Cho từng kim loại vào từng dung dịch muối cú bao nhiờu trường hợp xảy ra phản ứng?. Cr hoạt động húa học kộm Zn và mạnh hơn Fe, nhưng Cr bền với nước và khụng khớ do cú màng oxit bền bả
Trang 1Trường THPT PHAN ĐĂNG LƯU KIỂM TRA HỆ SỐ 1 BÀI 2
Thời gian làm bài : 20 phỳt
MÃ ĐỀ 119 Ngày kiểm tra:
ĐỀ GỒM Cể 2 TRANG
Họ và Tờn học sinh :
Lớp :
Lưu ý: - Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh được chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án
trả lời Cách tô đúng :
BẢNG TRẢ LỜI
Câu 1 : Cho cỏc kim loại sau : Mg, Fe, Cu, Ni Kim loại vừa phản ứng với HCl vừa phản ứng với ZnSO4?
Câu 2 : Cho cỏc kim loại : Fe,Cu,Al,Ni và cỏc dung dịch : HCl, FeCl2, FeCl3, AgNO3 Cho từng kim loại vào
từng dung dịch muối cú bao nhiờu trường hợp xảy ra phản ứng?
Câu 3 : Phỏt biểu khụng đỳng là:
A Cr hoạt động húa học kộm Zn và mạnh hơn Fe, nhưng Cr bền với nước và khụng khớ do cú màng oxit bền
bảo vệ
B Muối Cr (III) vừa cú tớnh oxi húa vừa cú tớnh khử
C Cỏc muối cromat và đicromat cú tớnh oxi húa mạnh, đặc biệt trong mụi trường axit, muối Cr (VI) bị khử
thành muối Cr (II)
D CrO3 cú tớnh oxi húa rất mạnh và là một oxit axit
Câu 4 : Cho 0,04 mol bột Fe vào dung dịch chứa 0,07 mol AgNO3 Khi phản ứng hoàn toàn thỡ khối lượng chất
rắn thu được là:
A 7,84 gam B 6,48 gam C 1,12 gam D 4,32 gam
Câu 5 : Sục khớ Cl2 vào dungdịch CrCl3 trong mụi trường NaOH Sản phẩm thu được là:
A Na2CrO4, NaCl, H2O B Na[Cr(OH)4], NaCl, NaClO, H2O
C NaClO3, Na2CrO4, H2O D Na2Cr2O7, NaCl, H2O
Câu 6 : Cho cỏc phản ứng :
1- M + 2HCl → MCl2 + H2
2 MCl2 + 2NaOH → M(OH)2 + 2NaCl
3 4M(OH)2 + O2 + H2O → 4M(OH)3
4 M(OH) + NaOH → Na[M(OH)] hay NaMO + 2HO
Trang 2M là kim loại nào sau đây ?
C©u 7 : Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch CrCl2, hiện tượng quan sát được là:
A xuất hiện kết tủa keo màu lục xám
B xuất hiện kết tủa keo màu vàng, sau đó kết tủa keo tan dần tạo dung dịch màu lục
C xuất hiện kết tủa keo màu vàng, sau đó kết tủa tan dần tạo dung dịch màu xanh lam
D xuất hiện kết tủa keo màu vàng
C©u 8 : Có các nguyên liệu: (1) quặng hematit, (2) quặng cromit, (3) quặng boxit, (4) than cốc, (5) than đá, (6)
chất chảy CaCO3, SiO2 Nguyên liệu để sản xuất gang gồm:
A 1, 4, 5 B 1, 3, 4, 5 C 1, 3, 5 D 1, 4, 6
C©u 9 : Khẳng định nào sau đây là đúng?
(1) Cu có thể tan trong dung dịch Fe2(SO4)3 (2) Hỗn hợp gồm Cu,Fe2O3,Fe3O4 có số mol Cu bằng ½ tổng số mol Fe2O3 và Fe3O4 có thể tan hết trong dung dịch HCl
(3)Dung dịch AgNO3 không tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2
(4)Cặp oxi hóa khử MnO4 /Mn2+ có thế điện cực lớn hơn cặp Fe3+/Fe2+
A (2), (3),(4) B (1),(2) C (1),(2),(4) D (1),(3)
C©u 10 : Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được dung dịch X Dung dịch X phản ứng vừa
đủ với V ml dung dịch KMnO4 0,5M Giá trị của V là:
A 20 ml B 40 ml C 80 ml D 60 ml
C©u 11 : Phản ứng nào sau đây chứng tỏ Fe2+ có tính khử yếu hơn so với Cu :
A Fe2++CuCu2++Fe B Cu2++2Fe2+2Fe3++Cu
C 2Fe3++Cu2Fe2++Cu2+ D Fe+Cu2+Fe2++Cu
C©u 12 : Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa Cu với dung
dịch H2SO4 đặc nóng là:
C©u 13 : Dùng phản ứng của kim loại với dung dịch muối không thể chứng minh :
A Cu2+ có tính oxi hóa mạnh hơn Zn2+ B Cu có tính khử mạnh hơn Ag
C Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Fe2+ D K có tính khử mạnh hơn Ca
C©u 14 : Cho 2 phương trình ion rút gọn :
a)M2++XM+X2+
b)M+2X3+M2++2X2+
Nhận xét nào sau đây là đúng?
A Tính khử : X2+>M>X B Tính oxi hóa : X3+>M2+>X2+
C Tính oxi hóa : M2+>X3+>X2+ D Tính khử : X>X2+>M
C©u 15 : Gang là hợp kim của sắt – cacbon và một số nguyên tố khác, trong đó cacbon chiếm:
A 0,01 – 2% khối lượng B 2 – 5% khối lượng
C 8 – 12% khối lượng D trên 15% khối lượng
C©u 16 : Muối Fe2+ làm mất màu dd KMnO4 ở môi trường axit cho ra ion Fe3+ còn ion Fe3+ tác dụng với I– cho
ra I2 và Fe2+ Sắp xếp các chất oxi hóa Fe3+, I2, MnO4 theo thứ tự độ mạnh tăng dần :
A Fe3+<I2<MnO4 B I2<Fe3+<MnO4 C MnO4<Fe3+<I2 D I2<MnO4<Fe3+
C©u 17 : Hòa tan hiđroxit kim loại M(OH)2 bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 20% thu được dung dịch
muối có nồng độ 27,21% Kim loại M là:
C©u 18 : Hòa tan hỗn hợp ba kim loại Zn, Fe, Cu bằng dung dịch HNO3 loãng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được chất không tan là Cu Phần dung dịch sau phản ứng có chứa chất tan nào?
A Zn(NO3)2; Fe(NO3)3 B Zn(NO3)2; Fe(NO3)2; Cu(NO3)2
C Zn(NO3)2; Fe(NO3)3; Cu(NO3)2 D Zn(NO3)2; Fe(NO3)2
C©u 19 : Thực hiện hai thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch HNO3 1M thoát ra V1 lít khí NO
- Thí nghiệm 2: cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch hỗn hợp HNO3 1M và H2SO4 0,5M thoát ra V2 lít khí NO
Biết NO là sản phẩm khử duy nhất, các thể tích khí đo ở cùng điều kiện Quan hệ giữa V1 và V2 là :
A V2 = 2V1 B V2 = 1,5V1 C V1 = V2 D V2 = 2,5V1
C©u 20 : Cho dung dịch chứa 0,5 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,2 mol CrCl2 rồi để trong không khí đến phản
ứng hoàn toàn thì lượng kết tủa cuối cùng thu được là bao nhiêu gam?
A 20,6 gam B 8,6 gam C 10,3 gam D 17,2 gam
HEÁT
Trang 3phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : hoa 12 he so 1 bai 2
Mã đề : 118
BẢNG TRẢ LỜI