1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG NĂM 2011 Môn: Hóa học - Mã đề 269 potx

6 167 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 226,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 5:Cho 60 g hh X gồm S và Fe vào 1 bình kín không chứa O2.Nung bình cho đến khi phản ứng hoàn toàn,thu được chất rắn A... A.Bình 1 có phản ứng xảy ra,bình 2 không có phản ứng.. C.Cả 2

Trang 1

BỘ GDS - ĐT ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG NĂM 2011

Môn: Hóa học

Thời gian: 90 phút

Mã đề 269

Câu1:Cho chất A có CTCT: CH3-CH(CH3)-CHCl-CH(C2H5)-CH3 Tên gọi của A là: A.3-Clo-4-etyl-2-metylpentan B.3-Clo-2-etyl-4-metylpentan

C.3-Clo-2,4-đimetylhexan D.2-metyl-3-clo-4-etylpentan

Câu2:X có CTCT: CH3- CH2- CH-CH=C- CHOH- CH- CH3

CH3 CH2- CH3 CH(CH3)2 X có tên:

A.4-Etyl-2-isopropyl-6-metylocten-5-ol-4

B.5-Etyl-2,3,7-trimetylnonen-5-ol-4

C 5-Etyl-7-isopropyl-3-metylocten-4-ol-6

D.5-Etyl-3,7,8-trimetylnonen-4-ol-5

Câu3:Một hỗn hợp 2 ankin khi đốt cháy cho ra 13,2 g CO2 và 3,6 g H2O.Tính khối lượng

Br2 có thể cộng vào hỗn hợp trên là:

A.8 gam B.16 gam C.32 gam D.Không xác định

Câu4:Đốt cháy một hiđrocacbon A thu được 17,6 g CO2 và 3,6 gam H2O.CTCT của A và thể tích dung dịch Br2 0,1 M vừa đủ tác dụng với A là:

A CH CH , 2 lit B.CH CH , 4 lit C.CH2=CH2,2 lit D CH2=CH2,4 lit

Câu 5:Cho 60 g hh X gồm S và Fe vào 1 bình kín không chứa O2.Nung bình cho đến khi phản ứng hoàn toàn,thu được chất rắn A Khi cho A tác dụng với dd H2SO4 loãng dư để lại 1 chất rắn B nặng 16 g và khí D.Tính khối lượng của S và Fe trong X và tỷ khối của D

so với H2

C-16gS;44gFe;d=17 D-48gS;12g Fe;d=2

Câu 6:Một bình kín dung tích 5,6 lit chứa KK ở đktc.Cho vào bình 30,4 gFeSO4 và nung cho đến khi phản ứng hoàn toàn.Tính áp suất trong bình sau phản ứng ở 00C

A-1,2 atm B-2,4 atm C- 1,8 atm D-2 atm

Câu 7: 200 ml dd X chứa Pb(NO3)2.Chia X làm 2 phần bằng nhau:

Cho phần 1 vào dd H2SO4 dư tạo ra kết tủa A.Cho phần 2 vào dd HCl dư cho ra kết tủa B Biết mA - mB = 3 gam.Tính CM của dd X.(Biết PbSO4 và PbCl2 đều không tan trong n-ước)

Trang 2

A- 0,6 M B- 1,8M C- 1,6M D-

1,2M

Câu8:cho khí SO2 vào các dung dịch sau ,trường hợp nào có phản ứng xảy ra:

A.dung dịch Na2SO4 B dung dịch Fe2(SO4)3

C.dung dịch Al2(SO4)3 D.Cả A,B,C đều sai

Câu9:Khí SO2 tác dụng được với các chất :

A- H2 và Cl2(k) B- O2 và H2S C- N2 và CO2 D- NH3

và N2

Câu 10:Khí SO2 có thể điều chế từ chất nào bằng 1 phản ứng trực tiếp từ các chất sau:

(1)Na2SO4 , ,(2) H2SO4 , (3) CuSO4 , (4) FeS , (5) BaSO4

A-(1) và (2) B-Chỉ có (2) và (3)

C-Chỉ có (3) , (4)và (5) D-Chỉ có (2),(3) và (4)

Câu11 :Trong các chất sau có bao nhiêu cặp chất phản ứng được với nhau?

Na2O, Al2O3, SO2, CaO, CuO :

A-2 B-3 C.4

D.5

Câu 12:Đốt cháy 8 g đơn chất M cần 5,6 lit O2 ở đktc.M là:

A-Các bon B-Lưu huỳnh C-Phốt pho D-Silic

Câu13:Crăckinh 560 lit C4H10 (đktc) xảy ra thu được hỗn hợp khí X có thể tích 1010 lit

cùng điều kiện như ban đầu.Thể tích C4H10 chưa bị crăckinh là:

A.45 lit B.55 lit C.65 lit D.kết quả khác

Câu14:Hệ số trùng hợp trong một mẫu cao su Butađien(M=40.000) sấp sỉ bằng:

A.400 B.550 C.800 D.740

Câu15:Một đồng đẳng của benzen có CTTN là: (C4H5)n Số đồng phân cấu tạo ứng với

đồng đẳng đó là: A.2 B.3 C.4 D.5

Câu16:Khi cho CH3-C CH tác dụng với HCl theo tỉ lệ 1:2 thì sản phẩm thu được là:

A CH3-CHCl- CH2Cl B CH3-CCl2- CH3

C CH3-CH2- CHCl2 D CH3-CCl= CH2

Câu17:O2 phản ứng được với hầu hết các kim loại trừ:

A.Au và Mg,Al,Fe B.Cu và Ag,Pt C.Au,Ag,Hg,Cu

D.Au,Pt,Ag,Hg

Câu18: Bình 1 chứa lưu huỳnh và khí H2 ;bình 2 chứa khí H2S.Nếu đun nóng cả 2 bình ở

nhiệt độ cao thì:

Trang 3

A.Bình 1 có phản ứng xảy ra,bình 2 không có phản ứng

B.Bình 1 không có phản ứng ,bình 2 có phản ứng xảy ra

C.Cả 2 bình đều có phản ứng xảy ra

D.Cả 2 bình cùng không có phản ứng xảy ra

Câu19:Hỗn hợp khí nào sau đây tồn tại được ở điều kiện thường?

A.H2S và Cl2 B.H2S và SO2 C.H2S và HCl D.Cả A,B,C đều được

Câu 20:Khí H2S có tính :

A-Khử mạnh, Tính axit yếu B-Oxi hóa mạnh,Tính axit yếu C-Khử yếu,tính axit yếu D-Oxi hóa yếu,tính axit mạnh

Câu21: Cho sơ đồ: X + H2SO4 -> FeSO4 + Y (Với X và Y đều là các chất vô cơ) Số chất phù hợp với X là:

A.3 B.4 C.5 D.6

Câu22:Hợp chất hữu cơ nào sau đây không có đồng phân cis-trans?

A.CHCl=CHCl B.CH3CH=CHC2H5

C.CH3CH=CHCH3 D.(CH3)2C=CHCH3

Câu23:Với CTPT C4H8 có tất cả:

A.3 đồng phân B.4 đồng phân

C.5 đồng phân D.6 đồng phân

Câu24:Một mol A có CTPT là C6H6 tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được

292 gam kết tủa.A là:

A.Benzen B.Hexađien-1,3 C.Hexađien-1,4 D.Hexađien-1,5

Câu25:Một hỗn hợp X gồm 1 ankin và H2 có thể tích là 8,96 lit (đktc) và có khối lượng

X là4,6 gam Cho X qua Ni,to,phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y có d(Y/X)=2.Tính

số mol H2đãphản ứng và CTPT của ankin là:

A.0,2 mol H2 ; C3H4 B.0,2 mol H2; C4H6 C.0,1 mol H2 ;C4H6 D 0,3 mol ; C4H6

Câu26:Đốt cháy một hiđrocacbon A thu được số mol CO2=5/4 số mol H2O.Biết A mạch hở.Số CTCT tương ứng của A (không kể 2 liên kết đôi liền nhau) có thể có là:

A.5 B.6 C.7 D.8

Câu 27: Khí H2S có thể tác dụng được với:

A-Khí Cl2.và N2 B-Khí O2 và Cl2 C-Khí N2 và O2 D-Khí H2

và Cl2

Trang 4

Câu28:Cho H2S phản ứng với dung dịch nước Cl2 thì thu được sản phẩm là:

A.S + HCl B.SO2 + HCl C.H2SO4 + HCl D.Kết quả

khác

Câu 29: Có thể điều chế H2S bằng 1 phản ứng từ chất:

A- CuS B-PbS C-Ag2S D- FeS

Câu30:Khí SO2là chất có tính:

A-Khử,oxi hóa,oxit axit B-Khử , oxit axit

C-Khử và tính oxi hóa D-Oxi hóa và oxit axit

Câu31:Một hỗn hợp X gồm 2 anken đồng đẳng kế tiếp có thể tích là 17,92 lit (10oC

và2,5 atm) Cho X qua bình đựng dung dịch KMnO4 dư ,khối lượng bình tăng 70 gam

2 anken là:

A.C2H4 và C3H6 B.C3H6và C4H8 C.C4H8và C5H10 D.C3H6 và

C5H10

Câu32:Monome dùng để trùng hợp tạo ra polime: [-CH2-CH(CH3)-CH(C6H5)-CH2-]n là:

A.2-Metyl-3-phenylbuten-2 B 2-Metyl-3-phenylbuten-1

C.Propilen và stiren D.Tất cả đều sai

Câu33:Một hiđrocacbon mạch hở A tác dụng với HCl sinh ra 2-Clo-3-metylbutan.Tên

gọi của A là:

A.3-Metylbuten-2 B.3-Metylbuten-1 C.2-Metylbuten-2 D.2-Metylbuten-3

Câu34:Đốt cháy một hh hiđrocacbon ta thu được 2,24 lit CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O thì

thể tích O2 đã tham gia phản ứng cháy ( ở đktc) là:

A.4,48 lit B.5,6 lit C.2,8 lit D.3,92 lit

Câu35:Cho 4,8 g Mg vào dung dịch H2SO4 dư ,phản ứng xong thu được 1,12 lít khí X

thoát ra ở đktc.Khí X là:

A.H2 B.SO2 C.SO3 D.H2S

Câu36:Cho 0,3 mol H2SO4 đặc tác dụng hết với chất X thu được 8,96 lít khí SO2(đktc)

Chất X là:

A Fe B.S(lưu huỳnh) C.H2S D.Na2SO3

Câu37:Khi nung hoàn toàn 30,4 g một muối sunfat của kim loại M thu được 5,6 lít khí

thoát ra ở đktc.Muối đó là:

A.CuSO4 B.FeSO4 C.Fe2(SO4)3 D.Ag2SO4

Trang 5

Câu38:Cho sơ đồ : X + H2S -> H2SO4 + Y X có thể là những chất nào trong các chất sau:

1/.FeSO4 2/Na2SO4 3/CuSO4 4/PbSO4 5/BaSO4

6/Ag2SO4 7/HgSO4 8/ZnSO4 A.1,2,5,6 B.3,4,6,7 C.2,4,7,8 D.1,2,5,8

Câu39:Khi cho toluen tác dụng với Cl2/Fe,to theo tỉ lệ 1:1 thì sản phẩm thu được là:

A.p-Clotoluen B.m-Clotoluen C.O-Clotoluen D.Cả A,C đều đúng

Câu40:Cho isopren tác dụng với HCl theo tỉ lệ 1:1 thì số đồng phân sản phẩm thu được

có thể có là: A.3 B.4 C.5 D.6

Câu41:Một ankin có CTTN là (C2H3)n thì có số đồng phân cấu tạo ankin là:

A.2 B.3 C.4 D.1

Câu42:Đốt cháy 30 ml hh X gồm 2 ankin liên tiếp trong dãy đồng đẳng thu được 110 ml

khí CO2 đo ở cùng điều kiện.Nếu cho 3,36lit hh X ở trên(đo ở đktc) lội từ từ qua dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được 7,35 gam kết tủa Hai ankin là:

A.Etin và propin B.Propin và butin-1

C.Propin và butin-2 D.Không xác định được

Câu43:Cho dung dịch H2SO4 đặc nóng tác dụng hoàn toàn với cùng số mol mỗi chất sau:Cu , S , Na2SO3.Trường hợp cho thể tích khí SO2 lớn nhất là:

A.Với Cu B.Với S C.Với Na2SO3 D.Cả 3 trường hợp bằng nhau

Câu 44:Cho 0,8 g hh Mg và Fe tác dụng với dd H2SO4 0,5M thu được 0,448 lit khí (đktc).Khí đó và khối lượng muối thu được là:

A-SO2 ,2,76g B-H2S ;5,7g C-H2;2,72g D-Cả SO2 và

H2;5,6g

Câu 45:Cho một hh X gồm SO2 và O2 theo tỷ lệ mol là 1:1 đi qua V2O5 nung nóng, thu được hh Y có khối lượng 19,2 g.Hòa tan hh Y trong nước sau đó thêm Ba(NO3)2 dư vào được37,28 g kết tủa Tính hiệu suất phản ứng giữa SO2 và O2?

A-40% B-75% C-80% D-60%

Câu 46:Hòa tan 64 g Cu trong 100 ml dd H2SO4 98% (d=1,8 g/ml).Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn.Tính khối lượng muối CuSO4.5H2O thu được

A-468g B-80 g C- 280g D-225g

Câu47:Isopren có thể cộng Br2 theo tỷ lệ 1:1 tạo ra số sản phẩm:

A.2 B.3 C.4 D.5

Trang 6

Câu48:Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 anken thu được (m+14)g H2O và (m+40) gam

CO2.Giá trị của m là:

A.9 gam B.6 gam C.4 gam D.21 gam

Câu49:Chia hỗn hợp 2 anken thành 2 phần bằng nhau.Đốt hoàn toàn phần 1 thu được 6,3

gam H2O.Phần 2 cộng H2 được hỗn hợp A.Đốt cháy hoàn toàn A thì thể tích CO2 (đktc)

tạo ra là:

A.7,84 lit B.3,36 lit C.2,24 lit D.6,72 lit

Câu50:Công thức tổng quát của các hiđrocacbon là: CnH2n+2-2k Đối với chất 2-Metylbutađien-1,3 thì trị số của n và k là:

A.n=2 ,k=4 B.n=4 ,k=2 C.n=5, k=3 D.n=5 , k=2

(cho:Ba=137;S=32;O=16;Cu=64;Fe=56;Pb=207;Cl=35,5;Mg=24;Ag=108;C=12;Br=80)

Ngày đăng: 12/08/2014, 11:22

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w