1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Phương pháp giải bài toán hạt nhân nguyên tử

11 1K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 385,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3.2 Năng lượng liện kết - Năng lượng liên kết hạt nhân: kí hiệu là ∆E∆W + KN: là năng lượng liên kết giữa A Nuclôn.. - KN: HTPX là hiện tượng một hạt nhân tự động phóng ra những tia khôn

Trang 1

Ph¬ng ph¸p gi¶I bµi to¸n vÒ h¹t nh©n nguyªn tö

A Mục tiêu

1 Giúp học sinh lớp 12 giải được các bài toán đơn giản về hạt nhân nguyên tử

2 Rèn các kỹ năng giải toán.

3 Sử dụng làm nhanh các bài toán trắc nghiệm.

4 Số tiết dự kiến bồi dưỡng 10 tiết

B Nội dung

I Kiến thức cơ bản

1 Cấu tạo hạt nhân

- Hạt nhân mang điện dương, được cấu tạo từ những hạt nhỏ hơn – gọi là các Nuclon.

- Có hai loại Nuclon là Proton và nơtron:

+ Proton: kí hiệu là p, q p =e; m p = 1 , 007276u= 1 , 672 10−27kg

+ Nơtron: kí hiệu là n, q n = 0; m n = 1 , 008665u= 1 , 674 10−27kg

Trong đó u là đơn vị khối lượng nguyên tử, với 1u = 1,66055.10-27kg

- Hạt nhân nguyên tố X có số khối A, số thứ tự Z kí hiệu là A

Z

X hay A X

Z A là tổng số Nuclôn trong hạt nhân

Ví dụ:

+ Hạt nhân nguyên tố Hiđrô - 1H

1 + Hạt nhân nguyên tố Heli - 4He

2 + Hạt nhân nguyên tố Nhôm - 27Al

13

- Hạt nhân coi như quả cầu bán kính R thì bán kính hạt nhân đươc tính bởi công thức thực nghiệm: 3

1 15

10 2 ,

R= − (m)

Ví dụ:

+ Bán kính hạt nhân 1H

1 H: R = 1,2.10-15m + Bán kính hạt nhân 27Al

13 Al: R = 3,6.10-15m

Trang 2

2 Đồng vị

1 Khái niệm: Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân có chứa cùng số Proton Z

nhưng khác nhau số Nơtron

2 Ví dụ

- Nguyên tử H có 3 đồng vị:

+ Hiđro thường - 1H

1 + Đơtêri - ( 2 )

1

2

1H D

+ Triti - ( 2 )

1

3

1H T Trong đó T và D là thành phần của nước nặng là nguyên liệu của công nghệ nguyên tử

- Nguyên tử Cacbon có 4 đồng vị: C11 đến C14 Trong đó C12 có nhiều trong tự nhiên – chiếm 99%

3 Năng lượng liên kết

3.1 Độ hụt khối: ∆m

m m Z A Zm

m= p + − n

∆ ( ) Với m là khối lượng hạt nhân còn m , p m n là khối lượng của các

Nuclôn riêng rẽ.

3.2 Năng lượng liện kết

- Năng lượng liên kết hạt nhân: kí hiệu là ∆E(∆W)

+ KN: là năng lượng liên kết giữa A Nuclôn

+ Biểu thức: ∆W = ∆m c2

- Năng lượng liên kết riêng: kí hiệu là ε

+ KN: là năng lượng liên kết cho 1Nuclôn

+ Biểu thức:

A

W

= ε

+ YN: đặc trưng cho tính bền vững của hạt nhân.

4 Các hiện tượng liên quan tới hạt nhân.

4.1 Hiện tượng phóng xạ(HTPX) - HT phân rã hạt nhân.

- KN: HTPX là hiện tượng một hạt nhân tự động phóng ra những tia không nhìn thấy(tia phóng xạ) rồi biến đổi thành hạt nhân khác

- Các loại tia phóng xạ:

Trang 3

+ Tia α : là dòng hạt nhân Heli(4He

2 ) phóng ra với tốc độ khoảng 2.107m/s

+ Tia β: là dòng hạt electron hoặc phản hạt của electron phóng ra với tốc độ gần tốc độ

ánh sáng

+ Tia γ : là sóng điện từ có bước sóng cực ngắn cỡ pm.

Tác dụng:

- Các tia phóng xạ đều có tác dụng đâm xuyên, hủy diệt tế bào, tác dụng ion hóa, tác dụng phát quang,…

Chú ý:

+ Tia γ có tác dụng đâm xuyên mạnh nhất và rất nguy hiểm với con người Nó có thể

xuyên

qua tấm chì dày vài chục cm

+ Nếu coi mỗi tia phóng xạ như 1 hạt nhân thì chúng được kí hiệu như sau:

Tia α : 4He

2 ; Tia β: 0e

1

− và 0e

1 ; Tia γ : 0γ

0

- Các công thức:

+ Định luật phóng xạ - Xác định số hạt nhân còn lại ở thời điểm t:

t T

t

N = 0.2− = 0 λ Trong đó λ= lnT2 ≈0,T693: hằng số phóng xạ

+ Khối lượng chất phóng xạ còn lại ở thời điểm t:

t T

t

m = 0.2− = 0 λ

+ Độ phóng xạ(Htb hoặc Ht), đơn vị: (Becoren)Bq = 1phân rã/s;

còn dùng: Ci(curi) = 3,7.1010Bq

t

N

H tb

=

H t =H tb ⇔ ∆t→ 0 Khi đó '

t

H =

4.2 Phản ứng hạt nhân(PUHN)

- ĐN: PUHN là sự tương tác giữa các hạt nhân dẫn tới sự biến đổi thành các hạt nhân

khác

Thực tế: thường dùng hạt nhân con (đạn) bắn phá hạt nhân đứng yên(bia).

- Các định luật bảo toàn trong PUHN

Trang 4

+ ĐLBT số Z – ĐLBT điện tích: Z1 +Z2 =Z3 +Z4

+ ĐLBT số A: A1 +A2 = A3 +A4

+ ĐLBT động lượng: m v=m1v1 +m2v2

+ ĐLBT năng lượng toàn phần: E A +E B =E C +E D với E=mc2+ Wđ ; m: khối lượng nghỉ

II Một số dạng toán cơ bản

Dạng 1 Xác định A, Z, N năng lượng liên kết hoặc năng lượng liên kết riêng.

PP

+ Từ kí hiệu hạt nhân⇒A, Z, N

+ Sử dụng công thức

A

mc A

E = ∆ 2

=

ε Với 1uc2 = 931,5MeV; ∆m=mm0; m = Zmp+ Nmn

Vận dụng

Bài 1 Xác định số Nuclon của hạt nhân: 4He

2 Tính năng lượng liên kết riêng Biết

mn = 1,00866u; mp = 1,00728u; mHe = 4,0015u

HD

+ Từ

He

Z A

N

4

2

2 2

4 − =

=

N

+ Ta có ∆m= 2 (m p +m n) − 4 , 0015 = 0 , 03038u

MeV MeV

uc

E= 0 , 03038 2 = 0 , 03038 931 , 5 = 28 , 29

4

29 ,

28 =

=

⇒ ε

Bài 2 56Fe

26 Tính năng lượng liên kết riêng Biết mn = 1,00866u; mp = 1,00728u; mFe = 55,9349u

HD

+ Ta có ∆m= 26m p + 30m n − 55 , 9349 = 0 , 50866u

MeV MeV

uc

E = 0 , 50866 2 = 0 , 50866 931 , 5 = 473 , 8

56

8 ,

473 =

=

⇒ ε

Dạng 2 Xác định các đại lượng liên quan tới hiện tượng phóng xạ.

PP làm bài

+ Hằng số phóng xạ:

T T

693 , 0 2 ln

=

=

Trang 5

+ Số hạt còn lại: N =N0e−λt = T

t

T

= 2 2

0 0

tương tự với khối lượng m + Số hạt đã bị phân rã: ∆N =N0 −N = ( 1 −e λt)N0

+ Số hạt theo mol: N A

A

m

N =

+ Độ phóng xạ:

t

N

H tb

t

T

H

H = = 2− 2

0 0

e

H

H = λ0 = 0. −λ

Vận dụng

Bài 1 Pôlôni là nguyên tố phóng xạ α , nó phóng ra một hạt α và biến đổi thành hạt nhân

con X Chu kì bán rã của Pôlôni là T = 138ngày

1 Xác định cấu tạo, tên gọi của hạt nhân con X

2 Ban đầu có 0,01g Tính độ phóng xạ của mẫu phóng xạ sau 3chu kì bán rã

HD

1 Xác định hạt nhân con X

+ Ta có phương trình phân rã: Po He A X

Z

+

→ 4 2

210 84

+ Theo các ĐLBT ta có:

=

=

+

=

+

=

82

206 2

84

4 210

Z

A Z

A

Pb

X 206 82

:

Nếu trắc nghiệm chỉ cần:

=

=

+

=

+

=

82

206 2

84

4 210

Z

A Z

A

Pb

X 206 82

:

A T

N m H

A

mN H

m m

N A

m N

N H

m

A A

k

A

T t

11 0

0 0

10 08 , 2

2 693 , 0 2

.

2

=

=



=

=

=

=

λ λ

A T

N m H

k

0 2 , 08 10

2 693 , 0

=

Bài 2 Phản ứng phân rã của Urani có dạng:

+ +

U 206

82

238

92

1 Xác định x và y

2 Chu kì bàn rã của 238U

92 là T = 4,5.109năm Lúc đầu có 1g 238U

92 nguyên chất:

a Tính độ phóng xạ sau 9.109năm

Trang 6

b Tính số hạt nhân 238U

92 bị phân rã sau 1năm Coi e− λt ≈ 1 − λt

HD

1 Từ

=

=

=

=

− +

=

+ +

=

6

8 10

2

8 2

82

92

0 4 206 238

y

x y

x

x y

x

y x

A T

N m H

A

mN H

m m

N A

m

N

N

H

m

A A

k

A

T t

3089

2 693 , 0 2

.

2

0 0

0

=

=



=

=

=

=

λ λ

b Từ



=

=

=

A

N m N

t N

e N N N N

A

t

0 0

0 0

hat A

t N

m

N = 0 A(1− ) = 2 , 525 10 21

A

t N

m

N = 0 A(1− ) = 2 , 525 10 21

Bài 3 200Au

79 là chất phóng xạ Biết độ phónga xạ của 3.10-9kg chất đó là 58,9Ci

1 Tìm chu kì bán rã

2 Hỏi sau bao lâu lượng chất phóng xạ giảm đi 100lần

HD

A H

N m T

A T

N m A

mN

4 , 2872

693 , 0

693 , 0

=

=

=

= λ

2 Từ 100 0,693. 2 ln 10

100

0

0

=

=

=

=

T

t e

e m

m

m

m

t t

λ λ

s

693 , 0

4 , 2872 10 ln 2

=

=

Bài 4 Một lượng chất phóng xạ Radon(222Rn) có khối lượng ban đầu là m0 = 1mg Sau 15,2ngày thì độ phóng xạ của nó giảm 93,75% Tính chu kì bán rã và độ phóng xạ của lượng chất phóng xạ còn lại

T t

H H H H

H H H H

T

t T

4

4 2

16 1

2

% 75 , 93 1

0

0

0

0

=

=

=

=

=

=

=

A T

N m H

k

0 3 , 578 10

2

693

,

0

=

Trang 7

Bài 5 Pôlôni là nguyên tố phóng xạ α với chu kì bán rã là T = 138ngày.

1 Viết phương trình phóng xạ và khối lượng ban đầu của polôni Biết H0 = 1,67.1011Bq

2 Sau thời gian bao lâu độ phóng xạ của nó giảm đi 16lần

3 Tìm năng lượng tỏa ra khi chất phóng xạ trên phân rã hết

HD

1 Po He A X

Z

+

→ 4

2

210

84

=

=

82

206

Z A

mg g N

TA H m

A T

N m A

N

m

H

A

A

693 , 0

693 ,

0 0

0

H

H

H

H

T t

T

2

2 16

4 0

4 0

=

=

=

=

=

=

3 Năng lượng tỏa ra do một phân rã là:

q = (209,9828-4,0026-205,9744)uc2 = 5,8.10-3.931,5 = 5,4MeV

Trong m0 = 1mg có N0 = 23 3 2 , 867 10 18

210

10 10 022 ,

Năng lượng tỏa ra khi phân rã N0 hạt là:

Q = N0.q = 2,867.1018.5,4.1,6.10-13 = 2,47.106J = 2,47MJ

Bài 6 Hạt nhân 235U

92 hấp thụ một hạt n sinh ra x hạt α , y hạt β, 1hạt 208Pb

82 và 4 hạt n Viết phương trình phản ứng đầy đủ

HD

+ Phương trình phản ứng hạt nhân: 235U

92 + n x y 208Pb

82

+ +

+ Ta có

=

=

=

±

=

± +

=

+ +

= +

2

4 10

2

4 2

82 92

208

0 4 1 235

y

x y

x

x y

x

y x

Bài 7 Tính độ hụt khối và năng lượng liên kết của hạt nhân 16O

8 Biết mp = 1,007276u; mn

= 1,008665u; me = 0,000549u, khối lượng của nguyên tử oxi là mo = 15,994910u; 1uc2 = 931,5MeV

HD

Trang 8

+ Ta có độ hụt khối là: ∆m= ( 8 1 , 007276 + 8 1 , 008665 + 8 0 , 000549 − 15 , 994910 ) = 0 , 137u

+ ⇒ ∆E= 0 , 137uc2 = 0 , 137 931 , 5MeV = 127 , 6MeV

Dạng 3 Tính năng lượng tỏa ra của phản ứng hạt nhân hoặc động năng của các hạt sau phản ứng.

PP

+ Tính khối lượng của các hạt trước và sau phản ứng: m0 = mA + mB; m = mC + mD

(m m c

Q= − Nếu 

<

>

ThuNL Q

ToaNL Q

:

: 0

Trong đó Q = W C + W D – W A(B) (W: động năng)

+ Ngoài ra còn hỏi vận tốc của các hạt: m

W v

mv W

MeV W

2 2

4 , 1



=

=

Góc tạo bởi giữa các hạt bay ra sau phản ứng:

• Tính vận tốc các hạt

• Sử dụng định lý cosin trong tam giác: ( ) b c bc a

c b

2 cos

;

2 2

2 + −

=

………

Vận dụng

Bài 1 Cho phản ứng hạt nhân: n 6Li T 4 , 8MeV

3

1

1 Tính khối lượng của hạt nhân Li

2 Tính năng lượng tỏa ra khi phân tích hoàn toàn 1gLi

Biết mn = 1,0087u; mT = 3,016u; mα = 4,0015u; 1uc2 = 931,5MeV Bỏ qua động năng ban đầu của các hạt

HD

1 Từ n 6Li T 4 , 8MeV

3

1

c

Q m m c

Q

m Li n 4 , 0015 3 , 016 1 , 0087 6 , 014

5 , 931

1 8 , 4

2 2

2 Số hạt nhân Li trong 1g là 6 , 022 10 23

6

1

=

N

Trang 9

Năng lượng tỏa ra là E = NQ = 23 4 , 8MeV 7 , 7 10 10J

6

10 022 ,

Bài 2 Cho phản ứng hạt nhân: Na X 20Ne

10

23

1 Viết phương trình đầy đủ

2 Tính năng lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng trên ra eV

Biết mNa = 22,983734u; mH = 1,007279u; mHe = 4,001506u; mNe = 19,986950u

1uc2 = 931,5MeV

HD

1 Từ Na A X Ne

Z

20 10

4 2

23

=

=

1

1

Z

A

10

4 2

1 1

23

Bài 3 Cho phản ứng hạt nhân: Be+H→ 6Li+X

3

1 1

9 4

a Xác định X

b Tính năng lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng trên Biết

MBe = 9,01219u; mH = 1,00783u; mLi = 6,01513u; mX = 4,00260u

1uc2 = 931,5MeV

c Biết hạt proton có động năng 5,45MeV bắn phá hạt nhân Be đứng yên, Be bay ra với động năng 3,55MeV Tìm động năng của hạt X

HD

a Be+HLi+A X

z

6 3

1 1

9

4

=

= 2

4

Z

A

He

X 4 2

=

0 ) ( 9 , 01219 1 , 00783 6 , 01513 4 , 0026 )

Tỏa năng lượng

c Theo ĐLBT năng lương ta có W p +m c2 = m c2 +W He +W Li

WHe Q Wp WLi 2,133 5, 45 3,55 4,033MeV

Bài 4 Một hạt α có động năng 4MeV bắn vào hạt nhân Nitơ đứng yên, gây phản ứng:

X H

1

14

7

α Biết hai hạt bay ra sau phản ứng có cùng động năng

a. Tính vận tốc mỗi hạt

b Tính góc tạo bởi hướng bay các hạt sau phản ứng

Trang 10

Biết mα = 4 , 002603u; m N = 14 , 003074u;

u

m H = 1 , 007825 ; m X = 16 , 999133u; 1uc2 = 931,5MeV

HD

a

+ Ta có

2 2

2 2

X X H H X

H

v m v m W

+ Theo bảo toàn động lượng ta cómαvα =m H v H +m X v X (2)

+ Theo BTNL có

2 2

2 2 0

Q W W W W

mc c m

=

=

⇒ +

=

Với Q = (4,002603+14,003074-1,007825-16,999133).931,5MeV = -1,193MeV(4)

+ Từ (3)&(4) ⇒W X =W H =W +Q = − = 1 , 4MeV =W

2

193 , 1 4 2

W v

mv

W

MeV W

2 2

4 ,

1



=

=

s m

10 66055 , 1 007825 ,

1

10 6 , 1 4 , 1

27

13

=

=

v X 0 , 4 10 m/s 4 10 m/s

10 66055 , 1 999133 ,

16

10 6 , 1 4 , 1

27

13

=

=

b ta có m

W

13

10 66055 , 1 002603 ,

4

10 6 , 1 4 2 2

=

=

α

α α

C Bài tập tự làm( có đáp án)

Câu 1 Tỉ số bán kính của hạt nhân 1 và 2 là r 1 /r 2 = 2 Tỉ số năng lượng liên kết của 2 hạt nhân đó xấp xỉ bằng bao nhiêu nếu xem năng lượng liên kết riêng của 2 hạt nhân bằng nhau?

A ΔE 1 /ΔE 2 = 2 B ΔE 1 /ΔE 2 = 0,5 C ΔE 1 /ΔE 2 = 0,125 D ΔE 1 /ΔE 2 = 8

Câu 2 Sử dụng công thức về bán kính hạt nhân với R 0=1,23fm, hãy cho biết bán kính hạt nhân 207

82Pblớn hơn bán kính hạt nhân 27

13Al bao nhiêu lần?

Câu 3 Cho 2 phản ứng: 42 Mo 98 + 1 H 2 → X + n; 94 Pu 242 + Y → 104 Ku 260 + 4n Nguyên tố X và Y lần lượt là

A 43 Tc 99 ; 11 Na 23 B 43 Tc 99 ; 10 Ne 22 C 44 Ru 101 ; 10 Ne 22 D 44 Ru 101 ; 11 Na 23

Câu 4 Một nguyên tử U235 phân hạch tỏa ra 200MeV Nếu 2g chất đó bị phân hạch thì năng lượng tỏa ra:

A 9,6.10 10 J B.16.10 10 J C 12,6.10 10 J D 16,4.10 10 J

Câu 5 Tìm phát biểu sai về định luật phóng xạ:

A Độ phóng xạ (phx) của một lượng chất phx đặc trưng cho tính phx mạnh hay yếu, đo bằng số phân rã trong 1s.

B Một Bq là một phân rã trong 1s.

Trang 11

C 1Ci = 3,7.10 10 Bq xấp xỉ bằng độ phóng xạ của 1 mol Ra.

D Đồ thị H (t) giống như N (t) vì chúng giảm theo theo thời gian với cùng một quy luật.

Câu 6 Chu kì bán rã của chất phóng xạ là 2,5 tỉ năm Sau một tỉ năm tỉ số giữa hạt nhân còn lại và số hạt

nhân ban đầu là:

Câu 7 Chất Iốt phóng xạ I131 có chu kỳ bán rã là 8 ngày Nếu nhận được 100g chất này thì sau 8 tuần khối lượng của nó còn lại là:

Câu 8 Co50 có chu kỳ bán rã 5,33 năm Độ phóng xạ ban đầu của 1kg chất đó là:

A 3,2.10 16 Bq B 4,96.10 16 Bq C 1,57.10 24 Bq D 4,0.10 24 Bq

Câu 9 Chu kì bán rã 211

84Polà 138 ngày Ban đầu có 1mmg 211

84Po Sau 276 ngày, khối lượng 211

84Po bị phân rã là:

Câu 9 Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã T =10s Lúc đầu có độ phóng xạ 2.107 Bq để cho độ phóng xạ giảm xuống còn 0,25.10 7 Bq thì phải mất một khoảng thời gian bao lâu:

Câu 10 Bắn hạt α vào hạt nhân 14N

7 đứng yên, ta có phản ứng: 24He+147N →178O+ 11H Biết các khối lượng m P = 1,0073u, m N = 13,9992u và m α = 4,0015u m O = 16,9947u, 1u = 931 MeV/c 2 Phản ứng hạt nhân này tỏa hay thu bao nhiêu năng lượng ?

A thu 1,94.10 -13 J B tỏa 1,94.10 -13 J C tỏa 1,27.10 -16 J D thu 1,94.10 -19 J

Vĩnh Yên, ngày 5 tháng 3 năm 2014

Người viết

Nhóm GV vật lý

Ngày đăng: 12/08/2014, 20:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w