1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI GIẢNG HỆ CHUYÊN GIA - ĐẠI HỌC HÀNG HẢI - 3 potx

10 177 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 404,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhập môn Động cơ, mô tơ hay máy suy diễn gồm 2 bộ phận chính: - Cơ chế suy diễn Processor gồm: + Suy diễn tiến Inference CT, KL, set of facts và KQ: boolean + Suy diễn lùi R: set of r

Trang 1

B Cập nhật Thêm có hại: mâu thuẫn

Bớt Dị thường

Sửa bất lợi: dư thừa

_

Bài tập chương 2:

B i 1: Biểu diễn một cơ sở tri thức trong thực tế gồm 6 luật

B i 2: Biểu diễn một cơ sở tri thức gồm 8 luật, xác định v xử lý các luật dư thừa

B i 3: Biểu diễn một cơ sở tri thức gồm 8 luật, xác định v xử lý các mâu thuẫn

Trang 2

Chương 3: Các kỹ thuật suy diễn và lập luận

3.1 Nhập môn

Động cơ, mô tơ hay máy suy diễn gồm 2 bộ phận chính:

- Cơ chế suy diễn (Processor) gồm:

+ Suy diễn tiến Inference (CT, KL, set of facts) và KQ: boolean + Suy diễn lùi R: set of rule

- Cơ chế cổ điển (control unit):

+ chọn hướng suy diễn (MACRO) + chọn luật

thường có MẸO (heuristc metaknowledge)

+ phân rã CSTT SD phân tán

SD song song

+ Lọc (tinh) (nhìn thấy cái n o không cần thiết thì loại, xác định cái n o được chọn trước)

3.2 Phân rã CSTT

Fact Precedence Graph (FPG) = (F, A)

+ Đỉnh : tập các sự kiện

+ Cung: (a,b)A  r: left bR ; aleft

USER

Động cơ CSTT Tình huống

Kernel

Trang 3

D: 1) a b

2) b  c

3) c  e

4) c  d

5) de  f

6) b  h

7) fh  g

Tập sự kiện:

F = { a, b, c, d, e, f, g, h} tách ra hai sự kiện:

F1 = { a, b, c} R1 = { a  b, b  c}

F2 = { e, d, f, g, h} R2 = { de  f, fh  g}

R0 = {c  e, c  d, b  h}

F0 = {b, c, d, b, h}

Đây l một cách phân

rã CSTT

eval({F1, F2})  min

- Mô hình star

a b c

c

e d

f

h g

F0

R2

R4

R0

R3

Trang 4

- Nếu phân rã dựa trên tập luật l m gốc thì dẫn đến full condition

- Phân rã theo tập sự kiện hình sao

3.3 Mô tơ suy diễn

A Suy diễn tiến, lùi (nhắc lại)

1 Suy diễn tiến  tìm kiếm

VD: 1) a  b

2) b  c

3) c  e

4)c  d

GT = {a}

{a}f min {a,b} min {a,b,c} {a,b,c,d}

{a}

{a, b}

{a, b, c} {a, b, h}

{a, b, h, c}

A b

B c

C e

h e d

h b

d c

g h

r1

2,6 r2

3,4,6 r3

r1

(3,4,6)

(3,4)

5) de  f 6) b  h 7) fh  g

Trang 5

SUY DIỄN TIẾN ĐỒ THỊ SUY DIỄN TIẾN

1) GT

2) T.gian (SK đã chứng minh)

3) THOẢ

T.Gian  T.Gian {q}

r: left  q

r thoa

4) Kết thúc

T.Gian KL

5) VẾT

1) Đỉnh gốc 2) Nút 3) CUNG T.Gian  T.Gian T.gian = Tgian {q}

4) Lá

5) Đường đi

Chú ý:

- Nếu SDT theo vét cạn  độ phức tạp tương ứng với quá trình tìm kiếm trên đồ thị SD

CSD trên(vecan) Ctìm kiếmVC = 0(BH) B: Branching (độ phân nhánh) v H l chiều cao của cây

2 Suy diễn lùi  tìm kiếm

{g} {f, h} {d, e, h}

ĐỒ THỊ SUY DIỄN LÙI ( And, or) {g}

{f} {h}

{d} {e} {}

{c} {c} {a}

{b}

r

r1

f

r5

r7

r6

{a}

Trang 6

 Suy diễn lùi  tìm kiếm theo chiều sâu

CSDlùi  CTKsâu = 0 (B

'

H

)

- Trong trường hợp suy diễn lùi mà có chu trình :

* Prolog

r1 AB  c

r2 AC  B GT = {a, b, hc}

r3 BC  A KL = {c}

r4 ahc  A {c} {A, B} {B, C, B} …

r5 bhc  A

chỉ số max: {c} {AB} {B} 

B Chọn hướng SD

- Tình huống GT, KL NSD SD Tiến, Lùi

- Tập luật R CTIẾN CLÙI

0(BH T

T ) 0(BH L

- Cây SD tiến G.thiết Cây SD Lùi KL

K.luận GT

R R

BT (GT, KL, R) BL (GT, KL, R)

HT (GT, KL, R) HL (GT, KL, R)

BT = max BT(GT, KL, R)

G.thiết: + HT HL

+ Ước lượng - BT

- BL

1 ước lượng BT

r3

A B

r1

r5 r4

Trang 7

1) abC  c 9) abc  P

2) abma  c 10) abc  P

3) abmb  c 11) abc  mc

4) AB  C 12) aha  S

5) ahc  B 13) abC  S

6) bhc  A 14) abcP  S

7) aR  A 15) bS  hb

8) bR  B 16) Sp  r

F1= {a, b, C}  R1 = {r1, r2}

F2 = {a, b, ma}  R2 = {r2}

F3 = {a, b, mb}  R3 = {r3}

F4 = {A, B}  R4 = {r4}

F5 = {a, hc}  R5 = {r5}

F6 = {b, hc}  R6 = {r6}

F7 = {a, R}  R7 = {r7}

F8 = {b,R}  R8 = {r8}

F9 = {a, b, c, p}  R9 = {r9, r10, r11, r14}

F10 = {a, ha}  R10 = {r12}

F11 = {b, S}  R11 = {r15}

F12 = {S, p}  R12 = {r16}

Ƣớc lƣợng:

Bm

T = max (2, 1, 4) = 4

_

T

B =

12

16

= 1,33

Trang 8

2.Ƣớc lƣợng BL

c có 3 luật

C có 1

B có 2 BL max = 3

A có 2

_

L

B = 10

16 = 1,6

P có 1

p có 1

mc có 1

S có 3

hb có 1

r có 1

3 Luật (Meta Knowlegde)

1 If BT > BL Then chọn Lùi

2 If BT > BL Then chọn Tiến

3 If BT = BL # GT > # KL Then chọn Lùi

4 # GT < # KL Then chọn Tiến

0 If user thích Then chọn

C Chọn luật trong quá trình SD (B i toán đụng độ luật - Rule Conflict)

1 Suy diễn tiến

Tại 1 thời điểm n o đó trong quá trình SD tiến chúng ta có thể dùng nhiều luật cùng một lúc:

TGian = {sự kiện f đã CM}; TG = {GT}

(Mở) THOẢ = {r: left  q/ left  TGian} tập luật có thể áp dụng

(Đóng) VET = {r1… rk} tập những luật đã dùng

- Khi # THOA  2  chọn r  thoả ?

Trang 9

2 cơ chế chọn: + cứng nhắc (LIFO, FIFO) (sâu, rộng)

(max, min)

+ mềm dẻo

Đều l quá trình vét cạn (to n bộ tập luật)  Độ phức tạp 0 (Bh)  Để chọn theo mềm dẻo hàm _ h(r) (heurestic)  Max/ min (extremum) Đánh giá: - # VET  min (c ng ít c ng tốt) - Dƣ  min VD: (*) Gt = {a, b, R}, Kl = {p} {a, b, R} {a, b, R, A} {a b R A B} {a bR AB} {a b RABCc} VET = {r7, r8, r4, r1, r9, r10, r11} A B C c P  Dƣ = 2 Nên theo CS Min VET = {r7, r8, r4, r1, r9, r10, r11} (2)

CS Max VET = {r8, r7, r4, r13, r11} (1)

FIFO VET = {r7 r8 r4 r11 r13 r9 r10 r11} (3)

LIFO VET = {r8 r7 r4 r13 r15 r1 r9 r10 r11} (4)

Vậy có cách n o để Dƣ = 0 ? {a, b, R} {a, b, R, A} {a, b, R, A, B} {a, b, R, A, B, C}…

7,8 CS min r4 rmin

… r7 8 r8 1,13 r1 13,9,10,11 7,8 r7 r8 4 r4 1,13

Trang 10

Đồ thị FPG (Fact Precedence Graph)

Sử dụng để miêu tả mối tương quan giữa điều n y với điều khác

Vd (*)

1(r) = 1(r: left  q)

= UL (a, K, L) = kcFPG (a, KL)

Chọn r: 1(r)  min

NXét: 1) f g FPG thì f được dùng trực tiếp để suy ra G (r: left  g, f  left)

2) Có đường đi P: f……g thì được dùng gián tiếp để suy ra g

{a,b,r}7,8 {a b R A}8 {a b R A B}4{a b R A B C}1,13 ……

1(r7)=kc(A,p)=3

1(r8)=kc(B,p)=3

1(r1)=kc(c,p)=1

1(r13)=kc(s,p)=

1(r9)=kc(P,p)=

1(r10)=kc(mc,p)=

Chọn r1

Chọn r11

hc R

A B

C

mc

P p

hb

r

Ngày đăng: 12/08/2014, 06:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

ĐỒ THỊ SUY DIỄN LÙI ( And, or)                  {g} - BÀI GIẢNG HỆ CHUYÊN GIA - ĐẠI HỌC HÀNG HẢI - 3 potx
nd or) {g} (Trang 5)
Đồ thị FPG (Fact Precedence Graph) - BÀI GIẢNG HỆ CHUYÊN GIA - ĐẠI HỌC HÀNG HẢI - 3 potx
th ị FPG (Fact Precedence Graph) (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w