1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Phần mềm hỗ trợ giảng dạy hình học giải tích Thầy Nguyễn Tiến Huy ĐH KHTN Tp.HCM - 1 potx

37 432 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vì lí do, không đủ thời gian trên lớp để giáo viên hướng dẫn cặn kẽ cho học sinh giải bài tập, nên một số học sinh không thể hoặc khó khăn để theo kịp chương trình học của mình.. Vì vậy,

Trang 1

KHOA CNTT –

ĐH KHTN

Mục lục :

1 MỞ ĐẦU : - 9

2 YÊU CẦU CỦA ĐỀ TÀI : - 11

2.1 Khảo sát hiện trạng : - 11

2.1.1 Hiện trạng về mặt tổ chức: - 11

2.1.2 Hiện trạng về mặt nghiệp vụ: - 12

2.1.3 Hiện trạng về mặt nhân sự: - 13

2.1.4 Hiện trạng về mặt tin học: - 13

2.2 Yêu cầu chức năng : - 15

2.2.1 Yêu cầu chức năng nghiệp vụ : - 15

2.2.2 Yêu cầu chức năng hệ thống : - 20

2.3 Yêu cầu phi chức năng : - 21

2.3.1 Tính tiến hóa : - 21

2.3.2 Tính tiện dụng : - 22

2.3.3 Tính hiệu quả : - 23

2.3.4 Tính tương thích : - 23

2.4 Các yêu cầu khác : - 24

2.4.1 Tính tái sử dụng : - 24

2.4.2 Tính dễ bảo trì : - 24

2.4.3 Tính dễ mang chuyển : - 24

3 PHÂN TÍCH : - 25

3.1 Sơ đồ sử dụng : - 25

3.2 Sơ đồ logic : - 27

3.3 Sơ đồ luồng dữ liệu : - 28

3.3.1 Sơ đồ cấp 0 : - 28

3.3.2 Sơ đồ cấp 1 : - 29

3.3.3 Sơ đồ cấp 2 : - 33

1

Trang 2

KHOA CNTT –

ĐH KHTN

4 THIẾT KẾ : - 37

4.1 Hệ thống các lớp đối tượng : - 37

4.1.1 Phần lý thuyết : - 37

4.1.2 Phần bài tập giải tích: - 38

4.1.3 Phần bài tập trắc nghiệm : - 39

4.1.4 Phần hỗ trợ giải toán: - 40

4.2 Tổ chức lưu trữ và truy xuất các đối tượng : - 48

4.2.1 Sơ đồ logic dữ liệu (hoặc tổ chức tập tin) : - 48

4.2.2 Danh sách các bảng dữ liệu : - 48

4.2.3 Danh sách các thuộc tính của từng bảng : - 49

4.2.4 Danh sách các đối tượng truy xuất dữ liệu : - 50

4.3 Thiết kế các lớp đối tượng xử lý chính : - 51

4.3.1 Lớp BaiGiai : - 51

4.3.2 Lớp dbBaiGiai : - 52

4.3.3 Lớp PhanTu: - 53

4.3.4 Lớp TPHinhHoc : - 55

4.3.5 Lớp TPQuanHe : - 58

4.3.6 Lớp TPPhuongTrinh : - 61

4.3.7 Lớp PTBac1_nAn : - 64

4.3.8 Lớp PTGan : - 65

4.3.9 Lớp PTBac2_1An : - 65

4.3.10 Lớp PTBac2_nAn : - 65

4.3.11 Lớp TH_PhanTu : - 66

4.4 Thiết kế các màn hình giao diện của phần mềm : - 70

4.4.1 Sơ đồ các màn hình giao diện : - 70

4.4.2 Các màn hình của phân hệ giáo viên : - 72

4.4.3 Các màn hình của phân hệ học sinh : - 113

2

Trang 3

KHOA CNTT –

ĐH KHTN

4.4.4 Các màn hình dùng chung cho hai phân hệ : - 139

5 THỰC HIỆN VÀ KIỂM TRA : - 142

5.1 Thực hiện phần mềm : - 142

5.1.1 Mô tả môi trường thực hiện phần mềm cùng với các kỹ thuật, thư viện đối tượng được sử dụng : - 142

5.1.2 Mô tả cách tổ chức thư mục, tập tin, dữ liệu của phần mềm : - 142

5.2 Kiểm tra : - 142

6 TỔNG KẾT : - 146

6.1 Các kết quả đã thực hiện : - 146

6.1.1 Các yêu cầu chức năng : - 146

6.1.2 Các yêu phi chức năng : - 146

6.2 Tự đánh giá : - 147

6.2.1 Ưu điểm : - 147

6.2.2 Hạn chế : - 147

6.3 Hướng phát triển : - 148

3

Trang 4

KHOA CNTT –

ĐH KHTN

Danh mục hình minh họa

Hình 2.1.4-1 Phần mềm ôn thi đại học phần bài tập 13

Hình 2.1.4-2 Phần mềm ôn thi đại học phần lý thuyết 14

Hình 2.1.4-3 Phần mềm luyện thi đại học 15

Hình 2.4.3-1 Sơ đồ sử dụng 25

Hình 2.4.3-2 Sơ đồ logic 27

Hình 2.4.3-3 Sơ đồ luồng cấp 0 29

Hình 2.4.3-4 Sơ đồ luồng Xem lý thuyết 30

Hình 2.4.3-5 Sơ đồ luồng Soạn bài tập 31

Hình 2.4.3-6 Sơ đồ luồng Xem bài giải 32

Hình 2.4.3-7 Sơ đồ luồng cấp 2 34

Hình 2.4.3-8 Hệ thống lớp đối tượng phần lý thuyết 37

Hình 2.4.3-9 Hệ thống lớp đối tượng phần bài tập 38

Hình 2.4.3-10 Hệ thống lớp đối tượng phần trắc nghiệm 39

Hình 2.4.3-11 Hệ thống lớp đối tượng phần hỗ trợ giải toán 40

Hình 2.4.3-12 Danh sách Lớp khai báo kế thừa từ Lớp TPHinhHoc 41

Hình 2.4.3-13 Danh sách Lớp khai báo kế thừa từ Lớp TPQuanHe 42

Hình 2.4.3-14 Danh sách Lớp khai báo kế thừa từ Lớp TPPhuongTrinh 47

Hình 2.4.3-15 Sơ đồ logic dữ liệu 48

Hình 2.4.3-16 Lớp PhanTu 54

Hình 2.4.3-17 Lớp TPHinhHoc 57

Hình 2.4.3-18 Lớp TPQuanHe 60

Hình 2.4.3-19 Lớp TPPhuongTrinh 63

Hình 2.4.3-20 Lớp TH_PhanTu 67

Hình 2.4.3-21 Sơ đồ màn hình phân hệ Giáo viên 70

Hình 2.4.3-22 Sơ đồ màn hình phân hệ Học sinh 71

Hình 2.4.3-23 Màn hình Chính 72

4

Trang 5

KHOA CNTT –

ĐH KHTN

Hình 2.4.3-24 Màn hình lý thuyết 74

Hình 2.4.3-25 Màn hình Bài tập 77

Hình 2.4.3-26 Màn hình Trắc nghiệm 78

Hình 2.4.3-27 Màn hình Danh sách các bài trong sách giáo khoa 79

Hình 2.4.3-28 Màn hình Tra cứu nhanh công thức 83

Hình 2.4.3-29 Màn hình Danh sách các bài tập 84

Hình 2.4.3-30 Màn hình Danh sách các bài tập về nhà 87

Hình 2.4.3-31 Màn hình Thay đổi cách nhập liệu 90

Hình 2.4.3-32 Màn hình Soạn mẫu câu hỏi 91

Hình 2.4.3-33 Màn hình Soạn câu hỏi trắc nghiệm 94

Hình 2.4.3-34 Màn hình Phát sinh đề trắc nghiệm 99

Hình 2.4.3-35 Màn hình Soạn đề trắc nghiệm 101

Hình 2.4.3-36 Màn hình Soạn bài 104

Hình 2.4.3-37 Màn hình Chấm bài tập về nhà 106

Hình 2.4.3-38 Màn hình Soạn mẫu câu trắc nghiệm 109

Hình 2.4.3-39 Màn hình lý thuyết 113

Hình 2.4.3-40 Màn hình Bài tập 114

Hình 2.4.3-41 Màn hình Trắc nghiệm 115

Hình 2.4.3-42 4.4.3.5 Màn hình Danh sách các bài trong sách giáo khoa 116

Hình 2.4.3-43 Màn hình Tra cứu nhanh công thức 118

Hình 2.4.3-44 Màn hình Danh sách các bài tập 119

Hình 2.4.3-45 Màn hình Danh sách các bài tập về nhà 120

Hình 2.4.3-46 Màn hình Thay đổi cách nhập liệu 124

Hình 2.4.3-47 Màn hình Giải đề phát sinh 125

Hình 2.4.3-48 Màn hình Giải đề có sẵn 127

Hình 2.4.3-49 Màn hình Soạn bài 129

Hình 2.4.3-50 Màn hình Làm bài tập về nhà 130

5

Trang 6

KHOA CNTT –

ĐH KHTN

Hình 2.4.3-51 Màn hình Xem bài giải 134

6

Trang 7

KHOA CNTT –

ĐH KHTN

Danh mục bảng biểu

Bảng 2.2.1-1 Danh sách công việc của Giáo viên 16

Bảng 2.2.1-2 Danh sách công việc của Học sinh 16

Bảng 2.2.1-3 Danh sách các qui định 17

Bảng 2.2.2-1 Yêu cầu chức năng hệ thống 21

Bảng 2.3.1-1 Tính tiến hóa 22

Bảng 2.3.2-1 Tính tiện dụng 22

Bảng 2.3.3-1 Tính hiệu quả 23

Bảng 2.3.4-1 Tính tương thích 23

Bảng 2.4.3-1 Danh sách các Actor 26

Bảng 2.4.3-2 Danh sách các Use – Case 26

Bảng 2.4.3-3 Danh sách biến cố của màn hình chính 73

Bảng 2.4.3-4 Danh sách biến cố màn hình lý thuyết 74

Bảng 2.4.3-5 Danh sách biến cố màn hình Bài tập 78

Bảng 2.4.3-6 Danh sách biến cố Màn hình Trắc nghiệm 79

Bảng 2.4.3-7 Danh sách biến cố màn hình Danh sách các bài trong sách giáo khoa 80

Bảng 2.4.3-8 Danh sách biến cố Màn hình Danh sách các bài tập 85

Bảng 2.4.3-9 Danh sách biến cố Màn hình Danh sách các bài tập về nhà 88

Bảng 2.4.3-10 Danh sách biến cố Màn hình Thay đổi cách nhập liệu 90

Bảng 2.4.3-11 Danh sách biến cố Màn hình Soạn mẫu câu hỏi 92

Bảng 2.4.3-12 Danh sách biến cố Màn hình Soạn câu hỏi trắc nghiệm 95

Bảng 2.4.3-13 Danh sách biến cố Màn hình Phát sinh đề trắc nghiệm 100

Bảng 2.4.3-14 Danh sách biến cố Màn hình Soạn đề trắc nghiệm 102

Bảng 2.4.3-15 Danh sách biến cố Màn hình Soạn bài 105

Bảng 2.4.3-16 Danh sách biến cố Màn hình Chấm bài tập về nhà 107

Bảng 2.4.3-17 Danh sách biến cố Màn hình Soạn mẫu câu trắc nghiệm 109

Bảng 2.4.3-18 Danh sách biến cố Màn hình lý thuyết 114

7

Trang 8

KHOA CNTT –

ĐH KHTN

Bảng 2.4.3-19 Danh sách biến cố Màn hình Bài tập 115

Bảng 2.4.3-20 Danh sách biến cố Màn hình Trắc nghiệm 116

Bảng 2.4.3-21Danh sách biến cố Màn hình Danh sách các bài trong sách giáo khoa 117

Bảng 2.4.3-22 Danh sách biến cố Màn hình Danh sách các bài tập 120

Bảng 2.4.3-23 Danh sách biến cố Màn hình Danh sách các bài tập về nhà 121

Bảng 2.4.3-24 Danh sách biến cố Màn hình Thay đổi cách nhập liệu 124

Bảng 2.4.3-25 Danh sách biến cố Màn hình Giải đề phát sinh 126

Bảng 2.4.3-26 Danh sách biến cố Màn hình Giải đề có sẵn 128

Bảng 2.4.3-27 Danh sách biến cố Màn hình Soạn bài 130

Bảng 2.4.3-28 Danh sách biến cố Màn hình Làm bài tập về nhà 131

Bảng 2.4.3-29 Danh sách biến cố Màn hình Xem bài giải 135

Bảng 2.4.3-1 Bài giải trường hợp 1 143

Bảng 2.4.3-2 Bài giải trường hợp 2 144

Bảng 2.4.3-3 Bài giải trường hợp 3 145

Bảng 2.4.3-4 Kết quả thực hiện 146

1

8

Trang 9

KHOA CNTT –

ĐH KHTN

MỞ ĐẦU :

Ngày nay, ngành công nghệ thông tin trên thế giới đang trên đà phát triển mạnh

mẽ, và ngày càng ứng dụng vào nhiều lĩnh vực: kinh tế, khoa học kĩ thuật, quân sự, y tế, giáo dục… và nó đã đáp ứng ngày càng nhiều yêu cầu của các lĩnh vực này, để phục vụ cho nhu cầu của con người

Ở nước ta, hòa nhập chung với sự phát triển ngành công nghệ thông tin và ứng dụng vào các lãnh vực của cuộc sống nhằm phục vụ các nhu cầu như: nghiên cứu, học tập, lao động và giải trí… của con người Nhà nước ta đã có những chính sách cần thiết để đưa ngành công nghệ thông tin vào vị trí then chốt trong chiến lược phát triển kinh tế

Đặc biệt ngành công nghiệp phần mềm, một lĩnh vực thuộc ngành công nghệ thông tin, được chú trọng phát triển mạnh để sản xuất những phần mềm có giá trị đáp ứng nhu cầu hiện tại: xuất khẩu ra nước ngoài hoặc phục vụ cho các lãnh vực khác trong nước Để góp phần phát triển ngành công nghiệp phần mềm và phục vụ cho các nhu cầu trong nước trong đó có ngành giáo dục

Song song đó, xã hội ngày càng phát triển, do đó yêu cầu chất lượng giáo dục và đào tạo con người ngày càng cao hơn, để đáp ứng lại yêu cầu hiện có của xã hội Vì thế,

hệ thống giáo dục và đào tạo ở nước ta hiện cũng không ngừng đổi mới và hoàn thiện Nhằm đào tạo ra những con người có khả năng chuyên môn cao phục vụ trong mọi lĩnh vực của xã hội

Với khả năng ứng dụng rộng rãi của ngành công nghệ thông tin, với chính sách phát triển ngành công nghệ thông tin của nhà nước, với việc nâng cao chất lượng giáo dục

ở nước ta Thì việc tin học hóa giáo dục (ứng dụng ngành công nghệ thông tin vào ngành giáo dục) là phù hợp và thiết thực

Để nâng cao chất lượng giáo dục phổ thông Bộ giáo dục đã cái tiến cách dạy và học: tăng cường thiết bị dạy và học, thêm kiến thức vào một số sách giáo khoa, thêm một

số môn học mới vào chương trình học Lượng kiến thức cần truyền đạt và đòi hỏi học sinh nắm bắt tăng nhiều hơn Trong khi đó, với lượng kiến thức như thế, việc dạy của

9

Trang 10

KHOA CNTT –

ĐH KHTN

giáo viên và sự tiếp thu của một số học sinh ở trường, đôi khi không đạt được những kết quả mong muốn Vì lí do, không đủ thời gian trên lớp để giáo viên hướng dẫn cặn kẽ cho học sinh giải bài tập, nên một số học sinh không thể hoặc khó khăn để theo kịp chương trình học của mình Vì vậy, việc tự giải bài tập của học sinh ở nhà là việc hết sức khó khăn, nếu không muốn nói là đôi khi không không thể làm được nếu không có người hướng dẫn Cho nên, một số học sinh đã phải nhờ người hướng dẫn tại nhà (giáo viên kèm tại nhà; anh, chị, phụ huynh có kiến thức về bài tập của con em mình), số học sinh còn lại không có điều kiện trên thì đến lớp học thêm (hình thức phổ biến) của giáo viên bộ môn Với lượng kiến thức nhiều hơn trước đây, đòi hỏi học sinh và giáo viên phải đầu tư nhiều thời gian và công sức hơn

Song song với việc nâng cao chất lượng giáo dục và đào tạo, ngành công nghệ thông tin đang phát triển mạnh mẽ, đang dần mở rộng hỗ trợ cho nhiều lĩnh vực mới Với khả năng trên, việc đưa tin học hỗ trợ cho lãnh vực giáo dục, trong đó việc hỗ trợ cho việc giải bài tập của học sinh tại nhà là có thể thực hiện được Để giúp học sinh có khả năng tự giải bài tập mà không cần đến lớp học thêm , không cần người hướng dẫn giải bài tập Thì với một phần mềm hỗ trợ giải bài tập trên máy tính tại nhà sẽ đáp ứng được cho học sinh những nhu cầu này Và điển hình là phần mềm hỗ trợ giải bài tập hình học giải tích mà chúng em đã nghiên cứu và thực hiện

Hình học giải tích là một phần quan trọng trong chương trình toán lớp 12 Cũng giống như các môn học khác, quá trình dạy và học hình học giải tích là quá trình giao tiếp giữa giáo viên và học sinh Học sinh nghe giảng lý thuyết ở lớp và ứng dụng các kiến thức đã học để giải bài tập Học sinh cũng có thể tham khảo thêm tài liệu Giáo viên giảng bài và ra đề bài tập cho học sinh giải Sau đó giáo viên chấm bài và sửa lại bài cho học sinh

Đề tài có hai mục tiêu chính, đó là hỗ trợ học sinh trong quá trình học và hỗ trợ giáo viên trong quá trình dạy Học sinh có thể xem lý thuyết, giải bài tập, xem đáp án, xem đánh giá về bài làm của giáo viên, …Giáo viên có thể soạn lý thuyết, soạn đáp án, ra

10

Trang 11

Nghe giáo viên giảng bài

Nêu thắc mắc nếu có vấn đề gì chưa hiểu

Làm các bài tập giáo viên cho

Ở nhà:

Xem lại các phương pháp giải

Xem lại các bài tập đã giải

Giải các bài tập giáo viên cho về nhà

¾ Giáo viên:

Ở lớp:

Giảng bài cho học sinh

Lưu ý cho học sinh về các điểm lý thuyết quan trọng

Giải đáp các thắc mắc nếu có

Cho học sinh làm một số bài tập ví dụ

Gợi ý hướng giải quyết các bài tập

Giải các bài tập mẫu

Sửa bài làm của học sinh

Cho bài tập cho học sinh tự làm ở nhà

Ở nhà:

11

Trang 12

Đi đến lớp học thêm để củng cố kiến thức và nâng cao khả năng giải bài tập

Chấm điểm và cho nhận xét, đánh giá kết quả: Giáo viên chấm điểm bài làm của học sinh

¾ Học sinh:

Giải bài tập: Đa số học sinh làm nháp trước, đến khi tìm ra được hướng đi đến kết quả bài toán thì mới thực sự ghi vào tập hoặc giấy kiểm tra

12

Trang 13

KHOA CNTT –

ĐH KHTN

Xem tóm tắt lý thuyết: Học sinh nghe giảng và ghi chép lý thuyết ở lớp; về nhà, học sinh xem lại bài giảng và đôi khi, học sinh cần tra cứu lý thuyết trong quá trình làm bài tập

Xem đánh giá: Học sinh xem lại bài làm của mình sau khi giáo viên chấm bài và sửa bài

Xem đáp án: Học sinh xem bài giải mẫu của giáo viên để học tập cách giải

2.1.3 Hiện trạng về mặt nhân sự:

Một số học sinh phổ thông biết sử dụng máy tính

Một số giáo viên biết sử dụng máy tính

2.1.4 Hiện trạng về mặt tin học:

Thực hiện khảo sát trên 2 chương trình là :

• “Phần mềm Ôn Thi Đại Học – Môn Toán” của công ty ADCOM

Hình 2.1.4-1 Phần mềm ôn thi đại học phần bài tập

13

Trang 14

KHOA CNTT –

ĐH KHTN

Hình 2.1.4-2 Phần mềm ôn thi đại học phần lý thuyết

• “Luyện Thi Đại Học” của tác giả Nguyễn Văn Hảo

14

Trang 15

KHOA CNTT –

ĐH KHTN

Hình 2.1.4-3 Phần mềm luyện thi đại học

Đánh giá :

• Thực hiện việc biên soạn bài tập một cách thủ công

• Không hỗ trợ việc tự động phát sinh các bài tập trắc nghiệm theo các dạng có sẵn, chỉ làm theo phương pháp thủ công Æ gặp khó khăn khi Giáo Viên muốn ra đề Trắc Nghiệm cho các lớp Học Sinh cùng trình độ nhưng đảm bảo không cùng bài

• Không hỗ trợ người dùng trong việc giải bài toán, chỉ là 2 màn hình Calculator hỗ trợ các phép tính toán đơn giản(OnThiDaiHoc), hoặc cũng có hỗ trợ nhưng đòi học các thao tác sử dụng rất phức tạp(LTDH)

2.2 Yêu cầu chức năng :

2.2.1 Yêu cầu chức năng nghiệp vụ :

Danh sách các công việc :

Phân hệ : Giáo viên

15

Trang 16

KHOA CNTT –

ĐH KHTN

Mã số : GV

GV_YC1 Soạn bài lý thuyết

GV_YC2 Soạn đề bài tập GV_QD2 GV_YC3 Soạn đáp án GV_QD3 GV_YC4 Chấm điểm GV_QD4 GV_YC5 Soạn câu hỏi trắc nghiệm GV_BM5 GV_QD5

GV_YC6 Soạn đề trắc nghiệm GV_BM6 GV_QD6

Bảng 2.2.1-1 Danh sách công việc của Giáo viên

Phân hệ : Học sinh

Mã số : HS

HS_YC1 Xem lý thuyết HS_YC2 Chọn bài tập GV_QD2, GV_QD3 HS_YC3 Giải bài tập GV_QD2, GV_QD3 HS_YC4 Xem đáp án GV_QD3

HS_YC5 Giải đề trắc nghiệm GV_BM6 GV_QD5, GV_QD6

Bảng 2.2.1-2 Danh sách công việc của Học sinh

16

Trang 17

3 GV_QD4 Qui định

chấm điểm

Phần mềm chỉ hỗ trợ giáo viên chấm điểm bằng tay, không hỗ trợ chấm tự động

4 GV_QD5 Qui định

soạn câu hỏi

Mỗi câu hỏi trắc nghiệm bao gồm nội dung hỏi, 4 gợi ý, 1 đáp án đúng

Phần mềm cũng hỗ trợ tự phát sinh câu hỏi trắc nghiệm theo các mẫu định sẵn

5 GV_QD6 Qui định

soạn đề trắc nghiệm

Mỗi đề trắc nghiệm bao gồm một số lượng nhất định các câu hỏi lấy từ ngân hàng câu hỏi

Bảng 2.2.1-3 Danh sách các qui định

Các biểu mẫu :

• GV_BM5 : Câu i : Nội dung hỏi

Trang 18

• Chương 1 : Vector và Tọa Độ

o Xác định các thông số của Tam Giác

o Xác định tọa độ của Điểm

o Tìm Điểm sao cho Tam Giác là vuông

o Chứng minh 3 Điểm thẳng hàng

o Chứng minh Tam Giác cân

• Chương 2 : Phương trình Đường Thẳng

o Xác định Đường Thẳng từ 1 Điểm và Đường Thẳng

o Xác định Đường Thẳng qua 2 Điểm cho trước

o Xác định phương trình Đường Thẳng các cạnh của Tam Giác

o Tìm Điểm theo Đường Thẳng

o Chứng minh Điểm thộc Đường Thẳng

o Xác định tính chất của 2 Đường Thẳng

o Lập phương trình tập hợp các Điểm cách đều Điểm và Đường Thẳng

o Lập phương trình Đường Thẳng đối xứng

• Chương 3 : Vị trí tương đối của 2 Đường Thẳng

o Tìm giao điểm của 2 Đường Thẳng

o Lập phương trình Đường Thẳng đi qua giao Điểm của 2 Đường Thẳng

• Chương 4 : Góc và khoảng cách giữa 2 Đường Thẳng

o Xác định phương trình Đường Thẳng có hệ số góc xác định

18

Ngày đăng: 12/08/2014, 10:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2.1.4-1 Phần mềm ôn thi đại học phần bài tập - Phần mềm hỗ trợ giảng dạy hình học giải tích Thầy Nguyễn Tiến Huy ĐH KHTN Tp.HCM - 1 potx
Hình 2.1.4 1 Phần mềm ôn thi đại học phần bài tập (Trang 13)
Hình 2.1.4-2 Phần mềm ôn thi đại học phần lý thuyết - Phần mềm hỗ trợ giảng dạy hình học giải tích Thầy Nguyễn Tiến Huy ĐH KHTN Tp.HCM - 1 potx
Hình 2.1.4 2 Phần mềm ôn thi đại học phần lý thuyết (Trang 14)
Hình 2.1.4-3 Phần mềm luyện thi đại học - Phần mềm hỗ trợ giảng dạy hình học giải tích Thầy Nguyễn Tiến Huy ĐH KHTN Tp.HCM - 1 potx
Hình 2.1.4 3 Phần mềm luyện thi đại học (Trang 15)
Bảng 2.2.1-1 Danh sách công việc của Giáo viên - Phần mềm hỗ trợ giảng dạy hình học giải tích Thầy Nguyễn Tiến Huy ĐH KHTN Tp.HCM - 1 potx
Bảng 2.2.1 1 Danh sách công việc của Giáo viên (Trang 16)
Bảng 2.2.1-3 Danh sách các qui định - Phần mềm hỗ trợ giảng dạy hình học giải tích Thầy Nguyễn Tiến Huy ĐH KHTN Tp.HCM - 1 potx
Bảng 2.2.1 3 Danh sách các qui định (Trang 17)
Bảng 2.2.2-1 Yêu cầu chức năng hệ thống  2.3. Yêu cầu phi chức năng : - Phần mềm hỗ trợ giảng dạy hình học giải tích Thầy Nguyễn Tiến Huy ĐH KHTN Tp.HCM - 1 potx
Bảng 2.2.2 1 Yêu cầu chức năng hệ thống 2.3. Yêu cầu phi chức năng : (Trang 21)
Bảng 2.3.1-1 Tính tiến hóa - Phần mềm hỗ trợ giảng dạy hình học giải tích Thầy Nguyễn Tiến Huy ĐH KHTN Tp.HCM - 1 potx
Bảng 2.3.1 1 Tính tiến hóa (Trang 22)
Bảng 2.3.3-1 Tính hiệu quả - Phần mềm hỗ trợ giảng dạy hình học giải tích Thầy Nguyễn Tiến Huy ĐH KHTN Tp.HCM - 1 potx
Bảng 2.3.3 1 Tính hiệu quả (Trang 23)
Hình 2.4.3-1 Sơ đồ sử dụng - Phần mềm hỗ trợ giảng dạy hình học giải tích Thầy Nguyễn Tiến Huy ĐH KHTN Tp.HCM - 1 potx
Hình 2.4.3 1 Sơ đồ sử dụng (Trang 25)
3.2. Sơ đồ logic : - Phần mềm hỗ trợ giảng dạy hình học giải tích Thầy Nguyễn Tiến Huy ĐH KHTN Tp.HCM - 1 potx
3.2. Sơ đồ logic : (Trang 27)
Sơ đồ luồng dữ liệu : - Phần mềm hỗ trợ giảng dạy hình học giải tích Thầy Nguyễn Tiến Huy ĐH KHTN Tp.HCM - 1 potx
Sơ đồ lu ồng dữ liệu : (Trang 29)
Sơ đồ luồng dữ liệu : - Phần mềm hỗ trợ giảng dạy hình học giải tích Thầy Nguyễn Tiến Huy ĐH KHTN Tp.HCM - 1 potx
Sơ đồ lu ồng dữ liệu : (Trang 30)
Sơ đồ luồng dữ liệu : - Phần mềm hỗ trợ giảng dạy hình học giải tích Thầy Nguyễn Tiến Huy ĐH KHTN Tp.HCM - 1 potx
Sơ đồ lu ồng dữ liệu : (Trang 32)
Sơ đồ luồng dữ liệu : - Phần mềm hỗ trợ giảng dạy hình học giải tích Thầy Nguyễn Tiến Huy ĐH KHTN Tp.HCM - 1 potx
Sơ đồ lu ồng dữ liệu : (Trang 34)
Hình 2.4.3-8 Hệ thống lớp đối tượng phần lý thuyết - Phần mềm hỗ trợ giảng dạy hình học giải tích Thầy Nguyễn Tiến Huy ĐH KHTN Tp.HCM - 1 potx
Hình 2.4.3 8 Hệ thống lớp đối tượng phần lý thuyết (Trang 37)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w