1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Kỹ thuật nội soi lồng ngực nội khoa

40 517 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kỹ thuật nội soi lồng ngực nội khoa
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 5,74 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 1 kìm sinh thiết màng phổi lá thành và kìm cầm máu đốt điện qua nội soi...  Xác định các tổn th ơng của nhu mô nh : Xơ phổi kẽ lan toả, bệnh bụi phổi, bệnh u hạt, bệnh sarcoidose.. 

Trang 1

Kü thuËt néi soi l«ng

ngùc néi kHOA

Trang 2

I M¸y vµ ph ¬ng tiÖn sö dông

Trang 3

Optic vµ k×m sinh thiÕt

Trang 4

HÖ thèng m¸y soi MP

Trang 5

Bộ đốt điện

Trang 6

Mµn h×nh vµ nguån s¸ng

Trang 7

Trang bị khác

 Trang bị mũ áo, khẩu trang nh mọi cuộc phẫu thuật

 ống soi nguồn sáng lạnh hiệu WOLF bao gồm 2 ống soi

00 và 500

 Dây nối với hệ thống truyền ảnh và đầu video, màn hình

 Dao mổ, Kéo, 2 kẹp cầm máu và các dụng cụ phẫu thuật khác

 Dao đốt điện và nguồn đốt

 Troca loại đ ờng kính 5-7 mm có 1 hoặc 2 đ ờng vào

 Kìm mà đầu có gắn optic dùng để quan sát đồng thời có thể sinh thiết đ ợc

 1 kìm sinh thiết màng phổi lá thành và kìm cầm máu đốt

điện qua nội soi

 Kim chọc hút 21-23G

Trang 9

2 Thuèc

 Thuèc cÇm m¸u: Glanduitrin 5 ®v x10 èng (hoÆc Pitressin 20 ®v/ml x 1-2 èng) Transamin 5 ®v x 5èng

 Hypnovel hoÆc Dolosal 10 mg x5 èng.

 Morphin 0,01g 10 èng; Atropin 1/4mg, Depersolon 30 mg mçi lo¹i 5 èng.

Trang 10

III Mục đích của kỹ thuật

 Xác định chẩn đoán căn nguyên TD, TKMP.

 Tìm những tổn th ơng di căn đến MP, cơ hoành.

 Xác định các tổn th ơng của nhu mô nh : Xơ phổi

kẽ lan toả, bệnh bụi phổi, bệnh u hạt, bệnh sarcoidose.

 Gỡ dính MP, xử lý các kén khí màng phổi gây tràn khí màng phổi tái phát.

 Gây dính MP bằng bột talc, hoặc xử lý cắt, đốt

điện các kén khí MP lá tạng gây TKMP tái phát

Trang 11

IV néi dung cña kü thuËt

Trang 12

1 Chỉ định nội soi khoang mp

 TDMP dịch tiết tái phát nhiều lần:

 TDMP dịch tiết tái phát ch a rõ nguyên nhân.

 TDMP ác tính, dịch tái phát nhiều và nhanh: khoảng 0.5 lít/ngày

 TKMP tự phát nguyên phát đã tái phát từ lần thứ hai trở lên.

 TKMP tự phát thứ phát.

 TKMP tự phát dẫn l u không kết quả.

Trang 13

2 Chỉ định gây dính bằng bột Talc

qua nội soi khoang màng phổi

 TDMP ác tính, dịch tái phát nhiều và nhanh: khoảng 05 lít/ngày

 TKMP tự phát nguyên phát đã tái phát từ lần thứ hai trở lên.

 TKMP tự phát thứ phát.

 TKMP tự phát dẫn l u không kết quả.

Trang 14

3 Chống chỉ định

 Đ ờng kính khoang màng phổi < 10cm

 Bệnh nhân ho nhiều, không cầm đ ợc

 PaO2 < 60mmHg không liên quan tới TD hoặc TKMP

 Các bệnh lý làm hạn chế việc đánh xẹp khoang MP: dày dính MP

 Rối loạn đông máu: Tỷ lệ prothrobin < 60% và/hoặc số l ợng tiểu cầu < 60 G/lít

 Các bất th ờng về tim mạch: rối loạn nhịp tim (rung nhĩ, nhịp nhanh kịch phát trên thất, bloc nhĩ thất), có biểu hiện của bệnh cơ tim thiếu máu cục bộ, suy tim, bệnh van tim

 Tình trạng huyết động không ổn định: mạch > 100CK/phút và hoặc huyết áp tâm thu < 90mmHg

 Bệnh nhân TDMP ác tính có kèm xẹp phổi

Trang 15

4 TiÕn hµnh

Trang 16

4.1 Chuẩn bị

 Cán bộ chuyên khoa: 1 BS soi chính, 1 BS phụ, 1 y tá đã

đ ợc đào tạo về nội soi, kíp bác sỹ điều d ỡng gây mê hồi sức

 Bệnh nhân: đ ợc giải thích kỹ tr ớc khi tiến hành nội soi khoang màng phổi, làm cam đoan

 Các xét nghiệm cần làm tr ớc nội soi khoang màng phổi:

 X quang: Chụp phim phổi thẳng, nghiêng, phim chụp cắt lớp vi tính lồng ngực

 Điện tâm đồ

 Xét nghiệm huyết học: Công thức máu, thời gian máu chảy, thời gian máu đông, ure, creatinin, glucose, men gan, tỷ lệ prothrobin, khí máu và 1 số xét nghiệm khác tuỳ theo tình trạng bệnh lý của bệnh nhân

 Tiêm Atropin 1/4mg x1-2 ống tiêm d ới da tr ớc khi gây mê

Trang 18

 Đ a Troca sát bờ trên x ơng s ờn vào khoang MP

 Đ a ống nội soi MP qua Troca, đánh giá đặc điểm tổn th

ơng MP

 Quan sát: Vùng đỉnh phổi, thành ngực, cơ hoành cả mặt

tr ớc và mặt sau (l u ý đối chiếu trên phim X quang để vào vùng nghi ngờ tổn th ơng)

Trang 19

Khi phát hiện tổn th ơng

 Tr ờng hợp cần loại trừ tổn th ơng mạch máu thì dùng kim chọc hút vào tổn th ơng dùng bơm tiêm hút Nếu không có máu ra thì dùng bơm tiêm đẩy bệnh phẩm lên lam kính và dàn đều

 Dùng kìm sinh thiết bấm lấy tối thiểu 4 mảnh, 1 mảnh để cắt lạnh làm chẩn đoán giải phẫu bệnh

lý tức thì nếu cần hoặc xét nghiệm vi sinh vật, 3 mảnh cố định trong dung dịch Bouin để xét nghiệm mô bệnh học th ờng quy.

 Quan sát và theo dõi chảy máu ở vị trí sinh thiết Cầm máu bằng đốt điện qua nội soi nếu cần.

Trang 20

Tr ớc khi ngừng thủ thuật

 Bơm bột talc vào khoang MP (nếu có chỉ định), khi bơm, xoay nhiều h ớng đồng thời quan sát qua ống soi Khi MP phủ một lớp bột talc có hình ảnh nh tuyết rơi là đạt “ ”

phủ một lớp bột talc có hình ảnh nh tuyết rơi là đạt “ ”

 Dùng chỉ lanh để khâu chân, cố định ống dẫn l u ở t thế

mà không ảnh h ởng đến sinh hoạt của bệnh nhân

 Đóng lỗ mở thành ngực thứ hai khâu từng lớp cân cơ, da

Đặt sợi chỉ chờ để thắt kín lỗ mở thành ngực nơi đ a ống soi

Trang 21

 §Æt ng êi bÖnh n»m ngöa ®Çu h¬i cao vµ theo dâi m¹ch huyÕt ¸p nhÞp thë.

 TiÕp tôc thë m¸y nÕu ch a tØnh Cho thë o xy sau khi rót èng néi khÝ qu¶n.

Trang 22

5 HiÖu qu¶

 Kü thuËt soi mµng phæi võa gióp cho chÈn

®o¸n võa gióp cho ®iÒu trÞ

 Tr êng hîp TDMP mµ c¸c th¨m dß néi khoa kh¸c kh«ng kÕt qu¶

 §iÒu trÞ trong nh÷ng tr êng hîp TKMP ®iÒu trÞ néi khoa kh«ng kÕt qu¶ hoÆc nh÷ng tr êng hîp TDMP do ung th t¸i ph¸t nhanh víi hiÖu qu¶

®iÒu trÞ cao.

Trang 23

6 Theo dõi và

xử lý tai biến sau soi

 Mạch, huyết áp, nhịp thở, thân nhiệt, tình trạng hô hấp

và toàn thân, dẫn l u màng phổi để phát hiện các biến chứng

 Chảy máu trong: Nhịp tim nhanh, hạ huyết áp, số l ợng dịch, màu sắc dịch qua ống dẫn l u

Trang 24

Mét sè h×nh ¶nh néi soi mµng phæi

Trang 25

§Æt Trocar vµo KMP

Trang 26

Xác định lỗ mở thứ 2

Trang 27

Quan s¸t toµn bé khoang mµng phæi

Trang 28

Sinh thiÕt tæn th ¬ng

Trang 29

B¬m bét talc vµo khoang mµng phæi

Trang 30

BÖnh ¸n minh häa

tr¸i

dÞch hång, tæng céng 4 lÝt, protein trong dÞch mµng phæi: 48 g/l

mµng phæi vµ soi phÕ qu¶n: Viªm m¹n tÝnh

Trang 39

H×nh ¶nh m« bÖnh häc: Ung th biÓu m« tuyÕn

Trang 40

Diễn biến sau mổ

 Sốt, kéo dài 3 ngày, nhiệt độ cao nhất

Ngày đăng: 12/08/2014, 20:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình ảnh mô bệnh học: - Kỹ thuật nội soi lồng ngực nội khoa
nh ảnh mô bệnh học: (Trang 39)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w