Khái niệm đồng phân chỉ những chất có cấu tạo hoá học tương tự nhau.. Chỉ có phản ứng trùng hợp mới tạo ra hợp chất polime.. Một hợp chất bền được coi là hợp chất khó bay hơi.. Câu 8: Có
Trang 1Vantinh_lê xoay
MÔN: Hoá học 12
Thời gian làm bài:45 phút;
(25 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 198
Họ, tên thí sinh: lớp………
Trả lời
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
Câu 1: Bazo nào sau đây mạnh nhất?
A Cl-CH2-NH2 B F2-CH-NH2 C FCl-CH-NH2 D Cl2-CH-NH2
Câu 2: Một hợp chất cacbohydrat X có các phản ứng theo sơ đồ sau
2 ( ) /
Cu OH NaOH
X không thể là
Câu 3: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Phân tử càng kém bền thì khả năng hoạt động hoá học càng mạnh
B Khái niệm đồng phân chỉ những chất có cấu tạo hoá học tương tự nhau
C Chỉ có phản ứng trùng hợp mới tạo ra hợp chất polime
D Một hợp chất bền được coi là hợp chất khó bay hơi
Câu 4: Một -amino axit X không phân nhánh
-Lấy 0.01 mol X pư vừa đủ với 80 ml dd HCl 0.125 M thu được 1.835 gam muối
-Lấy 2.94 gam X pư vừa đủ với dd NaOH thu được 3.82 g muối
CTCT của X là
A HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH B HOOC-CH(NH2)-CH2-COOH
C HOOC-CH2-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH D HOOC-CH2-CH(NH2)-CH2-COOH
Câu 5: Thuỷ phân este Z có CTPT C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X, Y (chỉ chứa C, H, O) Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng và ngược lại Tên gọi của
X là
A etylaxetat B Ancol etylic C Axit Foocmic D axit axetic
Câu 6: Một hỗn hợp X gồm 2 aminoaxit đồng đẳng kế tiếp 0.2 mol X pư vừa đủ với NaOH tạo ra 2
muối có tổng khối lượng là 20.8 gam Xác định CTCT và số mol mỗi aminoaxit
A 0.1 mol HOOC-CH(NH2)-COOH và 0.1 mol HOOC-CH(NH2)-CH2-COOH
B 0.1 mol H2N-CH2-COOH và 0.1 mol CH3-CH(NH2)-COOH
C 0.05 mol H2N-CH2-COOH và 0.15 mol CH3-CH(NH2)-COOH
D 0.08 mol H2N-CH2-COOH và 0.12 mol CH3-CH(NH2)-COOH
Câu 7: Tính bazo của các chất sau đây thay đổi như thế nào?
C6H5NH2 (1), p-CH3-C6H4-NH2 (2), p-NO2-C6H4-NH2 (3), CH3(CH2)4-CH2-NH2 (4)
A 4<2<1<3 B 4>1>2>3 C 4>2>3>1 D 4>2>1>3
Câu 8: Có bao nhiêu đồng phân có CTPT C5H12O khi oxi hoá bằng CuO (t0) tạo ra sản phẩm cho phản ứng tráng bạc?
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp các este no, đơn chức mạch hở Sản phẩm cháy được dẫn
vào bình đựng dd Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 12.4 gam Khối lượng kết tủa tạo ra là
Câu 10: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A chất béo là mọt trieste của glyxerol và axit béo
B axit lactic gọi là axit béo
C Cho vài giot dd HNO3 vào dd lòng trắng trứng thì thấy kết tủa trắng, khi đun sôi thì kết tủa
chuyển sang màu vàng
D cho vài giọt CuSO4 và dd NaOH vào dd lòng trắng trứng thì dd chuyển màu xanh tím
Trang 2Vantinh_lê xoay
Câu 11: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo là hợp chất thơm có CTPT C8H10O tác dụng với Natri, không tác dụng với NaOH, không là mất màu dung dịch Brom?
Câu 12: Đun 132.8 gam hỗn hợp 3 rượu đơn chức vơí H2SO4 đặc ở 140oC (H=100%) thu được 111.2 gam hỗn hợp các este có số mol bằng nhau Số mol mỗi este trong hỗn hợp là
Câu 13: 0.1 mol một aminoaxit X pư vừa đủ với 0.1 mol NaOH và 0.2 mol HCl Biết rằng khối
lượng muối Na của X với NaOH là 13.9 gam Tính khối lượng muối cloruakhi cho tác dụng với HCl
và xác định CTCT của X?
A 19 gam và HOOC-CH(NH2)-(CH2)2-NH2 B 19.4 gam và HOOC-(NH2)2-CH3
C 19.2 gam và HOOC-(CH2)3-NH2 D 18.4 gam và HOOC-CH(NH2)-CH2-NH2
Câu 14: Một aminoaxit trung tính X pư vừa đủ với 100 ml dd NaOH 0.2 M cho ra muối có khối
lượng là 2.22 gam Xác định CTCT của X
A H2N-CH2-CH(NH2)-COOH B CH3-CH2-CH(NH2)-COOH
Câu 15: Hợp chất A là chất bột màu trắng không tan trong nước Sản phẩm cuối cùng của sự thủy
phân là chất B Dưới tác dụng của vi khuẩn lactic, chất B tao ra chất C có 2 chức hóa học Chất C có thể tạo nên khi sữa bị chua Xác định A
Câu 16: Những phản ứng nào sau đây có thể chuyển hoá glucozo và fructozo thành những sản phẩm
giống nhau?
A với Na B với Cu(OH)2 C với AgNO3/NH3 D với H2 (Ni/t0)
Câu 17: Lấy 32.4 gam một polisaccarit X Hòa tan X trong nước và thủy phân hoàn toàn X (với Xúc
tác axit vô cơ) Dung dịch thu được tác dụng với AgNO3/NH3 dư cho ra 43.2 gam Ag kết tủa Xác định X là một đi hay tri saccarit và CTPT X
A trisaccarit C18H32O16 B đisaccarit C12H22O11
C trisaccarit C18H30O15 D đisaccarit C12H24O12
Câu 18: Cho glyxerol tác dụng với hỗn hợp 3 axit béo C17H35COOH, C17H33COOH, C17H31COOH thì tạo tối đa bao nhiêu este?
Câu 19: Hợp chất C3H7O2N tác dụng với NaOH, H2SO4 và làm mất màu nước brom CTCT hợp lí là
Câu 20: Glucozo thuộc loại hợp chất
Câu 21: Polime nào sau đây được tạo từ phản ứng trùng ngưng đồng thể?
A thuỷ tinh hữu cơ B cao su Buna-S C nilon-6,6 D nilon-6
Câu 22: Chất nào sau đây pư được với cả Na, Cu(OH)2/NaOH và AgNO3/NH3?
Câu 23: Công thức hóa học nào sau đây của nước Svayde, dùng để hòa tan xenlulozo trong quá trình
sản xuất tơ nhân tạo?
A [Cu(NH3)2](OH) B [Cu(NH3)4](OH)2 C [Zn(NH3)4](OH)2 D [Ag(NH3)2](OH)
Câu 24: Chất nào sau đây dễ tan trong nước nhất?
A HO-CH2-CH2-OH B H2N-CH2-COOH C OHC-CHO D HCOOCH3
Câu 25: Thuỷ phân este X trong môi trường kiềm thu được ancol etylic Biết khối lượng mol phân tử
của ancol bằng 62.16% khối lượng mol phân tử este X có CTCT là
A CH3COOC3H5 B HCOOCH3 C CH3COOCH3 D HCOOC2H5
-
- HẾT -