ĐỀ SỐ 6.Câu 1: Chất nào trong các chất sau đây, không phản ứng với dung dịch NaOH ở điều kiện thường mà chỉ phản ứng khi đun nóng ở nhiệt độ cao và áp suất cao: A.. CH2Cl Câu 2: Cho chấ
Trang 1ĐỀ SỐ 6.
Câu 1: Chất nào trong các chất sau đây, không phản ứng với dung dịch NaOH ở điều kiện thường
mà chỉ phản ứng khi đun nóng ở nhiệt độ cao và áp suất cao:
A CH3-CH2-Cl B CH2=CH-CH2-Cl C Cl D CH2Cl
Câu 2: Cho chất X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 có dư thu được chất Y ( kết tủa) MY –
MX = 214 (dvc)
Công thức phân tử của X là: ( cho H =1, Ag =108, C =12)
A C7H8 B C7H12 C HCHO D (CHO)2
Câu 3: Dung dịch A gồm 0,1 mol Ba(AlO2)2 ; 0,2 mol KAlO2 và 0,5 mol KOH Tìm số mol HCl lớn nhất cần cho vào dung dịch A để thu được 15,6 gam kết tủa
A 0,7 mol B 1,5 mol C 1,6 mol D 0,35 mol
Câu 4 Hòa tan m gam FexOy trong HCl dư, cô cạn dung dịch thì thu được 65 gam muối Để khử
hoàn toàn m gam oxit trên về kim loại thì phải dùng vừa đúng 13,44 lít CO ( đktc).Công thức của oxit Fe cần tìm là: ( Cho Fe = 56, C =12, O =16, Cl = 35,5)
A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D FeO hoặc Fe3O4
Câu 5 Cho từ từ từng giọt ( vừa khoáy đều) dung dịch chứa 0,2 mol Na2CO3 vào dung
dịch chứa 0,3 mol HCl Tìm phát biểu đúng: ( Cho C =12, Na =23, O =16 ; Cl =35,5, H
=1)
A Có hiện tượng sủi bọt khí từ ban đầu, có 0,15 mol khí thoát ra
B Có hiện tượng sủi bọt khí từ ban đầu , có 0,2 mol khí thoát ra
C Sau một khoảng thời gian mới có 0,15 mol khí thoát ra
D Sau một khoảng thời gian mới có 0,1 mol khí thoát ra
Câu 6 Hỗn hợp E gồm một ancol đơn chức X, một axit đơn chức Y và một este Z tạo bởi X và
Y Lấy 0,13 mol hỗn hợp E cho phản ứng vừa đủ với 50 ml dung dịch KOH 1M đun nóng, được p gam ancol X Hoá hơi p gam X rồi dẫn qua CuO đun nóng thu được anđehit F Cho toàn bộ F tác dụng với AgNO3/NH3 dư, đun nóng được 43,2 gam Ag Giá trị của p là: ( Cho Ag =108, C = 12, H =1, K = 39, O = 16)
A 3,2 gam B 4,6 gam C 6,4 gam D 9,2 gam
Câu 7 Cho hỗn hợp gồm Al và FeO hòan tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng thoát ra
224 ml khí N2 (đo ở 0oC và 2 atm), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn X có khối lượng 17,62 gam Nhiệt phân hoàn toàn chất rắn X thu được chất rắn Y Nghiền nhỏ rắn Y và nung trong bình sứ với CO dư cho phản ứng xảy ra hoàn toàn, phần khí thoát ra cho hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 lấy dư thu được a gam kết tủa, khối lượng chất rắn còn lại trong bình sứ là b gam Giá trị của a và b lần lượt là: (cho Al =27, Fe =56,Ca = 40,
C =12, N =14, O =16, H =1)
A 8 và 3,25 B 6 và 5,48 C 3 và 4,18 D 12 và 2,74
Câu 8 Cho 3 dung dịch Glucôzơ; etanol, glixerol ( Glixerin) Thuốc thử để nhận biết cả ba dung
dịch trên là:
A Br2, B Quỳ tím C AgNO3/NH3 D Cu(OH)2/
Câu 9 Nguyên tử của một nguyên tố A có tổng số hạt proton, notron, electron là 76 Trong đó số
hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 20 Cấu hình electron của nguyên tử A
là:
A 1s22s22p63s23p63d44s2 B.1s22s22p63s23p63d54s2
C 1s22s22p63s23p63d54s1 D 1s22s22p63s23p63d74s2
Câu 10 Hỗn hợp X gồm ancol (A) CH3OH và ancol đơn chức no B ( nA : nB = 2:1)
- Cho hỗn hợp X tác dụng với Na dư thu được 0,015 mol H2
- Cho X bay hơi rồi trộn với O2 dư được 0,13 mol hỗn hợp khí Y Bật tia lửa điện đốt cháy hết ancol thì thu được 0,16 mol hỗn hợp khí Nhiệt độ của bình trước và sau phản ứng là 136,5oC Công thức phân tử của ancol B là: ( Cho C =12, H =1, O = 16)
Câu 11 Cho 0,1 mol một anđêhit X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 0,2 mol
Ag Hiđrô hóa 0,3 mol X cần dùng đúng 0,6 mol H2 Công thức cấu tạo của X là: ( Cho C
=12, Ag = 108, H = 1)
A HCHO B OHC-CHO C CH2 =CH-CHO D CH3-CH2-CHO
Câu 12 Hòa tan a gam KCl và 56,4 gam Cu(NO3)2 vào nước rồi điện phân với điện cực trơ, có
vách ngăn đến khi nước bị điện phân ở cả 2 điện cực thì dừng điện phân Dung dịch sau
Trang 2điện phân có thể tích là 500ml và có nồng độ HNO3 là 0,2M Giá trị của a là: ( Cho K =39,
Cu =64, N =14, O =16)
Câu 13 Cho 7,64 gam hỗn hợp A gồm Cu và Fe vào 2 lít dung dịch Fe2(SO4)3 0,055M Sau khi
cho phản ứng kết thúc thu được dung dịch B và 0.96 gam một chất rắn C Cho C vào dung dịch H2SO4 loãng không có khí thoát ra Khối lượng của Cu trong hỗn hợp A là: ( Cho Fe
= 56, Cu = 64)
Câu 14 Một chất hữu cơ X khi cho tác dụng với NaOH vừa đủ cô cạn dung dịch thu được chất
rắn Y Lấy chất rắn Y đun nóng với vôi tôi xút được axetilen Chất nào sau đây thỏa mãn tính chất trên:
A CH2 = CH-COONH4 B CH2=C=CH-COO-NH2
Câu 16 Cho sơ đồ sau: CH3- ONa + HCl X + NaCl Y là đồng phân của X, Y
không tác dụng với kim loại kiềm Y là:
A CH=O B CH2OH
C O – CH3 D CH3 - CH3
Câu 17 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no đơn chức, đồng đẳng liên tiếp được mol CO2 :
mol H2O = 0,625 Công thức phân tử của hai amin và % theo số mol của 2 amin là: (
Cho N =14, C = 12)
A C2H7N ( 40%) và C3H9N ( 60%) B C3H9N ( 50%) và C4H11N ( 50%)
C C3H9NH2 (40%) và C4H11N ( 60%) D C2H7N ( 50%) và C3H9N ( 50%)
Câu 18 Thuỷ phân một loại lipit X thu được glixerol và axit oleic Cho các phát biểu sau:
(C17H33COO)3C3H5
trioleat
Các phát biểu đúng là:
A (1,2,3) B (2,3,4) C (2,3) D (1,3,4)
Câu 19 Thể tích dung dịch axit HNO3 94,5% ( d = 1,5g/ml) cần để sản xuất 59,4 kg xenlulozơ
trinitrat ( với hiệu suất phản ứng đạt 80%) là:
A 22,325 lít B 33,333 lít C 16,667 lít D 14,288lít
Câu 20 Cho các chất:
1 Glucozơ 2 vinyl fomiat 3 Săccarozơ 4 Mantozơ
5 Axitfomic 6 Metanol
Các chất tạo kết tủa Ag khi thực hiện phản ứng tráng gương là:
A 2,3,4,5 B 1,3,4,6 C 1,2,3,6 D 1,2,4,5
Câu 21 Chỉ là câu không đúng trong các câu sau:
A Nước giải khát được nén CO2 vào ở áp suất cao hơn sẽ có độ chua ( độ axit) lớn hơn
B Than cháy trong oxi nguyên chất nhanh hơn khi cháy trong không khí
C Khi một phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng cũ chuyển sang trạng thái cân
bằng mới ở nhiệt độ không đổi, hằng số cân bằng k sẽ biến đổi
D Nhiên liệu cháy trong ở tầng khí quyển cao hơn sẽ chậm hơn khi cháy dưới mặt đất Câu 22 Thêm m1 gam tinh thể CuSO4.5H2O vào m2 gam vào dung dịch CuSO4 a% thu được
CuSO4 b% Biểu thức nào dưới đây đúng
A b ( m1 + m2) = (100m1 + a.m2).100 B b(m1 + m2) = 64m1 + a.m2
C b (m1 + m2 ) = 0,64m1 + a,m2 D m1 ( 64 –b) = m2 ( b + a) Câu 23 Cho 5 dung dịch muối sau: (1) NaCl ; (2) NH4Cl, (3)AlCl3, (4), Na2S, (5) C6H5ONa
Những dung dịch làm cho quỳ tím chuyển sang màu xanh:
A (2,3,4) B (1,2,3) C (5) D (4,5)
Câu 24 Cho 1 mol X tác dụng với NaOH (dư) thì đã dùng đúng 3 mol Cho 1 mol X tác dụng
với Na thì thấy thoát ra 1 mol H2 ( biết điều kiện phản ứng là có đủ) X có công thức nào sau đây
CH2OH
Trang 3CH2OH OH OH CH2OH
Câu 25 A là một - amino axit Cho 0,05 mol A tác dụng vừa đủ với 40ml dung dịch HCl
1,25M, sau phản ứng đem cô cạn dung dịch thu được 9,375 gam muối Nếu cho 0,05
mol.Công thức cấu tạo phù hợp của A là:
COOH COOH
A CH2 – NH2 B C CH – COOH D
CH2 – NH2
Câu 26 Đun nóng một hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 trong môi trường không có không khí Những
chất còn lại sau phản ứng nếu cho tác dụng với dung dịch NaOH dư sẽ thu được 6,72 lít khí H2
(đktc), Nếu cho tác dụng với dung dịch HCl dư sẽ thu được 26,88 lít H2 (đktc) Khối lượng của Al
và Fe3O4 trong hỗn hợp ban đầu là:
A 27g và 34,8 B 27g và 69,6g C 13,3g và 69,6g D 54g và 34,8g
Câu 27 Điện phân dung dịch với bình điện phân có điện cực trơ, màn ngăn xốp các dung dịch:
(7) NaCl (8) H2SO4
Sau khi điện phân dung dịch thu được quỳ tím hóa đỏ là:
A (1),(3),(5),(7) B.(2),(4),(6),(8) C (2),(3),(4),(6),(8) D (1),(4),(5),(8)
Câu 28 Phản ứng nào sau đây không đúng:
A Fe + Fe2(SO4)3 FeSO4 B FeSO4 + SO2 + H2O Fe2(SO4)3 +
H2SO4
C FeCO3 + O2 t o
Fe2O3 + CO2 D H2S + Fe2(SO4)3 S + FeSO4 +
H2SO4
Câu 29: 5,668 gam cao subuna-S phản ứng vừa đủ với 3,462 gam Brôm trong CCl4, tỉ lệ số mắc
xích của Stiren và butađien là:
Câu 30 Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử:
A Cl2, O3, S B S, Cl2, Br2 C Na, F2, S D Br2, O2, Ca
Câu 31 Hiện tượng nào sau đây xảy ra khi dẫn khí NH3 đi qua ống đựng bột CuO đun nóng?
A Bột CuO từ màu đen chuyển sang màu trắng
B Bột CuO chuyển từ màu đen sang màu đỏ có hơi nước ngưng tụ
C Bột CuO từ màu đen chuyển sang màu xanh có hơi nước ngưng tụ
D Bột CuO không thay đổi
Câu 32 Thể tích nước nguyên chất cần thêm vào 1 lít dd H2SO4 98% , d = 1,84g/cm3 để thu được
dung dịch mới có nồng độ 10% là:
A 16,192 lít B 9,162 lít C 1,6192 lít D 16,912 lít
Câu 33 Trong các pư hh sau đây, phản ứng nào sẽ dịch chuyển theo chiều thuận khi giảm nhiệt
độ hay tăng áp suất
A COCl2 ( khí) CO ( khí) + Cl2 (khí) H
= +113kj
B CO ( khí) + H2O ( khí) CO2 ( khí) + H2 (khí) H = -41.8kj
C 2SO3(khí) 2SO2 (khí) + O2 (khí) H = +192kj
D 4HCl (khí) + O2 (khí) 2H2O (khí) + 2Cl2 (khí) H = -112kj Câu 34 Cho 0,8 gam hỗn hợp hai anđehit cộng hợp với H2 vừa đủ được hỗn hợp hai ancol Đun
nóng 2 ancol với dung dịch H2SO4 đặc thu được hỗn hợp hai anken Trộn 2 anken với
0,075 mol O2 trong bình phản ứng có thể tích 1,4 lít (O2 có dư) Đốt nóng bình cho phản
ứng xảy ra hoàn toàn rồi đưa bình về lại 25oC thấy áp suất trong bình lúc đó là 0,96 atm
Số mol hỗn hợp anđehit ban đầu là:
A 0,012 mol B 0,015 mol C 0,02 mol D 0,025 mol
Câu 35 Phát biểu luôn đúng là:
Trang 4A Trong phân tử lipit luôn có liên kết peptit B Lipit là chất lỏng, không tan
trong nước
C Lipit là một polime như gluxit và prôtit D Lipit luôn là este của glixerol Câu 36 Những chất nào có thể tham gia phản ứng trùng ngưng theo sơ đồ: nX t o Y + nH2O
(1) H2N-CH2-COOH (3) HO-CH2-CH2-CHO
(2) H2N-(CH2)6-NH2 (4) CH3-CHOH-COOH
A.(1),(2) B (1),(4) C (1),(2),(4) D (2),(3),(4)
Câu 37 Trong phòng thí nghiệm để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng
dung dịch amôni nitric bão hoà Khí X là:
Câu 38 Cation X+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3p6 Nguyên tố X không có tính chất
nào sau đây:
A Khi đốt cháy hợp chất hay đơn chất X cho ngọn lửa màu tím
B Đơn chất X khi tác dụng với H2O giải phóng khí H2
C Đơn chất X tác dụng với Clo tạo thành muối tan tốt trong nước,
D Nguyên tố X thể hiện nhiều trạng thái oxi hóa trong các hợp chất
Câu 39 Dung dịch A chứa a mol CuSO4 và b mol FeSO4 Thêm c mol Al vào dung dịch A, sau
phản ứng trong dung dịch A có hai muối Quan hệ giữa a,b,c là:
A 2b c 3(a+b) B 3a 2c 2(a+b)
C 2a 3c 2(a+b) D a c a+b
Câu 40 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X mạch hở, không tác dụng với Na, tạo bởi một một
axit đơn chức và một ancol 3 chức Cần vừa đủ V lít khí O2 (đktc) thu được 1,3 mol CO2
và 0,65 mol H2O Giá trị của V là:
PHẦN TỰ CHỌN: Thí sinh chỉ được chọn làm 1 trong 2 phần ( Phần I hoặc Phần II)
Phần I Theo chương trình KHÔNG phân ban (10 câu, từ câu 41 đến câu 50):
Câu 41 Chất hữu cơ D , mạch hở có trong sữa chua, được điều chế trực tiếp từ Glucozơ Chất D
là chất nào sau đây:
A C2H5OH B CH2OH-(CHOH)4-CH2OH
C CH2=CH-COOH D CH3-CHOH-COOH
Câu 42: Dung dịch X là dung dịch NH3 có = 0,1, pH = x Dung dịch Y là Ba(OH)2 có = 1 và
pH = y Biết y=x+1 Quan hệ giữa nồng độ mol/lít của hai dung dịch X và Y là:
A CX = 10CY B CX = 2CY C CY = 2CX D CY = CX
Câu 43: Thực hiện phản ứng trùng hợp 10,4 gam Stiren Sau phản ứng, hỗn hợp thu được cho tác
dụng với 200ml dung dịch brôm 0,15M rồi thêm tiếp dung dịch KI dư vào tạo ra 1,27 gam Iot Khối lượng của polistiren sinh ra là: ( Cho I =127, Br =80)
A 5 gam B 7,8 gam C 9,6 gam D 18,6 gam
Câu 44 Cho 7,53 gam hỗn hợp Fe và một kim loại R có hóa trị không đổi tác dụng với HCl dư
thu được 0,165 mol H2 Cho hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 0,15 mol NO duy nhất, R là:
Câu 45 Chất nào sau đây có đồng phân hình học
A Axit meta acrylic B Axit oleic C Axit adipic D Axit -3,3-điclopropenoic
Câu 46 Tính bazơ của các chất răng dần theo trật tự nào sau đây?
<NH3<CH3CH2NH2<CH3NHCH3
C NH3<CH3CH2NH2<CH3NHCH3<C6H5NH2 D
C6H5NH2<NH3<CH3NHCH3<CH3CH2NH2
Câu 47 Dẫn 2 luồng khí clo đi qua 2 dung dịch KOH: một dung dịch loãng, nguội và một dung
dịch đậm đặc, đun nóng ở 1000C Sau phản ứng, người ta thấy khối lượng KCl thu được trong 2 trường hợp bằng nhau Hỏi tỉ lệ thể tích khí clo đi qua 2 dung dịch KOH loãng và dd KOH đặc là bao nhiêu:
(2:3)
Câu 48 Khối lượng ancol và axit cần thiết để điều chế được 1,2 kg thuỷ tinh hữu cơ là bao
nhiêu? Biết hiệu suất
Trang 5của phản ứng trựng hợp và este húa lần lượt là 80% và 60%
A 1,7kg và 0,8kg B 1,71kg và 0,82kg C 0,65kg và 0,4kg D 2,15kg và 0,81kg Cõu 49 Cĩ 4 dd muối ring biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3 Nếu thờm dd KOH dư rồi thờm tiếp
dd NH3 dư vào 4 dd trờn thỡ số chất k.t thu được là
Cõu 50 Dy gồm cc chất đều tỏc dụng với AgNO3 trong dd NH3 l:
A anđehit fomic, axetilen, etilen B axit fomic, vinyl axetilen, propin
C anđehit axetic, butin1, etilen D anđehit axetic, axetilen, butin2
Phần II Theo chương trỡnh phõn ban (10 cõu, từ cõu 51 đến cõu 60):
Cõu 51: Cho phản ứng húa học sau đõy: A + 2B C Nếu tăng nồng độ của chất A lờn 2 lần và
nồng độ của chất B tăng lờn 3 lần thỡ tốc độ của phản ứng sẽ:
A Tăng 9 lần B Tăng 18 lần C Tăng 27 lần D Giảm 27
lần
Cõu 52 S.phẩm thu được từ hợp chất CH2Cl-COO-CH2-COO-CH2-CH3 bị xà phũng húa bằng dung dịch NaOH là:
A CH2OH-CHO ; HOCH2-COONa; CH3-CH2-OH
B CH2OH-COONa; HO-CH2-COONa; CH3CHO
C CH2OH-COONa; CH3COONa; CH3CH2OH
D CH2OH-COONa; HO-CH2COONa; CH3CH2OH
Cõu 53 Oxi húa 4,2 một ancol A đơn chức no bằng khớ O2 cú xỳc tỏc thớch hợp thu được 5,88
gam hỗn hợp B gồm anđờhit , ancol dư và nước Hiệu suất phản ứng oxi húa là:
D 80%
Cu 54 Khi thực hiện p.ứ este hĩa 1 mol CH3COOH v 1 mol C2H5OH, lượng este lớn nhất thu được là 2/3 mol Để đạt hiệu suất cực đại là 90% (tớnh theo axit) khi tiến hành este hĩa 1 mol
CH3COOH cần số mol C2H5OH là (biết cỏc p.ứ este húa thực hiện ở cựng nhiệt độ)
Cu 55 Cho cc chất: HCN, H2, dd KMnO4, dd Br2 Số chất p.ứ được với (CH3)2CO l:
Cu 56 Một este cĩ CTPT l C4H6O2, khi thủy phõn trong mụi trường axit thu được axetanđehit CTCT thu gọn của este đú là
A HCOOCH=CHCH3 B CH3COOCH=CH2 C
Cu 57 Pht biểu khơng đỳng là
A Thờm dd kiềm vào muối đicromat, muối này chuyển thành cromat
B Hợp chất Cr(II) cú tớnh khử đặc trưng cịn hợp chất Cr(VI) cĩ tớnh oxi hĩa mạnh
C Cc chất chất Cr2O3, Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 đều cú t.c lưỡng tớnh
D Cc hợp chất CrO, Cr(OH)2 tc dụng được với dd HCl cịn dd CrO3 tỏc dụng được với dd NaOH
Câu 58: Cho các cht CH3-CHO, CH2=CH-COOH, CH3 -CO-CH3, CH2=CH-CH2-OH S cht làm
mt màu đ nâu cđa dung dịch nước brom là
Câu 59: Khi cho dung dịch H2SO4 loãng vào cc X đng dung dịch K2CrO4 thì màu cđa dung dịch trong cc X s đỉi t màu
A xanh sang màu hng B màu vàng sang màu da cam
C màu da cam sang màu hng D màu da cam sang màu vàng
Câu 60: Trong các cỈp OXH/K Zn2+/Zn, Cu2+/Cu, Ag+/ Ag, Ni2+/Ni thì pin điƯn hoá c sut điƯn
đng lớn nht là pin điƯn hoá đưỵc tạo bi hai cỈp OXH/K
A Zn2+/Zn và Cu2+/Cu B Cu2+/Cu và Ag+/ Ag C Zn2+/Zn và Ag+/ Ag D Zn2+/Zn
và Ni2+/Ni