1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

SỞ THI THỬ ĐẠI HỌC KHỐI A LỚP 12 Lần1 - Mã đề: 103 pdf

9 134 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 252,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số bụng sóng trên dây là 9/ Một thấu kính hội tụ dịch chuyển giữa vật và màn thì thấy có 2 vị trí của thấu kính cho ảnh rõ trên màn, hai vị trí này cách nhau một khoảng l.. a Ảnh ảo c

Trang 1

Trường THPT Nguyễn Huệ Lần 1 năm học 2010- 2011

Thời gian làm bài: 90 phút

Họ và tên:……… .lớp

………

Số báo danh :………… Phòng

thi:

Đề thi gồm có 6 trang

1/ Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang gồm vật m = 500g và

lò xo có độ cứng K = 50 N/m Khi vận tốc của vật là 20 cm/s thì gia tốc của nó là

3

2 m/s2 Biên độ dao động của vật là

a 16 cm b 20 3 cm c 8 cm

d4 cm

2/ Người ta đưa một đồng hồ quả lắc từ mặt đất lên độ cao h =5km Mỗi ngày đêm đồng

hồ đó chạy chậm lại bao nhiêu, biết bán kính Trái Đất R = 6400km

57,4s

3/ Một con lắc đơn có chiều dài l, khối lượng vật nặng m, dao động điều hòa với tần số

f Nếu tăng chiều dài lên 2 lần và giảm khối lượng của vật đi 2 lần thì tần số dao động của

con lắc là

a 2

f

4/ Chọn câu trả lời đúng.Trong máy phát điện xoay chiều một pha

a phần cảm là bộ phận đứng yên

b A và B đúng

c hệ thống vành khuyên và chổi quét được gọi bộ góp

d phần cảm cũng như phần ứng có thể là bộ phận đứng yên hoặc bộ phận chuyển

động

5/ Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10 -6 W/m2 Biết cường độ

âm chuẩn là I

0 = 10 -12 W/m2 Mức cường độ âm tại điểm đó bằng

a 50 dB b70 dB c 60 dB

d 6 dB

6/ Một sóng âm có tần số 100 Hz lan truyền đi trong không khí với vận tốc 340 m/s Độ

lệch pha của sóng tại hai điểm có hiệu đường đi từ nguồn tới bằng 85 cm là

Mã đề: 103

Trang 2

a  b 2

3

c4

d

2

7/ Một mạch dao động LC dao động với chu kỳ T không tắt, năng lượng từ trường trong

cuộn thuần cảm L

a biến thiên điều hoà theo thời gian với chu kỳ T/2

b biến thiên điều hoà theo thời gian với chu kỳ 2T

c không biến thiên theo thời gian

d biến thiên điều hoà theo thời gian với chu kỳ T

8/ Một sợi dây dài 1,5 m được căng ngang Kích thích cho dây dao động theo phương

thẳng đứng với tần số 40 Hz Vận tốc truyền sóng trên dây là 20 m/s Số bụng sóng trên dây là

9/ Một thấu kính hội tụ dịch chuyển giữa vật và màn thì thấy có 2 vị trí của thấu kính

cho ảnh rõ trên màn, hai vị trí này cách nhau một khoảng l Biết vật và màn cách nhau khoảng L Tiêu cự của thấu kính là:

a

L

l L

f

2 2

l L

2

l L f

4

2 2

d

l

l

L

f

4

2

2

10/ Gọi B0 là cảm ứng từ cực đại của 1 trong 3 cuộn dây ở động cơ không đồng bộ 3 pha

khi có dòng điện vào động cơ.Cảm ứng từ do cả 3 cuộn dây gây ra tại tâm stato có độ lớn như thế nào

B=3B0

11/ Một vật dao động điều hòa trên đoạn thẳng dài 10 cm và thực hiện được 50 dao động

trong thời gian 78,5 giây Vận tốc của vật khi qua vị trí x = - 3 cm theo chiều dương là

a 0,3 m/s b0,32 m/s c 0,16 m/s

d0,16m / s

12/ Phương trình của một dao động điều hòa có dạng x = 6sin(10 t+ ).Các đơn vị sử

dụng là centimet và giây.Biên độ, tần số góc, tần số, chu kì của dao động

a A=6cm ; w = 10 rad/s ; f = 2Hz ;T = 0,1s

b A=6cm ; w = 10 rad/s ; f = 3Hz ;T = 0,2s

c A=6cm ; w = 10 rad/s ; f = 4Hz ;T = 0,5s

d A=6cm ; w = 10 rad/s ; f = 5Hz ;T = 0,2s

13/ Mạch dao động gồm cuộn thuần cảm L =  H

3

10

và tụ có

nF C

1

.Bước sóng điện từ mà mạch đó có thể phát ra là

a 6 m b600 m c 60 m d 6000

m

Trang 3

14/ Cho mạch diện vẽ hình vẽ Cuộn dây thuần cảm L  H

6 , 0

R

V =  ; R

A = 0 Hiệu

điện thế đặt vào 2 đầu A, B của mạch u

AB=

 V

t

 6 100 sin 2

Hệ số công suất của đoạn mạch AM và AB như nhau và bằng 0,8 Biểu thức cường độ dòng điện trong

mạch là

a i = 2 sin (100 t - 1,167) (A)

bi = 2 2 sin (100 t + 1,167) (A)

c i = 2 2 sin (100 t - 1,167) (A)

d i = 2 2 sin (100 t + 0,125) (A)

15/ Trong mạch xoay chiều R, L, C nối tiếp Cho L, C không đổi, thay đổi R đến giá trị

R

0 thì công suất tiêu thụ của mạch cực đại Biểu thức tính R

0 là

a R

0 = (Z

L- Z

C)2 bR

0 = Z

L- Z

C cR

0 = Z

C- Z L

dR0  Z LZ C

16/ Một vật phẳng nhỏ AB vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kỳ Điều

nhận xét nào sau đây đúng về tính chất của ảnh?

a Ảnh ảo cùng chiều nhỏ hơn vật, ở cùng một phía với vật so với thấu kính

b Ảnh ảo cùng chiều và bằng vật

c Ảnh ảo cùng chiều nhỏ hơn vật, ở khác phía với vật so với thấu kính

d Ảnh ảo cùng chiều lớn hơn vật, ở cùng một phía với vật so với thấu kính

17/ Độ phóng đại ảnh của vật qua gương cầu được xác định bởi biểu thức:

a d - f

f

-k

d'

k

d' f

k 

d

f

d'-f

k

18/ Một máy phát điện ba pha các cuộn dây mắc sao, hiệu điện thế hiệu dụng pha là U

P

= 220V Nếu dùng máy phát ba pha trên để chạy một động cơ không đồng bộ ba pha có

hiệu điện thế định mức trên mỗi pha là 381V, thì các cuộn dây của động cơ

c mắc sao d mắc nối tiếp

19/ Người ta thường dùng gương cầu lồi làm gương nhìn sau của các phương tiện giao

thông vì:

a Gương cầu lồi có thị trường lớn hơn thi trường của gương phẳng và gương cầu

lõm

b Gương cầu lồi có thị trường nhỏ hơn thị trường của gương phẳng

c Gương cầu lồi có mặt phản xạ là mặt lồi

d Gương cầu lồi có thị trường nhỏ hơn thị trường của gương cầu lõm

20/ Vật sáng dịch chuyển trong khoảng từ tâm C đến tiêu điểm chính Fcủa gương cầu

lõm thì

V

C

R

L

M

A

Trang 4

a ảnh dịch chuyển từ tâm C đến đỉnh gương b ảnh dịch chuyển từ tâm C

đến vô cùng

c ảnh dịch chuyển từ F đến C d ảnh dịch chuyển từ F đến gương

21/ Vật sáng AB đặt song song và cách màn hứng ảnh một khoảng không đổi l = 30 cm

Đặt một gương cầu ở hai vị trí 0

1và 0

2 đều có ảnh rõ nét của vật trên màn Biết trục chính của gương vuông góc với vật và màn Cho L = 0

10

2= 90 cm Tiêu cự của gương cầu là

a f = 20 cm bf = 120 cm c f = 30 cm d f =

60 cm

22/ Đối với cả hai loại thấu kính, khi giữ thấu kính cố định và dời vật theo phương trục

chính thì ảnh của vật tạo bởi thấu kính:

a Chuyển động cùng chiều với vật

b Chuyển động ngược chiều với vật, nếu vật thật

c Chuyển động cùng chiều với vật, nếu vật ảo

d Chuyển động ngược chiều với vật

23/ thấu kính hội tụ có chiết suất n > 1, được giới hạn bởi một mặt cầu lồi và một mặt

cầu lõm thì:

a Bán kính mặt cầu lồi phải nhỏ hơn bán kính mặt cầu lõm

b Bán kính mặt cầu lồi phải lớn hơn bán kính mặt cầu lõm

c Bán kính mặt cầu lồi phải bằng bán kính mặt cầu lõm

d Bán kính hai mặt cầu có giá trị bất kì

24/ Vật thật AB đặt vuông góc với trục chính của một gương cầu lõm Điều nhận xét nào

sau đây đúng?

a Vật đặt trong khoảng OF sẽ tạo ảnh ảo cùng chiều lớn hơn vật, khác phía với vật

so với đỉnh gương

b Vật đặt trong khoảng OF sẽ tạo ảnh ảo cùng chiều nhỏ hơn vật

c Vật đặt trong khoảng OF sẽ tạo ảnh thật cùng chiều lớn hơn vật

d Vật đặt trong khoảng OF sẽ tạo ảnh ảo cùng chiều lớn hơn vật, cùng phía với vật

so với đỉnh gương

25/ Gọi n

21 là chiết suất tỷ đối của môi trường 2 đối với môi trường 1và v

1,v

2 lần lượt là vận tốc truyền ánh sáng trong môi trường 1 và 2 Hệ thức nào dưới đây đúng?

2 21

v

v

n

1 21

v

v

n

1

21

1

v

v

1

2

1

v

v n

n

26/ Một chất điểm dao động điều hoà với T = 4s, pha ban đầu băng o Tại những thời

điểm

nào ( trong một chu kỳ đầu), li độ có giá trị tuyệt đối bằng 1/2 biên độ

a

s s s

s

3

11

; 3

7

;

3

5

;

3

2

s s s s

3

9

; 3

7

; 3

5

; 3 1

c

s s s

s

3

11

; 3

7

;

3

4

;

3

1

s s s s

3

11

; 3

7

; 3

5

; 3 1

27/ Một con lắc đơn có chiều dài l = 1m, được kéo lệch khỏi vị trí cân bằng một góc

Trang 5

0 = 50 so với phương thẳng đứng rồi thả nhẹ cho dao động Cho  =  m/s2 = 10 m/s2

Độ lớn vận tốc con lắc khi qua vị trí cân bằng là

a 0,087 m/s b0,028 m/s c0,278 m/s d 15,8 m/s

28/ Hai thấu kính hội tụ có tiêu cự f

1,f

2 ghép sát lại với nhau Tiêu cự tương đương của thấu

kính là:

a f = f

1+ f

2 b f =| f

1- f

2 1

f f

f f

2

1

2

1

f

f

f

f

f

29/ Cho một ống dây thuần cảm L và hai có tụ có điện dung là C

1, C

2 Mạch dao động gồm L và C

1 dao động với chu kì riêng T

1 = 6.10-3s

Mạch dao động gồm L và C

2 dao động với chu kì riêng T

2 = 8.10-3s.Mạch dao động gồm

L và C

1, C

2 phép nối tiếp dao động với chu kì riêng là

a T = 4,8.10-3s b T = 2.10-3s c T = 14.10-3s dT = 10

-2s

30/ Cho đoạn mạch xoay chiều gồm hai phần tử mắc nối tiếp Hiệu điện thế giữa hai đầu

đoạn mạch và cường độ dòng chạy trong mạch có biểu thức:

 V t

2 100 sin 2

;

 A t

4 100 sin 2

Điều kết luận nào dưới đây đúng?

a Hai phần tử trong mạch là R,L b Hai phần tử trong mạch là R,C

c Hai phần trong mạch là LC d Tổng trở của mạch là

2

20

31/ Chọn câu sai trong các câu sau:

a Tia tới gương cầu lồi luôn cho tia phản xạ đối xứng với tia tới qua pháp tuyến tại

điểm tới

b Tia tới song song với gương cầu lồi cho tia phản xạ đi qua tiêu điểm chính F

c Tia tới đỉnh gương cầu lõm cho tia phản xạ đối xứng với tia tới qua trục chính

d Tia tới đi qua tiêu điểm chính F của gương cầu lõm cho tia phản xạ song song với

trục chính

32/ Chọn câu sai trong các câu sau:

a Vật thật qua thấu kính phân kỳ luôn cho ảnh ảo cùng chiều và nhỏ hơn vật

b Vật ảo qua thấu kính hội tụ cho ảnh ảo

c Vật ảo nằm trong khoảng tiêu cự của thấu kính phân kỳ cho ảnh thật

d Vật thật ngoài khoảng tiêu cự của thấu kính hội tụ cho ảnh thật, ngược chiều với

vật

33/ Cho hệ như hình vẽ Biết m= 100gam, k

1= k

2 = k = 50N/m Lấy 2 = 10 ở thời điểm t = 0 giữ vật sao cho lò xo 1 giãn 7cm, lò xo 2 nén 3cm, thả nhẹ cho vật dao động

Trang 6

điều hoà Chiều dưong như hình vẽ Phương trình dao động của vật là

:

B

A

+

a

) )(

2 10 sin(

) )(

2 10 sin(

c

) )(

2 10

sin(

) )(

2 10 sin(

34/ trong hình, xy là trục chính, O là đỉnh gương cầu, A là điểm sáng, A’ là ảnh của A

Hãy xác định: tính chất ảnh (thật,ảo) loại gương

qua gương cầu

a ảnh thật gương cầu lồi

b ảnh ảo, gương cầu lồi

c ảnh ảo, gương cầu lõm

d ảnh thật gương cầu lõm

35/ Khi góc lệch của tia sáng ló qua lăng kính là cực tiểu thì câu nào sau đây là sai:

a Mặt phẳng phân giác góc chiết quang là mặt phẳng đối xứng của đường đi tia sáng

qua lăng kính

b Hướng của tia ló lệch về đáy của lăng kính so với hướng của tia tới

c Tia đi trong lăng kính phải song song với đáy của lăng kính

d Khi đo được góc lệch cực tiểu và góc chiết quang thì sẽ tính được chiết suất của

lăng kính

36/ Một khung dây dẫn có diện tích S = 50 cm2 gồm 1500 vòng dây dẫn, quay đều với

vận tốc 3000 vòng/ phút trong một từ trường đều B vuông góc với trục quay và có độ lớn

B = 0,02T Suất điện động cực đại trong khung dây là

a 20 (V) b10 (V) c15 (V) d15 (V)

37/ Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch xoay chiều chỉ có cuộn thuần cảm

H L

2

1

,

có biểu thức:

 V t

3 100 sin 2

Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch

a

 A t

6 100 sin

b

 A t

6

5 100 sin 2

c

 A t

6 100 sin

2

d

 A t

6 100 sin 2

38/ Đối với thấu kính, khoảng cách giữa vật và ảnh là:

A .

A Đ x

y

Trang 7

a l = d - d’ b l = d + d’ cl = | d + d’| dl = | d

- d’|

39/ khoảng cách từ vật đến ảnh trong gươg cầu được xác định bằng biểu thức:

a l = d + d’ bl =| d - d’| c l = | d +d’| dl = d -

d’

40/ Cho thấu kính hội tụ có tiêu cự f Khoảng cách ngắn nhất giữa vật thật và ảnh thật

qua

thấu kính là:

a L

min=5f

dL

min=3f

41/ Phát biểu nào là sai khi nói về điện từ trường?

a Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy

b Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy

c Từ trường xoáy là từ trường mà đường cảm ứng từ bao quanh các đường sức điện

trường

d Điện trường xoáy là điện trường mà đường sức là những đường cong

42/ Mạch dao động gồm tụ C = 0,1F và cuộn dây chỉ có L = 1(H) Khi t = 0, hiệu điện

thế ở hai đầu tụ điện là: u = 120V, dòng điện trong mạch bằng không Biểu thức của điện tích trên tụ là:

C

2 3126 sin

1,2.10

c q = 1,2.10-5 sin (3126t +  )(C) d

C

t

2 3126 sin 1,2.10

43/ Đối với gương cầu, nếu giữ gương cố định và dời vật theo phương trục chính thì ảnh

của

vật tạo bởi gương cầu:

a Chuyển động cùng chiều với vật b Chuyển động ngược

chiều với vật

c Chuyển động ngược chiều với vật, nếu vật ảo d Chuyển động cùng

chiều với vật, nếu vật thật

44/ Hai tia sáng song song chiếu thẳng góc vào mặt đáy của một lăng kính đặt trong

không khí như hình bên chiết suất làm lăng kính bằng 2 Góc giữa hai tia ló bằng

a 900 b 450

c 600 d 300

45/ Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên

a hiện tượng cộng hưởng điện

b hiện tượng cảm ứng điện từ

c từ trường quay

d hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay

46/ Một vật tham gia đồng thời 2 dao động điều hòa cùng phương cùng tần số:

Trang 8

x

1 = 3 sin  t (cm);

 cm t

2 sin

3

2

Phương trình dao động của vật là

a

  cm t

3 sin

3

3 sin

3

t x

c

6 sin

3

 t x

d

 cm t

6 sin

3

47/ A và B là hai điểm trên trục chính của một thấu kính hội tụ ở ngoài khoảng OF Nếu

đặt một vật phẳng nhỏ AB vuông góc với trục chính của thấu kính lần lượt tại hai điểm

Avà B, thì ảnh lần lượt được phóng đại lên 2 lần và 1/2 lần Nếu đặt vật đó tại trung

điểm M của AB thì độ phóng đại của ảnh là

a K

M = -2

3

bK

M = -5

4

M = -4

5 dK

M = -2

5

48/ Khi một nhạc cụ phát âm, đường biểu diễn của âm tổng hợp là

thời gian

tính chu kì

49/ Trong ba hình vẽ sau đây, SI là tia tới, IR là tia ló qua thấu kính L, loại thấu kính

tương ứng với ba hình trên là :

a Thấu kính hội tụ, thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì

b Thấu kính phân kì, thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì

c Thấu kính phân kì, thấu kính phân kì, thấu kính hội tụ

d thấu kính phân kì, thấu kính hội tụ, thấu kính hội tụ

Trang 9

50/ Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một gương cầu, tạo ảnh A'B', cùng

chiều và bằng 2

1 vật, ảnh cách vật 15 cm Tiêu cự của gương cầu là

a f = 10 cm bf = - 10 cm cf = 30 cm df =

- 30 cm

Ngày đăng: 12/08/2014, 17:21

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm