1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Cao ốc thương mại văn phòng 12 tầng có 2 phương án móng và thi công

163 262 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cao Ốc Thương Mại Văn Phòng 12 Tầng Có 2 Phương Án Móng Và Thi Công
Trường học Trường Đại Học Xây Dựng
Chuyên ngành Kỹ Thuật Xây Dựng
Thể loại Đồ Án Tốt Nghiệp
Định dạng
Số trang 163
Dung lượng 4,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỒ ÂN TỐT NGHIỆP KẾT CẤU SÀN... ĐỒ ÂN TỐT NGHIỆP KẾT CẤU SÀNTLBT vách ngăn Gtt kN/m2 Ptt kN/m2 Tổng tải q KN/m2... ĐỒ ÂN TỐT NGHIỆP KẾT CẤU SÀN... ĐỒ ÂN TỐT NGHIỆP KẾT CẤU SÀN... ĐỒ ÁN T

Trang 1

Ch ng 3: K T C U SÀN

3.1 S tính Trang 13

3.2 T i tr ng Trang 14 3.3 N i l c Trang 15 3.4 Tính toán c t thép Trang 17

PH N B: C U THANG:

TÍNH B N THANG

4.3 C u t o c u thang Trang 34 4.4 Tính t i tr ng Trang 34 4.5 N i l c Trang 34 4.6 Tính thép Trang 37 TÍNH D M THANG

4.7 T i tr ng Trang 37 4.8 Tính thép Trang 38

Ch ng 5: TÍNH K T C U KHUNG-VÁCH TR C D

5.1 S b ti t di n Trang 42

Trang 2

5.4.1 T h p n i l c trong d m Trang 59 5.4.2 Tính thép c t Trang 67 5.4.3 Tính thép vách c ng Trang 73

6.4.1 T i tr ng Trang 84 6.4.2 C u t o c c Trang 85 6.4.3 Tính toán s c ch u t i c c khoan nh i Trang 88 6.4.4 Xác nh s l ng c c Trang 90

6.4.5 Ki m tra u ki n bi n d ng Trang 91

6.4.6 Tính lún Trang 93 6.4.7 Tính k t c u ài Trang 94 6.5 Thi t k móng d i c t C23 móng M3

6.5.1 T i tr ng Trang 93 6.5.2 C u t o c c Trang 94 6.5.3 Tính toán s c ch u t i c c khoan nh i Trang 94 6.5.4 Xác nh s l ng c c Trang 94

6.5.5 Ki m tra u ki n bi n d ng Trang 96

6.5.6 Tính lún Trang 97 6.5.7 Tính k t c u ài Trang 98 6.6 Thi t k móng lõi c ng móng M3

6.6.1 T i tr ng Trang 101 6.6.2 C u t o c c Trang 102 6.6.3 Tính toán s c ch u t i c c khoan nh i Trang102 6.6.4 Xác nh s l ng c c Trang 102

Trang 3

PH NG ÁN 2: MÓNG C C ÉP

6.7 Thi t k móng d i c t C22 móng M1

6.7.1 T i tr ng Trang 112 6.7.2 C u t o c c Trang 112 6.7.3 Tính toán s c ch u t i c c khoan nh i Trang 113 6.7.4 Xác nh s l ng c c Trang 115

6.7.5 Ki m tra u ki n bi n d ng Trang 116

6.7.6 Tính lún Trang 119 6.7.7 Tính k t c u ài Trang 120 6.8 Thi t k móng d i c t C23 móng M2

6.8.1 T i tr ng Trang 122 6.8.2 C u t o c c Trang 122 6.8.3 Tính toán s c ch u t i c c khoan nh i Trang 123 6.8.4 Xác nh s l ng c c Trang 123

6.8.5 Ki m tra u ki n bi n d ng Trang 125

6.8.6 Tính lún Trang 126 6.8.7 Tính k t c u ài Trang 127 6.9 Thi t k móng lõi c ng móng M3

6.9.1 T i tr ng Trang 129 6.9.2 C u t o c c Trang 130 6.9.3 Tính toán s c ch u t i c c khoan nh i Trang 130 6.9.4 Xác nh s l ng c c Trang 130

6.9.5 Ki m tra u ki n bi n d ng Trang 132

6.9.6 Tính lún Trang 134 6.9.7 Tính k t c u ài Trang 135 6.10 L A CH N PH NG ÁN MÓNG Trang 138

Ch ng 7: THI CÔNG C C KHOAN NH I.

Trang 4

7.3.5 Khoan t o l hoàn ch nh Trang 142 7.3.6 Th i r a làm s ch h khoan Trang 146 7.3.7 Gia công ch t o l ng thép Trang 146 7.3.8 H l ng thép Trang 147 7.3.9 L p ng Tremie bê tông Trang 148

7.3.10 D n l l n 2 Trang 148 7.3.11 Bê tông Trang 148

7.3.12 Rút ng vách và l p u c c Trang 150

7.4 Ki m tra ch t l ng c c Trang 151

PH N B THI CÔNG ÀO T Trang 152

PH N C THI CÔNG ÀI C C

7.5 Thi công Bê Tông lót Trang 154 7.6 Thi công C t thép Trang 154 7.7 Công tác coppha Trang 155 7.8 Thi công Bê tông Trang 156

PH N D TI N D THI CÔNG MÓNG

7.9 B ng t ng h p kh i l ng Trang 156

7.10 B ng ngu n l c Trang 157 7.11.B ng t ng h p ti n thi công Trang 1587.12 Bi u nhân l c Trang 159

8.1 An toàn lao ng khi thi công ào t Trang 160

8.2 An toàn lao ng khi thi công Bê tông c t thép Trang 161

Tài li u tham kh o Trang 162

Trang 5

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GIỚI THIỆU CHUNG

CH NG I : GI I THI U CHUNG V CƠNG TRÌNH

1 GI I THI U V CƠNG TRÌNH

- Trong nh ng n m g n ây, m c ơ th hĩa ngày càng t ng, m c s ng vànhu c u c a ng i dân ngày càng c nâng cao kéo theo nhi u nhu c u n , ngh

ng i, gi i trí m t m c cao h n, ti n nghi h n

- M t khác v i xu h ng h i nh p, cơng nghi p hĩa-hi n i hĩa t n c hịa

nh p v i xu th phát tri n c a th i i nên s u t xây d ng các cơng trình nhà cao

t ng thay th các cơng trình th p t ng, các khu dân c ã xu ng c p là r t c n thi t

- Vì v y CAO C TH NG M I V N PHỊNG ra i nh m áp ng nhu c u

c a ng i dân c ng nh thay i b m t c nh quan ơ th t ng x ng v i t m vĩc c a

t n c ang trên à phát tri n

II.KI N TRÚC CƠNG TRÌNH:

- Cơng trình mang tên “CAO C TH NG M I V N PHỊNG” CĨ 12 T NG

- Ch c n ng s d ng c a cơng trình là v n phịng cho thuê

- Cơng trình cĩ t ng c ng 11 t ng k c t ng th ng và 1 t ng h m.T ng chi u caocơng trình là 42.6 m

/ PHÂN KHU CH C N NG :

- T ng h m v i ch c n ng chính là n i xe, t máy b m n c, máy phát n Ngồi ra cịn b trí m t s kho ph , phịng b o v , phịng k thu t n, n c, ch acháy … H th ng x lý n c th i c t gĩc c a t ng h m

- T ng tr t cĩ chi u cao là 4.2 m, di n tích 1185.6 m2,ch c n ng chính là siêu th -T ng l ng cao 3m, di n tích 803.96 m2

- Các t ng trên c s d ng làm v n phịng và c n h cho thuê Chi u cao t ng là3,3m , di n tích m i t ng là 1056.24 m2

-T ng cao nh t dùng làm phịng k thu t, cao 3.3m, di n tích 516.04 m2

- Cơng trình cĩ 3 thang máy và 2 thang b , tay v n b ng h p kim

c x lý và a vào h th ng thốt n c chung c a thành ph

- H th ng thốt rác : ng thu rác s thơng su t các t ng, rác c t p trung t i ng n

Trang 6

- H th ng phịng cháy, ch a cháy : t i m i t ng u c trang b thi t b ch ng h a

t hành lang, trong nhà c l p t h th ng báo khĩi t ng

N2 +5.250 N3 +5.250

KHỐI VỆ SINH - PHỤC VỤ

CẦU THANG

ỐNG THOÁT NƯỚC MƯA Þ168

ỐNG THOÁT NƯỚC MƯA Þ168 ỐNG THOÁT NƯỚC MƯA Þ168

CT1

Nw +5.230

Nw +5.230

1100 1100 900 1200 200

900 3600 700 800 3600 800 700 3600 1100 300 200

N2 +5.250 N3 +5.250

KHỐI VỆ SINH - PHỤC VỤ

ỐNG THOÁT NƯỚC MƯA Þ168

ỐNG THOÁT NƯỚC MƯA Þ168 ỐNG THOÁT NƯỚC MƯA Þ168

CT1

Nw +5.230

Nw +5.230

1100 1100 900 1200 200

5200 5200

39000 5000

MẶT CẮT A-A

KHOẢNG LÙ I CÔNG TRÌNH

700 700 700 700 1000

8 9

5 6

10010001001000 350100

4100 3501000

10010001001000 350100 4800

1000

100100010010001000250250

Trang 7

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GIỚI THIỆU CHUNG

T-4

1000 2300 1000 3400 1000 2300

17890

MẶT CẮT B-B

2100 200 200

M T C T B-B

Trang 8

T i tr ng ngang truy n vào vách c ng, lõi c ng thông qua sàn.

Sàn không b rung ng , d ch chuy n khi ch u t i tr ng ngang (gió, bão, ngt ) nh h ng n công n ng s d ng

Trên sàn , h t ng ng n không có h d m có th c b trí b t k v trí nàotrên sàn mà không làm t ng áng k võng c a sàn

1 ( ÷ = 500 cm

bd= )h d

3

1 2

1 ( ÷ =300 cm

H s

an toàn

T i tínhtoán(kg/m2)

1

3 4

2

Trang 9

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP T H P T I TR NG

3a 3b

6

7 6

n

Ch c

ng L 1 L 2

di n tích (m 2 )

p tc (KN/m 2 )

Trang 11

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP T H P T I TR NG

3a3b

p tc (KN/m 2 )

Trang 12

p tc

(KN/m 2 )

Hệ số vượt tải

Hệ số giảm tải

p tt

(kN/m 2

)

Trang 13

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP T H P T I TR NG

Trang 14

3a 3b

B NG TÍNH HO T T I

kích th c(m) Sàn

Ch c

di n tích (m 2 )

p tc (kN/m 2 )

Trang 15

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP T H P T I TR NG

Trang 17

ĐỒ ÂN TỐT NGHIỆP KẾT CẤU SÀN

Trang 18

p tc

(KN/m 2 )

Hệ số vượt tải

Hệ số giảm tải

Trang 19

ĐỒ ÂN TỐT NGHIỆP KẾT CẤU SÀN

TLBT vách ngăn Gtt (kN/m2)

Ptt (kN/m2) Tổng tải q (KN/m2)

Trang 20

Moment gi a nh p theo ph ng c nh ng n:

M1=mi1xP=0.021*5.4*7.3 *7.437= 6.1565 KN.m/mMoment gi a nh p theo ph ng c nh dài:

M2=mi2xP=0.0115*5.4*7.3*7.437=3.3714 KN.m/mMoment g i theo ph ng c nh ng n: MI=ki1xP

MI=ki1xP=0.0474*5.4*7.3*7.437=13.891 4 KN.m/mMoment g i theo ph ng c nh dài: MII=ki2xP

ô n

1 5.4 7.3 7.437 1.35 9 0.021 0.0115 0.0474 0.0262 6.156 3.371 13.89 7.681

2 5 7.3 7.461 1.46 9 0.02088 0.0099 0.0474 0.022 5.686 2.685 12.90 5.980 3a 4 4.8 7.725 1.2 7 0.0236 0.0142 0.056 0.0292 3.500 2.106 8.305 4.330 3b 2 2.5 7.783 1.25 6 0.0314 0.0202 0.071 0.0454 1.221 0.786 2.76 1.766

Trang 21

ĐỒ ÂN TỐT NGHIỆP KẾT CẤU SÀN

Trang 22

G i 2 7.68.1 100 15 2 2.2 Ø 8a200 2.5 0.19 ok

Nh p 1 2.6851 100 15 2 0.7 Ø 8a200 2.5 0.19 ok

Nh p 2 2.6851 100 15 2 0.7 Ø 8a200 2.5 0.19 ok

G i 1 12.9083 100 15 2 3.7 Ø 10a180 4.4 0.34 ok2

G i 2 5.9803 100 15 2 1.7 Ø 8a200 2.5 0.19 ok

Nh p 1 3.5004 100 15 2 1 Ø 8a200 2.5 0.19 ok

Nh p 2 2.1061 100 15 2 0.6 Ø 8a200 2.5 0.19 ok

G i 1 8.3059 100 15 2 2.3 Ø 8a200 2.5 0.19 ok3a

G i 2 4.3309 100 15 2 1.2 Ø 8a200 2.5 0.19 ok

Nh p 1 1.2219 101 15 2 0.3 Ø 8a200 2.5 0.19 ok

Nh p 2 0.7861 102 15 2 0.2 Ø 8a200 2.5 0.19 ok

G i 1 2.763 103 15 2 0.8 Ø 8a200 2.5 0.19 ok3b

G i 2 1.7667 104 15 2 0.5 Ø 8a200 2.5 0.18 ok

Nh p 1 4.1883 100 15 2 1.2 Ø 8a200 2.5 0.19 ok

Nh p 2 2.6944 100 15 2 0.7 Ø 8a200 2.5 0.19 ok

G i 1 9.4703 100 15 2 2.7 Ø 8a170 3 0.23 ok4

G i 2 6.0557 100 15 2 1.7 Ø 8a200 2.5 0.19 ok

Nh p 1 2.8451 100 15 2 0.8 Ø 8a200 2.5 0.19 ok

Nh p 2 1.1414 100 15 2 0.3 Ø 8a200 2.5 0.19 ok

G i 1 6.2997 100 15 2 1.8 Ø 8a170 3 0.23 ok5

G i 2 2.5293 100 15 2 0.7 Ø 8a200 2.5 0.19 ok

Nh p 1 6.4671 100 15 2 1.8 Ø 8a200 2.5 0.19 ok

Nh p 2 2.4004 100 15 2 0.7 Ø 8a200 2.5 0.19 ok

G i 1 14.2748 100 15 2 4.1 Ø 10a190 4.1 0.32 ok6

G i 2 5.318 100 15 2 1.5 Ø 8a200 2.5 0.19 ok

Nh p 1 6.1795 100 15 2 1.7 Ø 8a200 2.5 0.19 ok

Nh p 2 2.8407 100 15 2 0.8 Ø 8a200 2.5 0.19 ok

G i 1 14.3516 100 15 2 4.1 Ø 10a190 4.1 0.32 ok7

G i 2 6.3099 100 15 2 1.8 Ø 8a200 2.5 0.19 ok

Nh p 1 2.7408 100 15 2 0.8 Ø 8a200 2.5 0.19 ok8

Ø 8a200

Trang 23

ĐỒ ÂN TỐT NGHIỆP KẾT CẤU SÀN

G i 2 5.5892 100 15 2 1.6 Ø 8a200 2.5 0.19 ok

Nh p 1 6.4843 100 15 2 1.8 Ø 8a200 2.5 0.19 ok

Nh p 2 3.7204 100 15 2 1 Ø 8a200 2.5 0.19 ok

G i 1 14.7387 100 15 2 4.2 Ø 10a170 4.6 0.35 ok10

12(1 )

b

E h D

4

6

800 0.022 738.9 10

Trang 24

1 2 3 4 5 6 7 8 9 A

B C

Trang 25

ĐỒ ÂN TỐT NGHIỆP KẾT CẤU SÀN

Trang 26

Chi udày(cm)

T i tiêu chu n(KN/m2)

H s antoàn

T i tính toán(KN/m2)

Trang 27

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP BỂ NƯỚC –CẦU THANG

Tra b ng ta c: m91 = 0.0208, m92 = 0.0096, k91= 0.0484, k92 = 0.0213Giá tr mơment trong b n n p:

T i tr ng giĩ : xem giĩ tác d ng phân b u lên thành h W= w.n.k.c

Trong ĩ w = 83 kg/m2 = 0.83 (KN/m2)

n = 1.3

c = 0.6Tra b ng k = 0.986 (khu v c C)

Trang 28

ÁP L C N C GIÓ HÚT3.N i l c gi i b ng ph n m m Etabs

Trang 29

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP BỂ NƯỚC –CẦU THANG

NG TÍNH THÉP CHO SÀN

t c t M(KN/m) b(cm) h(cm) a(cm) Fa (cm2) trí Fa chon (%)

n thành Nh p 2.52 100 10 2 1.5 Ø 6a190 1.5 0.19c.Tính b n áy

Trang 30

L2 / L1 m91 m92 k91 k92 (kN.m/m) (kN.m/m) (kN.m/m) (kN.m/m)

' ' 1

Trang 31

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP BỂ NƯỚC –CẦU THANG

1

1 5( ) 1.8

10

L T n

n o

M L

R bh

=

' ' 1 2

c o

h T

δ = n u h’c= 0 thì 2 '

o

a h

δ =

o

Fa bh

b

E n E

Fa

d mm

Trang 32

1.T i tr ng và n i l c:

D M DN1 200x400

-T i b n thân d m:

Gd = 0.4×0.2×25×1.1 = 2.2 kN/m-T i t b n n p truy n ( hình thang) g2 = 4.544*2.5 =11.36 kN/m

-T i do b n thành truy n vào theo ph ng ngang g3 = 0.44 (KN/m)

Mx My

gd gd

Trang 33

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP BỂ NƯỚC –CẦU THANG

Mx My

gd

g d

TR NG L NG B N THÂN

g3 g2

BẢN THÀNH BẢN NẮP

T NG T I TR NG

MOMENT MXMOMENT My

D M DD4 (300 X 500)

1.T i tr ng và n i l c

-Tr ng l ng b n thân c a d m

g1 = 0.3 * (0.5 -0.15)*25*1.1 = 2.75 kN/m-T i tr ng do b n truy n vào cĩ d ng hình thang

gmax = 27.23 *2.5= 68.08 kN/m

D M DD3 (300 X 500)

Trang 34

-Tr ng l ng b n thân c a d m

g1 = 0.3 * (0.5 -0.15)*25*1.1 = 2.75 kN/m-T i tr ng do b n truy n vào có d ng tam giác

gmax = 27.23 *2.5= 68.08 kN/m

D M DD2(300 X 600)

1.T i tr ng và n i l c

Tr ng l ng b n thân c a b n váchSTT V t li u Chi u dày m γ n KN/mnh t i2

Trang 35

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP BỂ NƯỚC –CẦU THANG

Trang 36

α × × ×+ Ki m tra hàm l ng theo công th c

Trang 37

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP BỂ NƯỚC –CẦU THANG

Ta cĩ : qd = 1680 2 0.283

20

R n f u

Trang 39

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP C U THANG

B.TÍNH C U THANG

1 0 B A ÄC T H A N G X 2 5 0

4 0 0 0

1 2

I / C U T O C U THANG

C u thang là lo i c u thang 2 v d ng b n;chi u cao t ng n hình là 3,3m

Ch n b dày b n thang là hb =15 cm thi t k

Trang 40

i v i b c thang b ng bê tông c t thép

Kh i l ng 1 b c thang: 2500*1.1*0.16*0.25/2=66 kg/m

T i phân b c a b c thang : 66/0.34 = 195 kg/m 2

T NH T I C U THANG

chuy n v t i phân b uCHI

TI T STT V t li u

Chi u dày(mm) KN/m3 n

Ho t t i PtcKN/m2

HS

t t i

Ho t t i Ptt(KN/m2)

T nh t i(KN/m2)

T ng t i(KN/m2)

h

h = = , xem b n liên k t ngàm v i d m tính nh sau:

Trang 41

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP C U THANG

Trang 43

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP C U THANG

Mx My

q1 TẢI ĐỨNG

Trang 44

2Ø12 3

2Ø12 2

300

2Ø12 1

2Ø12 2

Do Mx

300

2Ø12 1

2Ø12 3

2Ø12 2

Trang 45

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KẾT CẤU KHUNG

1 ( ÷ = 500 cm

bd= )h d

3

1 2

1 ( ÷ =300 cm

Ch n s b ti t di n c t : 2A b trí cho các c t 1,2,3,4,5 tr c A và G LO I 1

2D b trí cho các c t tr c C,D,E LO I 2 8B b trí cho các c t 5,6,7,8,9 tr c B và E LO I 3

T 2A

g=1.1*16*0.2*Ht = 3.52 Ht (KN/m)

* T i do t ng các t ng trên truy n xu ng g m tr t, l ng, l u 1-l u 9 , t ng k thu t là:

Trang 46

Sàn 0.15 (shell)Vách 0.25 (wall)3.Mô hình công trình

Trang 47

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KẾT CẤU KHUNG

5 Khai báo : Analyze / Set Analyze Option / Dynamic Analysis / Set Dynamic Parameters / Number of Modes ch n 9 / Save / Run

Thu c chu k dao ng c a cơng trình

Trang 48

Chia công trình thành 13 i m t p trung kh i l ng (Mass) ; m i

i m t p trung kh i l ng là m t sàn có các thành ph n chuy n v theo 2

γ =1.2 h s tin c y

Trang 49

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KẾT CẤU KHUNG

W

j

ji j j

Trang 51

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KẾT CẤU KHUNG

Trang 53

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KẾT CẤU KHUNG

Trang 55

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KẾT CẤU KHUNG

NG TÍNH GIĨ Y

1 TRET 0 405.04 1.162 0.318 17.98 -3E-04 -0.005 4E-05 0.4789

Trang 57

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KẾT CẤU KHUNG

giĩ X

WpjiSTT STORY z m

Trang 59

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KẾT CẤU KHUNG

Trang 60

7.GIÓ X 8.GIÓ NG C X (GIÓ XX)

Trang 61

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KẾT CẤU KHUNG

KÈM THEO)

5.4XÉT KHUNG TR C D

Trang 62

MKN.m Q KN

M

MKN.m

Trang 63

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KẾT CẤU KHUNG

Trang 64

NG TÍNH THÉP D M 40

TÍNH THÉP D C

ng M ( KN.m) a ( mm ) A Fa (cm2 ) trí thép Fa (cm2) µ

(%) -136,98 40 0,196 0,220 9,84 4Ø20 12,57 0,71 76,41 40 0,109 0,116 5,19 2Ø20 6,28 0,38 Thu t

-22,75 40 0,033 0,033 1,48 2Ø20 6,28 0,11-174,20 40 0,249 0,292 13,04 5Ø20 15,71 0,95 74,40 40 0,107 0,113 5,04 2Ø20 6,28 0,37

u 9

-165,78 40 0,237 0,275 12,29 4Ø20 12,57 0,89 73,28 40 0,105 0,111 4,96 2Ø20 6,28 0,36

u 8

-24,27 40 0,035 0,035 1,58 2Ø20 6,28 0,11-159,72 40 0,229 0,263 11,76 4Ø20 12,57 0,85 70,77 40 0,101 0,107 4,78 2Ø20 6,28 0,35

u 7

-29,75 40 0,043 0,044 1,94 2Ø20 6,28 0,14-149,14 40 0,214 0,243 10,86 4Ø20 12,57 0,79 68,90 40 0,099 0,104 4,65 2Ø20 6,28 0,34

u 6

-39,48 40 0,057 0,058 2,60 2Ø20 6,28 0,19 -145,67 40 0,209 0,237 10,56 4Ø20 12,57 0,77 66,11 40 0,095 0,100 4,45 2Ø20 6,28 0,32

u 5

-38,38 40 0,055 0,057 2,53 2Ø20 6,28 0,18 -132,31 40 0,189 0,212 9,46 4Ø20 12,57 0,69 66,99 40 0,096 0,101 4,51 2Ø20 6,28 0,33

u 4

-48,08 40 0,069 0,071 3,19 2Ø20 6,28 0,23-126,12 40 0,181 0,201 8,96 3Ø20 9,42 0,6566,39 40 0,095 0,100 4,47 2Ø20 6,28 0,32

u 3

-53,44 40 0,077 0,080 3,56 2Ø20 6,28 0,26-114,90 40 0,165 0,181 8,08 3Ø20 9,42 0,5966,90 40 0,096 0,101 4,50 2Ø20 6,28 0,33

u 2

-61,79 40 0,088 0,093 4,14 2Ø20 6,28 0,30 -108,90 40 0,156 0,170 7,61 3Ø20 9,42 0,55 64,22 40 0,092 0,097 4,31 2Ø20 6,28 0,31

u 1

-60,31 40 0,086 0,090 4,04 2Ø20 6,28 0,29-103,88 40 0,149 0,162 7,23 3Ø20 9,42 0,52 75,30 40 0,108 0,114 5,11 2Ø20 6,28 0,37 ng

-75,90 40 0,109 0,115 5,15 2Ø20 6,28 0,37-102,19 40 0,146 0,159 7,10 3Ø20 9,42 0,51 82,05 40 0,118 0,125 5,60 2Ø20 6,28 0,41

Tr t

-89,02 40 0,127 0,137 6,11 2Ø20 6,28 0,44-16,21 40 0,023 0,023 1,27 2Ø16 4,02 0,09

m

-15,47 40 0,022 0,022 1,21 2Ø16 4,02 0,09

Trang 65

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KẾT CẤU KHUNG

NG TÍNH THÉP D M 41

TÍNH THÉP D C

ng M ( KN.m) a ( mm ) A Fa (cm2 ) trí thép Fa (cm2) µ

(%) -50,10 40 0,072 0,075 4,04 2Ø16 4,02 0,29 74,39 40 0,107 0,113 6,12 4Ø16 8,04 0,44 Mái

-55,84 40 0,080 0,083 4,52 2Ø16 4,02 0,33 -93,51 40 0,134 0,144 7,82 4Ø16 8,04 0,57 84,77 40 0,121 0,130 7,04 4Ø16 8,04 0,51 Thu t

-106,22 40 0,152 0,166 8,99 5Ø16 10,05 0,65 -64,60 40 0,093 0,097 5,27 3Ø16 6,03 0,38 64,32 40 0,092 0,097 5,25 3Ø16 6,03 0,38

u 9

-86,35 40 0,124 0,132 7,18 4Ø16 8,04 0,52 -63,45 40 0,091 0,095 5,17 3Ø16 6,03 0,37 62,87 40 0,090 0,094 5,12 3Ø16 6,03 0,37

u 8

-94,07 40 0,135 0,145 7,88 4Ø16 8,04 0,57 -63,54 40 0,091 0,096 5,18 3Ø16 6,03 0,38 61,61 40 0,088 0,093 5,02 3Ø16 6,03 0,36

u 7

-94,33 40 0,135 0,146 7,90 4Ø16 8,04 0,57 -58,47 40 0,084 0,088 4,75 3Ø16 6,03 0,34 59,71 40 0,086 0,090 4,85 3Ø16 6,03 0,35

u 6

-92,13 40 0,132 0,142 7,70 4Ø16 8,04 0,56 -58,87 40 0,084 0,088 4,78 3Ø16 6,03 0,35 58,71 40 0,084 0,088 4,77 3Ø16 6,03 0,35

u 5

-94,22 40 0,135 0,146 7,89 4Ø16 8,04 0,57-59,04 40 0,085 0,088 4,80 3Ø16 6,03 0,35 57,57 40 0,082 0,086 4,67 3Ø16 6,03 0,34

u 4

-91,41 40 0,131 0,141 7,63 4Ø16 8,04 0,55 -59,72 40 0,086 0,090 4,85 3Ø16 6,03 0,35 56,52 40 0,081 0,085 4,58 3Ø16 6,03 0,33

u 3

-88,60 40 0,127 0,136 7,38 4Ø16 8,04 0,53 -55,29 40 0,079 0,083 4,48 3Ø16 6,03 0,32 54,84 40 0,079 0,082 4,44 3Ø16 6,03 0,32

u 2

-81,19 40 0,116 0,124 6,72 4Ø16 8,04 0,49 -63,12 40 0,090 0,095 5,14 3Ø16 6,03 0,37

u 1

-84,40 40 0,121 0,129 7,01 4Ø16 8,04 0,51 -70,15 40 0,100 0,106 5,75 3Ø16 6,03 0,42 63,26 40 0,091 0,095 5,16 3Ø16 6,03 0,37 ng

-84,22 40 0,121 0,129 6,99 4Ø16 8,04 0,51 -9,61 40 0,014 0,014 0,75 2Ø16 4,02 0,05

Tr t

-18,07 40 0,026 0,026 1,42 2Ø16 4,02 0,10 -9,61 40 0,014 0,014 0,75 2Ø16 4,02 0,05

m

-18,07 40 0,026 0,026 1,42 2Ø16 4,02 0,10

Ngày đăng: 12/08/2014, 14:37

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG TÍNH HOẠT TẢI - Cao ốc thương mại văn phòng 12 tầng có 2 phương án móng và thi công
BẢNG TÍNH HOẠT TẢI (Trang 12)
BẢNG KẾT QUẢ TĨNH TẢI VÀ HOẠT TẢI SÀN - Cao ốc thương mại văn phòng 12 tầng có 2 phương án móng và thi công
BẢNG KẾT QUẢ TĨNH TẢI VÀ HOẠT TẢI SÀN (Trang 13)
BẢNG TÍNH HOẠT TẢI - Cao ốc thương mại văn phòng 12 tầng có 2 phương án móng và thi công
BẢNG TÍNH HOẠT TẢI (Trang 18)
BẢNG KẾT QUẢ TĨNH TẢI VÀ HOẠT TẢI SÀN - Cao ốc thương mại văn phòng 12 tầng có 2 phương án móng và thi công
BẢNG KẾT QUẢ TĨNH TẢI VÀ HOẠT TẢI SÀN (Trang 19)
Hình nh m i khoan - Cao ốc thương mại văn phòng 12 tầng có 2 phương án móng và thi công
Hình nh m i khoan (Trang 143)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w