Hỗn hợp khí thoát ra hấp thụ hết vào nước dư thì còn lại 1,12 lít đktc lhí không bị hấp thụ.. 17.47% 4 Oxi hoá haòn toàn m gam hỗn hợp X gồm anđehít axetic và anđehit focmic bằng oxi thu
Trang 1Bài kiểm tra cho học sinh thi HSG tỉnh năm học 2010 – 2011
Thời gian làm bài 180 phút
Phần I : Trắc nghiệm : 2,5 điểm
1) Cho glucozơ lên men với hiệu suất 70% , hấp thụ toàn bộ sản phẩm khí sinh ra vào 2 lít dung dịch NaOH 0,5M ( d= 1,05g/ml) thu được dung dịch chứa 2 muối với tổng nồng
độ là 3,21 % khối lượng glucozơ đã dùng là?
A.65,25gam B 93,21 gam C 130,5 gam D 186,42gam 2) Cho 6 gam Cu tác dụng với 120 ml dung dịch A gồm HNO3 1M và H2SO4 0,5 M thu được V lít khí NO ở đktc Xác định V ( ml)
A 1,344 B.0,672ml C 0,0672 D Kết quả khác
3) Nung nóng hoàn toàn 28,9 gam hỗn hợp KNO3 và Cu(NO3)2 Hỗn hợp khí thoát ra hấp thụ hết vào nước dư thì còn lại 1,12 lít (đktc) lhí không bị hấp thụ % khối lượng của KNO3 trong hỗn hợp ban đầu là
A.92,53% B.65,05% C.34,95% D 17.47%
4) Oxi hoá haòn toàn m gam hỗn hợp X gồm anđehít axetic và anđehit focmic bằng oxi thu được hỗn hợp Y dY/X = a Khoảng biến thiên của a là
A 1,36< a < 1,6 B 1,36< a < 1,5
C 1,30 < a< 1,53 D 1,36< a < 1,53
5) Dung dịch X chứa Na2SO4 0,05M , NaCl 0,05M , KCl 0,1M Phải dung hỗn hợp muối nào sau đây để pha chế dd X
A.KCl và Na2SO4 B.KCl và NaHSO4
C.NaCl và K2SO4 D NaCl và KHSO4
6) Hoà tan hỗn hợp gồm 6,4 gam CuO và 16 gam Fe2O3 trong 160ml dd H2SO4 2M đến phản ứng hoàn toàn Sau phản ứng thấy có m gam chất rắn không tan Giá trị của m là
A 3,2 gam B 4,8 gam C.3,2<m<4,8 gam D.3,2≤m≤4,8
7) Đốt cháy hoàn toàn 1,46 gam một axít hữu cơ nhiều lần axít người ta thu được 1,344 lít khí CO2 (đktc) và 0,9 gam nước CTĐGN của chất đó là
A.C2H3O2 B.C3H5O2 C.C4H7O2 D.C2H4O2
8) Khi cho glixerol tác dụng với hỗn hợp hai axít etanoic và metanoic Số lượng sản phẩm có thể tạo thành của phảm ứng este là
A 14 B.15 C.16 D.17
9) Cho m gam kim loại Na vào 200ml dd Al2(SO4)3 1,71% sau khi phản ứng xong được 0,78 gam kết tủa m có giá trị là
A.0,69 gam B.1,2 gam
C.0,69 hoặc 1,61gam D.0,82 hoặc 1,2 gam
10) Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp Na2O , BaCl2 , NaHCO3 , NH4Cl có sô mol bằng nhau vào H2O rồi đun nhẹ Sau phản ứng kết thúc thu được dd chứa một chất tan Chất đó là A.NH4Cl B.NaOH C.BaCl2 D.NaCl
Phần II : Tự luân : 17,5 điểm
Câu 1: 3 điểm
1) Có một hỗn hợp gồm hai khí A và B
- Nếu trộn hai khí cùng số mol thì có tỉ khối hơi hai khí so với He là 7,5
- Nếu trộn hai khí cùng khối lượng thì tỉ khối hơi so với oxi là 11/15
Tìm khối lượng mol của A , B
2) Không dùng thêm thuốc thử hãy nhận bết các dung dịch sau :
NaCl ; H2SO4 ; CuSO4 ; BaCl2 ; NaOH
Trang 23) Có một hỗn hợp gồm MgSO4.5H2O và CuSO4.7H2O Bằng thực nghiệm nêu cách xác định % khối lượng từng muối trong hỗn hợp , đưa ra công thức tính % khối lượng từng muối
Câu 2 : 4 điểm
1) Khi hoà tan khí SO2 vào H2O có các cân bằng sau:
SO2 + H2O ↔ H2SO3
H2SO3 ↔ H+ + HSO3
-HSO3- ↔ H+ + SO3
2-Nồng độ SO2 thay đổi như thế nào ? Giải thích khi lần lượt tác động những yếu tố sau : a) Đun nóng dung dịch
b) Thêm dd HCl
c) Thêm dd NaOH
d) Thêm dung dịch KMnO4
2) Cho 7,35 gam hỗn hợp MgCO3 và CaCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl , toàn bộ lượng khí CO2 sinh ra cho vào dung dịch có 0,05 mol Ba(OH)2 sinh ra a mol kết tủa Tìm khoảng xác định của a
3) Dự đoán hiện tượng , viết phương trình xẩy ra khi cho
a) AgNO3 vào dd K2Cr2O7
b) Ba(OH)2 vào dd K2Cr2O7
c) H2SO4loãng vào BaCrO4
d) Al vào dd Na2CO3
4) cho V ml dung dịch NH3 1M vào 150 ml dung dịch CuSO4 0,3 M thu được 1,96 gam kết tủa Tính V ?
Câu 3 : 5 điểm
1) 2,5 điểm
Cho 3,16 gam hỗn hợp B ở dạng bột gồm Mg và Fe tác dụng với 250 ml dung dịch CuCl2 Khuấy đều hỗn hợp , lọc , rửa kết tủa , thu được dung dịch B1 và 3,84 gam chất rắn B2 Thêm vào B1 một lượng dư dd NaOH loãng rồi lọc , rửa kết tủa mới tạo thành Nung kết tủa đó trong không khí ở nhiệt độ cao , được 1,4 gam chất rắn B3 gồm 2 oxít kim loại Biết tất cả các phản ứng đều xẩy ra hoàn toàn
Tính % khối lượng các kim loại trong B và nồng độ mol/l của CuCl2
2) 2,5 điểm
Cho 16,72 gam hỗn hợp A gồm Cu và Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng , khuấy đều để phản ứng xấy ra hoàn toàn thu được 300ml dung dịch B ; 11,2 lít (đktc) khí NO2
duy nhất và còn lại 1,92 gam một kim loại chưa tan hết
Xác định nồng độ mol/l các chất tan trong dung dịch B
Câu 4 : 2 điểm
1) 1 điểm : a) Anilin và phenylamoniclorua chất nào là chất rắn , chất nào là chất
lỏng , chất tan , ít tan Hãy giải thích
b) Nếu có một lọ hợp chất được dự đoán là phenylamoniclorua Nêu phương pháp hoá học để xác định xem công thức đó có đúng không?
2) 1 điểm : Đun nóng 3 aminoaxít mạch hở , không nhánh A ; B ; C có CTPT là
C5H11O2N Biết
A tạo ra polime
B tạo ra một axít không no , có khí mùi khai bay ra
C tạo ra hợp chất vòng và H2O
Trang 3Xác định CTCT của A, B , C
Câu 5 : 3,5 điểm
1) 2 điểm
Đốt cháy hoàn toàn một lượng như nhau các chất hữu cơ A , B , C ,D , E đều thu được 2,64 gam CO2 và 1,08 gam H2O , thể tích oxi cần dùng là 1,344 lit (đktc) Tie
lệ mol A, B , C , D , E ; là 1:1,5:2:3:6
a) Xác định CTCT A ; B ; C ; D ; E nếu biết số mol C là 0,02 mol
b) Xác định cấu tạo của A ; B ; C ; D ; E , biết
- A có phản ứng tráng bạc và có khả năng hoà tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam
- B có phản ứng với dd NaOH cho sản phẩm có khả năng hào tan Cu(OH)2 tạo thành dd xanh lam
- C có khả năng phản ứng với dd NaOH cho sản phẩm có khả năng phản ứng với
Na C có tạo thành liên kết hiđro nôi phân tử
- D có khả năng phản ứng với NaOH nhưng không phản ứng với Na
2) 1,5 điểm
Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lít hỗn hợp hai hiđrocácbon thể khí , sau phản ứng thu được
2 mol hỗn hợp khí và hơi Lượng oxi dùng để đốt cháy là 33,6 lít Xác định CTPT , viết CTCT , khí đo ở đktc
****************************************