253/ Trong mạch ổn áp một chiều phần tử hiệu chỉnh là tranzito làm việc ở chế độ: a Khuếch đại và bão hoà.. 256/ Trong mạch ổn áp một chiều hệ số khuếch đại của phần tử hiệu chỉnh lớn
Trang 1213/ Trong mạch đa hài tự dao động dùng bộ khuếch đại thuật toán dưới đây có R1 = R2 thì tần số xung ra:
Ur
R
C
R2
R1
a Không phụ thuộc giá trị linh kiện
b Phụ thuộc nguồn nuôi
c Phụ thuộc vào giá trị R, C
d Phụ thuộc vào giá trị R1, R2
214/ Biên độ xung ra trong mạch đa hài:
a Phụ thuộc vào giá trị nguồn nuôi
b Không phụ thuộc vào các linh kiện của mạch và giá trị nguồn nuôi
c Phụ thuộc vào phần tử tích cực
d Không phụ thuộc giá trị nguồn nuôi
215/ Trong mạch dao động nghẹt cuộn dây ở cực góp và cực gốc phải cuốn ngược nhau để:
a Tạo hồi tiếp âm
b Tạo hồi tiếp dương
c Không hồi tiếp
d Tạo hồi tiếp dương và âm
216/ Trong mạch hạn chế hai phía như hình vẽ, giá trị các nguồn E1, E2 cần:
+ E1
R1
+ E2 R2
D2 D1
a E2 > E1
b E2 E1
c E2 = E1
d E2 < E1
217/ Trong mạch hạn chế hai phía các điốt Đ1, Đ2 phải:
a Mắc chiều tuỳ ý
b Măc chiều cùng nhau
c Mắc chiều ngược nhau
d Không quan tâm đến chiều
Trang 2218/ Trong mạch hạn chế hai phía mắc song song, điện trở R dùng để:
a Chặn Uv trong mọi trường hợp
b Chặn Uv khi Đ1, Đ2 đều thông
c Chặn Uv khi Đ1 hoặc Đ2 thông
d Chặn Uv khi Đ1, Đ2 đều tắt
219/ Trong mạch hạn chế hai phía mắc nối tiếp yêu cầu điện trở R2 >>R1 để có:
a Mức hạn chế E2
b Mức hạn chế E2 - E1
c Mức hạn chế 0
d Mức hạn chế E1
220/ So với mạch tạo điện áp răng cưa dùng mạch tích phân RC, mạch tạo điện áp răng cưa
dùng nguồn dòng, có hệ
số phi tuyến:
a Bé hơn
b Bằng nhau
c Lớn hơn
d Không xác định
221/ So với mạch tạo điện áp răng cưa dùng mạch tích phân RC, mạch tạo điện áp răng cưa
dùng nguồn dòng có biên
độ xung ra:
a Bé hơn
b Không xác định truớc
c Lớn hơn
d Bằng nhau
222/ Mạch điều biên vòng tốt hơn mạch điều biên cân bằng vì nó loại trừ được các thành phần
tần số nhiễu
a Đúng
b Sai
223/ Điều chế đơn biên làm giảm độ rộng giải tần một nửa, giảm công suất bức xạ của máy
phát và giảm được tạp âm
a Đúng
b Sai
224/ Điều chế đơn biên thường phải thực hiện qua nhiều cấp để việc lọc lấy một biên tần
thuận lợi hơn
a Đúng
b Sai
225/ Phổ của tín hiệu điều biên có thành phần
a Tải tin và một biên tần
b Tải tin và hai biên tần
c Một biên tần
d Chỉ có tải tin
Trang 3226/ Điều chế đơn biên
a Làm tăng độ rộng giải tần
b Làm giảm độ rộng giải tần đi một phần ba
c Giữ nguyên giải tần
d Làm giảm độ rộng giải tần đi một nửa
227/ Khi điều chế đơn biên
a Truyền đi cả hai biên tần
b Truyền đi tải tin và hai biên tần
c Chỉ truyền đi một biên tần
d Chỉ truyền đi một tải tin
228/ Khi cùng một cự ly thông tin thì công suất bức xạ sóng đơn biên so với điều biên thông
thường sẽ
a Không thể biết trước
b Cao hơn
c Bằng nhau
d Thấp hơn
229/ Tạp âm đầu thu của tín hiệu đơn biên so vói tín hiệu điều biên thông thường sẽ
a Không thể biết trước
b Tăng do giải tần giảm
c Giảm do giải tần giảm
d Như nhau
230/ Trong tín hiệu điều biên
a Tin tức chứa ở các biên tần và tải tin
b Tin tức không chứa ở biên tần và tải tin
c Tin tức chứa ở tải tin
d Tin tức chứa ở các biên tần
231/ Trong sơ đồ mạch điều pha theo Armstrong có
a Hai khối điều biên
b Bốn khối điều biên
c Ba khối điều biên
d Một khối điều biên
232/ Trong mạch tách sóng điều tần dùng mạch lệch cộng hưởng có:
a Một mạch cộng hưởng song song
b Sáu mạch cộng hưởng song song
c Bốn mạch cộng hưởng song song
d Hai mạch cộng hưởng song song
233/ Hệ số điều biên m xác định theo công thức
a
t
s
ω
ω
b
s
t
ω
ω
Trang 4c
ˆ
ˆt
s
U
U
d
ˆ
ˆs
t
U
U
234/ Mức lượng tử Q trong mạch chuyển đổi A/D dùng phương pháp song song là:
a Điện áp trên điện trở 2R
b Điện áp trên điện trở R
c Điện áp trên điện trở R/2
d Điện áp Uch.
235/ Trong mạch chuyển đổi A/D dùng phương pháp song song, với bộ chuyển đổi N bít cần
có số mạch so sánh là:
a 2N + 1
b 2N - 1
c 2N-1
d 2N
236/ Trong mạch chuyển đổi A/D dùng phương pháp đến đơn giản dưới đây cổng “VÀ”
(AND)
thứ nhất để tạo ra xung UG
a Có độ rộng tỷ lệ với độ lớn điện áp vào
b Có chu kỳ tỷ lệ với độ lớn điện áp vào
c Có độ rộng không đổi
d Có biên độ tỷ lệ với độ lớn điện áp vào
237/ Trong mạch chuyển đổi A/D dùng phương pháp đếm đơn giản dưới đây cổng “VÀ”
(AND)
thứ hai cho ra dãy xung nhịp
T¹o ®iÖn ¸p r¨ng c−a
T¹o nhÞp
SS1
SS2
+ _
+ _
UA
USS1
USS2
U D
§Õm
a Có số xung tỷ lệ nghịch độ lớn điện áp vào
b Có số xung không xác định được
c Có số xung tỷ lệ với độ lớn điện áp vào
d Có số xung không thay đổi
238/ Khi UA max không đổi thì độ chính xác trong chuyển đổi A/D phụ thuộc vào:
a Độ lớn tần số lấy mẫu
b Số bít N của từ mã
c Độ rộng giải tần tín hiệu vào
d Không phụ thuộc số bít N của từ mã
Trang 5239/ Số điện trở dùng trong thang điện trở của mạch chuyển đổi D/A khi số bít của từ mã N
là:
a 2N
b N
c 2(N - 1)
d 2N + 1
240/ Số điện trở dùng trong mạng điện trở của mạch chuyển đổi D/A khi số bít của từ mã N
là:
a 2(N +1)
b N - 1
c 2(N - 1)
d N
241/ Số mạch so sánh trong mạch chuyển đổi A/D dùng phương pháp đếm đơn giản có:
a 1
b 3
c 2
d 4
242/ Số mạch nhân “VÀ” (AND) trong mạch chuyển đổi A/D dùng phương pháp đếm đơn
giản có:
a 1
b 2
c 3
d 4
243/ Mạch chỉnh lưu toàn sóng mà biến áp có điểm giữa sử dụng số điốt chỉnh lưu là:
a 1
b 2
c 4
d 6
244/ So với bộ nguồn kiểu nắn lọc và ổn áp truyền thống, bộ nguồn kiểu chuyển mạch có hiệu
suất
a Lớn hớn
b Nhỏ hơn
c Không thể xác định được
d Bằng nhau
245/ Tần số đập mạch của mạch chỉnh lưu 1 pha nửa sóng là:
a 100Hz
b 75Hz
c 25Hz
d 50Hz
246/ Trong bộ nguồn chuyển mạch, độ rộng xung ra sau chuyển mạch biến đổi ngược với
điện áp đầu vào
a Đúng
b Sai
Trang 6247/ Trong bộ nguồn chuyển mạch, độ rộng xung ra sau chuyển mạch biến đổi thuận với điện
áp đầu vào
a Sai
b Đúng
248/ Tần số đập mạch của mạch chỉnh lưu cầu là:
a 50Hz
b 75Hz
c 25Hz
d 100Hz
249/ Khi tải thuần trở, mạch chỉnh lưu mắc song song cho điện áp ra một chiều U0 bằng:
a 0,9U2
b 0,45U2
c U2
d 0,7U2
250/ Khi tải thuần trở, mạch chỉnh lưu toàn sóng cho điện áp ra một chiều U0 bằng
a 0,45U2
b 0,9U2
c 0,7U2
d U2
251/ Mạch chỉnh lưu tải dung tích là mạch mà phần tử lọc là:
a Điện cảm
b Điện trở và tụ điện
c Điện cảm và tụ điện
d Tụ điện
252/ Mạch chỉnh lưu tải cảm tính là mạch mà phần tử lọc là:
a Điện cảm và tụ điện
b Điện trở và tụ điện
c Tụ điện
d Điện cảm
253/ Trong mạch ổn áp một chiều phần tử hiệu chỉnh là tranzito làm việc ở chế độ:
a Khuếch đại và bão hoà
b Bão hoà
c Cắt
d Khuếch đại
254/ Khi điện áp vào tăng thì điện áp một chiều trên phần tử hiệu chỉnh:
a Giảm
b Không đổi
c Không xác định
d Tăng
255/ Khi điện áp đầu vào giảm thì điện áp một chiều trên phần tử hiệu chỉnh:
a Tăng
Trang 7b Giảm
c Không xác định
d Không đổi
256/ Trong mạch ổn áp một chiều hệ số khuếch đại của phần tử hiệu chỉnh lớn thì độ ổn định
điện áp ra:
a Thấp
b Cao
c Không xác định
d Không đổi
257/ Trong mạch ổn áp một chiều hệ số khuếch đại của phần tử khuếch đại so sánh lớn thì độ
ổn định điện áp ra:
a Không ảnh hưởng
b Cao
c Không đổi
d Thấp
258/ Điện áp chuẩn trong mạch ổn áp một chiều được tạo ra nhờ:
a Điốt ổn áp
b Nguồn pin
c Điốt biến dung
d Điốt chỉnh lưu
259/ So với mạch ổn áp một chiều có phần tử khuếch đại là tranzito, mạch ổn áp một chiều có
phần tử khuếch
đại là vi mạch có độ ổn định điện áp ra
a Cao hơn
b Không xác định được
c Không đổi
d Thấp hơn
260/ Trong mạch ổn áp một chiều, để cho điện áp ra +5Vôn cần dùng vi mạch:
a 7805
b 7905
c 7909
d 7809
261/ Trong mạch ổn áp một chiều, để cho điện áp ra -9Vôn cần dùng vi mạch:
a 7909
b 7809
c 7905
d 7912
262/ Khi dùng tụ điện để ghép nối các tầng khuếch đại thì sẽ
a Khó tính toán chế độ một chiều
b Cách ly được thành phần 1 chiều giữa các tầng và làm tăng hệ số khuếch đại ở miền tần số thấp
c Cồng kềnh, khó thay thế sửa chữa
d Cách ly được thành phần 1 chiều giữa các tầng nhưng làm giảm hệ số khuếch đại ở miền tần số thấp
Trang 8263/ Khi dùng biến áp để ghép nối các tầng khuếch đại thì sẽ
a Không cách ly được thành phần 1 chiều giữa các tầng nhưng dễ dàng thực hiện phối
hợp trở kháng và thay đổi
cực tính điện áp ra
b Có đặc tuyến tần số bằng phẳng trong dải tần khuếch đại
c Cách ly được thành phần 1 chiều giữa các tầng, dễ dàng thực hiện phối hợp trở kháng
và thay đổi cực tính điện áp ra
d Gọn nhẹ, dễ thay thế sửa chữa
264/ Mạch điện như hình vẽ là:
EC
a Tầng khuếch đại BC
b Tầng khuếch đại đẩy kéo mắc CC
c Tầng khuếch đại công suất đẩy kéo ghép biến áp
d Tầng khuếch đại công suất đẩy kéo không biến áp
265/ Mạch điện như hình vẽ là:
-EC
+E C
0
Rt
Vào
a Tầng đẩy kéo nối tiếp mắc EC
b Tầng đẩy kéo không biến áp dùng tranzito cùng loại
c Tầng khuếch đại công suất đẩy kéo có biến áp
d Tầng đẩy kéo không biến áp dùng tranzito khác loại
266/ Trong mạch điện ở hình dưới, R ;C có tác dụng: E E
C P1
T
R 1
R 2
C P2
R C
R E
C E
R t
Vào
Ra
a Hồi tiếp âm tín hiệu xoay chiều làm ổn định điểm làm việc
Trang 9b Hồi tiếp dương dòng điện một chiều để ổn định điểm làm việc tĩnh
c Hồi tiếp âm dòng điện một chiều làm ổn định điểm làm việc tĩnh
d Khử hồi tiếp âm tín hiệu xoay chiều làm giảm hệ số khuếch đại
267/ Khi bỏ tụ C thì hệ số khuếch đại điện áp E K của mạch dưới sẽ: u
C P1
T
R 1
R 2
C P2
R C
R E
C E
R t
Vào
Ra
a Giảm vì lúc này mạch có hồi tiếp âm tín hiệu
b Tăng vì lúc này mạch có hồi tiếp âm tín hiệu
c Tăng vì lúc này mạch có hồi tiếp dương tín hiệu
d Giảm vì lúc này mạch có hồi tiếp dương tín hiệu
268/ Dạng sóng của dòng điện ra IC ứng với chế độ A của tầng khuếch đại công suất đơn khi điện áp vào hình sin:
I C
b
I C
t
I C
I C
269/ Dạng sóng của dòng điện ra IC ứng với chế độ B của tầng khuếch đại công suất đơn khi điện áp vào hình sin:
Trang 10a t
I C
I C
I C
d
I C
t
270/ Dạng sóng của dòng điện ra ứng với chế độ AB của tầng khuếch đại công suất khi điện
áp vào là sin là hình:
I C
b
I C
t
I C
I C
271/ Mạch khuếch đại Casscode (cát cốt) dùng để khuếch đại tín hiệu và:
a Cho tín hiệu ra cùng pha với tín hiệu vào
Trang 11b Có hệ số khuếch đại lớn
c Chống hồi tiếp từ đầu ra trở về đầu vào ở tần số cao
d Có hệ số khuếch đại dương
272/ So với chế độ AB, tầng khuếch đại công suất làm việc ở chế độ B có hiệu suất:
a Cao hơn
b Bằng nhau
c Nhỏ hơn
d Không biết trước
273/ Tải một chiều trong tầng khuếch đại cực góp chung (CC) là:
a Rt- = RE
b Rt- = RE + Tt
c Rt- = RE//Rt
d Rt- = Rt
274/ Tải một chiều trong khuếch đại cực nguồn chung (SC) là:
a Rt- = RS//Rt
b Rt- = RS + RD
c Rt- = RS + Rt.
d Rt- = RS
275/ Tải một chiều trong tầng khuếch đại cực máng chung (DC) là:
a Rt- = Rt//RS
b Rt- = Rt + RS
c Rt- = Rt
d Rt- = RS
276/ Tải xoay chiều trong tầng khuếch đại cực phát chung (EC) là:
a Rt~ = Rt//RE
b Rt~ = Rt//RC
c Rt~ = Rt + RE.
d Rt~ = RC//RE
277/ Tải xoay chiều trong tầng khuếch đại cực nguồn chung (SC) là:
a Rt~ = RD//Rt
b Rt~ = RD + RS
c Rt~ = RS//RD
d Rt~ = RS//Rt
278/ Cặp khuếch đại Darlingtơn được dùng để cho:
a Dòng điện ra lớn khi áp vào nhỏ
b Điện áp ra lớn khi điện áp vào nhỏ
c Dòng điện ra nhỏ khi điện áp vào nhỏ
d Dòng điện ra lớn khi dòng vào nhỏ
Trang 12279/ Tầng khuếch đại công suất đẩy kéo cho làm việc ở chế độ AB gần B để có:
a Méo phi tuyến nhỏ và hiệu suất cao
b Tín hiệu ra méo nhỏ
c Méo phi tuyến lớn và hiệu suất cao
d Méo phi tuyến nhỏ và hiệu suất nhỏ
280/ Hiệu suất của tầng khuếch đại công suất đẩy kéo chế độ B so với chế độ A
a Không biết trước
b Bằng nhau
c Cao hơn
d Thấp hơn
281/ Tầng khuếch đại công suất đẩy kéo dùng tranzito khác loại:
a Cần tầng đảo pha phía trước và có trở kháng ra bé
b Có hệ số khuếch đại điện áp lớn
c Có hệ số khuếch đại điện áp và dòng điện lớn
d Không cần tầng đảo pha phía trước và có trở kháng ra bé
282/ Tầng khuếch đại mắc góp chung (CC):
a Có hồi tiếp âm điện áp toàn phần
b Có hồi tiếp âm dòng điện và điện áp
c Không có hồi tiếp
d Có hồi tiếp âm dòng điện toàn phần
283/ Tầng khuếch đại công suất đẩy kéo dùng tranzito khác loại:
a Không có hồi tiếp nào
b Có hồi tiếp âm toàn phần dòng điện
c Có hồi tiếp dương
d Có hồi tiếp âm điện áp
284/ Cặp khuếch đại Darlingtơn dưới đây có hệ số khuếch đại dòng là:
IE1=IB2
IC1
IC
IC2
IE2
T1
IB1
T2
a
b
c
Trang 13d
285/ Mạch khuếch đại Cát cốt dưới đây có hệ số khuếch đại điện áp là:
+EC
R3
CP2
CP1
CB
T1
T2
UV
Ura1
Ura2
a
2.
2
Re
V
r
β
b 2
e
V
R
r
β
c
2
.e
V
R
r
d
2
2
C
V
R
r
β
−
286/ Tải một chiều của tầng khuếch đại cực phát chung (EC)
a Rt- = Rt + RC
b Rt- = Rt//RE
c Rt- = RC + RE.
d Rt- = Rt + RE
287/ So với chế độ A, tầng khuếch đại công suất làm việc ở chế độ AB có hiệu suất:
a Bằng nhau
b Không thể biết trước được
c Lớn hơn
d Nhỏ hơn
288/ Mạch tạo hàm mũ là mạch mà điện áp ra tỷ lệ với hàm mũ cơ số tự nhiên của:
a Điện áp vào
b Điện áp nguồn
c Điện áp ra
d Điện áp bất kỳ
Trang 14289/ Với điện áp ra của mạch điện ở hình vẽ dưới là -2V mà các giá trị của mạch điện như
hình vẽ thì
điện áp vào của mạch là:
_ +
20kΩ 2kΩ
a -0,4V
b 20V
c 0,2V
d -0,2V
290/ Với các thông tin trong mạch điện như hình vẽ, thì R có giá trị: ht
_ +
Rht 5kΩ
0,2Vdc
-2Vdc
a 5kW
b 50W
c 500W
d 50kW
291/ Với các thông tin trong mạch điện như hình vẽ thì R bằng: 1
_ +
R 1
36kΩ
-0,2Vdc
-2Vdc
a 360W
b 3,6kW
c 4kW
d 400W
292/ Với các thông tin trong mạch điện, điện áp ra của mạch bằng:
ur _
+
100kΩ
0,2Vdc 25kΩ
a -0,8V
b 0,8V
c 0,05V
d 1V
293/ Mạch lọc dưới đây là mạch lọc thụ động RC: