1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Chuyên Đề CO , H2 , Al Khử oxit kim loại pot

4 2,2K 59

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 117 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu đem hỗn hợp kim loại thu được hoà tan hoàn toàn vào axit HCl thì thể tích khí H2 đktc thu được là : Fe3O4 và CuO nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2,32 g hỗn hợp

Trang 1

Từ Mạnh Hưng

Chuyên đề: H2, CO, C, Al Khử OXIT kim loại.

1 Khử hoàn toàn 17,6g hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3, cần 4,48 lít

H2 (đktc) Khối lượng sắt thu được là :

A 14,5 g B 15,5g C 14,4 g D 16,5g

2 Hỗn hợp A gồm m gam sắt và oxi sắt có khối lượng 2,6 g Cho

khí CO đi qua A đun nóng, khí đi ra sau phản ứng được dẫn vào bình

đựng nước vôi trong dư, thu được 10g kết tủa trắng m là:

3 Khử hoàn toàn 32g hỗn hợp CuO và Fe2O3 bằng khí H2, thấy

tạo ra 9 g nước Khối lượng hỗn hợp kim loại thu được là :

4 Cho 0,3 mol FexOy tham gia phản ứng nhiệt nhôm thấy tạo ra

0,4 mol Al2O3 Công thức oxit sắt là :

5 Đốt cháy không hoàn toàn 1 lượng sắt đã dùng hết 2,24 lít O2 ở

đktc, thu được hỗn hợp A gồm các oxit sắt và sắt dư Khử hoàn toàn

A bằng khí CO dư, khí đi ra sau phản ứng được dẫn vào bình đựng

nước vôi trong dư Khối lượng kết tủa thu được là :

6 Cho V lít ( đktc) khí H2 đi qua bột CuO đun nóng, thu được 32

g Cu Nếu cho V lít H2 đi qua bột FeO đun nóng thì lượng Fe thu

được là:

lít H2 ở đktc

Nếu đem hỗn hợp kim loại thu được hoà tan hoàn toàn vào axit

HCl thì thể tích khí H2 ( đktc) thu được là :

Fe3O4 và CuO nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu

được 2,32 g hỗn hợp kim loại Khí thoát ra được đưa vào bình đựng

dung dịch Ca(OH)2 dư thấy có 5g kết tủa trắng Khối lượng hỗn hợp

2 oxit kim loại ban đầu là:

(nung núng) Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm :

10 Cho luồng H2 đi qua 0,8g CuO nung núng Sau phản ứng thu

được 0,672g chất rắn Hiệu suất khử CuO thành Cu là(%):

11 Cho một luồng khí CO đi qua hỗn hợp gồm Na2O, MgO, Fe2O3,

ZnO nung nóng Sau một thời gian thu được hỗn hợp chất rắn chứa

tối đa:

A 4 kim loại và 4 ôxit kim loại

B 3 kim loại và 4 ôxit kim loại

C 2 kim loại và 6 ôxit kim loại

D 2 kim loại và 4 ôxit kim loại

12 Cho luồng khí CO (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO,

MgO nung ở nhiệt độ cao Sau phản ứng hoàn toàn, hỗn hợp rắn còn

lại là:

13 Trộn 10,8 gam bột nhôm với 34,8g bột Fe3O4 rồi tiến hành phản

ứng nhiẹt nhôm thu được hỗn hợp A hòa tan hết A bằng HCl thu

được 10,752 lít H2(đktc) Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm và thể tích

dung dịch HCl 2M cần dùng là?

14 Nung hỗn hợp A gồm Al, Fe2O3 được hỗn hợp B (hiệu suất

100%) Hòa tan hết B bằng HCl dư được 2,24 lít khí (đktc), cũng

lượng B này nếu cho phản ứng với dung dịch NaOH dư thấy còn

8,8g rắn C Khối lượng các chất trong A là?

A mAl=2,7g, mFe2O3=1,12g B mAl=5,4g, Fe2O3=1,12g

C mAl=2,7g, mFe2O3=11,2g D mAl=5,4g, Fe2O3=11,2g

15 Hỗn hợp A gồm 0,56g Fe và 16g Fe2O3 m (mol) Al rồi nung ở

nhiệt độ cao không có không khí được hỗn hợp D Nếu cho D tan

trong H2SO4 loãng được v(lít) khí nhưng nếu cho D tác dụng với

NaOH dư thì thu được 0,25V lít khí Gía trị của m là?

16 Có 26,8g hỗn hợp bột nhôm và Fe2O3 Tiến hành nhiệt nhôm

cho tới hoàn toàn rồi hòa tan hết hỗn hợp sau phản ứng bằng dung

dịch HCl được 11,2 lít H2(đktc) Khối lượng các chất trong hỗn hợp

ban đầu là?

A mAl=10,8g;mFe2O3=1,6g B m

Al=1,08g;mFe2O3=16g

C mAl=1,08g;mFe2O3=16g D m

Al=10,8g;mFe2O3=16g

để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm, sau một thời gian thu được m gam chất rắn Y Chia Y làm 2 phần bằng nhau:

- Phần 1: Hòa tan trong dung dịch NaOH dư thấy thoát ra 3,36lít khí (đktc) và còn lại m1 gam chất không tan

- Phần 2: Hòa tan hết trong dung dịch HCl thấy thoat ra 10,08 lít khí (đktc) Phần trăm khối lượng Fe trong Y là?

để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm, sau một thời gian thu được m gam chất rắn Y Chia Y làm 2 phần bằng nhau:

- Phần 1: Hòa tan trong dung dịch NaOH dư thấy thoát ra 3,36lít khí (đktc) và còn lại m1 gam chất không tan

- Phần 2: Hòa tan hết trong dung dịch HCl thấy thoat ra 10,08 lít khí (đktc) Thành phần chất rắn Y gồm các chất là?

A Al, Fe2O3, Fe, Al2O3 B Al, Fe, Al2O3

19 Nung nóng m gam hỗn hợp A gồm oxit sắt FexOy và Al , Sau khi phản ứng xảy ra xong ( hiệu suất 100%) ta được chất rắn B Chất rắn B tác dụng vừa hết với 280 ml dung dịch NaOH 1M thấy có 6,72 lít khí H2 (đktc) bay ra và còn lại 5,04 gam chất rắn.Công thức của oxit sắt (FexOy) và giá trị của m là

C Fe3O4 và 14,52 gam D Fe3O4 và 13,2 gam

20 Nung nóng m g hỗn hợp A gồm Al và Fe3O4 (không có kk) Hỗn hợp thu được sau phản ứng đem tác dụng với dung dịch KOH thấy có 6,72 lít (đktc) khí thoát ra Nhung nếu tác dụng với HCl dư sẽ thu được13,44 lít (O0C và 2atm) (hiệu suất phản ứng 100%): Giá trị của a là:

A 27 gam B 69,6 gam C 96.6 gam D 42,6 gam

không có không khí Hòa tan sản phẩm thu được bằng dung dịch HCl loãng thấy có 11,2 lít khí thoát ra (đktc) Khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu là(hiệu suất phản ứng 100%):

22 Nung m gam hỗn hợp A gồm Al và Fe2O3 (H=100%) không có không khí, ta thu được hỗn hợp B B tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thu được 2,24 lít (đktc) khí Mặt khác cho B tác dụng với dung dịch NaOH dư phần không tan còn lại nặng 13,6 gam Khối lượng m là:

A 2,7 gam B 16 gam C 13,3 gam D 18,7 gam

23 Trộn hỗn hợp bột Al và Fe2O3 Đốt dây Mg để làm mồi cho phản ứng Kết thúc phản ứng dem sản phẩm chia thành hai phần bằng nhau: Cho phần 1 vào dung dịch H2SO4 loãng dư, cho phần 2 vào dung dịch NaOH dư Thể tích khí sinh ra ở phần 1 gấp đôi phần 2 Tỷ

lệ mol của Al và Fe2O3 ban đầu là

24 Nung m gam hỗn hợp bột gồm Al và Fe2O3 để nhiệt nhôm hoàn toàn để tạo thành kim loại thì thu được chất rắn A Cho chất rắn A tác dụng với dung dịch NaOH dư thì có 1,68 lit khí thoát ra Nếu hoà tan

A trong dung dịch HCl dư thu được 6,16 lit khí Các thể tích khí đo ở đktc Giá trị của m là

25 Trộn 0,54 g bột nhôm với bột Fe2O3 và CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm thu được hỗn hợp A Hoà tan hoàn toàn A trong dung dịch HNO3 được hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 3 Thể tích (đktc) khí NO và NO2 lần lượt là:

A 0,224 lít và 0,672 lít B 0,672 lít và 0,224 lít

26 Trộn 4,05 gam Al với 10,44 gam Fe3O4 rồi tiến hành phản ưng nhiệt Nhôm Sau khi kết thúc thí nghiệm, lấy chất rắn thu được cho phản ứng với NaOH dư, thấy tạo thành 1,68 lít khí H2 (đktc) Hiệu suất phản ứng là:

27 Trộn 10,8 gam bột Al với 34,8 gam bột Fe3O4 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm Giả sử chỉ xảy ra phản ứng khử oxit thành Fe Hòa tan sản phẩm thuu được bằng H2SO4 dư được 10,752 lít khí H2 (đktc)

Hiệu suất của phản ứng trên là:

Trang 2

Từ Mạnh Hưng

28 Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm với 26,8 gam hỗn hợp Al và

Fe2O3, đợc hỗn hợp Y ChoY tác dụng với dung dịch NaOH lấy d,

đ-ợc 6,72lit H2 ở đktc.Tính phần trăm Fe2O3 trong hỗn hợp đầu

A/ 59,7% B/ 58,7% C/ 57,7% D/ 56,7%

29 Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm với 25 gam hỗn hợp Al và

Fe2O3, đợc hỗn hợp X ChoX Tác dụng với dung dịch NaOH lấy d,

không thấy có khí thoát ra,và thu đợc14,8 gam chất rắn Y Tính phần

trăm Fe2O3 trong hỗn hợp đầu

A/ 50% B/ 78,4% C/ 21,6% D/56,8%

30 Cho luồng khí CO d đi qua ống sứ chứa 5,64g hỗn hợp gồm Fe,

FeO, Fe3O4, Fe2O3( đun nóng) Khí đi ra sau phản ứng đợc dẫn vào

dung dịch Ca(OH)2 d tạo ra 8g kết tủa Khối lợng Fe thu đợc là:

A 4,36g B 4,63g C 3,46g D 3,64g

31 Khử hoàn toàn 6,64g hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3( đun

nóng).cần dùng vừa đủ 2,24lít CO (đktc) Khối lợng Fe thu đợc là:

A.5,40g B 5,04g C 5,03g D 5,02g

32 Nung hỗn hợp FeO và Fe2O3 trong bình kín chứa 22,4lít CO

(đktc) Khối lợng hỗn hợp khí thu đợc sau phản ứng là 36g Phần

trăm về thể tích của CO và CO2 trong hỗn hợp khí thu đợc là:

33 Để tác dụng hết với4,64g hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 cần

dùng vừa đủ 160ml dung dịch HCl 1M Nếu khử hoàn toàn 4,64g hỗn

hợp trên bằng khí CO ở nhiệt độ cao thì khối lợng Fe thu đợc là:

A 3,36g B.3,63g C 4,36g D 4,63g

34 Cho khí Co d đi qua hỗn hợp Fe3O4 và CuO đun nóng đến phản

ứng hoàn toàn, thu đợc 2,32g hỗn hợp kim loại Khí đi ra sau phản

ứng cho đi vào dung dịch Ca(OH)2 d thấy tạo thành 5g kết tủa Khối

lợng hỗn hợp 2 oxit ban đầu là:

A.4,12g B 4,21g C 3,21g D.3,12g

35 Hỗn hợp A chứa 0,4mol Fe và các oxit FeO, Fe3O4, Fe2O3 mỗi

oxit đều có số mol 0,1mol Cho A tác dụng với dung dịch HCl d thu

đợc dung dịch B Cho B tác dụng với NaOH d, kết tủa thu đợc mang

nung trong khôngkhí đến khối lợng không đổi đợc m gam chất rắn

Giá trị của m là:

A.60g B.70g C.80g D.85g

36 Thổi từ từ V lít hỗn hợp khí gồm CO và H2 đi qua ống sứ đựng

hỗn hợp CuO, Fe3O4, Al2O3 Sau phản ứng thu đợc hỗn hợp khí và hơi

nặng hơn hỗn hợp CO và H2 ban đầu là 0,32g Giá trị của V ở đktc là:

A 0,224lít B 0,336lít C 0,112lít D 0,448lít

37 Để tác dụng vừa đủ với 7,68g hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3

cần dùng 260ml dung dịch HCl1M Dung dịch thu đợc cho tác dụng

với NaOH d , kết tủa thu đợc mang nung trong không khí ddens khối

lợng không đổi đợc m gam chất rắn Gái trị của m là:

A.6g B 7g C.8g D.9g

38 Cho 13,6g hỗn hỡp gồm Fe và Fe2O3 tác dụng hết với dung dịch

HCl thu đợc 2,24lít H2 (đktc) Dung dịch thu đợc cho tácdụng với

dung dịch NaOH d,, kết tủa thu đợc mang nung trong không khí

ddens khối lợng không đổi đợc m gam chất rắn Gái trị của m là:

A.14g B 16g C.18g D.20g

39 Cho 2,81g hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO tác dụng vừa đủ với

300ml dung dịch H2SO4 0,1M Khối lợng muối sunfat tạo ra trong

dung dịch là:

A.5,12g B 5,21g C 4,21g D 4,12g

40 Cho mg hỗn hợp gồm Fe3O4, CuO, Al2O3 tác dụng vừa đủ với

300ml dung dịch H2SO4 0,1M thu đợc 7,34gmuối sunfat Giá trị của

m là:

A.4,94g B 4,49g C 3,94g D 3,49g

41 Đốt nóng một hỗn hợp bột Al và Fe3O4 trong môi trựng khoong

có không khí để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc chất rắn A.Nêú

cho A tác dụng với NaOH d thu đợc 6,72lít H2 ( đktc).Nếu cho tác

dụng với HCl d thu đợc 26,88lít H2 (đktc).số gam của Al và Fe3O4 lần

lợt là:

A 27g và 69,6g A.54g và 69,6g 2,7g và 6,96g D 5,4g và 6,96g

FeO và Fe A tan vừa đủ trong 3 lít dung dịch H2SO4 1M cho ra 4,48

lít khí ( đktc) Tính m:

A.23,2g B 46,4g C 2,32g D.4,64g

43 Cho 4,64g hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4( trong đó số mol

FeO bằng số mol Fe2O3) tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch HCl 1M

Giá trị của V là:

A 0,46lít B 0,16lít C 0,36lít D 0,26lít

44 Cho 4,64g hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 ( trong đó số mol

FeO bằng số mol Fe2O3) tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch HCl 1M

Giá trị của V là:

A 0,46 lít B 0,16 lít C 0,36 lít D 0,26 lít

FeO, Al2O3 nung nóng Khi thoát ra đợc cho vào nớc vôI có d thấy

có 30g kết tủa trắng Sau phản ứng , chất rắn trong ống sứ có khối l

-ợng 202g Khối l-ợng A gam của hỗn hợp các õxit ban đầu là:

A 200,8g B 216,8g C 206,8g D 103,4g

46 Khử hoàn toàn 17,6g hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3, cần 4,48 lít

H2 (đktc) Khối lợng sắt thu đợc là :

47 Khử hoàn toàn 32g hỗn hợp CuO và Fe2O3 bằng khí H2, thấy tạo

ra 9 g nớc Khối lợng hỗn hợp kim loại thu đợc là :

48 Cho 0,3 mol FexOy tham gia phản ứng nhiệt nhôm thấy tạo ra

0,4 mol Al2O3 Công thức oxit sắt là :

A-FeO B- Fe2O3 C- Fe3O4 D- Kết quả khỏc

49 Đốt cháy không hoàn toàn 1 lợng sắt đã dùng hết 2,24 lít O2 ở

đktc, thu đợc hỗn hợp A gồm các oxit sắt và sắt d Khử hoàn toàn A bằng khí CO d, khí đi ra sau phản ứng đợc dẫn vào bình đựng nớc vôi trong d Khối lợng kết tủa thu đợc là :

50 Cho V lít ( đktc) khí H2 đi qua bột CuO đun nóng, thu đợc 32 g

Cu Nếu cho V lít H2 đi qua bột FeO đun nóng thì lợng Fe thu đợc là:

51 Để khử hoàn toàn hỗn hợp FeO và ZnO thành kim loại cần 2,24 lít H2 ở đktc

Nếu đem hỗn hợp kim loại thu đợc hoà tan hoàn toàn vào axit HCl thì thể tích khí H2 ( đktc) thu đợc là :

A- 4,48 l B- 1,12 l C-3,36 l D-2,24 l

52 Khử hoàn toàn một oxit sắt nguyên chất bằng Co d nhiệt độ cao Kết thúc phản ứng khối lợng chất rắn giảm đi 27,58% Oxit sắt

đó là:

A Fe2O3 B Fe3O4 C FeO D kết quả khác

53 Thổi một luồng khí CO d đi qua ống sứ đựng hỗn hợp Fe3O4, CuO nung nóng đến phản ứng hoàn toàn thu đợc 2,32g hỗn hợp kim loại Khí thoát ra khỏi bình cho vào dung dịch nớc vôi trong d thu đợc 5g kết tủa Khối lợng hỗn hợp hai oxit kim loại ban đầu là:

CuO nung nóng thì sau phản ứng sẽ thu đợc hỗn hợp chất rắn có khối lợng là:

A 1,8m gam B 1,4m gam C 2m gam D 2,2m gam

55 Khi cho luồng khí hiđro d đi qua hỗn hợp chứa Al2O3, FeO, CuO, MgO đến khi phản ứng hoàn toàn thu đợc hỗn hợp chất rắn là:

A Al, Fe, Cu, Mg B Al2O3, Fe, Cu, MgO

C Al2O3, Fe, Cu, Mg D Al, Fe, Cu, MgO

56 Cho lCO đi qua m gam Fe2O3 đun núng, thu được 39,2 gam hỗn hợp gồm bốn chất rắn là sắt kim loại và ba oxit của nú, đồng thời cú hỗn hợp khớ thoỏt ra Cho hỗn hợp khớ này hấp thụ vào dung dịch nước vụi trong cú dư, thỡ thu được 55 gam kết tủa Trị số của m là:

A 48 gam B 40 gam C 64 gam D Kết quả khỏc

57 Cho luồng khớ H2 cú dư đi qua ống sứ cú chứa 20 gam hỗn hợp

A gồm MgO và CuO nung núng Sau khi phản ứng hoàn toàn, đem cõn lại, thấy khối lượng chất rắn giảm 3,2 gam Khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp A là:

58 Thực hiện phản ứng nhiệt nhụm với 3,24 gam Al và m gam

Fe3O4 Chỉ cú oxit kim loại bị khử tạo kim loại Đem hũa tan cỏc chất thu được sau phản ứng nhiệt nhụm bằng dung dịch Ba(OH)2 cú dư thỡ khụng thấy chất khớ tạo ra và cuối cựng cũn lại 15,68 gam chất rắn Cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn Trị số của m là:

a) 18,56 gam b) 10,44 gam 8,12 gam d) 116,00 gam

59 Hoà tan hoàn toàn 12 gam một hỗn hợp A gồm CuO, Fe2O3, MgO phải dùng vừa đủ 225 ml dung dịch HCl 2M Mặt khác, nếu

đun nóng 12 gam hỗn hợp A và cho một luồng khí CO d đi qua, để phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu đợc 10 gam chất rắn và khí D

1 Khối lợng của CuO, Fe2O3 , MgO trong hỗn hợp A lần lợt là :

A 4 , 4, 4 gam B 6 ; 1,6 ; 4,4 gam

C 4 ; 2,5 ; 5,5 gam D 3 , 5 , 4 gam 2- Dẫn toàn bộ khí D vào 500 ml dung dịch Ba(OH)2 C mol/l thì sau phản ứng thu đợc 14 ,775 gam kết tủa Giá trị của C là :

A 0,1 M B 0,2M C 0,3 M D 0,4 M

CuO đun nóng thu đợc 1,08 gam hỗn hợp hơi nớc, trong ống còn lại chất rắn B Cho B vào 200 ml dung dịch HCl 3 M, sau phản ứng lọc

bỏ phần không tan thu đợc dung dịch C Thêm vào dung dịch C lợng

Fe d thu đợc 1,12 lít khí ở đktc, lọc bỏ phần rắn thu đợc dung dịch D Cho NaOH d và dung dịch D rồi đun trong không khí cho phản ứng hoàn toàn thu đợc kết tủa E Khối lợng của E là :

A 27 gam B 27,1 gam C 27,2 gam D 27,3 gam

61 M là hỗn hợp: Fe, FeO, Fe2O3 1- Cho dòng khí H2 d đi qua 4,72 gam hỗn hợp M nung nóng thu đợc 3,92 gam Fe Mặt khác, cho 4,72 gam hỗn hợp M vào lợng d dung dịch CuSO4 thu đợc 4,96 gam chất rắn.Khối lợng của Fe , FeO ,

Fe2O3 trong hỗn hợp M lần lợt là :

A 1,68 ; 1,44 ; 1,6 gam B 2,8 ; 0,72 ; 1,2 gam

C 1,68 ; 2,56 ; 0,48 gam D 1,68 ; 2,12 ; 0,92 gam 2- Thể tích dung dịch HCl 7,3%( d = 1,03) để hoà tan vừa đủ 4,72 gam hỗn hợp M (dung dịch thu đợc lúc này gọi là dung dịch D ) là :

A 77,65 ml B 77,66 ml C 77,67 ml D 77,68 ml 3- Cho dung dịch D tác dụng với lợng d dung dịch AgNO3 Khối lợng chất rắn thu đợc là

A 22,93 gam B 22,94 gam C 22,95 gam D 22,96 gam

62 Hỗn hợp A có khối lợng 8,14 gam gồm CuO, Al2O3 và một oxit sắt Cho H2 d qua A đun nóng, sau khi phản ứng thu đợc 1,44 gam

H2O Hoà tan hoàn toàn A cần dùng 170 ml dung dịch H2SO4 loãng 1M, thu đợc dung dịch B Cho B tác dụng với dung dịch NaOH d, lọc lấy kết tủa, đem nung trong không khí tới khối lợng không đổi, thu

đợc5,2 gam chất rắn

Công thức oxit của Sắt là :

A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D Không xác định

2 Khối lợng của CuO ; Al2O3 ; oxit sắt lần lợt là :

Trang 3

Từ Mạnh Hưng

A 1,6 ; 3,06 ; 3,48 gam B 1,3 ; 3,06 ; 3,78 gam

C 1,6 ; 1,02 ; 5,52 gam D 1,68 ; 2,04 ; 4,42 gam

63 Hỗn hợp A gồm : FeO ; Fe3O4 ;Fe2O3 có số mol bằng nhau

Khử hoàn toàn 464 gam hỗn hợp A bằng CO d ở nhiệt độ cao thì khối

lợng Fe thu đợc là :

A 333 gam B 334 gam C 335 gam D 336 gam

2 Cho 464 gam hh A tác dụng với dd HCl d đợc dd B Cho B tác

dụng với dd KOH d đợc kết tủa C Lọc C và đem nung ngoài không

khí đến khối lợng không đổi đợc m gam chất rắn Giá trị của m là :

A 420 gam B 440 gam C 460 gam D 480 gam

64 Cho hỗn hợp A gồm : 0,5 mol FeO và 0,5 mol Fe2O3 Cho hh

A tác dụng với H2 d nung nóng Sản phẩm hơi cho hấp thụ vào 36

gam dung dịch H2SO4 90 % Sau khi hấp thụ , nồng độ của H2SO4 là :

A 30% B 40 % C 45% D 50%

65 Cho 27,2 gam hỗn hợp gồm Fe , Fe2O3 tác dụng hết với dung

dịch HCl thu đợc 4,48 lít khí H2 ( đktc) Dung dịch thu đợc cho tác

dụng với NaOH d , lọc kết tủa thu đợc đem nung trong không khí đến

khối lợng không đổi thu đợc m gam chất rắn Giá trị của m là :

A 26 gam B 28 gam C 30 gam D 32 gam

66 Khử hoàn toàn 8,64 gam hỗn hợp gồm : Fe ; FeO ; Fe3O4 ;

Fe2O3 cần dùng 4,48 lít CO ( đktc) Khối lợng Fe thu đợc là :

A 5,44 gam B 5,66 gam C 5,88 gam D 5,99 gam

67 Cho luồng khí CO d qua ống sứ chứa 6,64 gam hỗn hợp gồm :

Fe ; FeO ; Fe3O4 ; Fe2O3 đun nóng Khí sinh ra cho tác dụng với

dung dịch Ba(OH)2 d thu đợc 19,7 gam kết tủa khối lợng Fe thu đợc

là :

A 5,01 gam B 5,02 gam C 5,03 gam D 5,04 gam

68 Khử hoàn toàn 11,6 gam oxit sắt bằng CO d , sản phẩm khí sinh

ra dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 d thu đợc 20 gam kết tủa Công thức oxits sắt là :

A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D Không xác dịnh

69 Cho một luồng CO qua ống sứ đựng 0,04 mol hỗn hợp A gồm FeO và Fe2O3 đốt nóng Sau khi kết thúc thí nghiệm thu đợc chất rắn

B gồm 4 chất, nặng 4,784 gam Khí đi ra khổi ống sứ cho hấp thụ vào dung dịch Ba(OH)2 thu đợc 9,062 gam kết tủa Khối lợng của FeO ;

Fe2O3 trong 0,04 mol hỗn hợp A lần lợt là :

A 0,72 gam và 4,6 gam B 0,84 gam và 4,8 gam

C 0,84 gam và 4,8 gam D 0.72 gam và 4,8 gam

70 Hoà tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp A gồm MgO, CuO và Fe2O3 cần vừa đủ 350 ml dung dịch HCl 2M Mặt khác nếu lấy 0,4 mol hỗn hợp A đốt nóng trong ống sứ không có không khí rồi cho luồng H2 d

đi qua tới phản ứng hoàn toàn thu đợc 7,2 gam H2O và m gam chất rắn Giá trị của m là :

A 25,2 gam B 25,3 gam C 25,6 gam D 25,8 gam

71 Đốt cháy hoàn toàn m gam than đợc hỗn hợp khí A gồm CO và

CO2 Cho A đi từ từ qua ống sứ đựng 46,4 gam Fe3O4 nung nóng Khí

đi ra khỏi ống sứ bị hấp thụ hoàn toàn bởi 2 lít dung dịch Ba(OH)2 tạo thành 39,4 gam kết tủa Lọc kết tủa đun nóng tiếp dung dịch lại thấy tạo thành thêm 29,55 gam kết tủa Chất rắn còn lại trong ống sứ đợc hoà tan vừa hết trong 660ml dung dịch HCl 2M và có 1,344 lít khí thoát ra (đktc)

1 Giá trị của m là:

A 2 gam B 4 gam C 6 gam D 8 gam

2 Tỉ khối của A so với H2 là :

A 15,6 B 15,7 C 15,8 D 15,9

3 Nồng độ của dung dịch Ba(OH)2 đã dùng là :

A 0,17 M B 0,175 M C 0,18 M D 0,185

Chuyờn đề : KHỬ ễXIT KIM LOẠI

(Chất khử : CO, H2….) )

Cõu 1: Phản ứng hoỏ học xảy ra trong trường hợp nào dưới đõy khụng thuộc loại phản ứng nhiệt nhụm?

A Al tỏc dụng với Fe2O3 nung núng B Al tỏc dụng với axit H2SO4 đặc, núng.

C Al tỏc dụng với CuO nung núng D Al tỏc dụng với Fe3O4 nung núng.

Cõu 2: Cho khớ CO (dư) đi vào ống sứ nung núng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được chất rắn Y Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy cũn lại phần khụng tan Z Giả

sử cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần khụng tan Z gồm

A Mg, Fe, Cu B MgO, Fe, Cu C Mg, Al, Fe, Cu D MgO, Fe3O4, Cu.

Cõu 3: Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 cú thể dựng kim loại

A Fe B Ba C Na D K.

Cõu 4: Cho 4,48 lớt khớ CO (ở đktc) từ từ đi qua ống sứ nung núng đựng 8 gam một oxit sắt đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Khớ thu được sau phản ứng cú tỉ khối so với hiđro bằng 20 Cụng thức của oxit sắt và phần trăm thể tớch của khớ CO2 trong hỗn hợp khớ sau phản ứng là (Cho H = 1; C = 12; O = 16; Fe = 56)

A Fe2O3; 65% B Fe2O3; 75% C FeO; 75% D Fe3O4; 75%.

Cõu 5: Khi cho 41,4 gam hỗn hợp X gồm Fe2O3, Cr2O3 và Al2O3 tỏc dụng với dung dịch NaOH đặc(dư), sau phản ứng thu được chất rắn cú khối lượng 16 gam Để khử hoàn toàn 41,4 gam X bằng phản ứng nhiệt nhụm, phải dựng 10,8 gam Al Thành phần phần trăm theo khối lượng của Cr2O3 trong hỗn hợp X là (Cho: hiệu suất của cỏc phản ứng là 100%; (O = 16; Al = 27; Cr = 52; Fe

= 56)

A 66,67% B 50,67% C 36,71% D 20,33%.

Cõu 6: Cho luồng khớ CO (dư) đi qua 9,1 gam hỗn hợp gồm CuO và Al2O3 nung núng đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 8,3

gam chất rắn Khối lượng CuO cú trong hỗn hợp ban đầu là

A 0,8 gam B 8,3 gam C 2,0 gam D 4,0 gam

Cõu 7: Nung núng m gam hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 trong điều kiện khụng cú khụng khớ Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu

được hỗn hợp rắn X Cho X tỏc dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được dung dịch Y, chất rắn Z và 3,36 lớt khớ H2 (ở đktc) Sục khớ CO2 (dư) vào dung dịch Y, thu được 39 gam kết tủa Giỏ trị của m là

A 45,6 B 48,3 C 36,7 D 57,0

Cõu 8: Cho V lớt hỗn hợp khớ (ở đktc) gồm CO và H2 phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO và Fe3O4 nung núng Sau

khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0,32 gam Giỏ trị của V là

A 0,448 B 0,112 C 0,224 D 0,560

Cõu 9: Nung núng m gam hỗn hợp Al và Fe2O3 (trong mụi trường khụng cú khụng khớ) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn , thu

được hỗn hợp rắn Y Chia Y ta thành hai phần bằng nhau:

− Phần 1 tỏc dụng với dung dịch H2SO4 loóng ( dư) sinh ra 3,08 lớt khớ H2 ( ở đktc)

− Phần 2 tỏc dụng với dung dịch NaOH (dư) , sinh ra 0,84 lớt khớ H2 ( ở đktc)

Giỏ trị của m là

A 22,75 B 21,40 C 29,40 D 29,43

Cõu 10 : Khử ho n to n m àn toàn m àn toàn m ột oxit sắt X ở nhiệt độ cao cần vừa đủ V lớt khớ CO (ở đktc), sau phản ứng thu được 0,84 gam Fe v 0,02 mol khớ CO2 Cụng th àn toàn m ức của X v giỏ tr àn toàn m ị V lần lượt làn toàn m

A FeO v 0,224 B Fe2O3 v 0,448 C Fe3O4 v 0,448 D Fe3O4 v 0,224 àn toàn m àn toàn m àn toàn m àn toàn m

Cõu 11 : Để điều chế được 78 gam Cr từ Cr2O3 (dư) bằng phương phỏp nhiệt nhụm với hiệu suất của phản ứng l 90% thỡ kh àn toàn m ối lượng bột nhụm cần dựng tối thiểu làn toàn m

A 81,0 gam B 40,5 gam C 45,0 gam D 54 gam

Trang 4

Từ Mạnh Hưng

Câu 12:Cho CO đi qua m gam hh gồm Fe,Fe2O3 ở t0 cao ,sau phản ứng thu được 11,2 gam sất Nếu cho hh trên v o CuSO àn toàn m 4

dư ,phản ứng xong người ta nhận thấy khối lượng chất rắn thu được tăng thêm 0,8 gam.Giá trị của m làn toàn m

A 12,5 B 13,6 C 24,2 D 18

Câu 13:Một hh X gồm FeO,Fe2O3 ,Fe3O4 .Lấy m1 gam hh X cho v o àn toàn m ống sứ chịu nhiệt nung nóng rồi thổi một luồng khí CO đi qua Khí sau phản ứng được dẫn v o dd Ba(OH) àn toàn m 2 dư thu được 19,7 gam kết tủa trắng Chất rắn còn lại trong ống sứ có khối lượng làn toàn m 19,20 gam gồm

FeO,Fe ,Fe3O4 Xác định m1:

A.22,0 B.23,6 C.23,2 D.20,8

Câu 14: Khử 4,8 gam một oxit kim loại ở nhiệt độ cao ,cần 2,016 lit H2 (ở đktc).Kim loại thu đượcđem ho tan ho n to n trong àn toàn m àn toàn m àn toàn m

dd HCl ,thu được1,344 lit lit H2 (ở đktc).CTPT của oxit làn toàn m:

A.FeO B.CuO C.Al2O3 D.Fe2O3

Câu 15:Cho khí CO đi qua m gam Fe2O3 nung nóng trong một thời gian thu đượcchất rắn A (giả sử chỉ tạo ra kim loại) Ho tân A àn toàn m trong HNO3 dư ,thu được 0,224 lit khí NO (duy nhất ) ỏ đktc v 18,15 gam mu àn toàn m ối khan Hiệu xuất khử oxit sắt làn toàn m:

A.10,33% B.12,33% C.13,33% D.15,33%

Câu 16: Khử ho n to n 100gam m àn toàn m àn toàn m ột oxit sắt bằng khí CO thu được 72,414 gam Fe cho biết CTPT của oxit sắt đó:

A Fe2O3 B Fe3O4 C FexOy D FeO

Câu 17:Khử ho n to n a gam m àn toàn m àn toàn m ột oxit sắt X băng khí CO ở nhiệt độ cao rồi ho tan l àn toàn m ượng Fe tạo th nh trong dd H àn toàn m 2SO4 đặc nóng thì thu được 9V lit khí SO2.Nếu a gam oxit đó tác dụng với dd H2SO4 đặc nóng dư thì thu đựơc V lit khí SO2.CT oxit sắt đó làn toàn m:

A FeO B Fe3O4 C Fe2O3 D Fe3O4 hoặc FeO

Câu 18:Khử ho n to n m gam m àn toàn m àn toàn m ột oxit sắt Y bằng khí CO ở nhiệt độ cao được 8,4 gam kim loại v khí CO àn toàn m 2 Hấp thụ ho n àn toàn m

to n khí CO àn toàn m 2 bay ra bắng 500ml dd Ba(OH)2 0.35 M thì thu đươc kết tủa Lọc bỏ kết tủa ,cho dd Na2SO4 dư v o dd n àn toàn m ước lọc sau phản ứng thu được 5,825 gam kết tủa trắng Xác định CTPT của oxit sắt

A FeO hoặc Fe2O3 B Fe3O4 hoặc Fe2O3 C Fe2O3 D Fe3O4 hoặc FeO

Câu 19:Khử ho n to n 24 gam hh CuO,Fe àn toàn m àn toàn m xOy ở nhiệt độ cao bằng khí H2 thu được hh kim loại X v 7,2 gam H àn toàn m 2O Cho X tác dụng với dd H2SO4 loãng dư ,thu được 4,48 lit H2 (ở đktc).CTPT của FexOy:

A.FeO B.Fe2O2 C Fe3O4 D.Fe2O3

Câu 20: Khử ho n to n hh Fe àn toàn m àn toàn m 2O3 ,Fe3O4 ,FeO bằng khí CO ở nhiệt độ cao v cho khí s àn toàn m ản phẩm hấp thụ ho n to n v o dd àn toàn m àn toàn m àn toàn m Ca(OH)2 thì thu đươc 17,75gam kết tủa Thể tích khí CO (đktc) đã tham gia phản ứng l : àn toàn m

A 1,12lit B.2,24 lit C.3,976 lit D 7,952 lit

Câu21: Cho khí CO đi qua m gam Fe2O3 nung nóng trong một thời gian thu được hh chất rắn X(FeO,Fe2O3 ,Fe3O4, Fe).Ho tan àn toàn m hết X trong dd axit HNO3 đặc,nóng thu được 5,824 lit khí NO2 (đktc) Giá trị của m làn toàn m:

A 16 B 32 C 48 D.64

Câu 22 Để khử 4,06 gam một ôxit kim loại th nh kim lo àn toàn m ại phải dùng 1,568 lit H2 (đktc) Ho tan ho n to n l àn toàn m àn toàn m àn toàn m ựợng kim loại ở trên bằng ddH 2SO4 loãng thu được 1,176 lit H2 (đktc) Kim loại n y l àn toàn m àn toàn m:

A Zn B Fe C.Pb D.Cu

Ngày đăng: 12/08/2014, 07:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w