KHOA CNTT – ĐH KHTN 116 3.2 Xử lý biến cố nhấn Enter khi giải bài tập Hình 39: Sơ đồ biểu diễn thuật toán xử lý biến cố nhấn enter khi giải bài tập Thuật giải ¾ Thuật giải của hàm
Trang 1KHOA CNTT –
ĐH KHTN
115
Hình 38: Sơ đồ biểu diễn thuật toán kiểm tra bước giải loại 12
- Nếu thỏa, trả về giá trị Đúng Ngược lại trả về Sai
Kiểm tra bước giải đúng
Trang 2KHOA CNTT –
ĐH KHTN
116
3.2 Xử lý biến cố nhấn Enter khi giải bài tập
Hình 39: Sơ đồ biểu diễn thuật toán xử lý biến cố nhấn enter khi giải bài tập
Thuật giải
¾ Thuật giải của hàm xử lí biến cố Nhấn Enter của lớp bài giải
- Lấy chuỗi bước giải mới vừa được thêm vào
- Kiểm tra xem bước giải có đúng không ( thuật giải: xem mục 3.1 Kiểm tra bước giải mới của bài giải )
- Nếu đúng, thêm bước giải vào danh sách bước giải của bài giải Nếu
sai xuất thông báo lỗi
♦Kiểm tra bước giải mới
CBaiGiai
♦Lấy bước giải ,mới
CBaiGiai
Trang 3KHOA CNTT –
ĐH KHTN
117
3.3 Kiểm tra bước giải mới của bài giải
Thuật giải
- Khởi tạo một bước giải mới từ chuỗi truyền vào
- Gọi hàm kiểm tra bước giải của lớp BuocGiai ( thuật giải: xem
mục 3.1 )
Thuật giải
- Khởi tạo một bước giải mới từ chuỗi truyền vào
- So sánh bước giải này với bước giải trong đáp án xem có giống
nhau
- Nếu giống, trả về giá trị Đúng
- Ngược lại, trả về giá trị Sai
Trang 4¾ Thuật giải cho chức năng giải bài tập
- Khởi tạo màn hình giải bài tập
- Khởi tạo 2 loại bài giải: tự do và đáp án cho bài tập
- Đọc các đáp án của bài tập
Giải bài tập
CBaiTap
Chọn chức năng giải bài tập
Trang 5¾ Thuật giải đổi từ giải sang đáp án sang giải tự do
- Khởi tạo một bài giải tự do mới
♦Tạo bài giải mới
♦Ghi nhận lại chế độ giải mới
♦Tạo bài giải mới
♦Ghi nhận lại chế độ giải mới
CBaiGiaiTuDo
♦Chép thông tin của bài giải theo đáp án
CBaiGiaiTuDo
Trang 6KHOA CNTT –
ĐH KHTN
120
- Chép toàn bộ nội dung bài giải theo đáp án sang bài giải tự do
¾ Thuật giải đổi từ giải tự do sang giải theo đáp án
- Khởi tạo bài giải theo đáp án của bài tập đang giải
- Tìm bước giải cuối cùng trong bài giải tự do giống với một bước giải nào đó trong đáp án
- Nếu tìm thấy, chép các bước giải từ bước giải đầu tiên đến bước giải tìm thấy vào bài giải trong đáp án Đánh dấu vị trí bước giải trong đáp
án
3.6 Lưu bài giải
Sơ đồ
Hình 42: Sơ đồ biểu diễn thuật toán lưu bài giải
Lưu bài giải
Trang 10¾ Thuật giải hàm chấm điểm tự động
- Đọc bảng tham số để lấy các giá trị
o D1 : thang điểm tối đa
o D2 : Số điểm trừ khi nhắc nhở
Chấm điểm Ghi nhận điểm
Trang 11o M2 : số bất đẳng thức trung gian đã chứng minh
- Phát sinh điểm dựa vào công thức sau
o Nếu bài giải đã hoàn tất Gán điểm = D1
o Nếu bài giải chưa hoàn tất Gán điểm = 0
điểm = điểm - D1*M1 + D2*M2
o Nếu điểm > 10 Æ điểm =10
o Nếu điểm < 0 Æ điểm = 0
Trang 12 Về chức năng giải bài tập:
- Có thể thực hiện các phép biến đổi tương đương trên bất đẳng thức Trong
đó
o Mức độ biểu diễn biểu thức
Biểu thức thức chứa số biến không giới hạn
Chứa các toán tử +, - , *, / , ( , ‘)’
Có thể chứa ngoặc lồng nhau
Có thể có các hàm: hàm căn ( bậc không giới hạn), hàm lũy thừa ( số mũ không giới hạn)
Hàm lượng giác (sin, cos, tg, cotg) không cho phép thực hiện các phép toán trên chúng
o Khả năng kiểm tra các biến đổi tương đương
Biến đổi các biểu thức ở 2 vế (khai triển, rút gọn )
Cộng hai vế cùng một biểu thức bất kỳ
Nhân 2 vế với cùng một biểu thức
Trang 13 Về chức năng soạn đáp án: tương tự như giải bài tập
II DỮ LIỆU THỬ NGHIỆM VÀ KIỂM TRA
Khi chọn chức năng giải bài tập với chế độ giải kiểm tra từng bước Khi nhấn Enter thì ứng với bước giải nhập vào tại vị trí con nháy chương trình
sẽ phân tích và thông báo kết quả kiểm tra Các trường hợp kiểm tra được
mô tả trong bảng sau
STT Các trường hợp
kiểm tra bước giải nhập vào
Thông báo Xử lý
1 Nếu kiểm tra bước
giải hoàn toàn đúng
Trang 14KHOA CNTT –
ĐH KHTN
128
3 Nếu bước giải áp
dụng Cauchy, nhưng có một biểu
thức X không thỏa
điều kiện là biểu thức không âm
Thông báo ‘Biểu thức
X không phải biểu thức không âm’
nt
được bước giải (
Thông báo ’Không kiểm tra được bước giải này Bạn có muốn tiếp tục với bước giải này không’
Nếu chọn
‘Không’: không
cho phép xuống hàng
Nếu chọn ‘Có’:
cho phép xuống hàng, nhưng lưu vết để biết bài giải này có bước giải không kiểm tra được
Trang 17KHOA CNTT –
ĐH KHTN
131
Test 3:
CMR 4a2b2+4b2c2+4a2c2>=a2(b+c)2+b2(a+c)2+c2(a+b)2
Bước Nội dung
0 4a2b2+4b2c2+4a2c2>=a2(b+c)2+b2(a+c)2+c2(a+b)2 (1)
1 ADB (a,b),(a,c) ta duoc (a2+a2)(b2+c2)>=(ab+ac)2 (2)
2 ADB (b,a),(b,c) ta duoc (b2+b2)(a2+c2)>=(ba+bc)2 (3)
3 ADB (c,a),(c,b) ta duoc (c2+c2)(a2+b2)>=(ca+cb)2 (4)
Trang 18Tuy chưa thể so sánh với một phần mềm hỗ trợ giải toán mang tính thương mại trên thế giới, chưa có khả năng giải bài toán một cách tự động và chưa hỗ trợ chứng minh bất đẳng thức bằng tất cả các phương pháp, nhưng với việc cung cấp cho người dùng một hệ thống công cụ tương đối hiệu quả và các gợi ý, kiểm tra qua từng bước biến đổi giúp cho họ có một cái nhìn tổng quan về bài toán và sự thuận tiện khi thực hiện công việc nên chương trình hoàn toàn có thể
áp dụng vào thực tế
Chương trình có khả năng mở rộng thành một hệ thống lớn hỗ trợ nhiều phương pháp giải hơn cho bài toán bất đẳng thức, đồng thời có thể kết hợp hỗ trợ việc dạy và học các môn học thuộc nhiều cấp bậc khác nhau từ tiểu học cho tới trung học phổ thông, và các ứng dụng trong việc đào tạo từ xa, đây chính là hướng nghiên cứu mà chúng tôi sẽ tập trung trong tương lai Chúng tôi hy vọng
Trang 20KHOA CNTT –
ĐH KHTN
134
I PHỤ LỤC 1: BẢNG MÔ TẢ CÁC KÍ HIỆU BIỂU DIỄN CÚ PHÁP
Bảng này mô tả một số kí hiệu được sử dụng để đặc tả các cú pháp ( tham
khảo thêm trong Microsoft Visual Studio.Net Documentation , keyword: ‘ regular expression ’ )
II PHỤ LỤC 2: BẢNG PHÂN LOẠI BƯỚC GIẢI
Phần mô tả ký hiệu để đặc tả cú pháp bước giải ( xem Phụ lục 1)
1 Ù < bất đẳng thức> Bước giải biến đổi
tương đương từ một bước giải trước đó
Ù x^2+y>0
2 => < bất đẳng thức> Bước giải suy ra từ một => x^2+1>0
Trang 21ADC x,y,z ta duoc …
5 ADB (<biểu thức>,
<biểu thức>) + ta
duoc <bất đẳng thức>
Bước giải áp dụng bất đẳng thức Bunhiaxcopki
ADB (x,y),(z,t) ta duoc
…
6 Tu (<kí số>)+ suy ra
<bất đẳng thức>
Bước giải có thể suy ra
từ 2 hay nhiều bước giải trước đó ( áp dụng tính chất bắc cầu, cộng, nhân
Cong ve (1),(2) ta duoc
Trang 22Ta cm x+y^2>0
12 (vay)? (<kí số>)
dung
kiểm tra bất đẳng thức trong bước giải nào đó
có phải là bất đẳng thức đúng
III
Trang 23KHOA CNTT –
ĐH KHTN
137
IV PHỤ LỤC 3: BẢNG TỪ KHÓA CHO BƯỚC GIẢI
Để dễ cho việc phân tích thì mỗi loại bước giải cần phải có một cú pháp nhất định (thống nhất giữa giáo viên và học sinh) Do đó cần phải quy định các
từ khóa (các từ khóa này có thể được giáo viên thay đổi và cập nhật lại cho học sinh)
Qui ước : ký hiệu X : từ khóa rỗng
Trang 242 1
≥ 0
và ∏+
=
1 2 1
n i
Pi ≤ 0
G ≥ 0
P + G > Q
Trang 25KHOA CNTT –
ĐH KHTN
139
VI PHỤ LỤC 5: SƠ ĐỒ BIỂU DIỄN CÁC CÚ PHÁP
1 Các sơ đồ biểu điễn cú pháp bước giải
1.1 Bước giải tổng quát
Bước giải loại 1
Bước giải loại 2
Bước giải loại 3
Bước giải loại 4
Bước giải loại 5
Bước giải loại 6
Bước giải loại 7
Bước giải loại 8
Bước giải loại 9
Bước giải loại 10
Bước giải loại 11
Bước giải loại 12
Bước giải loại 13
Bước giải
Trang 26Bất đẳng thức
Bất đẳng thức
Trang 27KHOA CNTT –
ĐH KHTN
141
1.4 Bước giải loại 3 ( đưa ra một bất đẳng thức hoặc đẳng thức đúng)
1.5 Bước giải loại 4 (áp dụng bất đẳng thức Cauchy)
Bước giải loại 4
Bất đẳng thức
Từ khóa (“ta
Biểu thức
Khoản
g trắng
Từ khóa ( “Ta có”)
Bước giải loại 3
Bất đẳng thức
Đẳng thứcKhoản
g trắng
Trang 28KHOA CNTT –
ĐH KHTN
142
1.6 Bước giải loại 5 (áp dụng bất đẳng thức Buniakovski)
1.7 Bước giải loại 6 (suy ra một bất đẳng thức, đẳng thức từ các bước giải
trước đó đã được đánh số)
Bước giải loại 5
Bất đẳng thức
Từ khóa (“ta
Cặp biểu
Khoản
g trắng
Bước giải loại 6
Bất đẳng thức
Từ khóa (“suy ra”)
Ký hiệu
Dấu
“,”
Khoảng trắng
Khoảng trắng
Đẳng thức
Từ khóa ( “Tu”)Khoản
g trắng
Trang 29KHOA CNTT –
ĐH KHTN
143
1.8 Bước giải loại 7 ( cộng vế theo vế các bất đẳng thức )
1.9 Bước giải loại 8 ( nhân vế theo vế các bất đẳng thức)
Bước giải loại 8
Bất đẳng thức
Từ khóa (“ta duoc”)
Đẳng thức
Từ khóa ( “Nhan ve”)
Khoảng trắng
Bước giải loại 8
Bất đẳng thức
Từ khóa (“ta duoc”)
Ký hiệu
Dấu
“,”
Khoảng trắng
Khoảng trắng
Đẳng thức
Từ khóa ( “Cong ve”)Khoản
g trắng
Trang 30KHOA CNTT –
ĐH KHTN
144
1.10 Bước giải loại 9 (đặt ẩn phụ)
1.11 Bước giải loại 10
Từ khóa ( “Dat”)
Bước giải loại 9
Bất đẳng thức
Từ khóa (“thi”)
Đẳng thức
Dấu “,”
Khoảng trắng
Khoảng trắng
Đẳng thức
Khoảng trắng
Từ khóa ( “Thay”)
Bước giải loại 10
Bất đẳng thức
Từ khóa (“ta duoc”)
Kí hiệu
Từ khoá(“vào”)
Khoảng trắng
Khoảng trắng
Khoảng trắng
Khoảng trắng
Kí hiệu
Trang 31KHOA CNTT –
ĐH KHTN
145
1.12 Bước giải loại 11
1.13 Bước giải loại 12
Khoảng trắng
Từ khóa ( “Ta
Bước giải loại 11
Bất đẳng thức
Đẳng thứcKhoản
g trắng
Trang 32Bước giải loại 2
Bước giải loại 3
Bước giải loại 4
Bước giải loại 5
Bước giải loại 6
Bước giải loại 7
Bước giải loại 8
Bước giải loại 9
Bước giải loại 10
Trang 33Biểu thức tổng
Biểu thức tích
Hàm luỹ thừa
Hàm căn
Hàm lượng giác
Biểu thức
Biểu thức
Bất đẳng thức
Trang 34Biểu thức tổng
CBiểu thức
+
Khoảng trắng
Khoảng trắng
Trang 35Ký số
‘ ( ‘
CBiểu thức
Biểu thức tích
CBiểu thức
*
Khoảng trắng
Khoảng trắng
Trang 36“(”
2.2 Biểu thức
‘ ( ‘
Hàm luỹ thừa
‘ ) ‘ Biểu thức
Khoảng trắng Khoảng trắng
‘ ^ ‘
Ký số