ĐIỀU TRỊ ĐÁI THÁO ĐƯỜNG TÝP 2 BẰNG THUỐC UỐNG HẠ ĐƯỜNG HUYẾT Khoa n i ti t- T ội tiết-ĐTĐ ết-ĐTĐ ĐTĐ ĐTĐ... Bệnh sinh của đái tháo đường típ 2Đề kháng insulin và thiếu hụt insulin DeFron
Trang 1ĐIỀU TRỊ ĐÁI THÁO ĐƯỜNG TÝP 2 BẰNG THUỐC UỐNG HẠ ĐƯỜNG
HUYẾT
Khoa n i ti t- T ội tiết-ĐTĐ ết-ĐTĐ ĐTĐ ĐTĐ
Trang 2Bệnh sinh của đái tháo đường típ 2
Đề kháng insulin và thiếu hụt insulin
DeFronzo RA Diabetes 37:667, 1988
Đề kháng Insulin
Thiếu hụt insulin
Thiếu hụt insulin
Tăng đ ường huyết ng huy t ết
Tăng đ ường huyết ng huy t ết
Trang 3Kh áng Insulin
Ti ết Insulin
Giảm dung nạp Glucose
Trang 4Điều trị ĐTĐ typ 2
Chẩn đoán
Can thiệp lối sống
Phối hợp thuốc uống và insulin
Kết hợp thuốc uống
Đơn trị liệu
Trang 5CAN THI P VÀO L I S NG ỆP VÀO LỐI SỐNG ỐI SỐNG ỐI SỐNG
• Giảm cân, chế độ ăn, tập luyện là bước đầu tiên trong
kế hoạch ĐT ĐTĐ T2
• Có t/d với giảm DN glucose và HC chuyển hóa
• Nghiên cứu UKPDS: chỉ dùng chế độ ăn và luyện tập
làm Hb A1C < 7% sau 3 năm : 25% , và sau 9 năm :
< 10%
Trang 6Những thuốc uống hạ đường huyết
3 Ức chết hấp thu glucose ở ruột
- Ức chết men alpha- glucosidase
Trang 7Cơ chế thuốc hạ đường huyết
Dinh dưỡng (carbohydrates)
Thiazolidinedione
Trang 9Thuốc kích thích tiết insulin:
Chuyển hóa
Trang 10• Chống chỉ định
– ĐTĐ Typ 1
– BN có thai, cho con bú
– Suy gan suy thận rõ
Trang 11T ƯƠNG TÁC THUỐC NG TÁC THU C ỐI SỐNG
Trang 12• Chỉ định lâm sàng: ĐTĐ typ 2
– Chọn lựa điều trị khởi đầu ở bệnh nhan gầy
– Điều trị phối hợp với metformin, glitazone
• Loại thuốc:
– Thế hệ 1: Tolbutamid, chlopropamid
– Thế hệ 2: glibenclamide, glipizide, gliclazide, glimepiride, một ngày 1 lần (1-8 mg/d )
Trang 14• Thuốc Kích thích tiết insulin
không phảI sulfonylurea
(rapid acting secretogogues)
• Cơ chế : kích thích TB beta tiết insulin: thời gian bán huỷ ngắn nên gây tăng insulin nhanh trong vòng 4-6h
• Repaglinide: (Prandin- FDA 1998): Dx Carbamoyl
Trang 15Các thuốc uống kích thích bài tiết insulin
Tên thuốc Liều số lần dùng/ngày thời gian
Repaglinide 0.5 - 2 trước ăn 4-5
Nateglinide 60-120 trước ăn 3-4
Trang 16Thuốc uống tăng nhạy cảm insulin
1 Biguanide: Metformin
– Rosiglitazone – Pioglitazone
Trang 17Biguanid: Metformin
• Châu Âu 1950s, US 1995
• C ch : ơ chế : ế
– Gi m tân t o Glucose gan ả ạo Glucose ở gan đến 75% ở gan đến 75% đến 75%
– T ng nh y c m insulin t i gan và mô ngo i ă ạo Glucose ở gan đến 75% ả ạo Glucose ở gan đến 75% ạo Glucose ở gan đến 75%biên
Trang 18Biguanid: Metformin
• UKPDS: trên BN quá cân metformin làm giảm:
– 32% liên quan tới các biến cố
– 42% chết liên quan tới ĐTĐ
– 32% chết do mọi nguyên nhân
• Tác dụng phụ: 20-25% BN
– Không dung nạp đường tiêu hóa
– Nhiễm toan axớt = rất hiếm(3/100.000 ca)
Trang 19• Suy gan, Mất nước, toan chuyển hóa
• Suy tim cần điều trị
Trang 20Biguanid: Metformin
• Thuốc:
– Glucophage 500mg, 850mg,1000mg
– ( Panfor, Siofor, Flodia…)
• Liều tối ưu 2000mg/ngày Uống cùng bữa ăn 3 lần /ngày
Trang 21HƯỚNG DẪN DÙNG METFORMIN
• Bắt đầu bằng liều thấp 1 đến 2 lần/ngày ( sáng
và tối).
• Sau 5-7 ngày nếu không có tr/c rối loạn tiêu
hóa tăng thành 850- 1000mg vào bữa sáng và tối.
• Nếu có RLTH lại trở lại liều thấp ban đầu.
• Liều tối đa 850mg 2 lần/ngày, với hiệu quả tăng
hơn không nhiều với liều 3g/ngày.
• Do lí do về giá thành nên thuốc Metforrmin
generic nên là lựa chọn đầu tiên Chế phẩm tác dụng kéo dài cũng được dùng 1 lần/ngày
Trang 22Thiazolidinediones ( Pioglitazone, Rosiglitazone )
• 1997
• Cơ chế: Gắn chủ yếu với thụ thể PPARɤ điều hòa một số gen ảnh hưởng lên chuyển hóa CHO và lipid…
– Giảm kháng insulin,
– Tăng bắt giữ Glucose tại mô cơ, mỡ
– GIảm tõn tạo Glucose ở gan.
• Cđ: ĐTĐ typ 2 (ưu tiên BMI>23, có thể kết hợp với MET hoặc
INSULIN)
Trang 24LƯU Ý KHI DÙNG TZD
• Khám và hỏi TS bệnh kĩ , phù, khó thở…, các thuốc
giãn mạch đang dùng (giữ nước).
• Phù không phải là CCĐ nhưng là dh theo dõi khi
Trang 25Thuốc uống tăng nhạy cảm
insulin
Tên Generic Liều Số lần/ngày Tác dụng phụ
Metformin 1,000-3,000 2-3 - vị kim loạo Glucose ở gan đến 75%i
- buồn nôn, tiêu chảy
- Nhiễm toan lactic
huyết
Trang 26
C CH MEN
ALPHA-ỨC CHẾ MEN ALPHA- Ế MEN
ALPHA-GLUCOSIDASE
• Cơ chế: ức chế men Alpha-glucosidase ở bờ bàn chải
ruột, ức chế sự phân huỷ đường đôi thành đường đơn làm giảm và chậm hấp thu glucose sau ăn
• Tác dụng:
– - Làm giảm ĐH sau ăn 2.2-2.8 mmol/L
– - Giảm ĐH khi đói 1.4-1.7 mmol/L
Trang 27ỨC CHẾ MEN
ALPHA-GLUCOSIDASE
• CCĐ/ thận trọng
– Bệnh lý đường ruột
– CrCl<25ml/min hoặc creatinin máu>2.0mg/dl
– BN xơ gan, viêm đường ruột.
– Phụ nư có thai, cho con bú
• Các thuốc :
liều nhỏ và tăng dần 50-100mg X 3lần /ngày: uống trong bữa ăn
•
Trang 28 Bài tiết Insulin (tế bào ßl)
Glimepiride: (?) nhạy cảm Insulin
Adapted from Inzucchi, JAMA 287:360-372, 2002
Trang 29ÁP D NG I U TR ỤNG ĐIỀU TRỊ Đ ỀU TRỊ Ị
Trang 30MỤC TIÊU KIỂM SOÁT ĐH
Trang 31Cách lựa chọn tốt nhất cho ĐTĐ-Type 2
Bước đầu:Các chống chỉ định cho thuốc uống
Chức năng gan và creatinin máu
creatinine máu
> 2 mg/dL
creatinine m¸u 1.4-2 mg/dL
creatinine máu
<1.4 mg/dL
CCĐ metformin.
Không bệnh gan chọn các thuốc khác.
Trang 32PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU TRỊ BẬC THANG
Trang 33Tăng ĐH sau ăn
Chế độ ăn thay đổi
Thay thế cho SU
Repaglinide
Tăng ĐH sau ăn
Chế độ ăn thay đổi
Thiazolidinediones
Đề kháng Insulin CCĐ với metformin
Sulfonylurea
Bệnh nhân gầy Thận trọng ở bệnh lý thận
Sulfonylurea
Bệnh nhân gầy Thận trọng ở bệnh lý thận
Trang 34Thất bại khi dùng đơn trị liệu
Thuốc Thất bại tiên phát Thất bại thứ phát
Acarbose Ph thu c tuân ụ thuộc tuân ộc tuân
th ch ủ chế độ ăn ế độc tuân ă n Không rõ
Trang 35OAD + basal insulin
OAD + multiple daily insulin injections
HbA 1c = 7% HbA 1c = 6.5%
Quan điểm điều trị hiện nay: phối hợp
thuốc sớm
*OAD = oral antidiabetic
Trang 36ĐIỀU TRỊ PHỐI HỢP
Trang 37L i ích c a i u tr ph i ợi ích của điều trị phối ủ chế độ ăn đ ề ị ối
h p ợi ích của điều trị phối
1 ĐTĐ ạch mai t m c tiêu i u tr , gi m bi n ch ng ục tiêu điều trị, giảm biến chứng điều trị, giảm biến chứng ều trị, giảm biến chứng ị, giảm biến chứng ảm biến chứng ết-ĐTĐ ứng
2 ĐTĐ ặc điểm của ĐTĐ T2 bao gồm điều trị, giảm biến chứng ểm của ĐTĐ T2 bao gồm c i m c a T T2 bao g m ủa ĐTĐ T2 bao gồm ĐTĐ ĐTĐ ồm kháng
và gi m ti t insulin ảm biến chứng ết-ĐTĐ nên ph i h p các ối hợp các ợp các thu c có ccTD khác nhau ối hợp các
3 Khi ph i h p: li u gi m, gi m t/d ph ối hợp các ợp các ều trị, giảm biến chứng ảm biến chứng ảm biến chứng ục tiêu điều trị, giảm biến chứng
Trang 38+ Acarbose
Thêm cùng các điều trị khác
để giảm đường huyết sau ăn
+ Acarbose
Thêm cùng các điều trị khác
để giảm đường huyết sau ăn
Trang 39Phối hợp thuốc trong điều trị ĐTĐ typ 2
Trang 40Ph i h p thu c u ng ối ợi ích của điều trị phối ối ối
Không có b ng ch ng đ ch ng t có ằng chứng để chứng tỏ có ứng để chứng tỏ có ể chứng tỏ có ứng để chứng tỏ có ỏ có
m t công th c k t h p thu c hi u qu ột công thức kết hợp thuốc hiệu quả ứng để chứng tỏ có ết hợp thuốc hiệu quả ợp thuốc hiệu quả ốc hiệu quả ệu quả ả
h n các công th c khác trong vi c h ơn các công thức khác trong việc hạ ứng để chứng tỏ có ệu quả ạ
ĐH và ngăn ng a các bi n ch ng ữa các biến chứng ở ết hợp thuốc hiệu quả ứng để chứng tỏ có ở
BN ĐTD.
Trang 41KẾT HỢP THUỐC UỐNG
TRONG 1 VIÊN
• Đượi ích của điều trị phối c FDA phê chu n :ẩn :
• Sulfonylurea + Biguanide
• Glyburide + Metformin - Glucovance
• Glipizide + Metformin - Metaglip
Trang 42DÙNG INSULIN Ở ĐTĐ TYP 2 Đ Đ T TYP 2
• BN T typ 2 Đ Đ m i ch n oán có ít h n ới chẩn đoán có ít hơn ẩn đoán có ít hơn điều trị, giảm biến chứng ơn 50% BN có ti t insulin bình th ế ường tại ng t i ạo Glucose ở gan đến 75%
th i i m ch n oán b nh Sau ờng tại đ ểm chẩn đoán bệnh Sau ẩn : đ ệnh Sau 6 n m ăm
sau khi điều trị, giảm biến chứngượp các c ch n oán ẩn đoán có ít hơn điều trị, giảm biến chứng BN có ti t insulin ế bình th ường tại ng cungz ít h n 25% ơn
thoái hóa d n CN TB-cell ần insulin do
• Khi b sung insulin n n làm gi m Hb ổ sung insulin nền làm giảm Hb ề ả
A1C t 8.6% t i 6.9 % ừ 8.6% tới 6.9 % ới 6.9 % (Yale, Annal Int
Med, 2001)
Trang 43CH Ỉ ĐỊNH ĐIỀU TRỊ INSULIN Ở ĐỊ NH I U TR INSULIN Đ ỀU TRỊ Ị Ở ĐTĐ TYP 2
T TYPE 2
Đ Đ
• Đường tại ng máu khi ói liên t c 250 mg/dLđ ụ thuộc tuân ≥ 250 mg/dL
• Hb A1C > 8% m c dù dùng thu c u ng li u t i ặ ối ối ề ối
a
đ
• Suy gi m ch c n ng gan, th n ả ức năng gan, thận ă ận
• Các ph n T typ 2 có thai ụ thuộc tuân ữ ĐTĐ typ 2 có thai Đ Đ
• CC các lo i thu c u ng, ho c th t b i tiên Đ ạo Glucose ở gan đến 75% ối ối ặ ấ ạo Glucose ở gan đến 75%phát ho c th phátặ ức năng gan, thận
• R i lo n chuy n hóa c pối ạo Glucose ở gan đến 75% ểm chẩn đoán bệnh Sau ấ
• T m th i: ph u thu t, nhi m khu nạo Glucose ở gan đến 75% ờng tại ẫu thuật, nhiễm khuẩn… ận ễ ẩn : …
• Sau NMCT
Trang 44CÁC PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ Đ ỀU TRỊ I U TR Ị
Trang 45Phác đồ điều trị Đái tháo đường huyếtng
typ 2
Kiể chứng tỏ có m soát đường huyết hợp thuốc hiệu quả t
Dinh dưỡng trị liệnh Sau u
nếu không đạo Glucose ở gan đến 75%t mụ thuộc tuân c tiêu trong 3
tháng
bắt đần insulin do u dùng thuối c uối ng
Dinh dưỡng trị liệnh Sau u
& kế hoạo Glucose ở gan đến 75%ch hoạo Glucose ở gan đến 75%t độc tuân ng
nếu không đạo Glucose ở gan đến 75%t mụ thuộc tuân c tiêu trong 3
tháng bắt đần insulin do u dùng thuối c uối ng
Đơn trị thuốc uống
Nếu không đạo Glucose ở gan đến 75%t mụ thuộc tuân c tiêu sau liều trung bình-tốc hiệu quả i đa 4 - 8 tuần insulin do n
Bắt đần insulin do u phối i hợi ích của điều trị phối p thuối c
Đơn trị thuốc uống
Nếu không đạo Glucose ở gan đến 75%t mụ thuộc tuân c tiêu sau liều trung bình-tốc hiệu quả i đa 4 - 8 tuần insulin do n
Bắt đần insulin do u phối i hợi ích của điều trị phối p thuối c
Insulin trị liệnh Sau u Thuối c uối ng + Insulin
Phối hợp thuốc uống
Nếu không đạo Glucose ở gan đến 75%t mụ thuộc tuân c tiêu sau liều tối i đa 4 - 8 tuần insulin do n Bắt đần insulin do u dùng insulin
Phối hợp thuốc uống
Nếu không đạo Glucose ở gan đến 75%t mụ thuộc tuân c tiêu sau liều tối i đa 4 - 8 tuần insulin do n Bắt đần insulin do u dùng insulin
Mục tiêu kiểm soát
đường huyếtng huyếtt
HbA1c < 6.5%
ĐH tự thử 70-120 (4,9-6,6mmol/l)
Mục tiêu kiểm soát
đường huyếtng huyếtt
HbA1c < 6.5%
ĐH tự thử 70-120 (4,9-6,6mmol/l)
ĐH đói > 13,8
ĐH bất kì > 16,5
ĐH đói > 13,8
ĐH bất kì > 16,5
Trang 46TUYÊN BỐ CỦA NHÓM CHUYÊN GIA
CSSK BAN ĐẦU CHO NGƯỜI ĐTĐ CHÂU ÂU
Bưới 6.9 % c 1 Ch ế độc tuân ă n và V n ận độc tuân ng
kích thích tiết Insulin (Repa hoặc SU) với TZD hoặc arcarbose
hợp với thuốc uống
Primary care Diabetes Europe / Last accessed: 2007
Trang 47H ướng dẫn xử trí ĐTĐ typ 2 ng d n x trí ĐTĐ typ 2 ẫn xử trí ĐTĐ typ 2 ử trí ĐTĐ typ 2
Không tăng cân
Nguy c suy th n ơ ận CCĐ Met
Không dung n p Met ạ
Can thi p l i s ng; ệp lối sống; ố ố HbA 1c > 6.5%
B t đ u v i Met ắt đầu với Met ầ ớng dẫn xử trí ĐTĐ typ 2 B t đ u dùng SU ắt đầu với Met ầ
Met + SU Met + TZD
40% ĐTĐ mới chẩn đoán
50% bệnh nhân trong năm thứ 3
30-50% đạt được
HbA1c<7.5%
Trang 48HUỚNG DẪN IDF 2005 CÔNG BỐ CHÍNH THỨC: SEP 2005, ATHENS
(tóm tắt)
Thu c c ch ố ức chế ết α-glucosidase có th l a ch n thêm BN ể ựa chọn thêm ở BN ọn thêm ở BN ở
không dung nạp các thuốc khác
nền, vẫn tiếp tục SU/Metformin
Trang 49PH C ÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ ĐTĐ TÝP 2 ĐỒ ĐIỀU TRỊ ĐTĐ TÝP 2 Đ ỀU TRỊ ĐTĐ TÝP 2 I U TR T TÝP 2 Ị ĐTĐ TÝP 2 Đ Đ
insulin tích cực+ metformine +/− glitazone
Thêm insulin c nền hay ð/c insulin
Trang 50Chọn thêm ở BN n lựa chọn thêm ở BN a thuốc uống hạ ĐH trong Đái
Tháo Đường huyếtng
1 Không có 1 thuối c nào mà thích hợi ích của điều trị phối p cho tất cả
- Bệnh Sau nh mạo Glucose ở gan đến 75%ch vành
- Suy tim sung huyết
6 Kinh tế
Trang 51K T LU N ẾT LUẬN ẬN
– T type 2 là b nh lý ti n tri n, ngày càng ĐTĐ ĐTĐ ệnh lý tiến triển, ngày càng ết-ĐTĐ ểm của ĐTĐ T2 bao gồm gia t ng, ăm ch ết-ĐTĐ điều trị, giảm biến chứngội tiết-ĐTĐ điều trị, giảm biến chứng ều trị, giảm biến chứng i u tr t ng b ị, giảm biến chứng ừng bước sau ưới chẩn đoán có ít hơn c sau nhi u n m ều trị, giảm biến chứng ăm
- Ch ết-ĐTĐ điều trị, giảm biến chứngội tiết-ĐTĐ ăm n và ho t ạch mai điều trị, giảm biến chứngội tiết-ĐTĐ ng th l c là ểm của ĐTĐ T2 bao gồm ực là
y u t không th thi u ết-ĐTĐ ối hợp các ểm của ĐTĐ T2 bao gồm ết-ĐTĐ điều trị, giảm biến chứngượp các c trong b t ất
k giai o n nào c a quá trình tr li u ỳ giai đoạn nào của quá trình trị liệu điều trị, giảm biến chứng ạch mai ủa ĐTĐ T2 bao gồm ị, giảm biến chứng ệnh lý tiến triển, ngày càng
Trang 522 Glycemic goals: ADA 2006
Trang 53CHỈ ĐỊNH ĐIỀU TRỊ INSULIN Ở ĐTĐ
TYPE 2
• T i sao : ạo Glucose ở gan đến 75%
– Khi b sung insulin n n làm gi m Hb A1C l t ổ sung insulin nền làm giảm Hb ề ả ừ 8.6% tới 6.9 %
8.6% t i 6.9 % ới 6.9 % (Yale, Annal Int Med, 2001)
• Khi nào:
– Đường tại ng máu khi ói liên t c 250 mg/dLđ ụ thuộc tuân ≥ 250 mg/dL
– Các ph n T typ 2 có thai ụ thuộc tuân ữ ĐTĐ typ 2 có thai Đ Đ
• CC các lo i thu c u ngĐ ạo Glucose ở gan đến 75% ối ối
• Nh th nào: ư ế
Trang 54THEO DÕI ĐIỀU TRỊ ĐTĐ TYPE 2
- Theo dõi ĐMMM đói và sau ăn 02 giờ
- Thử HbA1c, mỡ máu 3 tháng/ 1 lần, Men gan, chức năng thận, ĐTĐ
- Kiểm tra lâm sàng theo định kỳ: Khám mắt hàng
năm, đánh giá các tổn thương thần kinh, thận
(protein niệu), đo HA, tổn thương bàn chân
Trang 55Trân trọng cảm ơn!