1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Công nghệ sinh học chức năng Động vật: Công nghệ hỗ trợ sinh sản potx

54 659 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Công nghệ hỗ trợ sinh sản
Trường học Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM
Chuyên ngành Công nghệ sinh học
Thể loại Báo cáo hoặc Tài liệu tham khảo
Thành phố TP.HCM
Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 1,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

•Bơm tinh trùng vào buồng tử cung•Thụ tinh trong ống nghiệm... Vô sinh ở nữ• Nguyên nhân: - Trứng: 26% trứng có bất thường NST; số lượng nang thấp; chất lượng kém; tuổi, dinh dưỡng, tổn

Trang 1

Chương 5 Công nghệ hỗ

trợ sinh sản

ASSISTED REPRODUCTIVE

TECHNOLOGY (ART)

Trang 3

• Ước tính hiện nay có 1/100 trường hợp sinh có ART

• Khoảng 40,000/năm

• Chi phí 7,000-15,000 USD cho 1 lần

Trang 4

• Nam giới: hiện nay 8-12% vô sinh

• 17-26% cặp vợ chồng vô sinh (90 triệu phụ nữ)

Trang 5

Nguyên nhân vô sinh

• Nguyên phát (chưa có con lần nào): nhiều

• Thứ phát (sau khi đã có con): ít

Trang 6

© 2008, March of Dimes Foundation

Causes of Infertility (Continued)

Couples (Speroff & Fritz, 2005)

Trang 7

© 2008, March of Dimes Foundation

Causes of Infertility (Continued)

Women (Speroff & Fritz, 2005)

Trang 8

•Bơm tinh trùng vào buồng tử cung

•Thụ tinh trong ống nghiệm

Trang 9

Vô sinh ở nữ

• Nguyên nhân:

- Trứng: 26% trứng có bất thường NST; số lượng nang thấp; chất lượng kém; tuổi, dinh dưỡng, tổn thương, bệnh tật

- Cấu trúc giải phẫu: tắt ống dẫn trứng; cử động kém của tua TB trong ống dẫn trứng; sa tử cung, lạc nội mạc tử cung; u nang tử cung, buồng trứng

Trang 10

- Nội tiết: thiếu hormone, mất cân bằng hormone

- Di truyền: buồng trứng đa nang, bệnh Turners

- Miễn dịch: có kháng thể kháng tinh trùng ở cổ tử cung

- Tâm lý

Trang 11

• Chẩn đoán và xét nghiệm:

- Hỏi bệnh sử

- Khám lâm sàng

- Xét nghiệm

Trang 12

Vô sinh ở nam

Trang 13

- Nội tiết: testosteron thấp, mất cân bằng hormone

- Di truyền: bệnh Klinefelters (47, XXY); bệnh xơ nang và bất sản ống dẫn tinh 2 bên do đột biến gen trên NST 7

- Miễn dịch: có kháng thể kháng tinh trùng (tự kháng thể)

- Tâm lý

Trang 14

• Chẩn đoán và xét nghiệm:

- Hỏi bệnh sử: bệnh lý (ung thư, tiểu đường, ), thuốc, môi trường nhiệt độ, hóa chất

- Khám lâm sàng

Trang 15

- Xét nghiệm: tinh dịch đồ Giá trị bình thường: Thể tích tinh dịch > 2 ml

Mật độ tinh trùng > 20 triệu/mlTổng > 60 triệu

Di động > 50%

Di động nhanh > 25%

Hình dạng bình thường > 30%

Tỷ lệ tinh trùng sống > 75%

Trang 16

Tại sao tỷ lệ vô sinh tăng lên?

• Kết hôn và mang thai muộn

• Các bệnh truyền qua đường quan hệ tình dục

• Tránh thai liên quan đến hormone

• Phá thai

• Béo phì

• Ô nhiễm môi trường

Trang 17

Thụ tinh ống nghiệm (IVF)

Trang 18

Các bước cơ bản trong IVF:

Trang 20

Ultrasound photo shows multiple follicles (black structures) in a stimulated ovary

The egg aspiration procedure in progress

Trang 21

 Thu nhận trứng từ bệnh nhân bằng kỹ thuật qua âm đạo.

Trang 22

Thuốc giúp thụ tinh thường dùng:

Clomiphene citrate (Clomid, Serophene):

rối loạn rụng trứng

hormone thúc đẩy sự phát triển của nang trứng chứa

1 trứng

Trang 23

Human menopausal gonadotropin, hMG (Repronex):

Trang 24

Follicle-stimulating hormone, FSH (Gonal-F,

này thúc đẩy nang trứng phóng trứng (rụng trứng)

Trang 25

Gonadotropin-releasing hormone (Gn-RH) analogs:

sản xuất hormone và nang trứng phát triển với FSH

Trang 26

Trộn giao tử trong phương pháp GIFT

Trang 28

GIFT

Trang 29

If fertilization needs help-transfer zygote

ZIFT

Trang 32

ICSI

Trang 33

Tỷ lệ thành công của IVF

Trang 34

IVF LAB: FOLLICULAR FLUID

Trang 35

HIGH QUALITY EGG

Trang 36

LOW QUALITY EGG

Trang 37

Tinh trùng dị dạng (Teratospermia)

Trang 38

EMBRYOLOGIST MANIPULATING OVA AND SPERM

Trang 39

ICSI (Intracytoplasmic Sperm Injection)

Trang 40

Chi phí cho IVF: Đắt

• Thuốc: 1500-7000 USD/chu kỳ

• Phòng khám, thu trứng, thụ tinh, hỗ trợ chăm sóc, đông lạnh phôi (6 tháng),siêu âm, các test kiểm tra ở phòng thí nghiệm: 12000-18000 USD/chu kỳ

• Cho trứng 3000-50000 USD

Trang 41

Chi phí khác

• Bệnh viện – Sinh đơn 10000 USD; sinh đôi 20000 USD; sinh ba 40000 USD

• Chăm sóc em bé: 100 000-150 000 USD/ tháng

• Mất thời gian làm việc vì khám bệnh hàng ngày

• Không được bảo hiểm y tế thường xuyên

Trang 42

Các thuật ngữ

PGD

performed on embryos before the embryo transfer

ICSI

recent development associated with IVF that allows the sperm to be injected directly into the egg This is used when sperm have difficulty penetrating the egg,

or when sperm numbers are very low

Trang 43

ZIFT

Transfer), eggs are removed from the woman,

fertilized, and then placed in the woman's fallopian tubes rather than the uterus

GIFT

process, eggs are removed from the woman and placed in one of the fallopian tubes, along with the man's sperm This allows fertilization to take place inside the woman's body

Trang 44

Cấy truyền phôi

 Phôi được phân loại dựa trên số lượng tế bào, sự phát triển và mức độ phân mảnh

có sẵn, tuổi của người nữ, và các yếu tố chẩn đoán

và sức khỏe khác

Trang 45

HIGH QUALITY THREE DAY OLD EMBRYO

Trang 46

Cấy chuyển phôi

Trang 47

Embryo picture of a "perfect" looking 8-cell embryo (day 3 embryo)

This 5-cell embryo is moderately fragmented and

has unevenly sized (irregular) cells

Trang 48

TANK FOR FREEZING EMBRYOS

Trang 49

Tại sao chuyển nhiều hơn 1 phôi ?

• Tăng tỷ lệ mang thai

• Tăng nguy cơ đa thai

• Kiểm tra phôi khỏe mạnh trước khi chuyển

Trang 51

• Đa thai trong IVF (37.4%)

• Sinh ba trở lên 8.4% (4.9% ca sinh sống)

• Sinh sớm: trung bình sinh ba là 33 tuần; 85% sống sót

• Trung bình sinh tư là 29 tuần; 70% sống sót

Trang 52

• Nguy cơ đối với bào thai: bệnh lý về thể chất và tâm thần như mù, bại não; 5% trong sinh đôi, 10% trong sinh ba, 50% trong sinh tư.

Khả năng chết gấp 7 lần trong năm đầu tiên; 40 lần

trong thời thơ ấu

• Nguy cơ đối với người mẹ: ngộ độc máu, tiểu

đường, xuất huyết

• Nguy cơ gia đình: trầm cảm, ly dị, cô lập

Trang 53

Các phôi không dùng để cấy truyền thì có thể:

Đông lạnh phôi

Dùng cho nghiên cứu hoặc TBG

Cho phôi

Loại bỏ

Trang 54

Các phương pháp xác định giới tính phôi:

Ngày đăng: 12/08/2014, 11:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình dạng bình thường > 30% - Công nghệ sinh học chức năng Động vật: Công nghệ hỗ trợ sinh sản potx
Hình d ạng bình thường > 30% (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w