Công thức cấu tạo phù hợp của X là : Câu 2: Dùng quỳ tím thì có thể phân biệt 2 dung dịch nào trong các cặp dung dịch sau?. Cho hỗn hợp X tác dụng hết với dung dịch AgNO3/ NH3 dư thì đư
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 168
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: X là một hiđrocacbon mạch hở Cho 0,1 mol X làm mất màu vừa đủ 300 ml dung dịch Br2 1M tạo dẫn xuất có chứa 90,22 % Br về khối lượng X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa Công thức cấu tạo phù hợp của X là :
Câu 2: Dùng quỳ tím thì có thể phân biệt 2 dung dịch nào trong các cặp dung dịch sau ?
A NaHS, K2S B NaHCO3, NaHSO4 C NaHCO3, Na2CO3 D Na2CO3, K2S
Câu 3: Oxi hoá 4 g ancol đơn chức thì được 5,6 g một hỗn hợp X gồm anđehit, nước và ancol dư Cho
hỗn hợp X tác dụng hết với dung dịch AgNO3/ NH3 dư thì được bao nhiêu gam Ag?
Câu 4: Dãy các chất nào sau đây đều phản ứng được với dung dịch NH3 ?
A CuSO4, Be(OH)2, Al(OH)3
B khí clo, khí oxi, AgCl
C khí sunfurơ, Mg(OH)2, Zn(OH)2
D Cu(OH)2, dung dịch HCOOH, dung dịch BaCl2
Câu 5: Hòa tan hết 0,02 mol Al và 0,03 mol Cu vào dung dịch HNO3 rồi cô cạn và đun đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn nặng :
Câu 6: Trong công nghiệp, amoniac được tổng hợp theo phản ứng sau :
N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k), Ho298 = – 92,00 kJ
Để tăng hiệu suất tổng hợp amoniac cần
A tăng nhiệt độ và giảm áp suất của hỗn hợp phản ứng
B duy trì nhiệt độ thích hợp và tăng áp suất của hỗn hợp phản ứng
C giảm nhiệt độ và tăng áp suất của hỗn hợp phản ứng
D giảm nhiệt độ của hỗn hợp phản ứng
Câu 7: Cho 22,72 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng
dư thu được V lít khí NO (duy nhất ở đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được 77,44 gam muối khan Giá trị của V là
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48 lít
CO2 (ở đktc) và 3,6 g H2O Nếu cho 4,4 g X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn thu được 4,8g muối X là:
Câu 9: Một hỗn hợp chứa hai axit đơn chức kế tiếp trong dãy đồng đẳng Để trung hoà dung dịch này
cần dùng 40 ml dung dịch NaOH 1,25 M Cô cạn dung dịch sau khi trung hoà ta thu được 3,68 g hỗn hợp muối khan Vậy công thức 2 axit là:
A CH3COOH, C3H7COOH
B C2H5COOH, C3H7COOH
D C2H3COOH, C3H5COOH
Câu 10: Thuỷ phân 62,5g dung dịch Saccarozơ 17,1% trong môi trường axit thu được dung dịch X Cho
AgNO3/NH3 dư vào dung dịch X đun nhẹ thì khối lượng Ag thu được là:
Trang 2Câu 11: Có bao nhiêu chất tạo kết tủa với khí H2S trong các chất sau: FeCl2 , FeCl3 , ZnCl2, Pb(NO3)2, CuSO4?
Câu 12: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Nguyên tử của nguyên
tố Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8 X và Y là các nguyên tố:
Câu 13: Cho 15,4g hỗn hợp gồm ancol etylic và etilenglicol (etylen glicol) tác dụng vừa đủ với Na thì
thoát ra 4,48 lít khí H2 (đktc) và dung dịch muối Cô cạn dung dịch muối được chất rắn có khối lượng là:
Câu 14: Nhiệt độ sôi của các chất CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO, C2H6, tăng theo thứ tự là:
A C2H6 < CH3CHO < C2H5OH < CH3COOH B C2H6 < CH3CHO < CH3COOH < C2H5OH
C C2H6 < C2H5OH < CH3CHO < CH3COOH D CH3COOH < C2H5OH < CH3CHO < C2H6
Câu 15: Thủy phân trieste của glixerol thu được glixerol, natri oleat và natri stearat Có bao nhiêu công thức cấu
tạo phù hợp với trieste này ?
Câu 16: Xà phòng hoá hoàn toàn 9,7 gam hỗn hợp hai este đơn chức X, Y cần 100 ml dung dịch NaOH
1,50M Sau phản ứng, cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp hai rượu đồng đẳng kế tiếp và một muối duy nhất Công thức cấu tạo thu gọn của 2 este là
A H-COO-CH3 và H-COO-CH2CH3 B C2H5COO-CH3 và C2H5COO-CH2CH3
C H-COO-CH3 và H-COO-CH2CH2CH3 D CH3COO-CH3 và CH3COO-CH2CH3
Câu 17: Khi làm thí nghiệm với HNO3 đặc và kim loại, để khí thoát ra không bị ô nhiễm người ta có thể dùng cách:
Câu 18: Phản ứng nào sau đây không tạo ra tơ ?
Câu 19: Dung dịch CH3–COOH 0,1 M có độ điện li = 1% Vậy pH của dung dịch này là:
Câu 20: Một hỗn hợp gồm Kali và kim loại kiềm X Hòa tan hết 12,15 gam hỗn hợp trên vào nước thì
thu được 3,78 lít khí H2 (đktc) Xác định tên nguyên tố X, biết tỉ lệ số mol của X và Kali trong hỗn hợp nhỏ hơn 1/9
Câu 21: Dẫn V lít (ở đktc) hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 đi qua ống sứ đựng bột Ni nung nóng thu được hỗn hợp khí Y~ Dẫn Y vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được 12g kết tủa Khí đi ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 16 gam Br2 còn lại là khí Z~ Đốt cháy hoàn toàn Z thu được 2,24 lít khí CO2 (đktc) và 4,5 gam H2O Giá trị của V là:
Câu 22: Phản ứng nào sau đây tạo được xeton ?
A CH3-CCH + H2O (Hg2+, 80oC) B CH2=CH–CH3 + H2O (xt H2SO4)
Câu 23: Sắp xếp các hợp chất sau theo thứ tự tính bazơ giảm dần :
C6H5NH2 (1) , C2H5NH2 (2) , (C6H5)2NH (3) , (C2H5)2NH (4) , NaOH (5) , NH3 (6)
A 5, 4, 2, 6, 1, 3 B 3, 4, 6, 2, 1, 5 C 3, 1, 6 , 2 , 4 , 5 D 3, 1, 5, 4, 2, 6
Câu 24: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Cl2 ,400O C H Oxt2 t C p o , AgNO3 /NH du3
A B DFG (amoni acrylat) Các chất A và D là
A C2H6 và CH2=CH-CHO B C3H6 và CH2=CH-CHO
C C3H8 và CH3-CH2-CH2-OH D C3H6 và CH2=CH-CH2OH
Câu 25: Tên gọi nào sau đây là tên của hợp chất có công thức cấu tạo sau?
Trang 3CH
CH3
CH3
Câu 26: Cho 3,36 gam bột Mg vào dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuCl2 0,12 mol và FeCl3 0,02 mol Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn được chất rắn A Khối lượng chất rắn A là :
Câu 27: Thuỷ phân hợp chất
COOH
NH
NH
thu được các aminoaxit
A H2N-CH2-COOH; H2N-CH(CH2-COOH)-CO-NH2 và H2N-CH(CH2-C6H5)-COOH
B H2N-CH2-COOH; HOOC-CH2-CH(NH2)-COOH và C6H5-CH2-CH(NH2)-COOH
C H2N-CH2-COOH; H2N-CH2-CH(NH2)-COOH và C6H5-CH(NH2)-COOH
D H2N-CH2-COOH; HOOC-CH(NH2)-COOH và C6H5-CH(NH2)-COOH
Câu 28: Cho một kim loại X vào dung dịch FeCl3 thấy xuất hiện kết tủa đỏ nâu và có khí không màu thoát ra Cho kim loại Y vào dung dịch muối của kim loại Z thấy kim loại Y tan, sinh ra kim loại Z Cho kim loại Y vào dung dịch muối của kim loại M thấy không có hiện tượng phản ứng Cho M vào dung dịch muối của Y thấy M tan, sinh ra kim loại Y Sắp xếp các kim loại trên theo chiều tăng dần tính khử, ta có dãy :
A M < X < Y < Z B X < Y < Z < M C Z < M < Y < X D Z < Y < M < X
Câu 29: Cho 4 dung dịch đựng trong 4 lọ là abumin (lòng trắng trứng), etylen glicol, glucozơ, benzen
Thuốc thử dùng phân biệt 4 dung dịch trên là:
Câu 30: Công thức nào sau đây là của một loại cao su ?
Câu 31: Có dung dịch chứa 0,018 mol Na+, 0,01 mol Mg2+, 0,022 mol Ca2+, 0,02 mol Cl- và 0,062 mol HCO3. Dung dịch trên thuộc loại nước gì, Hóa chất nào làm mất tính cứng của nó ?
Câu 32: Cho 1,0 gam axit axetic vào ống nghiệm thứ nhất và cho 1,0 gam axit fomic vào ống nghiệm thứ
hai, sau đó cho vào cả hai ống nghiệm trên một lượng dư bột CaCO3 Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thể tích CO2 thu được ở cùng to, P
A từ ống thứ nhất nhiều hơn từ ống thứ hai B từ hai ống nghiệm bằng nhau
C từ ống thứ hai nhiều hơn từ ống thứ nhất D từ cả hai ống đều lớn hơn 22,4 lít (đktc)
Câu 33: Nhóm các đơn chất nào sau đây đều tác dụng với dung dịch kiềm ?
A Cl2, Br2, N2, Zn B Cl2, Br2, Al, Si C Cl2, Br2, H2, Si D Cl2, Br2, O2, Be
Câu 34: Cho X và Y là đồng phân của nhau có cùng CTĐGN C2H4O, trong đó X đơn chức, Y đa chức X
và Y đều phản ứng được với Na X và Y là :
C Axit butiric & ancol alylic D Axit propionic & butan-1,4-điol
Câu 35: Cho khí H2 qua ống sứ chứa a gam Fe2O3 đun nóng, sau một thời gian thu được 5,200g hỗn hợp
X gồm 4 chất rắn Hòa tan hết hỗn hợp X bằng HNO3 đặc nóng thu được 0,785 mol khí NO2 Vậy a là:
Câu 36: Phản ứng nào sau đây không đúng ?
A C6H5OH + 2Br2 3,5-(Br)2C6H3OH + 2HBr
B 3CH3NH2 + 3H2O + FeCl3 Fe(OH)3 + 3CH3NH3Cl
C C6H5NO2 + 3Fe + 7HCl C6H5NH3Cl + 3FeCl2 + 2H2O
D C6H5OH + NaOH C6H5ONa + H2O
Cl
n
Trang 4Câu 37: Cho hỗn hợp có a mol Zn tác dụng với dung dịch chứa b mol Cu(NO3)2 và c mol AgNO3 Kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và chất rắn Y Biết 0,5c<a< b + 0,5c Ta có :
A dung dịch X chứa 1 muối và Y có 2 kim loại
B dung dịch X chứa 2 muối và Y chứa 2 kim loại
C dung dịch X chứa 3 muối và Y chứa 2 kim loại
D dung dịch X chứa 2 muối và Y có 1 kim loại
Câu 38: Các chất trong dãy chất nào sau đây đều tham gia phản ứng tráng gương ?
Câu 39: Cho 1,35 g hỗn hợp Cu, Mg, Al tác dụng hết với dd HNO3 thu được hỗn hợp khí gồm 0,01 mol
NO và 0,01 mol N2O Khối lượng muối được tạo ra trong dd là:
Câu 40: Hàm lượng oxi trong M2On là 40% Hàm lượng lưu huỳnh trong sunfua của nó là:
Câu 41: Chất lỏng nào sau đây không hòa tan hoặc phá hủy được xenlulozơ ?
A Nước Svayde (dung dịch [Cu (NH3)4](OH)2) B Dung dịch H2SO4 80%
Câu 42: Điện phân 800 ml dung dịch AgNO3 với điện cực trơ, I=1,34A trong vòng 36 phút (khi đó catot chưa thoát khí) Khối lượng của kim loại ở catot và thể tích khí thoát ra ở anot (đktc) là :
Câu 43: Cho dãy điện hoá gồm 3 cặp oxi hoá – khử sau : Fe2+/ Fe ; Cu2+/Cu ; Fe3+/ Fe2+ Kết luận nào sau đây là đúng ?
A Cu có thể bị oxi hoá trong dung dịch FeCl2 B Fe2+ có thể bị oxi hoá trong dung dịch CuCl2
C Fe không bị oxi hoá trong dung dịch FeCl3 D Cu có thể bị oxi hoá trong dung dịch FeCl3
Câu 44: Al có thể phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ở điều kiện thích hợp ?
C dung dịch FeCl2, FeO, dung dịch SrCl2 D CuO, Cr2O3, dung dịch Ba(NO3)2
Câu 45: Một dung dịch chứa 0,2 mol NaAlO2 và 0,2 mol NaOH tác dụng với Vml dung dịch HCl 1M thấy xuất hiện 7,8 gam kết tủa Al(OH)3 Tính V
Câu 46: Tiến hành hai thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Cho m gam bột Fe (dư) vào V1 lít dung dịch Cu(NO3)2 1M;
- Thí nghiệm 2: Cho m gam bột Fe (dư) vào V2 lít dung dịch AgNO3 1M
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được ở hai thí nghiệm đều bằng nhau Giá trị của V1 so với V2 là
A V1 = V2 B V2 = 10V1 C V1 = 10V2 D V1 = 2V2
Câu 47: Cho các nguyên tố sau: S (Z=16), Cl (Z=17), Ar (Z=18), K (Z=19) Nguyên tử hoặc ion tương
ứng nào sau đây có bán kính nhỏ nhất ?
Câu 48: Cho 20 gam hỗn hợp gồm 3 amin no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp tác dụng vừa đủ với dung
dịch HCl 1M, cô cạn dung dịch được 31,68 gam muối Thể tích dung dịch HCl đã dùng là:
Câu 49: Trong 3 dung dịch có các loại ion sau: Ba2+, Mg2+, Na+, SO4, CO3, NO3 Mỗi dung dịch chỉ chứa một loại anion và một loại cation Cho biết đó là 3 dung dịch nào?
C Ba(NO3)2, MgSO4, Na2CO3 D BaSO4, Mg(NO3)2, Na2CO3
Câu 50: Cho hỗn hợp A gồm C2H2 và H2 qua xúc tác Ni nung nóng được hỗn hợp B chỉ gồm 3 hiđrocacbon có tỉ khối của B so với H2 là 14,5 Tỉ khối của A so với H2 là:
- HẾT -
Trang 5Đáp án: 1C, 2B, 3C, 4B, 5B, 6B, 7B, 8A, 9C, 10B, 11D, 12D, 13C, 14A, 15A, 16A, 17C, 18D, 19B, 20B, 21B, 22A, 23A, 24D, 25C, 26B, 27B, 28D, 29A, 30A, 31C, 32C, 33B, 34A, 35D, 36A, 37B, 38D,
39D, 40C, 41D, 42D, 43D, 44A, 45C, 46C, 47A, 48D, 49C, 50A