Bộ NST bệnh nhân Đao.Bộ NST của bệnh nhân Tơcnơ.. Ảnh chụp người bị bệnh Đao Ảnh chụp bệnh nhân Tơcnơ Tay của bệnh nhân Đao... Bộ NST của người bình thường Bộ NST của bệnh nhân Đao
Trang 1Câu 1 Ý nghĩa của nghiên cứu trẻ đồng sinh?
Câu 2 Phương pháp nghiên cứu phả hệ là gì?
Áp dụng: Vẽ sơ đồ phả hệ trường hợp sau:
Bệnh câm điếc bẩm sinh do đột biến gen lặn gây
ra Cô gái không mắc bệnh, có chồng không
mắc bệnh Sinh được một con trai mắc bệnh và một con gái bình thường.
Kiểm tra bài cũ
Trang 2Ti t 34 b i 29 ế à
Trang 3i Mét vµi bÖnh di truyÒn ë ng êi
Tiết 34 bài 29
1 Bệnh Đao và bệnh Tớcnơ:
Trang 5Chọn những cụm từ thích hợp hoàn thành phiếu học tập.
Si đần bẩm sinh, không
có con
Trang 6Bộ NST bệnh nhân Đao.
Bộ NST của bệnh nhân Tơcnơ.
Ảnh chụp người bị bệnh Đao
Ảnh chụp bệnh nhân Tơcnơ
Tay của bệnh nhân Đao
Trang 7Bộ NST của người bình thường Bộ NST của bệnh nhân Đao
Trang 8Bộ NST nữ giới bình thường. Bộ NST của bệnh nhân Tơcnơ.
Trang 9Bộ NST bệnh nhân Đao Bộ NST của bệnh nhân Tơcnơ.
Trang 10Cơ chế phát sinh thể dị bội có (2n + 1) NST
Trang 11Rối loạn giảm phân ở cặp NST giới tính ở mẹ
Trang 12Ảnh chụp người bị bệnh Đao
Tay của bệnh nhân Đao
Trang 13Ảnh chụp bệnh nhân
Tơcnơ
Trang 15Tuổi của các
bà mẹ Tỉ lệ
(0/ 00) trẻ sơ sinh mắc bệnh Đao
Trang 16Ảnh chụp bệnh nhân bạch tạng
Mắt của bệnh nhân bạch tạng
2 Bệnh bạch tạng và bệnh câm điếc bẩm sinh:
Trang 18II Mét sè tËt di truyÒn ë ng êi
Bàn chân mất ngón và dính ngón
Bàn tay mất một số ngón Tật khe hở môi hàm
Bàn tay nhiều ngón
Trang 19Bàn chân có nhiều ngón
Tật xương chi ngắn
Trang 20Phân biệt bệnh di truyền và
tật di truyền.
BỆNH DI TRUYỀN TẬT DI TRUYỀN
Là các rối loạn cấu
tạo sinh lí bẩm sinh Là các khiếm khuyết về hình thái
bẩm sinh.
Trang 21iii C¸c biÖn ph¸p h¹n chÕ ph¸t sinh tËt, bÖnh di truyÒn
Trang 22iii C¸c biÖn ph¸p h¹n chÕ ph¸t sinh tËt, bÖnh di truyÒn
Máy bay Mĩ rải chất độc màu da cam ở Việt Nam
Trang 24Nạn nhân
chất độc màu da cam
Trang 25Nạn nhân
chất độc màu da cam
Trang 26¤ nhiÔm kh«ng khÝ vµ nguån n íc
Trang 27Phun thuèc b¶o vÖ thùc vËt
Trang 31Em hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau
1 Đặc điểm Di Truyền của bệnh Đao
A Có 1 NST (X) trong cặp NST giới tính.
B Có 3 NST (X) ở cặp NST giới tính.
C Có 3 NST ở cặp NST th ờng số 21.
D Có 1 NST th ờng ở cặp số 21.
Trang 32A Có 3 NST (X) trong cặp NST giới tính.
B Có 1 NST (X) trong cặp NST giới tính.
C Có 3 NST th ờng của cặp số 21.
2 đặc điểm di truyền của bệnh tơcnơ
Em hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau
Trang 33Trß ch¬i
BÖnh ®ao
§ét biÕn NST
1
Trang 34Trß ch¬i
TËt hë khe m«i hµm
§ét biÕn NST
1
Trang 35Trß ch¬i
BÖnh b¹ch t¹ng
§ét biÕn gen lÆn
1
Trang 36Trß ch¬i
Tật bàn tay nhiều ngón
§ét biÕn NST
1
Trang 37Trß ch¬i
TËt bµn tay mÊt mét sè ngãn
§ét biÕn NST
1
Trang 38Trß ch¬i
TËt x ¬ng chi ng¾n
§ét biÕn gen tréi
1
Trang 39Nguyên nhân Biện pháp hạn chế
- Chất phóng xạ
- Chất độc hóa học
- Ô nhiễm môi trường…
Đấu tranh chống thử, sử dụng vũ khí hạt nhân, vũ khí hóa học, cấm các hành vi gây ô nhiễm môi trường
- Thuốc trừ sâu
- Thuốc diệt cỏ…
Sử dụng đúng qui cách thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ…
Người mang gen gây
bệnh, tật di truyền Hạn chế kết hôn giữa những người có nguy cơ mang gen
gây các tật, bệnh di truyền
Nguyên nhân và biện pháp hạn chế tật, bệnh
di truyền ở người