1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Thực nghiệm Hypericin và khảo sát các giá trị PKa bằng phương pháp phổ hấp thụ UV-VIS

11 440 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thực Nghiệm Hypericin
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Luận án thạc sĩ
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 199,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thực nghiệm Hypericin và khảo sát các giá trị PKa bằng phương pháp phổ hấp thụ UV-VIS

Trang 2

LUẬN ÁN THẠC SĨ KHOA HỌC HÓA HỌC THUC NGHIỆM

3.1 HÓA CHẤT và THIẾT BI:

3.1.1 HÓA CHẤT :

- Chloroform dùng cho sắc ký Merck

3.1.2 THIET BI:

-Méy UV-VIS KONTRON INSTRUMENTS UVIKON 922

-May UV-VIS Hitachi U-3210

-Méy IR Brucker Equinox 55

-M4y NMR Brucher AC-200MHz

-Máy NMR Brucher DPX -500MHz

22

Trang 3

LUẬN ÁN THẠC SĨ KHOA HỌC HÓA HỌC THỰC NGHIỆM

3.2 TONG HOP HYPERICIN:

Trong luận văn này chúng tôi tổng hợp hypericin theo sơ đỗ sau:

Từ emodin thực hiện phản ứng khử nhóm C=O (vị trí C10) tạo thành emodin

anthron; đime hóa emodin anthron thu được protohypericin; chiếu xạ

protohypericin thu được sản phẩm hypericin (H=60%)

CON, =

0

oH 9 oH pyridin, piperidin,

FcSOa

HO

3.2.1.TỔNG HỢP EMODIN ANTHRON:

-200mg emodin trong 20ml acetic acid bang, được đun đến khi tan hoàn toàn, thêm 8ml HI 57% Hỗn hợp phản ứng đun hoàn lưu ở 120°C trong 2 giờ, sau đó

để nguội, cho hỗn hợp vào nước đá Ly tâm lấy kết tủa và rửa kết tủa đến môi trường trung tính, rút khô trong tủ sấy chân không ở 60°C

Thu được 180mg emodin anthron (H =95%)

23

Trang 4

LUẬN ÁN THẠC SĨ KHOA HỌC HÓA HỌC THỰC NGHIỆM

Nhân danh sản phẩm:

- Phổ IR (KBr, cm"): phu luc 3

3317 (Vv on)

2923 (V.cy cia Ar-CH>-Ar)

1624 (vc-o)

1600, 1560, 1481 (vec)

- Phổ 7H (DMSO, ppm): phụ lục 4

12.4 (don, 1H, -OH1); 12.2 (don, 1H, -OH8); 10.8 (đơn, 1H, -OH3), 6.8 (don, 1H, Ar-H4); 6.7 (don, 1H, Ar-H2); 6.4 (đơn, 1H,AR-H5), 6.2 (đơn, 1H, AR-H7); 4.3 (ddn, 2H, Ar-CH,-Ar);

2.3 (don, 3H, CH3)

-Phé °C (DMSO, ppm): phu luc 5

191.2(C=O); 165.1(Ca,); 164.7(C„); 161.8 (Car);

147.2 (Ca); 145.1(C„); 142.1(C,; 120.0(-CH);

1152(CH), 1086(C„); 107.5(C„); 101.1(CH);

32.4 (Ar-CH;-Ar); 21.7 (-CH;)

3.2.2.TỔNG HỢP HYPERICIN:

-Hỗn hợp gồm 100mg emodin anthron, 220mg pyridin-N-oxid, 200H1 piperidin,

10mg FeSO¿.7H;O trong 2ml pyridin được khuấy ở 110°C trong 1 giờ Để nguội đến nhiệt độ phòng, rồi cho vào 4ml dung dịch HCI 3% Để yên 1 giờ, sau đó ly

tâm lấy két tia và rửa kết tủa với nước

24

Trang 5

LUẬN ÁN THẠC SĨ KHOA HỌC HÓA HỌC THỰC NGHIỆM

- Hòa tan kết tủa trên vào Ilít aceton, đem ra nắng mặt trời ( hoặc đặt dưới đèn khả kiến 500W) khuấy trong 3 giờ Lọc dung dịch aceton loại bổ phần không tan Dem cé quay dung dịch qua lọc, phần rắn thu được sau khi cô quay được rửa rửa vài lần với methanol, rồi cho vào erlen có chứa sẵn 100ml ethanol, 10g

Na;CO;, đặt erlen vào bổn siêu âm trong 15 phút thu được dung dịch màu đồ

dén, ly tâm loại bỏ tạp chất không tan Sau đó acid hóa dung dịch thu được bằng HCI đậm đặc ta thu được kết tủa màu tím đen, ly tâm lấy kết tủa, rửa nước, rút khô chân không ở 60° với sự hiện diện của PO;

- Thu được 55mg hypericin (H= 60%)

Nhận danh sản phẩm:

- Phé IR (KBr, cm’): phụ lục 6

- 3517 (V.on)

- 1602 (Vex)

- Phổ 1H (DMSO,ppm): phụ lục 7

14.6 (đơn, 2H, -OH8 và -OH13);

13.9 (don, 2H, -OH1 va -OH6);

7.3 (don, 2H, Ar-H2 va Ar-H5);

6.4 (don, 2H, Ar-H9 va Ar-H12);

2.6 (đơn, 6H, -CHạ)

25

Trang 6

LUẬN ÁN THẠC SĨ KHOA HỌC HÓA HỌC THỰC NGHIỆM

-Phé °C (DMSO,ppm): phu luc 8

183.7 (C7 và C14), 173.4(C10 và CII); 168.0 (C8 va C13);

161.5 (ClvàC6), 143.9(C3và C4); 126.8 (C10a va C10b);

126.0 (C7b và C13b), 121.2 (C7c và Ciác); 120.8 (C3a và C3b);

118.9 (C6 và C14b), 118.6(C2vàC5), 108.4(C7a và C13a);,

105.5 (C9 và C12), 102.2(C6a và Cl4a); 23.8 (-CH¡)

-Phé UV-VIS (EtOH/H,0: 80/20; 2.10M): phụ lục 20

590 (45060); 547 (23630); 510 (10940)

474 (15205); 384 (13025); 330 (28495)

285 (35455) (nm)

26

Trang 7

LUẬN ÂN THẠC SĨ KHOA HỌC HÓA HỌC THUC NGHIEM

3.3 TONG HOP CAC DAN XUAT CUA HYPERICIN:

3.3.1.DAN XUAT 3-0-BENZYLHYPERICIN:

-Hỗn hợp gồm 60mg hypericin, 16ul N-ethyl-N,N-diisopropylamin va 5ml

CHCN được khuấy ở nhiệt độ thường trong 1Š phút, sau đó cho ÓQHÍ bromur benzyU 2ml CHCN vào rồi đun hoàn lưu hỗn hợp trong 3 giờ Làm lạnh hỗn hợp sau phan ứng, rồi acid hóa hỗn hợp sau phần ứng bằng HCI đậm đặc

-Hễn hợp được trích bằng acetat ethyl Đem dung dịch vừa trích được rửa lần lượt với nước muối cuối cùng với nước thường Làm khan đung dịch bằng Na;SO/

Đuổi dung môi, Rửa phẩn sau khi đuổi dung môi bằng ether dầu hỏa để loại

bromur benzyl dư Cuối cùng sắc ky cét silica, hé dung m6i CHCL/ methanol (40/1) thu được 26mg sản phẩm 3-O-benzyl hypericin (H= 43%)

Nhận danh sân phẩm:

-Phé UR (KBr, cm”): phụ lục 9

3384 (v.on), 2928 (v.cụ), 1601(vc-o),

1470 (v.c„c), 1261(V.c.g)

27

Trang 8

LUẬN ÁN THẠC SĨ KHOA HỌC HÓA HỌC THUC NGHIEM

- Phổ !H : phụ lục 10

14.41 (đơn, 1H, -OHI hoặc -OH6); 14.25 (đơn, 1H, -OH6 hoặc -OH]);

13.81 (đơn, 1H, -OH§ hoặc -OH13); 13.65 (đơn, IH,-OHi3 hoặc -OH8);

9.21 (đơn, 1H, -OH4); 7.47 (đa, 5H, Ar-H của CạH;);

7.36 (đơn, 1H, Ar-H9 hoặc Ar-H12); 7.20 (đơn, 1H, Ar-H2 hoặc Ar-HS);

6.95 (đơn, 1H, Ar-H5 hoặc Ar-H2); 5.59 và 5.39 (bốn, 4H, -O-CH;-Ph); 2.71 (don, 3H, -CH3); 2.73 (don, 3H, -CHs3)

-Phé UV-VIS (EtOH/H,0: 80/20; 1,2.10°M): phụ lục 27

613 (12358); 583 (48091); 541 (27700);

504 (9208); 452 (24533) (nm)

28

Trang 9

LUẬN ÁN THẠC ST KHOA HỌC HÓA HỌC THỰC NGHIỆM

nen

3.3.2 DẪN XUẤT 3.4-Q- DIBENZYLHVPERICIN:

13

1l

CHạ CHạ

10

8

H

-Hỗn hợp gồm 60mg hypericin, 60ul N- ethyl-N,N-diisopropylamin và 12ml

Hypericn ————> Oo~

Oo

CH;CN dugc khudy 6 nhiét d6 thuéng trong 15 phut, sau d6 cho 240p] bromur

benzyl/ 4ml CH3CN vào rồi đun hoàn lưu hỗn hợp trong 4 giờ Làm lạnh hỗn hợp sau phần ứng, rồi acid hóa hỗn hợp sau phẩn ứng bằng HCI đậm đặc

-Hỗn hợp sau phản ứng được trích và xử lý tương tự mục 3.3.1

Kết quả thu được 36mg dẫn xuất 3,4-O-dibenzyl]hypericin (H=60%)

Nhận danh sản phẩm:

-Phổ IR (KBr, cm): phụ lục 11

3410 (V.on), 2925 (V.c-nar), 1729 (v.c-o),

1538 (vc-c), 1261 và 1232 (vc.o),

-Phé 1H (CDC1;,ppm): phụ lục 12 và phụ lục 13

14.3 (đơn, 2H, -OHI và -OH6); 13.6 (don, 2H, -OH8 va -OH13);

7.3 (da, H meta va para của 2C¿H;); 7.2 (don, 2H, Ar-H9 va Ar-12);

7.1 (da, H orto cia 2C¢Hs); 6.8 (don, 2H, Ar-H2 va Ar-H5); 5.1 và 4.8 ( đôi đôi,4H của 2O-CH;-Ph), 2.5 ( đơn, 6H, 2CH;)

29

Trang 10

LUẬN AN THAG SI KHOA HOC HOA HOG THUC NGHIEM

===

3.4 XÁC ĐINH pK, BẰNG PHƯƠNG PHAP PHG UV- VIS:

Chúng tôi xác định pK, của hypericin dựa theo tài liệu tham khảo [19]

-Dung môi sử dụng ethanol/ nước (80 / 20) theo thể tích

-Dùng triethylamin và acid sulfuric dé thay đổi pH của dung dịch đo

-Chọn bước sóng khảo sát (am): 547, 580, 590, 610, 625

-Đặt thông số máy UV -VIS:

* Scan range (am) 250 -700

* Scan speed (nm/ min) 200

* Dislay data as curve

* Display data in Abs

3.4.1,XÁC ĐỊNH pK, CỦA HYPERICIN: (phụ lục 14 đến phụ lục 24)

-Cân 0.1008 mg hypericin (2.107 M) cho vào bình định mức 1Ômil; định mức

bằng hỗn hợp dung môi cthanol/ nước, rồi siêu âm cho đến khi hypericin tan

hoàn toàn Đo pH của đụng địch thu được và đo phổ UV

* Để có phổ UV -VIS trong môi trường có pH > 7 ding triethylamin

+ Để có phổ UV-VIS trong môi trường có pH < 7 đùng acid sulfuric

30

Trang 11

LUẬN ÁN THẠC SĨ KHOA HỌC HÓA HỌC THỰC NGHIỆM

3.4.2 XÁC ĐỊNH pK„ CỦA CÁC DẪN XUẤT HYPERICIN:

3.4.2.1.Xác định pk„: của 3 -O- benzylhypericin:

(phụ lục 25 đến phụ lục 32)

-Cân 0.0712 mg 3-O-benzylhypericin (1,2.10M) cho vào bình định mức 10ml];

định mức bằng hỗn hợp dung môi ethanol/ nước rồi siêu âm cho tan hoàn toàn

-Tiến hành đo pH, đo phổ UV tương tự như mục 3.4.1

3.4.2.2 Xác định pk„» của 3,4 -O- dibenzylhypericin:

(phụ lục 33 đến phụ lục 35)

-Cân 0.0820 mg 3,4-O-dibenzylhypericin (1,2 10M) cho vào bình định mức 10ml; định mức bằng hỗn hợp dung môi ethanol/ nước rồi siêu âm cho tan hoàn

toàn

-Tiến hành đo pH, đo phổ UV tương tự như mục 3.4 Ì

31

Ngày đăng: 23/03/2013, 09:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w