1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

điều trị insulin ở bệnh nhân đái tháo đường

57 998 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 1,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHỈ ĐỊNH ĐIỀU TRỊ INSULIN CỦA BN – Stress, nhiễm trùng, vết thương cấp – Tăng ĐH với tăng ceton máu cấp nặng – Mất cân không kiểm soát được • Can thiệp ngoại khoa • Có thai • Bệnh gan, t

Trang 1

Điều trị Insulin ở BN đái tháo đường

Khoa NT- ĐTĐ BV Bạch mai Khoa NT- ĐTĐ BV Bạch mai

Trang 2

Venous Plasma*Glucose concentration, Mmol l -1

Gi m dung n p Glucose ảm dung nạp Glucose ạp Glucose

2-h sau uống đường ≥7.8 -<11.1

(≥140 –<200)

ĐH đói (5.6 mmol/l) - (6.9 mmol/l)

100 mg/dl- 125 mg/dl

Trang 3

BỆNH HỌC ĐTĐ TYP 1

Môi trường ? Nhiễm VR ??

Genetic

HLA-DR3/DR4

Thi u h t insulinếu hụt insulin ụt insulin

Thi u h t insulinếu hụt insulin ụt insulin

Phá hủy TB beta

Tự miễn

Trang 4

– Nhiễm khuẩn – rubella, CMV.

– Viêm tuỵ cấp /khối u tụy/Hemochromatosis

Trang 5

BỆNH HỌC ĐTĐ TYP 2

Môi trườngBéo phì ???

ß cell defect

Genetic

ß cell

Kháng Insulin

Thi u h t insulin.ếu hụt insulin ụt insulin

Thi u h t insulin.ếu hụt insulin ụt insulin

R i l an ti t insulinối lọan tiết insulin ọan tiết insulin ếu hụt insulin

R i l an ti t insulinối lọan tiết insulin ọan tiết insulin ếu hụt insulin

Trang 6

CHỈ ĐỊNH CỦA INSULIN

• ĐTĐ TYP 1

• ĐTĐ THAI NGHÉN

• ĐTĐ TYP 2

• TĂNG ĐH TRONG CẤP CỨU

• BN BỊ CẮT TUỴ HOÀN TOÀN

• TĂNG ĐH CẤP VÀ MẠN TÍNH GÂY RA BỞI

– Nhiễm trùng, chấn thương

– Điều trị bằng Corticoid

– Các bệnh nội tiết khác

Trang 7

Suy giảm chức năng TB beta

ở ĐTĐ typ 2

0 20 40 60 80 100

Trang 8

Insulin

Trang 9

CHỈ ĐỊNH ĐIỀU TRỊ INSULIN CỦA BN

– Stress, nhiễm trùng, vết thương cấp

– Tăng ĐH với tăng ceton máu cấp nặng

– Mất cân không kiểm soát được

• Can thiệp ngoại khoa

• Có thai

• Bệnh gan, thận

Trang 13

Rapid (Lispro, Aspart)- nhanh

Trang 14

Insulin hiện có

•Bolus (Meal) Insulin

• Rapid-acting Insulin lispro, Insulin aspart

• Short-acting Regular (MAXIRAPID)

•Basal (Background) Insulin

Trang 16

• Phối hợp với insulin chậm, rất chậm

• Không tiêm ngay trước bữa ăn

• Đỉnh Tác dụng muộn, kéo dài, có thể gây hạ ĐH

Trang 17

INSULIN TÁC DỤNG TRUNG GIAN

• NPH( Neutral protamin hagendon): dạng nhũ dịch

trộn với tỉ lệ thích hợp của insulin nhanh

(Regular) và protamin kẽm insulin

• Insulin lente: ( Insulin zinc suspension) trộn 30%

insulin có chất đệm kẽm và acetate với 70%

insulin ultralente insulin

Trang 21

Ăn sáng Ăn trưa ăn tối ăn tối

Nhu cầu insulin nền insulin tiêm bolus

Trang 22

ĐIỀU TRỊ INSULIN GIỐNG TỰ NHIÊN

• Insulin nền

– Ức chế SX glucose giữa các bữa ăn và ban đêm

– Duy trì ĐM ở mức gần như BT

– 50% nhu cầu hàng ngày

• Insulin các bữa ăn

– Hạn chế tăng ĐH sau ăn

– Ngay lập tức tăng, cao nhất sau 1h

Trang 24

Insulin ti êm trước bữa ăn

Trang 25

LIỀU TIÊM INSULIN

• Liều tiêm Insulin ở BN ĐTĐ typ 1 từ 0,5-1UI/kg/ng

– Liều thông thường 0,6UI/kg/ng

• Liều insulin ở BN ĐTĐ typ 2 trung bình 0,3-0,6UI/kg/ng

– Liều bắt đầu 0,2UI/kg/ng nếu HbA1c< 8%; 0,4 nếu HbA1c

8-10%; 0,6 nếu HbA1c> 10%

– BN gày liều bắt đầu 0,2UI/kg

– BN béo + kháng Insulin liều bắt đầu 0,5UI/kg, có thể tăng đến

1 thậm chí 2UI/kg

– Nên từ 0,1-0,2 UI/kg/ng

Trang 28

PHÁC ĐỒ 1 MŨI INSULIN

 Chỉ tiêm 1 lần trong ngày,

 Vẫn phối hợp với thuốc viên để ĐT( ĐTĐ typ 2)

 An toàn, đơn giản (bút tiêm)

 Có thể sử dụng với liều tiêm thấp

 Hạn chế tăng cân

Trang 29

CHỈNH LIỀU INSULIN THEO

ĐH KHI ĐÓI

• Tiêm 1 mũi insulin nền vào bedtime (NPH/glagine)

• Tiếp tục thuốc viên ĐT

• Điều chỉnh insulin hàng tuần để đạt được ĐH khi đói <

5,5mmol/l

– Nếu ĐH: 5,5 - 6,8mmol/l : ↑ 1-2UI

– Nếu 6,8 - 7,8 mmol/l : ↑ 4UI

– Nếu 7,8 - 10 mmol/l : ↑ 6UI

– Nếu > 10 mmol/l : ↑ 8UI

Trang 33

PHÁC ĐỒ 2 MŨI INSULIN

Chỉ sử dụng cho những BN có chế độ ăn và luyện tập

ổn định

 Không phải tiêm quá nhiều lần trong ngày

 Không gây tăng cân quá nhiều

 Không kiểm soát ĐH suốt 24h ( ĐH sau ăn, nhất là phác đồ 2 mũi lente )

 Có thể gây hạ ĐH ban đêm

Trang 34

CHỈNH LIỀU VỚI PHÁC ĐỒ 2 MŨI

Trang 38

PHÁC ĐỒ 3-4 MŨI INSULIN

mục tiêu

Trang 40

Theo dõi ĐH sau ăn để điều chỉnh

Tính liều ở các phác đồ có nhiều mũi theo tỉ lệ phần

trăm và cũng như lượng cacbonhydrat tiêu thụ

Trang 41

Các phác đồ nên áp dụng

ĐỐI VỚI ĐTĐ typ 2 : Tính liều theo cân nặng

Phối hợp phác đồ ins 1 mũi +thuốc uống Chỉnh liều ĐH

đói

Sử dụng 2 mũi nếu 1 mũi thất bại : chỉnh liều theo ĐH

trước ăn sáng và tối

Phác đồ nhiều mũi tuỳ theo BN

3 mũi insulin Re+ NPH/lente

2 mũi MIXTARD/LENTE

Theo dõi ĐH sau ăn để điều chỉnh

Tính liều ở các phác đồ có nhiều mũi theo tỉ lệ phần trăm

và cũng như lượng cacbonhydrat tiêu thụ

Trang 42

NHỮNG YẾU TỐ LÀM THAY ĐỔI

LIỀU INSULIN

• Thức ăn

• Luyện tập

– Sau ăn 1h giảm liều 30%

– Sau ăn 1-2h giảm liều 40%

– Sau ăn >2h giảm liều 50%

( Tăng nhạy cảm với insulin có thể tồn tại 12-48h sau

luyện tập ….Hạ ĐH)

• Vị trí tiêm, liều tiêm, cách tiêm

Trang 43

NHỮNG LƯU Ý KHI CHỈNH LIỀU

• TD ĐH trong 3 ngày liên tiếp : đói và sau ăn 2h

• Chỉnh ĐH :

– Khi có biểu hiện của hạ ĐH trước đó

– Khi có tăng ĐH

• So sánh ĐH tại từng thời điểm trong mỗi ngày

• Xem xét CHẾ ĐỘ ĂN và LUYỆN TẬP của BN

trong ngày

Trang 44

Các Loại Insulin

Trang 45

Các loai Insulin

 Bút tiêm insulin (penfil:ống

300ui,Novolet, NovoMix)

Trang 46

Cách thức dùng Insulin

Bút tiêm insulin (penfil:ống

300ui,Novolet, NovoMix)

Trang 47

Máy bơm insulin dưới da liên tục

Trang 48

Các vị trí tiêm insulin

Trang 52

Dùng insulin ở BN ĐTĐ typ 2

• Sử dụng insulin ở BN ĐTĐ typ 2 phải bù

trừ được kháng insulin và thiếu hụt insulin

• Mục tiêu sử dụng insulin là bắt chước gần giống sinh lý bình thường

để duy trì Đường huyết

Trang 53

Chuyển từ thuốc viên uống sang kết hợp thuốc

– ĐH sau ăn BG < 160 mg/dL (8.9 mmol/L)

– BN không thể tiêm nhiều mũi

Trang 54

Kết hợp thuốc vi ên và insulin ê

• Duy trì thuốc uống

– Sulfonylurea, Metformin or Thiazolidinedione

• Bắt đầu nền Glargine (hoặc NPH)

– 0.1 U/kg tổng liều insulin hàng ngày

• Mục tiêu ĐH khi đói < 120 mg/dL (6.7 mmol/L)

• Tăng mỗi lần khoảng 1-4 U dựa vào ĐH

• Liều tối trước khi ngủ tối đa 0.4 U/kg

Trang 55

B ắt đầu dùng insulin tại thời điểm chẩn đoán

• HbA1c >11%

• ĐH đói > 300 mg/dL (16.7 mmol/L)

• ĐH bất kỳ > 350 mg/dL (19.4 mmol/L)

Sau một thời gian tiêm thêm insulin nền

• Bắt đầu liều tiêm các mũi trước ăn và nền khi ĐH sau ăn >160

mg/dL (8,9mmol/l)

Trang 56

C ác loại PP insulin mới

• Bơm tiêm Insulin

• Xịt mũi Insulin

• Ghép tuỵ

Ngày đăng: 12/08/2014, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm