TRƯỜNG THPTDLLƯƠNG THẾ VINH ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I 50 câu trắc nghiệm 90 phút Học sinh không được dùng bất kỳ bảng tra cứu nào ĐỀ 3 Câu 1 : Hỗn hợp X Etanal và mêtanal.. m gam X tham
Trang 1TRƯỜNG THPTDLLƯƠNG THẾ VINH ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I
50 câu trắc nghiệm (90 phút) (Học sinh không được dùng bất kỳ bảng tra cứu nào )
(ĐỀ 3)
Câu 1 : Hỗn hợp X (Etanal và mêtanal) m gam X tác dụng oxi thu được (m+0,24)gam 2 axit hữu cơ
m gam X tham gia phản ứng tráng bạc thấy có 4,32gam Ag kết tủa Hàm lượng metanal trong
X có giá trị là :
Câu 2 : Hoà tan m gam Al bằng HNO3 dư thoát ra 1,12 lít hỗn hợp khí (đktc) gồm NO và N2O Khối
lượng hỗn hợp khí là 1,92 gam (không tạo NH4NO3) m có giá trị là :
Câu 3 : C4H8O là công thức phân tử của n chất mạch hở, tác dụng được với Na n có giá trị là:
Câu 4 :
Hỗn hợp X (Etanol và etylen glycol)
_
M = 50 , % theo khối lượng của etanol có giá trị là :
Câu 5 : Câu nào đúng :
A Glucozơ và Fructôzơ là chất đa chức B Saccarozơ và mantozơ là đồng phân của
nhau
C Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của
nhau
D Mọi chất gluxit đều bị thủy phân
Câu 6 : Nguyên tố X có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 4s2 Cho 20Ca, 26Fe , 29Cu , 30Zn , X
là :
Câu 7 : Phương pháp nào sau đây được dùng để điều chế etanol trong phòng thí nghiệm
A Cho etylen hợp nước có xúc tác H3PO4 B Dẫn etylen vào dung dịch H2SO4
Câu 8 : Để đốt cháy m gam chất X cần dùng 4,48 lít O2 (đktc) thu được 2,24 lítCO2 (đktc) và 3,6 g
nước , m có giá trị là
Câu 9 : Kim loại M hoá trị 2 có tính khử yếu hơn Zn Ngâm một lá Zn nặng 80g vào 200gam dd
MSO4 4,16% Khi phản ứng kết thúc , khối lượng thanh Zn tăng 2,35% Nguyên tử khối của M
là
Câu 10 : Cation Y2+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p6 Vị trí của Y là :
Câu 11 : C4H8 có tất cả các loại đồng phân là
Câu 12 : Một loại thủy tinh có công thức : NaxCayOzSit với tỷ lệ x : y : z : t = 2 : 1 :14 : 6 Công thức
của thủy tinh là :
Câu 13 : Dùng H2SO4 14% hòa tan vừa đủ MO thu được dd muối MSO4 16,2% M là :
Trang 2Câu 14 : Cho sơ đồ: C2H5OH X C2H5OH
Trong 7 chất sau: C2H4; CH3COOH; C2H5ONa; CH3CHO; C2H5COOCH3; C2H5OC2H5;
C2H5Cl Có n chất có thể là X n có giá trị là :
Câu 15 : Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X (Al ; Fe ; Mg) bằng dung dịch HNO3dư thoát ra 0,6g NO
duy nhất, thu được 4,57g các muối m có giá trị là :
Câu 16 : Có 80% hiđrô nguyên tử được tạo ra do 3,36g Fe tác dụng dd HCl, khử nitơrô benzen sẽ thu
được m gam anilin m có giá trị là:
Câu 17 : Hỗn hợp X (Fe; Cu) Cho X vào dung dịch HNO3 thì có 1 lượng Cu không tan hết Màu của
dung dịch thu được là:
Câu 18 : Cho các chất CH3CHO , CH2 = CH - COOH , H2 , dd NaOH , dd NaHCO3 tác dụng với nhau
từng đôi Số phản ứng xảy ra là
Câu 19 : Cho 9,75g kim loại kiềm M vào 1 lít dd CuSO4 1M thấy có 12,25gam kết tủa, M là
Câu 20 : Phương trình ion : Ca2+ + OH- + HCO3- = CaCO3 + H2O là của phản ứng giữa các dung dịch
sau :
Câu 21 : Hỗn hợp A (Al, Mg), m gam X tác dụng dd HCl dư giải phóng a gam khí m gam X tác dụng
với dd NaOH dư giải phóng b gam khí Tỷ số a: b có giá trị là 2 thì % của Al trong X có giá trị
là :
Câu 22 : Hỗn hợp X (Al; Fe2O3) trộn theo đúng tỉ lệ hợp thức m gam X tác dụng dd NaOH dư thoát ra a
lít khí Nung m gam X cho tới phản ứng cháy hoàn toàn rồi lấy sản phẩm cho tác dụng dd HCl
dư thoát ra b lít khí đo trong cùng điều kiện tỉ số a : b có giá trị là:
Câu 23 : 9 gam anđehit đơn chức X tham gia hết vào phản ứng tráng bạc, lượng Ag giải phóng hòa tan
hết bằng HNO3 giải phóng 5,6 lít NO2 (đktc) Khối lượng phân tử của X là :
Câu 24 : Trùng ngưng glixin thu được tripeptít X Đốt cháy m gam X được 1,05 gam nitơ m có giá trị là
:
Câu 25 : Nhiệt phân hoàn toàn 6,75 gam (BaCO3; MgCO3) thoát V lít khí (đktc) Chất rắn còn lại cho
vào nước dư thấy có 0,4g chất không tan V có giá trị là :
Câu 26 : X và Y là 2 nhóm kim loại nhóm IIA và thuộc 2 chu kì liên tiếp 9 gam hỗn hợp muối cacbonat
Trang 32 kim loại ấy tác dụng HCl dư giải phóng 4,4g CO2 X và Y là :
Câu 27 : Dãy gồm tất cả các chất đều tác dụng được axit axêtic là :
Câu 28 : Có các dung dịch mất nhãn: NaNO3; NH4NO3; (NH4)2SO4; NaCl; (NH4)2CO3 Bộ thuốc thử
nhận biết được cả 5 dung dịch là:
Câu 29 : C4H6O2 Thoả mãn phản ứng :
X + NaOH Y + Z ; Y + H2SO4 Na2SO4 + T
Z và T đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc X có cấu tạo là:
C HCOO-C=CH2
CH3
Câu 30 : X là hỗn hợp các kim loại kiềm Cho X vào nước dư thấy giải phóng 0,12gam khí , được dd Y
Trung hòa Y cần Vlít dd HCl 1M V có giá trị là :
Câu 31 : X là este của glixin m gam X tác dụng NaOH dư, hơi rượu bay ra cho Cho đi qua CuO dư đun
nóng, lấy sản phẩm thực hiện phản ứng tráng bạc thấy có 8,64 gam Ag kết tủa MX = 89 m có giá trị là:
Câu 32 : Hỗn hợp P có 2 chất X và Y là đồng phân của nhau với công thức phân tử C3H6O2 X và Y có
thể là:
A Hoặc 2 este ; Hoặc 1 axit và 1 este no đơn
chức
B 2 Axit
C Hoặc 2 anđêhit ; Hoặc 1 Anđehit và 1
xêtôn
D Hoặc 2 rượu không no ; Hoặc 1 rượu và 1
ête không no
Câu 33 : Đốt cháy 2,96gam rượu no đơn chức cần vừa đủ 5,376lít oxi (đktc) Khối lượng mol của rượu
có giá trị là
Câu 34 : Đốt cháy hoàn toàn 0,1mol hỗn hợp gồm Etanol và 1 rượu no 2 lần rượu thu được 11,2 lít CO2
(đktc) và m gam nước m có giá trị là
Câu 35 : Những phản ứng nào xảy ra được ở các thí nghiệm :
1.dd FeCl3 + Cu 2.dd FeCl3 + H2S 3 dd FeCl3 + Fe
4 dd FeCl3 + AgNO3 5 dd FeCl3 + dd CH3NH2
Câu 36 : Bạc lẫn tạp chất là đồng và sắt , để loại bỏ tạp chất mà vẫn giữ nguyên lượng Ag có thể dùng
dung dịch :
Câu 37 : Dung dịch X có Mg2+
; Cu2+; SO4 100ml dung dịch X tác dụng dd NaOH dư có 5,08gam kết tủa , 100ml dung dịch X tác dụng dd NH3 dư có 1,16g kết tủa Nồng độ mol của SO
4 có giá trị là :
Trang 4Câu 38 : Phản ứng có sự thay đổi số oxi hóa của sắt là
Câu 39 : Phương pháp không thu được Na là
Câu 40 : Nhóm gồm tất cả các muối đều tan:
A CaCl2; Fe(HCO3)2; BaCO3; Cu(NO3)2 B ZnS; FeCl3; Ag3PO4; Cu(NO3)2
C Cu(NO3)2; FeS; K2S; Al2(SO4)3 D Ca(H2PO4)2; Mg(HCO3)2; BaS; Hg(NO3)2
Câu 41 :
Một loại lipít trung tính có
_
M = 7,928 Từ 10 Kg lipít trên sẽ điều chế được m kg xà phòng
natri ( có 28% chất phụ gia ) m có giá trị là :
Câu 42 : Trong các chất sau, chất nào không phải là este:
Câu 43 : Cho aminô axit H2N-C2H4-COOH Để chứng minh tính chất lưỡng tính của nó, đã dùng phản
ứng với :
Câu 44 : có 3 dung dịch mất nhãn: axit axêtic; axit aminôaxêtic; axit điaminô propionic Thuốc thử 3
dung dịch trên là:
Câu 45 : Các hạt vi mô xếp theo thứ tự bán kính tăng:
A Na< Mg < Al3+< Mg2+< O2- B Al3+< Mg2+< Mg < Na < O
2-C Al3+< Mg2+< O2-< Mg < Na D Na< Mg < Mg2+< Al3+ <O
2-Câu 46 : Nung nóng 30g đồng nitơrat thu được m gam hỗn hợp X Cho X vào nước thì còn lại 3 gam
chất không tan m có giá trị là
Câu 47 : Tổng số các loại hạt K và số khối A của các nguyên tử :
Nguyên tử : X Y Z T U
K 80 82 82 83 84
A 54 63 56 57 65 Các nguyên tử là đồng vị với nhau là :
Câu 48 : Câu nào sau đây là sai :
A Axít axetic có nhiệt độ sôi cao hơn rượu
etylic
B Phản ứng hóa este là phản ứng thuận
nghịch
C Phản ứng trung hòa là phản ứng không
thuận nghịch
D Phản ứng thủy phân este là phản ứng
không thuận nghịch
Câu 49 : X là este đơn chức có M = 88 Một lượng X tác dụng vừa hết 120 gam dung dịch NaOH 4%
thoát ra 5,52gam rượu Y và được p gam muối p có giá trị là :
Câu 50 : 2,30gam hỗn hợp X (ACO3 ; BCO3 ; M2CO3 ) tan hoàn toàn bằng dd HCl thấy giải phóng 0,56
lít khí (đktc) Làm khô dd thu được m gam muối khan , m có giá trị là :
Trang 5MÔN DE THI THU ĐH LAN 1 LUONG THE VINH (ĐỀ SỐ 3)
Lưu ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi trước khi làm bài Cách tô
sai:
- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh được chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời Cách tô đúng :
Trang 6PHIẾU SOI - ĐÁP ÁN (Dành cho giám khảo)
MÔN : DE THI THU ĐH LAN 1 LUONG THE VINH
ĐỀ SỐ : 3