K2CO3 , KCl , CH3COONa , NH4Cl , NaHSO4 , Na2S có bao nhiêu dd có pH > 7 a/ 1 b/ 2 c/ 3 d/ 4 e/ 5
Câu 12 : Cho V lít CO2 ( đktc) hấp thu vào dd (A) được pha chế khi cho 11,2 gam CaO vào nước thì được 2,5 gam kết tủa Vậy V là bao nhiêu lít ?
a/ 1,12 lít b/ 0,56 lít c/ 8,4 lít d/ cả a và b e/ cả b và c
Câu 13 : (A) và (B) là các dd HCl có nồng độ khác nhau , cho V1 lít dd (A) td với AgNO3 dư tạo 35,875 gam kết tủa Trung hòa V2 lít dd (B) cần vừa đủ 500ml dd NaOH 0,3 M , trộn ½ V1 lít dd (A) vào ½ V2 lít dd (B) thì được 2 lít dd (C) Vậy CM dd (C) là :
a/ 0,1M b/ 0,15M c/ 0,2M d/ 0,25M e/ Một kết quả khác Câu 14 : Có bao nhiêu loại khí thu được khi cho các hóa chất rắn hay dd sau đây phản ứng với với nhau theo từng cặp : Al , FeS , dd HCl , dd NaOH , dd (NH4)2CO3
a/ 1 b/ 2 c/ 3 d/ 4 e/ 5
Câu 15 : Đốt cháy CH3COONa thu được chất rắn là :
a/ Na2O b/ Na2CO3 c/ Na d/ NaHCO3 e/ NaOH
Câu 16 : Trong những cặp chất sau đây , cặp chất nào cùng tồn tại trong 1 dd :
a/ KCl và Na2CO3 b/ HCl và NaHCO3 c/ NH4HCO3 và dd NH3
d/ BaCl2 và CuSO4 e/ NaOH và AlCl3
Câu 17 : Cho 13,44 lít (đktc) C2H2 qua ống đựng than nung đỏ ở 6000C thì thu được 14,04 gam benzen Hiệu suất của phản ứng trên là
a/ 75% b/ 80% c/ 85% d/ 90% e/ 95%
Câu 18 : Mùi táo là este có tên nào sau đây :
a/ propyl formiat b/ etyl axetat c/ metyl formiat
d/ amyl axetat e/ metyl axetat
Câu 19 : 0,3 mol hh gồm propin và 1 ankin (X) phản ứng vừa đủ với 0,2 mol AgNO3 trong NH3 Trong các chất sau đây , chất nào có thể là (X) để phù hợp với điều kiện trên
a/ axetilen b/ butin –1 c/ butin –2
d/ butadiin –1,3 e/ pentin –1
Câu 20 : Tinh thể natri axetat có công thức nào sau đây :
a/ CH3COONa 2H2O b/ CH3COONa 3H2O
c/ CH3COONa 4H2O d/ CH3COONa 5H2O
-
ĐỀ THI HS GIỎI THTN VÒNG TỈNH
Trang 4NĂM HỌC : 2005 – 2006 PHẦN LÍ THUYẾT ( 30 phút )
1/ Hỗn hợp muối sau là muối trung tính :
a/ KNO3 , Na2CO3 b/ KHSO4 , KCl c/ K2HPO3 , NaCl d/ cả a và c đều đúng
2/ Để điều chế clo trong phòng thí nghiệm , người ta thực hiện như sau :
a/ Cho dd HCl td với KMnO 4 b/ Điện phân dd NaCl
b/ Điện phân nóng chảy NaCl d/ a , b , c , đều đúng
3/ Cho Cu vào dd HNO3 đặc nguội , ta thấy
a/ có khí thoát ra , khí này là đục nước vôi trong
b/ có khí nâu thoát ra , dd tạo thành màu xanh
c/ có khí nâu thoát ra , kết tủa màu xanh tạo thành
d/ phản ứng không xảy ra
4/ Bột khai và tinh bột lần lượt có công thức là
a/ KNO3 , (NH4)2CO3 b/ NH 4 HCO 3 , ( C 6 H 10 O 5 ) n
c/ (NH4)2SO4, ( C6H10O5)n d/ MgCl2 , NH4HSO4
5/ Bên ngoài chai rượu “Nàng Hương” có ghi 400 , số liệu này cho ta biết được :
a/ Nồng độ mol của rượu là 40M
b/ Nồng độ % của rượu là 40%
c/ cứ 100ml dd rượu 40 0 có 40ml rượu nguyên chất , 60ml nước
d/ Tỉ khối của rượu là 40
6/ Trong quá trình làm thí nghiệm , một HS A không cẩn thận nên bị ngộ độc photpho trắng , cán bộ phòng thực hành đã sơ cứu ban đầu bằng cách
a/ cho uống thuốc nôn , sau đó uống sữa
b/ cho uống thuốc nôn , sau đó uống sữa có lòng trắng
c/ cho uống thuốc nôn , sau đó uống cà phê sữa đá
d/ cho uống thuốc nôn , sau đó uống nước đá
7/ CH3COOH + K CH3COOK + ½ H2 (1)
H2O + K KOH + ½ H2 (2)
CH3CH2OH + K CH3CH2OK + ½ H2 (3)
Khi cho K vào dd kali axetat 20% thì sẽ xảy ra các phản ứng sau :
a/ (1) , (2) , (3) b/ (1) , (2) c/ chỉ có (2) d/ chỉ có (1)
8/ Hóa chất được dùng để ngâm xác thực vật là
a/ dd fomandehit b/ dd glucozơ c/ glixerin d/ etyl axetat
9/ Cho giấy quì tím vào dd K2CO3 , giấy quì tím
a/ hóa đỏ b/ không đổi màu c/ hóa xanh d/ hóa vàng
10/ Điều chế NH3 từ dd Ca(OH)2 và NH4Cl , do đó Nh3 thường có lẫn hơi nước Để thu được NH3 tinh khiết người ta thường dẫn NH3 có lẫn hơi nước đi qua :
a/ CaO rắn b/ H2SO4 đậm đặc c/ HNO3 đậm đặc d/ NaCl rắn
11/ Trong các chất khí sau, khí nào làm đỏgiấy quì tím ẩm ?
a/ amoniac b/ hydro c/ nitơ d/ anhydric sunfurơ
12/ Có 4 hóa chất mất nhản: axit axetic, etanol, anilin, đietyle Hãy chọn lựa các nhóm thuốc thử sau để phân biết chúng :
a/ giấy quì đỏ, dung dịch axit clohydric, kali
b/ giấy quì đỏ, dung dịch brom , natri
c/ dung dich brom , natri , kali
d/ giấy quì tím, dung dịch brom , kali
13/ Cho Fe3O4 tác dụng với dung dịch axit clohydric dư, sau khi phản ứng kết thúc được dung dịch B , cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch B thu được kết tủa D, lọc lấy kết tủa D , nung kết tủa nầy trong môi trường không có không khí thu được chất rắn E Số phương trình phản ứng trong thí ngiệm trên là:
a/ 5 b/ 6 c/ 7 d/ 8
14/ Trong các chất sau , chất nào dùng để nhận biết hồ tinh bột ?
Trang 5a/ dd KOH b/ dd NaCl c/ dd I 2 / KI d/ cả 3 câu trên đều đúng
15/ Để phân biệt dd HCl và dd HNO3 đậm đặc , người ta dùng :
a/ Cu b/ NaOH rắn c/ NH3 d/ NaCl rắn
16/ Cho FeS vào dd NaOH , ta thấy
a/ có kết tủa Fe(OH)2 tạo thành b/ có Na2S tạo thành
c/ phản ứng không xảy ra d/ a và b đều đúng
17/ Cho dd HCl 2M dư td với dd Na2CO3 , sau phản ứng thu được B , dd B có :
a/ pH < 7 b/ pH = 7 c/ pH > 7 d/ pH = 7
18/ Phương trình phản ứng chứng minh tính axit của phenol yếu hơn axit cacbonic :
a/ C6H5OH + NaOH C6H5ONa + H2O
b/ C6H5OH + Na C6H5ONa + ½ H2
c/ C 6 H 5 ONa + CO 2 + H 2 O C 6 H 5 OH + NaHCO 3
a/ C6H5OH + 3 Br2 C6H2Br3 OH + 3HBr
19/ Trùng hợp 1 este hữu cơ (E) ta được 1 polime (F) , polime (F) này gọi là thủy tinh hữu cơ (E) có tên gọi :
a/ Etyl axetat b/ Metyl metacrylat
c/ Vinyl fomiat d/ n – propyl propionat
20/ CH3CHO (1) ; C2H5OH (2) ; CH3COOH (3) Nhiệt độ sôi giảm dần theo thứ tự sau :
a/ (1) , (2) , (3) b/ (2) , (1) , (3) c/ (2) , (3) , (1) d/ (3) , (2) , (1)
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI THTN VÒNG TỈNH
NĂM 2006 – 2007
ĐỀ THI LÝ THUYẾT (30 phút)
1/ Nhiệt phần muối Cu( NO3)2 sản phẩm thu được là :
a/ Cu, NO2, O2 c/ NO2, CuO, O2
b/ Cu(OH)2, O2, NO2 d/ Cu2O, NO2 , O2
2/ Trong phòng thí nghịêm , điều chế axit nitric bằng cách cho dd H2SO4 tác dụng với muối nitrat
Ví dụ : NaNO3 + H2SO4 = NaHSO4 + HNO3
Để thu được HNO3 , người ta tiến hành :
a/ Lọc lấy HNO3 b/ Chiết lấy HNO3 trong môi trường bazơ
c/ Dẫn qua dd KOH d/ Chưng cất dd HNO3 trong chân không
3/ Công thức hóa học của : vôi sống , thạnh cao , đá vôi, rượu etylic, potat ăn da lần lượt là:
a/ CaO, CaCl2 , CaCO3, C2H5OH , NaOH
b/ CaO, Ca(NO3)2 , CaCO3 , C2H5OH , KOH
c/ CaO, Ca3( PO4)2 , CaCO3 , C2H5OH , NaOH
d/ CaO, CaSO4, CaCO3, C2H5OH, KOH
4/ Có 3 hóa chất mất nhãn sau: Butin – 1 , Butin – 2 , Butan
Để phân biệt được 3 chất trên , người ta dùng lần lượt các hóa chất sau :
a/ dd AgNO3 / NH3 , CO2 b/ dd Br2 , dd Ca(OH)2
c/ SO2 , dd Br2 d/ dd AgNO3 / NH3 , dd Br2
5/ C4H8 có số đồng phân là :
a/ 5 b/ 6 c/ 3 d/ 4
6/ Đinh sắt để trong không khí lâu ngày bị rỉ sét bên ngoài Để làm sạch đinh sắt
( mất lớp rỉ sét ) người ta dùng :
a/ dd CuCl2 loãng b/ dd HCl loãng
c/ nước nguyên chất d/ dd MgCl2 loãng
7/ Để phân biệt metyl fomiat , etl axetat , hóa chất dùng là :
a/ dd AgNO3/ NH3 b/ dd Natri clorua
c/ dd CuSO4 d/ không thể phân biệt được
8/ Cho amoni sunfat vào dd NaOH , đun nóng nhẹ sẽ có khí NH3 bay lên Nhận biết NH3 bằng cách :
a/ dùng giấy quì xanh tẩm nước b/ ngửi mùi
c/ dùng giấy quì đỏ tẩm nước d/ b và c đều đúng
Trang 6a/ 40 gam CuSO4 và 160gam H2O b/ 20 gam CuSO4 và 180gam H2O
c/ 40 gam CuSO4 và 200gam H2O d/ 80 gam CuSO4 và 120gam H2O
10/ Các nhóm hóa chất sau không tan được trong nước :
a/ benzen , NaCl , CuSO4 , KCl b/ glucozơ , phenol , NaCl , saccarozơ
c/ Anilin , CaCO3 , axit nitric , BaCO3 d/ phenol , anilin , benzen , pentan
11/ Trộn 300 ml dd NaOH 5/3 M với 700 ml dd H2SO4 2/7 M Khi phản ứng kết thúc , dd thu được có pH là : a/ 1 b/ 7 c/ 13 d/ 12
12/ Để pha loãng dd H2SO4 đậm đặc , người ta tiến hành làm thí nghiệm như sau :
a/ cho từ từ nước vào H2SO4 đặc b/ cho từ từ H2SO4 đặc vào nước
c/ Cho thật nhanh H2SO4 đặc vào nước c/ Cho thật nhanh nước vào H2SO4 đặc
13/ Cho hai số phương trình:
2 CH3COOH + CaCO3 (CH3COO)2Ca+ CO2 + H2O ( 1 )
C6H5ONa + CO2 + H2O C6H5OH + NaHCO3 ( 2)
Phương trình ( 1) và ( 2 ) chứng minh:
a/ Tính axit của axit cacbonic mạnh hơn tính axit của axit axetic nhưng yếu hơn phenol
b/ Tính axit của axit cacbonic mạnh hơn tính axit của phenol nhưng yếu hơn axit axetic
c/ Tính axit phenol yếu hơn axit cacbonic nhưng mạnh hơn axit axetic
d/ Tính axit của axit phenol mạnh hơn cacbonic nhưng yếu hơn axit axetic
14/ Một trong những nguyên nhân mắc bệnh bướu cổ là cơ thể thiếu iot Để tránh bệnh này chúng ta nên dùng muối iot trong các bửa ăn hàng ngày Thành phần của muối iot là :
a/ NaCl , I2 b/ KCl , I2 c/ NaCl , KI d/ KCl , KI
15/ Khí CO và CO2 bị coi là ô nhiễm môi trường, vì:
a/ CO2 tuy không độc nhưng không gây hiệu ứng nhà kính làm trái đất nóng lên
b/ CO2 cấn cho cây xanh quang hợp nên không gây ô nhiễm
c/ Nồng độ (% V) CO cho phép trongn không khí là 10-20 phần triệu, nếu đến 50 phần triệu sẽ có hại cho não
d/ A và C đều đúng
16/ Phân urê là phân đạm 2 lá lần lượt có công thức phân tử là:
a/ (NH4)2CO3, NH4NO3 b/ (NH2)2CO, NH4Cl
c/ (NH2)2CO, NH4NO3 d/ NH4NO3, (NH4)2CO3
Tổng số hệ số cân bằng của các chất ở phương trình trên là:
a/ 45 b/ 55 c/ 65 d/ 37
18/ Có phản ứng xảy ra khi cho Na lần lượt vào:
a/ CH3COOH, C6H5OH, CH3CHO, dung dịch KCl
b/ CH2= CH – COOH, C6H5OH, C6H6, dumh dịch CuCl2
c/ C2H5OH , glyxerin , phenol , dung dịch NaCl
d/ CH3COOC2H5, HCOOH, C6H5OH, C2H5OH
19/ Trong quá trình làm thí nghiệm học sinh B do không cẩn thận làm đổ lọ axít và bị bỏng
Cán bộ phòng thí nghiệm thực hành đã sơ cứu ban đầu bằng cách :
a/ Giội nước rửa nhiều lần từ 1 đến 5 phút Sau đó rửa bằng xà phòng
b/ Giội nước rửa nhiều lần từ 6 đến 7 phút Sau đó rửa bằng dd AgNO3 2%
c/ Giội nước rửa nhiều lần từ 1 đến 2 phút Sau đó rửa bằng giấm ăn 1 %
c/ Giội nước rửa nhiều lần từ 3 đến 5 phút Sau đó rửa bằng dd natri hidro cacbonat 10 %
Hết
Trang 7ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI THTN VÒNG TỈNH
NĂM 2007 – 2008
ĐỀ THI LÝ THUYẾT (30 phút)
Câu 1 : Nhiệt phân muối amonihidro cacbonat đến cùng ta thu được sản phẩm là
a/ CO2 , NH3 , hơi nước b/ (NH4)2CO3 , H2 , NH3
c/ O2 , NH3 , hơi nước d/ C, hơi nước, NH3
Câu 2 : trường hợp nào trong dd tồn tại 4 ion với số mol như sau :
a/ 0,5 mol Zn2+ ; 0,2 mol Ba2+ ; 1mol Cl– ; 0,2 mol SO42–
b/ 0,5 mol Cu2+ ; 0,5 mol K+ ; 0,5mol Cl– ; 0,4 mol OH–
c/ 0,5 mol Fe2+ ; 0,3 mol Na+ ; 0,2 mol Cl– ; 0,7 mol NO3–
d/ 0,5 mol Fe2+ ; 0,3 mol Na+ ; 0,6 mol Cl– ; 0,3 mol NO3–
Câu 3 : pH của dd KOH 0,01 M là
a/ 2 b/ 4 c/ 10 d/ 12
a/ 3 b/ 5 c/ 7 d/ 9
Câu 5 : Trộn 60ml dd KCl 1 M với 40ml dd AlCl3 2 M Nồng độ mol/lít của ion Cl – là
a/ 1 b/ 3 c/ 5 d/ 7
a/ > 7 b/ < 7 c/ = 7 d/ b và c đúng
Câu 7 : Cho hh gồm Al và Ag td đủ với dd HCl , sau phản ứng ta thu được
a/ Ag , dd AlCl3 , AgCl b/ H2 , dd AlCl3 , Ag
c/ Ag , H2 , AgCl d/ Ag , AgCl , Al
Câu 8 : Cho dd NaOH 2M td với 100ml dd H3PO4 1M , thu được 1 sản phẩm muối duy nhất là Na2HPO4 , thể tích dd NaOH cần dùng là
a/ 300ml b/ 200ml c/ 100ml d/ 50ml
Câu 9 : Để phân biệt axetylen , metan , hóa chất cần dùng là
a/ dd AgNO3/ NH3 b/ dd Br2 c/ dd NaOH d/ a và b đều đúng
Câu 10 : Cho benzen td với dd Br2 , xt Fe , t0 thì phản ứng
a/ tạo brombenzen và HBr b/ tạo 1,2 – dibrom benzen và HBr
c/ tạo 1,3 – dibrom benzen và HBr d/ không xảy ra
Câu 11 : Dãy các chất td với dd NaOH là
a/ CH3OH , C6H5OH , CH3COOH
b/ CH3 COOC2H5 , C6H5OH , CH3COOH
c/ CH3OH , CH3 COOC2H5 , CH3COOH
d/ CH3 COOC2H5 , C6H5OH , CH3OH
Câu 12 : Dãy các chất làm đổi màu quì tím ẩm là
a/ CO2 , NH3 , H2 , SO2 b/ SO3 , NH3 , H2O, H2S
c/ SO2 , CO2 , NH3 , H2S d/ N2 , NH3 , CO2 , H2S
Câu 13 : Dãy các chất td với dd Br2 là
a/ Axit acrylic , phenol , anilin , metan b/ Vinyl axetat , axetylen , etylen , nitơ
c/ phenol , axit fomic , oxi , etylen d/ SO2 , phenol , anilin , metyl acrylat
Câu 14 : Cho hidro lần lượt vào anđehit acrylic , axetylen đến dư ( điều kiện có đủ )ta được sản phẩm tương ứng
là
a/ anđehit acrylic , etan b/ etan , propanol – 1
c/ propanol – 1 , etylen d/ propanol – 1 , etan
Câu 15 : Thủy phân tinh bột hoặc mantozơ trong môi trường axit ta thu được sản phẩm là
a/ glucozơ b/ frutozơ
c/ hh glucozơ và frutozơ d / saccarozơ
Trang 8Câu 16 : Cho quì tím vào hợp chất : NH2 – CH2 – CH(NH2) – COOH , quì tím chưyển sang màu
a/ đỏ b/ xanh c/ hồng d/ quì không đổi màu
Câu 17 : hóa chất dùng để phân biệt glixerin , glucozơ , etanol lần lượt là
a/ AgNO3 / NH3 , Cu(OH)2 b/ Na , dd brom
c/ Na , dd Br2 d/ AgNO3 / NH3 , Na
Câu 18 : Khi bị axit bắn vào mắt , cần nhanh chóng
a/ đưa nạn nhân nhanh đến bệnh viện
b/ hô hấp nhân tạo , sau đó đưa bệnh viện
c/ dùng bình cầu phun mạnh nước vào mắt , rồi rửa lại bằng dd NaHCO3 , sau đó đưa bệnh viện
d/ dùng bình cầu phun mạnh dd NaOH vào mắt , sau đó đưa bệnh viện
thêm 20 gam 20 gam này là khối lượng của
a/ nước vôi trong b/ khí CO2
c/ etan d/ tổng khối lượng CO2và etan
Câu 20 : Khi oxi hóa rượu bậc 2 ta thu được sản phẩm là
a/ andehyt b/ axeton
c/ xeton d/ axit
-
ĐỀ THI THỰC HÀNH THÍ NGHIỆM VÒNG TỈNH
NĂM HỌC : 2001 – 2002 PHẦN THỰC HÀNH ( 90’) - Câu 1 : (4đ – 20’)Tự chọn hóa chất và thuốc thử để thực hiện phản ứng trung hòa
Câu 2 : (3đ – 15’)Tự chọn hóa chất để tiến hành thí nghiệm nhận biết muối nitrat
Câu 3 : (5đ – 20’) Hãy chọn hóa chất thích hợp để phân biệt các dd sau : NaCl , KNO3 , H2SO4 , NaOH , HCl
Câu 4 : (5đ – 20’) Chọn hóa chất để tiến hành thí nghiệm : điều chế và thử tính chất axetilen
Câu 5 : (3đ – 15’) Chọn hóa chất để tiến hành thí nghiệm : thử tính bazơ của anlin
ĐỀ THI THỰC HÀNH THÍ NGHIỆM VÒNG TỈNH
NĂM HỌC : 2005 – 2006 PHẦN THỰC HÀNH ( 90’) - Câu 1 : ( 3đ : 15’) Dùng muối ăn , nước cất , các dụng cụ cần thiết hãy pha chế : 80g dd muối ăn có nồng độ
25%
Câu 2 : ( 5đ : 20’) Từ những hóa chất có sẵn , hãy tiến hành thí nghiệm sau :
a/ Điều chế và đốt cháy axetilen
Trang 9b/ Điều chế axetilen bằng pp đẩy nước và thực hiện 1 tính chất hóa học của axetilen ( không được thực hiện phản ứng cháy )
Câu 3 :( 5đ : 20’) Làm thí nghiệm để phân biệt 5 ống nghiệm chứa 5 dd mất nhãn :NaCl , H2O, NaOH ,
glucozơ , axit axetic
Câu 4 : ( 5đ : 20’) Cho biết công thức muối có trong ống nghiệm A , biết trong muối đó :
Ion dương có thể là : Mg2+ , Fe2+ , Zn2+ , K+
Ion âm có thể là : NO3– , Cl– , CO32 –
Câu 5 : ( 2đ : 15’)
Dùng hóa chất sẳn có hãy tạo lửa để đốt đèn cồn
-
ĐỀ THI THỰC HÀNH THÍ NGHIỆM VÒNG TỈNH
NĂM HỌC : 2006 – 2007 PHẦN THỰC HÀNH ( 90’ ) -
Câu 1 : Làm thí nghiệm thực hiện phản ứng trung hòa ( không dùng quì tím )
Câu 2 : Làm thí nghiệm :
a/ Tạo kết tủa trắng b/ Tạo kết tủa xanh
Câu 3 : làm thí nghiệm chứng tỏ tính axit của phenol yếu hơn tính axit của HCl
Câu 4 : Nhận biết các chất : KCl , KNO3 , glucozơ , axit axetic , xút ăn da ( KOH )
Câu 5 : Làm thí nghiệm đốt pháo hoa trong lòng chất lỏng
-
ĐỀ THI THỰC HÀNH THÍ NGHIỆM VÒNG TỈNH
NĂM HỌC : 2007 – 2008 PHẦN THỰC HÀNH ( 90’) -
Câu 1 : ( 4đ : 20’) Dùng hóa chất sẳn có hãy thực hiện phản ứng tráng gương
Câu 2 : ( 3đ : 15’) Dùng hóa chất sẳn có hãy thực hiện phản ứng trao đổi ion :
a/ tạo kết tủa đỏ gạch b/ tạo kết tủa trắng
Câu 3 : ( 4đ : 20’) điều chế kẽm hidroxit và chứng minh kẽm hidroxit là hợp chất lưỡng tính
Câu 4 :(7đ : 20) Phân biệt 5 hóa chất mất nhãn sau : Kali nitrat , natriclorua , axit axetic , natrihidroxit , benzen Câu 5 : ( 2đ : 15’) Bạn A mời bạn B đến dự sinh nhật của mình , trong thiệp mời không ghi ngày sinh nhật Em hãy dùng kiến thức hóa học để giúp B tìm ra ngày tháng sinh nhật của bạn A ( có thơ mời đính kèm )
(Trong thơ mời người ta viết bằng 1 hóa chất không thấy ( trong đề thi này người ta viết bằng dd NaOH )