II/Các nhân tố chủ yếu ảnh h ởng đến các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp HỢP TÁC QUễ́C Tấ THỊ TRƯỜNG ĐIấ̀U KIậ́N KT-XH TÀI NGUYấN THIấN NHIấN VỊ TRÍ ĐỊA LÍ Tụ Chức Quả
Trang 2Câu 1.Hãy xác định
các nhà máy thủy
điện lớn nhất của
nước ta trên bản đồ
và giải thích sự phân
bố của chúng.
Trang 3• C©u 2
• Sù kÕt hîp giưa nguån thuû ®iÖn rÎ tiÒn
kÒ víi nguån kho¸ng s¶n b«xit cã tr l
îng rÊt lín lµ thÕ m¹nh t ¬ng lai cña
Trang 4• Câu3
• Với kiờ̉u khai thác thủ công,sơ chế nh
hiện nay, t hi nguy cơ tr ớc mắt đối với nguồn khoáng sản là:
• a.Sự cạn kiệt nhanh chóng tài nguyên
• b.Sự ô nhiễm môi tr ờng
• c.Cả 2 đều sai
• d.Cả 2 đều đúngD
Trang 8I.Khái niệm:
Quan sát bản đồ công nghiệp
chung,nêu nhận xét về phân
bố công nghiệp nước ta.
Trên lãnh thổ nước ta có các
hình thức tổ chức lãnh thổ
công nghiệp nào?
Vậy tổ chức lãnh thổ công
nghiệp là gì ?
Khái niệm:TCLTCN là sự sắp
xếp,phối hợp giữa các quá
trình và cơ sở sản xuất CN
trên một lãnh thổ nhất định
để sử dụng hợp lý các nguồn
lực sẵn có nhằm đạt hiệu quả
cao về các mặt kinh tế ,xã
hội,môi trường.
Trang 9II/Các nhân tố chủ yếu ảnh h ởng đến các
hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp
HỢP TÁC QUễ́C Tấ
THỊ
TRƯỜNG
ĐIấ̀U KIậ́N KT-XH
TÀI NGUYấN THIấN NHIấN VỊ TRÍ ĐỊA LÍ
Tụ Chức Quản li
Cụng nghờ Vụ́n
ĐK khác (Vụ́n, Nguyờn Liờu…)
Trung tõm Kinh tờ Và
mạng lưới
Đụ thi
Dõn cư Và
Lao đụ̣ng
Tài Nguyờn khác
Nguụ̀n nước
Trang 10III.Các hình thức chủ yếu về tổ chức
lãnh thổ công nghiệp.
Trang 11*Khái niệm: Là hình thức đơn giản nhất, có 1 hoặc 2, 3 xí
nghiệp phân bố gần nguồn nguyên, nhiên liệu
1 điểm công nghiệp
Trang 12XÝ nghiÖp c¬ khÝ
Mét sè h×nh ¶nh vÒ ®iÓm CN
XÝ nghiªp chÕ biÕn thñy h¶i s¶n XÝ nghiÖp chÕ biÕn ®iÒu
Trang 13Hãy xác định một số
điểm CN trên hình
26.2
Trang 14• Quy mô: nhỏ
• đ ợc hinh thành ở hầu hết các tỉnh, thị xã, thành phố, nhằm k thác nguồn t.nguyên & lao động tại chỗ.
• VD : điểm CN chế biến chè Mộc Châu (S La), Cà phê (T
Nguyên), điều (Binh Ph ớc)….
Trang 152 Khu c«ng nghiƯp (KCN)
Sơ đồ Khu công nghiệp Bình Minh –Vĩnh Long
Trang 16Dựa vào sơ đồ, hãy nêu đặc điểm nổi bật của KCN
Trang 17• *Khái niệm:
• Là KV có ranh giới nhất định, có kết cấu hạ tầng t ơng đối tốt, SP
có khả nang cạnh tranh trên thị tr ờng TG.
Trang 18* Đặc điểm:
- Có ranh giới rõ ràng.
- VTĐL thuận lợi, ko có dân sinh sống.
-Tập trung nhiều xí nghiệp CN, hợp tác sx cao.
-Chi phí sx thấp, các sp để tiêu dùng trong n ớc
hoặc xk.
-Đ ợc h ởng các chính sách u tiên của nhà n ớc
Trang 19
* Quy mô: lớn.
- Diện tích từ 50 ha đến vài trăm ha.
- Gồm nhiều xí nghiệp liên kết với nhau
Trang 20Khu công nghiệp Hoà KhánhKCN ViƯt Nam – Sing-ga-poKhu ch xu t Tân Thu nếLinh Trungấ ậ
Trang 223 Trung tâm công nghiệp
* Khái niệm :
Là hinh thức TCLT CN ở trinh độ cao,
là khu vực tập trung CN gắn với đô thị vừa và lớn.
Trang 23* ặc điểm: Đ
- Vị trí địa lí thuận lợi.
- Gồm nhiều điểm CN, KCN có mối quan hệ chặt chẽ
Trang 25Dựa vào sơ đồ hãy so sánh sự khác nhau
cơ bản giữa KCN với TT CN
Khu coõng nghieọp Trung taõm coõng nghieọp
Trang 26-Quy m«:
+ Lín , tõ vµi tram ha trë lªn
Trang 28•Lµ h×nh thøc cao nhÊt cña TCLT CN.
•Cã 2 lo¹i:
-Vïng ngµnh: lµ tËp hîp vÒ l·nh thæ c¸c xÝ nghiÖp cïng lo¹i §¬n ngµnh.
- Vïng tæng hîp: gåm c¸c xÝ nghiÖp, côm CN, khu
CN, trung t©m CN cã mqh chÆt chÏ víi nhau §a ngµnh.
Trang 29
* đặc điểm:
- Bao gồm các hình thức tổ chức LTCN khác, có mqh mật thiết với nhau.
-Có ngành CN chủ chốt, chuyên môn hóa cao.
-Các ngành phục vụ bổ trợ
Trang 30• *Quy m« ( SGK)
-Vùng công nghiệp phân bố trên một qui mô lãnh thỗ rộng lớn
-Có tầm ảnh hưởng lớn nền kinh tế trong nước và
sức hút với khu vực và thế giới
Việt Nam :Theo qui hoạch của bợ cơng nghiêp(năm
2001),cả nước được phân thành 6 vùng cơng nghiệp -Vùng 1:Các tỉnh thuợc TDMNPB(trừ Quảng ninh).
-Vùng 2:Các tỉnh thuợc ĐBSH và Quảng ninh,Thanh hóa,Nghệ an,Hà tĩnh.
-Vùng 3:Các tỉnh từ Quảng bình đến Bình thuận.
-Vùng 4:Các tỉnh thuợc Tây nguyên(trừ Lâm đờng)
-Vùng 5:Các tỉnh thuợc Đơng nam bợ,Bình thuận,Lâm đờng.
-Vùng 6:Các tỉnh thuợc ĐBSCL.
Trang 31TỔ CHỨC LÃNH THỔ CÔNG NGHIỆP
KHU CÔNG NGHIỆP
TRUNG TÂM CÔNG NGHIỆP
ĐIỂM
CÔNG
NGIỆP
VÙNG CÔNG NGHIỆP
KHAI THÁC ĐẠT HIỆU QUẢ KINH TẾ CAO
Trang 32Nối cột A với cột B sao cho hợp lí ?
1.Điểm công nghiệp
2 Khu công nghiệp
4.Trung tâm công nghiệp 3.Vùng công nghiệp
a.Có xí hạt nhân hay nòng cốt và
định huớng chuyên môn hóa
b Điểm dân cư và một hoặc
hai xí nghiệp công nghiệp
c.Gắn với đô thị vừa và lớn, có vị trí
địa lí thuận lợi
d Bao gồm nhiều điểm, khu công
nghiệp, trung tâm công nghiệp có
mối quan hệ về sản xuất
a.Có xí hạt nhân hay nòng cốt và
định huớng chuyên môn hóa
b Điểm dân cư và một hoặc
hai xí nghiệp công nghiệp
Trang 33S¾p xÕp c¸c h×nh sao cho phï hîp
Trang 34• Làm bài tập 1,2,3 trang 127 SGK.
• Chuẩn bị làm bài thực hành (bài 29)