1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

LUYỆN THI ĐẠI HỌC – MÔN HOÁ HỌC NĂM HỌC 2010 – 2011 Mã đề thi : 180 doc

5 107 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện Thi Đại Học – Môn Hóa Học Năm Học 2010 – 2011 Mã Đề Thi : 180
Trường học Trường THPT Cẩm Thủy I
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010 - 2011
Thành phố Cẩm Thủy
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 224,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C2H5COOH và C3H7COOH Câu 8 : Khi cho dòng điện một chiều , cường độ 2 ampe qua dung dịch đồng II clorua trong 10 phút.. Nếu cô cạn dung dịch sau phản ứng sẽ thu được bao nhiêu gam chất r

Trang 1

Trường THPT Cẩm thuỷ I

LUYỆN THI ĐẠI HỌC – MÔN HOÁ HỌC

NĂM HỌC 2010 – 2011

Mã đề thi : 180

Câu 1 : Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCOOH và 0,2 mol HCHO tác dụng hết với dung dịch AgNO3

trong NH3 , thu được :

A 21,6 gam Ag B 108 gam Ag C 216 gam Ag D 10,8 gam Ag Câu 2 : Cho 60 gam axit axetic tác dung với 100 gam ancol etylic , thu được 55 gam este Hiệu xuất

phản ứng trên là :

Câu 3 : Cho 0,896 lít ( đktc) hỗn hợp hai anken là đồng đẳng kế tiếp lội qua dung dịch brom dư Khối

lượng bình brom tăng thêm 2,0 gam CTPT của 2 anken là

A C3H6 và C4H8 B C2H4 và C3H6 C C4H8 và C5H10 D C5H10 và C6H12 Câu 4 : Hợp chất 2,3 - đimetylbutan và 2,2- đimetylbutan là 2 chất Đáp án nào sau đây là sai ?

A Đồng đẳng B Parafin C Đồng phân D Ankan

Câu 5 : Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố đồng là 63,5 Nguyên tố đồng trong tự nhiên gồm 2

đồng vị bền là 63Cu và 65Cu Tỉ lệ % của đồng vị 63Cu trong tự nhiênlà :

Câu 6 : Một ankan cháy hoàn toàn trong oxi theo tỉ lệ thể tích

Vankan : Voxi = 1 : 6,5 Ankan đó có CTPT là :

A C4H10 B C3H8 C C5H12 D C6H14

Câu 7 : Hỗn hợp X gồm 2 axit hữu cơ đồng đẳng liên tiếp Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X ,

thu được 6,16 gam CO2 và 2,52 gam H2O

CTPT của 2 axit là :

A CH3COOH và C2H5COOH B HCOOH và CH3COOH

C C2H3 - COOH và C3H5COOH D C2H5COOH và C3H7COOH

Câu 8 : Khi cho dòng điện một chiều , cường độ 2 ampe qua dung dịch đồng (II) clorua trong 10 phút

Khối lượng đồng thoát ra ở katot là :

Câu 9 : Quá trình sản xuất axit H2SO4 từ quặng pirit chứa 75% FeS2 đạt hiệu xuất 80% Khối lượng

quặng pirit cần dùng để sản xuất 19,6 gam dung dịch H2SO4 50% là :

Câu 10 : Thể tích dung dịch HCl 0,3M cần để trung hoà 100 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M và

Ba(OH)2 0,1M là :

Câu 11 : Nhúng một thanh nhôm nặng 50 gam vào 400 ml dung dịch CuSO4 0,5M Sau một thời gian

lấy thanh nhôm ra, sấy khô, cân nặng 51,38 g

Khối lượng Cu thoát ra là :

A 0,64 gam B 1,28 gam C 2,56 gam D 1,92 gam Câu 12 : Hợp chất có CTCT :

CH3 - CH2 – CHCl – CH2 - CH(CH3) – CHCl – CH3

A 2,5 - điclo – 3 – metyl heptan B Đicloro isoheptan

C 3 – Metyl – 2,3 - đicloheptan D 3- metyl heptancloro – 2,5

Câu 13 : Trộn 5 mol chất khí A với 8 mol chất khí B trong bình kín dung tích 2 lít Phản ứng xảy ra

theo phương trình : 2A + B  C

Hằng số tốc độ phản ứng k = 0,75

Tốc độ phản ứng tại thời điểm chất B còn 70% là :

A V = 15.10-3 mol / l.s B V = 12.10-3 mol / l.s

C V = 34.10-3 mol / l.s D V = 21.10-3 mol / l.s

Câu 14 : Hai hợp chất hữu cơ A và B đều có CTPT C3H4O2 Cho 0,1 mol mỗi chất tác dụng với NaOH

Trang 2

dư , lần lượt thu được các muối natri có khối lượng tương ứng là 9,4 gam và 6,8 gam CTCT của A , B là :

A HCOOCH3 và CH3COOCH3 B CH2 = CH – COOH và HCOOCH = CH2

C C2H5COOH và CH3 COOCH3 D CH3COOH và HCOOCH3

Câu 15 : Hỗn hợp A gồm 2 axit no là A1 và A2 Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol A thu được 11,2 lít CO2

(đktc) Để trung hoà 0,3 mol A cần 500 ml dung dịch NaOH 1M CTCT của A1 , A2 là :

A CH3COOH và C2H5COOH B HCOOH và HOOC – COOH

C HCOOH và C2H5COOH D CH3COOH và HCOOH

Câu 16 : Cho 10,6 gam Na2CO3 vào 12 gam dung dịch H2SO4 98% Hỏi thu được bao nhiêu gam dung

dịch ? Nếu cô cạn dung dịch sau phản ứng sẽ thu được bao nhiêu gam chất rắn ?

A 7,1 gam dung dịch và 9,1 gam chất rắn B 18,2 gam dung dịch và 16,16 gam chất rắn

C 22,6 gam dung dịch và 16,16gam chất rắn D 18,2 gam dung dịch và 14,2 gam chất rắn Câu 17 : Chia hỗn hợp 2 ankin thành 2 phần bằng nhau : Đốt cháy hoàn toàn phần 1, thu được 1,76 gam

CO2 và 0,54 gam nước Phần 2 tác dụng với dung dịch brom dư, khối lượng brom đã phản ứng

là :

A 3,2 gam B 1,4 gam C 6,4 gam D 2,3 gam

Câu 18 : Cho hỗn hợp gồm Al và Fe tác dụng với dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO2)2 , thu được dung

dịch A và chất rắn B gồm 3 kim loại Cho B tác dụng với dung dịch HCl dư có khí bay lên Thành phần của chất rắn B là :

A Al, Cu và Ag B Al, Fe và Cu C Al, Fe và Ag D Fe, Cu và Ag Câu 19 : Ion Mn2+ có cấu hình electron là :

A [Ar] 3d34s2 B [Ar] 3d54s2 C [Ar] 3d54s0 D [Ar] 3d44s1 Câu 20 : Khi điện phân dung dịch Natrisunfat trong nước bằng điện cực trơ , thu được :

A Natri , hiđro , oxi B Axit sunfuric

C Natri và lưu huỳnh D Hiđro và oxi

Câu 21 : Cho sơ đồ biến hoá :

C4H10O + CuO , t

0

B B kh«ng tham gia ph¶n øng tr¸ng b¹c

CTCT của C4H10O là

A CH3 – CHOH – CH2 – CH3 B CH3 – CH(CH3) – CH2 – OH

C CH3 – CH2 – CH2 – CH2 - OH D CH3 – C(CH3)2 – OH

Câu 22 : Tỉ khối của một hiđrocacbon so với hiđro bằng 21 Hiđrocacbon đó là :

Câu 23 : Axít cacboxilic và axit vô cơ HNO3 loãng khác nhau ở chỗ :

A Phân li trong dung dịch B Khả năng oxihoá

C Phản ứng với kim loại hoạt động D Tác dụng với bazơ

Câu 24 : Những hợp chất có mạng tinh thể nguyên tử , có đặc tính :

A Độ rắn không lớn, nhưng nhiệt độ nóng

chảy cao

B Độ rắn lớn, nhưng nhiệt độ nóng chảy thấp

C Độ rắn lớn, nhiệt độ nóng chảy cao D Độ rắn không lớn, nhiệt độ nóng chảy thấp Câu 25 : Trộn 0,54 gam bột nhôm với bột Fe2O3 và bột CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm , thu

được hỗn hợp A Hoà tan A trong dung dịch HNO3 , thu được hỗn hợp khí NO và NO2 có tỉ lệ

số mol tương ứng là 1 : 3 Thể tích NO và NO2 (đktc) là :

A 2,24 lítvà 6,72 lít B 6,72 lít và 2,24 lít

C 0,672 lít và 0,224 lít D 0,224 lítvà 0,672 lít

Câu 26 : A là nguyên tố mà nguyên tử có 20 proton B là nguyên tố mà nguyên tử có 9 proton CTPT

của hợp chất tạo thành từ 2 nguyên tố này là :

A AB với liên kết ion B A2B với liên kết cộng hoá trị

C AB2 Với liên kết ion D A2B3 với liên kết cộng hoá trị

Câu 27 : Cho sơ đồ phản ứng : KMnO4 + HCl    KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O

Hệ số cân bằng của các chất phản ứng và sản phẩm lần lượt là :

A 4, 12, 4, 4, 6, 9 B 3, 14, 4, 3, 5, 7

C 2, 16, 2, 2, 5, 8 D 5, 10, 6, 7, 8, 5

Trang 3

Câu 28 : Công thức phân tử tổng quát của ankan là :

A CnH2n + 2 B CnH2n C CnH2n + 1 D CnH2n - 1

Câu 29 : Octađien ứng với CTPT tổng quát là :

A CnH2n- 2 B CnH2n + 2 C CnH2n+ 4 D CnH2n

Câu 30 : Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hợp chất X là muối Natri của axít hữu cơ , thu được 0,15 mol CO2

, hơi nước và Na2CO3

CTCT của muối X là

A C3H7COONa B CH3COONa C HCOONa D C2H5COONa Câu 31 : Ba nguyên tố có cấu hình electron nguyên tử như sau :

X : 1s22s22p63s1 ; Y : 1s22s22p63s2 ; Z : 1s22s22p63s23p1

Hiđroxit của X , Y , Z xếp theo thứ tự tính bazơ tăng dần là :

A XOH < Y(OH)2 < Z(OH)3 B Y(OH)2 < Z(OH)3 < XOH

C Z(OH)3 < Y(OH)2 < XOH D XOH < Z(OH)3 < Y(OH)2

Câu 32 : Đốt cháy hỗn hợp hai hiđrocacbon liên tiếp trong dãy đồng đẳng , thu được 22,4 lít CO2 (đktc )

và 25,2 gam nước Hai hiđrocacbon đó là :

A C2H6 và C3H8 B C4H10 và C5H12 C C5H12 và C6H14 D C3H8và C4H10

Câu 33 : Tổng số hạt prôton , nơtron , electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 28 Số khối A của

hạt nhân là :

Câu 34 : Chia hỗn hợp gồm 2 anđehit no, đơn chức thành 2 phần bằng nhau :

- Đốt cháy hoàn toàn phần thứ nhất thu được 0,54 gam H2O

- Phần thứ 2 cộng Hiđro (Ni, t0) thu được hỗn hợp X Nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X thì thể tích CO2 (đktc) thu được là :

A 0,112 lít B 0,672 lít C 1,68 lít D 2,24 lít

Câu 35 : Thuỷ phân chất béo glixerol tristearat (C17H35COO)3C3H5 phải dùng 1,2 kg NaOH Giả sử hiệu

xuất 80% Khối lượng glixerol thu được là :

A 0,92 kg B 0,736 kg C 9,2 kg D 7,36 kg

Câu 36 :

Kiểu mạng tinh thể nào thường có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất :

A Mạng tinh thể nguyên tử B Mạng tinh thể ion

C Mạng tinh thể phân tử D Mạng tinh thể kim loại

Câu 37 : Cho 3,38 gam hỗn hợp gồm CH3OH , CH3COOH và C6H5OH tác dụng vừa đủ với natri, thoát

ra 627 ml khí (đktc) và hỗn hợp rắn R Khối lượng của hỗn hợp R là :

A 5,12 gam B 4,70 gam C 3,61 gam D 4,04 gam Câu 38 : Nguyên tử của những nguyên tố hoá học trong cùng một chu kì có cùng :

A Năng lượng ion hoá B Độ âm điện

C Số lớp electron D Cấu hình electron lớp ngoài cùng của

nguyên tử Câu 39 : Cho sơ đồ phản ứng :

FeS2 + HNO3    Fe2(SO4)3 + H2SO4 + NO + H2O

Hệ số cân bằng của các chất phản ứng và sản phẩm lần lượt là :

A 3, 4, 6, 8, 12, 16 B 6, 22, 4, 3, 18, 14

C 2, 10, 1, 1, 10, 4 D 5, 7, 12, 9, 16, 20

Câu 40 : Cã ph¶n øng thuËn nghÞch : N2 + 3H2 2NH

3

Nồng độ các chất lúc cân bàng là : [N2] = 0,3 mol/l ; [H2] = 0,9 mol/l

[NH3] = 0,5 mol/l Nồng độ của N2 lúc ban đầu là :

A 0,82 mol/l B 0,68 mol/l C 1,24 mol/l D 0,55 mol/l Câu 41 : Đốt cháy hỗn hợp 2 anđehit no, đơn chức, thu được 0,4 mol CO2 Hiđro hoá hoàn toàn 2

anđehit này cần 0,2 mol hiđro, được hỗn hợp 2 ancol no, đơn chức Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai ancol thì số mol H2O thu được là :

A 0,4 mol B 0,6 mol C 0,8 mol D 0,3 mol

Câu 42 : Một hỗn hợp khí gồm một ankan và một anken có cùng số nguyên tử các bon trong phân tử và

Trang 4

có cùng số mol Lấy m gam hỗn hợp này thì làm mất màu vừa hết 80 gam dung dịch 20% brom trong dung môi CCl4 Đốt cháy m gam hỗn hợp đó thu được 0,6 mol CO2

Ankan và anken có công thức là :

A C3H8 và C3H6 B C4H10 và C4H8 C C5H12 và C5H10 D C2H6 và C2H4 Câu 43 : ở 8500c,hằngsố cân bằng của phản ứng :

CO2 + H2 CO + H2O (k)

bằng 1 nồng độ của các chất ban đầu như sau : [CO2] = 0,2 mol/l ;

[H2] = 0,8 mol/l Nồng độ khí CO ở trạng thái cân bằng là :

A 0,24 mol/l B 0,64 mol/l C 0,32 mol/l D 0,16 mol/l Câu 44 : Các nguyên tố X , Y , Z trong cùng một chu kì

Oxit của X tan trong nướctạo ra dung dịch có pH < 7

Oxit của Y tan trong nướctạo ra dung dịch có pH > 7

Oxit của Z tác dụng được với dung dịch axit HCl và dung dịch NaOH

Trật tự sắp xếp các nguyên tố X,Y,Z theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân là :

A X, Y, Z B X, Z, Y C Y, Z, X D Z, X, Y

Câu 45 : Cho 0,1 mol ancol R tác dụng với Na dư, tạo ra 3,36 lít (đktc) Mặt khác khi đốt cháy hoàn

toàn 0,1 mol R sinh ra khí CO2 và H2O theo tỉ lệ mol nH2O: nCO2 = 4 : 3 CTCT của ancol R

là :

A

CH2 CH CH2

OH

CH3 CH CH3 OH

C

CH3 CH CH2

OH OH

D CH3 – CH2 – CH2 – OH

Câu 46 : Axit axetic có tính chất axit vì :

A Trong phân tử có nhóm cacboxyl B Trong phân tử có nhóm OH

C Trong phân tử có 2 nguyên tử oxi D Trong phân tử có nhóm cacbonyl

Câu 47 : Những hợp chất có mạng tinh thể ion, có đặc tính :

A Tan tốt trong các dung môi hữu cơ B Dễ bay hơi

C Nhiệt độ nóng chảy cao D Hoạt tính hoá học cao

Câu 48 : Cho phản ứng hoá học : A(k) + 2B (k)  AB2 (k) H > 0

Tốc độ phản ứng sẽ tăng , nếu :

A Giảm nộng độ khí A B Tăng thể tích của bình phản ứng

C Giảm áp xuất của hệ phản ứng D Tăng áp xuất của hệ phản ứng

Câu 49 : Cho dãy các axít :

CH2 = CH – COOH , CH3 – CH2 – COOH , CH3 – CH2 – CH2 – COOH

Từ trái sang phải , tính axít biến đổi :

A Tăng dần B Giảm dần C Không biến đổi D Vừa tăng , vừa

giảm Câu 50 : Tính khối lượng Glucozơ cần thiết để lên men thành ancol etylic với hiệu xuất 90% Biết rằng

quá trình lên men thu được 11,2 lít CO2 (đktc) Đáp số là :

A 4,5 gam glucozơ B 50 gam glucozơ C 45 gam glucozơ D 5,0 gam glucozơ

Trang 5

ĐÁP ÁN

Ngày đăng: 12/08/2014, 21:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm