Dãy nào dưới đây gồm các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch: A.. Các chất nào trong dãy các chất sau đây vừa tác dụng với dung dịch kiềm mạnh vừa tác dụng với dung dịch axit mạ
Trang 11
SGK NÂNG CAO có thêm các nội dung :
Chương 1: Độ điện ly, Cân bằng điện ly, Thuyết Bronsted, Hằng số axit-bazo,
Chương 2: Khái quát sự biến đổi tính chất của nhóm VA, phản ứng tạo phức của NH 3 , phản ứng NH 3 + O 2 -> NO + H 2 O,
NH 3 + CuO, hợp chất có tính khử + HNO 3 , P+ hợp chất có tính oxh, phản ứng thuỷ phân của gốc PO 4 3- ,
Chương 3: Khái quát nhóm Cacbon, phản ứng CO + Cl 2 , Cấu tạo phân tử CO, CO 2 , phản ứng CO 2 + Mg, SiO 2 + C, SiO 2 +
Na 2 CO 3 , H 2 SiO 3 (t 0 ), Na 2 SiO 3 + H 2 O - NaOH + H 2 SiO 3
CƠ BẢN
Chương 1 : SỰ ĐIỆN LY (65)
Câu 1 Dãy nào dưới đây chỉ gồm chất điện ly mạnh :
A HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3 B HNO3, H2SO4, KOH, K2SiO3
C H2SO4, NaOH, Ag3PO4, NaF D Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl
Câu 2 Chất nào dưới đây vừa tác dụng được với HCl và vừa tác dụng với NaOH?
Câu 3 Phản ứng nào sau đây viết sai:
A CuSO4 + BaCl2 BaSO4 + CuCl2 B NaHCO3 + Ca(OH)2 dư CaCO3 + NaOH + H2O
C 2FeCl3 + 3Na2CO3 + 3H2O 2Fe(OH)3 + 6NaCl + 3CO2 D BaCl2 + 2NaOH Ba(OH)2 + 2NaCl
Câu 4 Trộn hai chất A và B thì người ta thu được dung dịch chứa các ion Cu2+, Na+, NO3-, OH- A và B là:
Câu 5 Dãy nào dưới đây gồm các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch:
A Na+ ; Ca2+ ; Cl- ; CO32- B Cu2+ ; SO42- ; Ba2+ ; NO3
C Mg2+, NO3-, SO42-, Al3+ D Zn2+ ; S2- ; Fe3+ ; Cl
-Câu 6 Dung dịch A không thể chứa đồng thời các ion nào sau đây:
A Fe3+, Cu2+, Na+, NH4 , Cl- B Al3+, K+, H+, NO
3
-, SO4
2-C Mg2+, Ca2+, H+, OH-, Cl-, SO42- D NH4 , K+ , Na+ , PO43- , CO3
2-Câu 7 Cho các cặp chất sau:
Những cặp chất khi phản ứng có cùng phương trình ion thu gọn là:
A (I) B (I), (II) C (I), (II), (III) D (I), (II), (III), (IV)
Câu 8 Xét phương trình: S2- + 2H+ H2S Đây là phương trình ion thu gọn của phản ứng:
A FeS + 2HCl FeCl2 + H2S B H2SO4 + Na2S Na2SO4 + H2S
C 2CH3COOH + K2S 2CH3COOK + H2S D BaS + H2SO4 BaSO4 + H2S
Câu 9 Một dung dịch có [OH-] = 2,5.10-10M, dung dịch có môi trường :
A Axit B Bazơ C Trung tính D Không xác định
Câu 10 Trộn 2 dung dịch Ba(HCO3)2 với NaHSO4 Trong sản phẩm thu được sau phản ứng có
A không có phản ứng xảy ra B một chất kết tủa
C 2 chất kết tủa và một chất khí D một chất kết tủa và một chất khí
Câu 11 Cho các dung dịch sau đây: H2SO4 ; Ba(OH)2 ; NaHCO3 ; NaCl ; KHSO4 Có bao nhiêu phản ứng xảy ra giữa 2 chất với
nhau?
Câu 12 Cho các dung dịch (1), (2), (3), (4) chứa các tập hợp ion sau đây:
(1) Cl-; NH4+ ; Na+; SO42- (2) Ba2+ ; Cl- ; Ca2+ ; OH-
(3) K+ ; H+ ; Na+ ; NO3- (4) K+; NH4 ; HCO3- ; CO3
2-Trộn 2 dung dịch với nhau thì cặp nào không có phản ứng ?
A (2) + (3) B (3) + (4) C (1) + (4) D (1) + (2)
Trang 22
Câu 13 Cho các dung dịch chứa trong các lọ mất nhãn sau đây : H2SO4 ; Ba(OH)2 ; BaCl2 ; HCl ; NaCl ; NaOH Hãy chọn một
thuốc thử trong các hóa chất sau đây để nhận biết:
A dd NaOH B quỳ tím C AgNO3 D BaCl2
Câu 14 Dung dịch CH3COONa và NH4Cl lần lượt có pH:
A = 7 B > 7 và < 7 C < 7 và > 7 D = 7 và < 7
Câu 15 Trong các dung dịch sau đây : K2CO3 ; KCl ; CH3COONa ; NH4Cl ; NaHSO4 ; Na2S Có bao nhiêu dung dịch có pH > 7
A 3 B 4 C 2 D 5
Câu 16 Dãy chất và ion nào sau đây có tính chất trung tính:
A Cl- , CH3COO- , CO32- ; SO42- B Ba2+, K+, NH4 , Al3+
C Cl- , Na+ , SO42- , Ba2+ ; NO3; K+ D NO3- , HCO3- , Na+ , Fe3+
Câu 17 Cho dung dịch chứa các ion : Na+, Ca2+, H+, Cl-, Ba2+, Mg2+ Nếu không đưa ion lạ vào dung dịch, dùng chất nào sau đây tách nhiền ion nhất ra khỏi dung dịch
A Dung dịch Na2CO3 vừa đủ B Dung dịch NaOH vừa đủ
C Dung dịch K2CO3 vừa đủ D Dung dịch Na2SO4 vừa đủ
Câu 18 Các chất nào trong dãy các chất sau đây vừa tác dụng với dung dịch kiềm mạnh vừa tác dụng với dung dịch axit mạnh
A Al(OH)3 ; (NH2)2CO ; NH4Cl B Ba(OH)2 ; AlCl3 ; ZnO
Câu 19 Có bốn lọ đựng bốn dung dịch mất nhãn là : AlCl3, NaNO3, K2CO3 , NH4NO3 Nếu chỉ được dùng một hóa chất làm thuốc thử thì có thể chọn dung dịch nào trong số các dung dịch sau :
Câu 20 Dung dịch A có a mol NH4+ , b mol Mg2+, c mol SO42-, d mol HCO3- Biểu thức nào biểu thị sự liên quan giữa a, b, c, d ?
A 2a + b = 2c + d B 2a + 2b = 2c + 2d C a + 2b = 2c + d D a + 2b = c + 2d
Câu 21 Cho các cặp chất sau :
Những cặp chất khi phản ứng có cùng phương trình ion thu gọn :
A (I) B (I), (II) C (I), (II), (III) D (I), (II), (III), (IV)
Câu 22 Lần lượt cho quì tím vào các dung dịch Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, AlCl3, Na2SO4, K2S, Cu(NO3)2
Số dung dịch có thể làm quì hóa xanh bằng :
Câu 23 Nồng độ mol/l của ion H+ trong dung dịch thay đổi như thế nào để pH của dung dịch tăng 1 đơn vị?
A giảm đi 1mol/l B giảm đi 10 lần C tăng lên 10 lần D tăng thêm 1mol/l
Câu 24 Dung dịch có nồng độ mol bằng 1 của một axit có pH tương ứng bằng 4,5 Câu nào dưới đây giải thích giá trị pH là hợp
lí nhất
C Đây là một axit yếu D Axit ít tan trong nước
Câu 25 Khi thêm một bazơ vào dung dịch của một axit, sự thay đổi nào dưới đây có thể xảy ra đối với pH của dung dịch
A Giảm B Tăng từ 7 lên 11 C Giảm từ 7 xuống 3 D Tăng
Câu 26 Một mẫu nước cam tại siêu thị có pH = 2,6 Nồng độ mol ion hiđrôxit có trong nước cam là bao nhiêu ( trong các số cho
dưới đây ) ?
Câu 27 Dung dịch nào sau đây có nồng độ ion H+ cao nhất ?
Câu 28 Tính chất nào dưới đây của axit giúp xác định axit là mạnh hay yếu ?
Câu 29 Cho các dung dịch không màu chứa trong các lọ riêng biệt bị mất nhãn: NaCl, Na2S, Na2SO3, Na2CO3 Nếu chỉ dùng
thêm một lọ hóa chất làm thuốc thử để nhận biết các chất trên, thì có thể chọn chất nào sau đây:
Trang 33
Câu 30 Phản ứng nào sau đây sai?
A NaHSO3 + NaOH Na2SO3 + H2O B KNO3 + NaCl KCl + NaNO3
C BaCl2 + H2SO4 BaSO4 + 2HCl D Zn(OH)2 + H2SO4 ZnSO4 + 2H2O
Câu 31 Cho dung dịch A có chứa 5 ion: Mg2+; Ba2+; Ca2+, và 0,1 mol Cl-; 0,2 mol NO
3
- Thêm dần V lit dung dịch gồm K2CO3
0,5 M và Na2CO3 0,5 M cho đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất Giá trị của V là:
Câu 32 Thêm từ từ dung dịch BaCl2 vào 300 ml dung dịch gồm Na2SO4 0,1 M và K2SO4 0,2 M cho đến khi khối lượng kết tủa
không đổi nữa thì dừng lại thấy hết 100 ml BaCl2 Nồng độ mol/lit của dung dịch BaCl2 là :
Câu 33 Dung dịch X gồm các ion: Na+ (0,1M) ; Mg2+ (0,05 M); Cl- (0,06M) và SO42 Nồng độ ion SO42- trong dung dịch là:
Câu 34 Trộn 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0,5 M với 100 ml dung dịch KOH 0,5 M được dung dịch A Nồng độ mol/l của ion
OH- trong dung dịch A là:
A 0,65 M B 0,55 M C 0,75 M D 1,50 M
Câu 35 Trộn 150 ml dung dịch Na2CO3 1M và K2CO3 0,5M với 250 ml dung dịch HCl 2M thì thể tích khí CO2 sinh ra (đktc) là:
A 2,52 lít B 5,04 lít C 3,36 lít D 5,6 lít
Câu 36 Cho 150 ml dung dịch A là hỗn hợp NaOH 1M và Ba(OH)2 0,5M Thể tích dung dịch hỗn hợp HCl 0,3M và H2SO4
0,1M cần để trung hòa vừa đủ dung dịch A là :
Câu 37 Cho 0,31 mol NaOH vào dung dịch có chứa 0,1 mol HCl và 0,08 mol Fe(NO3)3 Khối lượng kết tủa tạo ra là:
Câu 38 Hòa tan 4,9 gam H2SO4 vào nước để được 1 lit dung dịch pH của dung dịch axit này là:
Câu 39 Trộn 50 ml dung dịch HCl với 50 ml dung dịch NaOH có pH = 13 thu được dung dịch X có pH = 2 Nồng độ mol/ lit
của dung dịch HCl là:
Câu 40 Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08 M và H2SO4 0,01M với 250 ml dung dịch NaOH a mol/l được 500 ml
dung dịch có pH = 12 Giá trị a là :
Câu 41 Hòa tan 0,04gam NaOH vào nước để được 1lit dung dịch pH của dung dịch axit này là:
Câu 42 Trộn 200 ml dung dịch H2SO40,05 M với 300 ml dung dịch HCl 0,1 M thu được dung dịch Y pH của dung dịchY là :
Câu 43 pH của các dung dịch HCl 0,001M và dung dịch Ba(OH)2 0,005M lần lượt bằng :
A 2 và 11,7 B 2 và 2,3 C 3 và 2 D 3 và 12
Câu 44 Trong 100 ml dung dịch H2SO4 có pH = 4, nồng độ mol ion hidro (H+) bằng:
A 1,0.10-4M B 2,0.10-4M C 0,5.10-4M D 10.10-4M
Câu 45 Trộn 200 ml dung dịch H2SO4 0,05M với 300 ml dung dịch NaOH 0,06M pH của dung dịch tạo thành là:
A 2,7 B 1,6 C 1,9 D 2,4
Câu 46 Cho 0,001 mol muối NH4Cl vào 100ml dd NaOH có pH = 12 và đun sôi dung dịch, sau đó làm nguội và thêm vào một
ít phenolphtalein, dung dịch thu được:
A có màu xanh B có màu hồng C không màu D có màu trắng
Câu 47 Cho 10,6 gam Na2CO3 vào 12 gam dung dịch H2SO4 98% sẽ thu được bao nhiêu gam dung dịch? Nếu cô cạn dung dịch
sau phản ứng sẽ thu được bao nhiêu gam chất rắn
A 18,2 và 16,16 gam B 18,2 và 14,2 gam C 22,6 gam và 16,16 gam D 7,1 gam và 9,1g
Câu 48 Cho 115 gam hỗn hợp gồm ACO3; B2CO3 ; R2CO3 tác dụng hết với dung dịch HCl thấy thoát ra 22,4 lit khí CO2 ( đktc) Khối lượng muối clorua tạo thành trong dung dịch là :
Trang 44
Câu 49 Cho 200 ml dung dịch KOH vào 200 ml dung dịch AlCl3 1M thu được 7,8 gam kết tủa trắng keo Nồng độ mol/l của
dung dịch KOH là:
Câu 50 Cho 10 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,5 M Thế tích dung dịch NaOH 1M cần để trung hòa dung dịch axit
trên là:
Câu 51 Có 10 ml dung dịch axit HCl có pH = 3 cần thêm bao nhiêu ml nước cất để thu được dung dịch axit có pH = 4 ?
Câu 52 Thể tích dung dịch HCl 0,3 M cần để trung hòa 100 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1 M và Ba(OH)2 0,1 M là :
Câu 53 Dung dịch X chứa a mol Mg2+, b mol Al3+ , 0,1 mol SO42- , 0,6 mol NO3- Cô cạn X thì thu được 54,6g chất rắn khan Vậy a, b lần lượt là :
A 0,2 và 0,1 B 0,1 và 0,2 C 0,05 và 0,1 D 0,2 và 0,05
Câu 54 Từ một dung dịch có pH=6 muốn tạo thành dung dịch có pH<6 thì phải cho vào dung dịch đó :
A một ít muối ăn B một ít nước C một ít bazo D một ít axit
Câu 55 Cho V lít dung dịch X có pH=4 Muốn tạo dung dịch có pH=5 thì phải thêm lượng nước với thể tích:
A 3V B 1V C 10V D 9V
Câu 56 Một dung dịch CuSO4 tác dụng vừa đủ với dung dịch Ba(OH)2 dư cho ra 33,1g kết tủa Tính số mol CuSO4 và khối lượng chất rắn thu được sau khi nung kết tủa trên đến khối lượng không đổi
A 0,1 mol ; 33,1g B 0,1 mol ; 31,3g C 0,12 mol ; 23,3g D 0,08 mol ; 28,2g
Câu 57 Thêm từ từ đến hết dung dịch KOH 2M vào đung dịch chứa 0,02 mol Zn(NO3)2 người ta thu được 0,99g kết tủa Thể
tích dung dịch KOH đã dùng là :
Câu 58 Dung dịch KOH 0,001M cần pha loãng với nước bao nhiêu lần để được dd có pH = 9?
Câu 59 Dung dịch X có chứa 5 ion : Mg2+, Ba2+, Ca2+, 0,1 mol Cl- và 0,2 mol NO3- Thêm dần V lit dung dịch K2CO3 1M đến khi được lượng kết tủa lớn nhất thì giá trị V tối thiểu cần dùng là:
Câu 60 Có 2 dung dịch, mỗi dung dịch, mỗi dung dịch đều chứa 2 cation và 2 anion không trùng nhau trong số các ion sau: K+ : 0,15 mol, NH4 : 0,25 mol, H+ : 0,2 mol, Cl- : 0,1 mol, SO42- : 0,075 mol, NO3- : 0,25 mol, CO32- : 0,15 mol Một trong 2 dung dịch trên chứa:
A K+, Mg2+, SO42-, Cl- B K+, NH4, CO32-, Cl
-C NH4, H+, NO3-, SO42- D Mg2+, H+, SO42-, Cl-
Câu 61 Dung dịch Y chứa Ca2+ : 0,1 mol, Mg2+ : 0,3 mol, Cl- : 0,4 mol, HCO3- : y mol Khi cô cạn dung dịch lượng muối khan thu được là:
Câu 62 Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+, 0,03 mol K+, x mol Cl-, y mol SO42- Tổng khối lượng các muối tan có trong dung dịch là 5,435 gam Giá trị của x và y lần lượt là:
Câu 63 Cho 24,4 gam hỗn hợp Na2CO3, K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 Sau phản ứng thu được 39,4 gam kết tủa
Lọc tách kết tủa, cô cạn dung dịch thì thu được bao nhiêu gam muối clorua khan?
Câu 64 Trộn dung dịch chứa Ba2+
; OH- 0,06 mol và Na+ 0,02 mol với dung dịch chứa HCO3- 0,04 mol ; CO32- 0,03 mol và Na+ Khối lượng kết tủa thu được sau khi trộn là:
Câu 65 Dung dịch X chứa 0,025 mol CO32- ; 0,1 mol Na+ ; 0,25 mol NH4; 0,3 mol Cl- Cho 270ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M vào và đun nóng nhẹ (giả sử nước bay hơi không đáng kể) Tổng khối lượng dung dịch X và dung dịch Ba(OH)2 sau quá trình phản ứng giảm đi là:
Trang 55
Chương 2 : NHÓM NITO - PHOTPHO (35)
Câu 1 N2 phản ứng với H2 trong điều kiện thích hợp, sản phẩm thu được sau phản ứng là:
A NH3 B N2 và NH3 C NH3, N2, H2 D NH3 và H2
Câu 2 Khí NH3 có lẫn hơi nước Để làm khô khí NH3 dùng chất nào sau đây ?
A CaO khan B P2O5 C H2SO4 đặc D CuSO4 khan
Câu 3 Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác bằng cách cho tác dụng với kiềm mạnh, vì khi đó:
A Muối amoni sẽ chuyển thành màu đỏ B Thoát ra một chất không màu, mùi xốc
C Thoát ra một chất khí không màu, không mùi D Muối amoni sẽ chuyển thành màu xanh
Câu 4 Trong công nghiệp, để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp H2, N2, NH3, người ta sử dụng phương pháp :
A cho hỗn hợp đi qua thùng chứa Ca(OH)2 B cho hỗn hợp đi qua thùng chứa CaO
C cho hỗn hợp đi qua dung dịch H2SO4 đặc D nén, làm lạnh hỗn hợp để hoá lỏng NH3
Câu 5 Cho phản ứng NH3 + HCl NH4Cl Vai trò của amoniac trong phản ứng trên :
A axit B bazo C chất khử D chất OXH
Câu 6 Biện pháp nào dưới đây làm tăng hiệu suất quá trình tổng hợp NH3? N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k) H= -92kJ
A Dùng nhiệt độ thấp (có xúc tác) và áp suất cao B Tăng áp suất và tăng nhiệt độ
C Tăng nhiệt độ và giảm áp suất D Dùng nhiệt độ thấp (có xúc tác) và áp suất thấp
Câu 7 Cho kim loại Cu tác dụng với HNO3 đặc hiện tượng quan sát được là :
A Khí màu nâu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh
B Khí không màu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh
C Khí không màu bay lên, dung dịch không có màu
D Khí thoát ra hoá nâu trong không khí, dung dịch chuyển sang màu xanh
Câu 8 Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat nào đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nito dioxit và khí oxi?
A Cu(NO3)2 , Fe(NO3)2 , Mg(NO3)2 B Cu(NO3)2 , LiNO3 , KNO3
C Hg(NO3)2 , AgNO3 , KNO3 D Zn(NO3)2 , KNO3 , Pb(NO3)2
Câu 9 Chọn câu đúng trong các câu sau :
A H3PO4 là axit có tính OXH B Photpho trắng bền hơn photpho đỏ
C ở điều kiện thường N2 bền hơn P D NH3 vừa là chất khử, vừa là chất OXH
Câu 10 Chọn công thức đúng của magie photphua:
Câu 11 Chọn công thức đúng của apatit:
A Ca3(PO4)2 B Ca3(PO4)2 CaF2 C 3Ca3(PO4)2 CaF2 D CaP2O7
Câu 12 Kim loai đồng có thể phản ứng với các dung dịch nào sau đây:
A H2SO4 + NaCl B NaNO3 + H2SO4 C KNO3 +NH4Cl D HCl + (NH4)2 SO4
Câu 13 Cho các chất FeCO3, Fe3O4, Fe2O3, Al2O3, Fe, CuO, số các chất tác dụng với HNO3 đặc nóng tạo ra khí mầu nâu đỏ là:
A 2 chất B 3 chất C 4 chất D 5 chất
Câu 14 Phản ứng nào dưới đây cho thấy amoniac có tính khử?
A NH3 + H2O NH4 + OH- B 2NH3+ H2SO4 (NH4)2SO4
C 8NH3 + 3Cl2 N2 + 6NH4Cl D Fe2+ + 2NH3 + 2H2O Fe(OH)2 + 2NH4
Câu 15 Các khí nào sau đây có thể làm nhạt màu dung dịch brom:
Câu 16 Trong số các phản ứng sau phản ứng nào chứng minh tính bazơ của dd amoniac:
A 4NH3 + 3O2 N2 + 6H2O B Fe(NO3)3 + 3NH3 + 3H2O Fe(OH)3 + NH4NO3
C 2NH3 + 3CuO 3Cu + N2 + 3H2O D Ag+ + 2NH3 Ag(NH3)2
Câu 17 Phản ứng nào dưới đây không dùng để minh họa tính axit của HNO3?
A 3Cu + 8HNO3 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O B MgO + 2HNO3 Mg(NO3)2 + H2O
C NaOH + HNO3 NaNO3 + H2O D CaCO3 + 2HNO3 Ca(NO3)2 + H2O + CO2
Câu 18 Làm các thí nghiệm sau:
- Fe tác dụng HNO3 nóng đặc (1) - Fe tác dụng với H2SO4 đặc nóng(2)
- Fe tác dụng dd HCl(3) - Fe tác dụng với dd H2SO4 loãng(4)
Trang 66
Nhóm các thí nghiêm tạo ra H2 là:
A (1) và (2) B (3) và (4) C (2) và (4) D (1) và (3)
Câu 19 Phản ứng giữa kim loại đồng với axit nitric loãng tạo ra khí duy nhất là NO Tổng các hệ số trong phương trình phản
ứng bằng :
A 18 B 24 C 20 D 10
Câu 20 Axit nitric đều phản ứng được với nhóm chất nào ?
A KOH ; MgO ; NaCl, FeO B NaCl ; KOH ; Na2CO3
C FeO ; H2S ; NH3 ; C D MgO ; FeO ; NH3 ; HCl
Câu 21 Trong phản ứng sau: P + H2SO4 H3PO4 + SO2 + H2O
Tổng số các hệ số trong phương trình phản ứng oxi hoá - khử này bằng:
Câu 22 Giải pháp nhận biết ion nào dưới đây là không hợp lí?
A Dùng OH- nhận biết NH4, với hiện xuất hiện khí mùi khai
B Dùng Cu và H2SO4 nhận biết NO3- với hiện xuất hiện khí không màu hóa nâu trong không khí
C Dùng Ag+ nhận biết PO43-, với hiện tượng kết tủa màu vàng
D Dùng que đóm nhận biết khí N2 với hiện tượng que đóm bùng cháy
Câu 23 Cho dãy chuyển hoá sau : A B C D HNO3 Vậy A, B, C, D lần lượt là:
C N2, NH3, NO, NO2 D N2, NH3, N2O, NO2
Câu 24 Cho sơ đồ phản ứng : 10 HNO3 +3 3Fe(NO3)3 + NO + 5 H2O Phần còn thiếu trong sơ đồ trên là:
A FeO B Fe2O3 C Fe(OH)3 D Fe3O4
Câu 25 Có các dung dịch: HCl, HNO3, NaOH, AgNO3, NaNO3 Chỉ dùng thêm chất nào sau đây để nhận biết?
A Cu B dung dịch H2SO4 C dung dịch BaCl2 D dung dịch Ca(OH)2
Câu 26 Dùng 10,08 lít khí Hidro (đktc) với hiệu suất chuyển hoá thành amoniac là 33,33% thì có thể thu được :
A 1,7g NH3 B 17g NH3 C 8,5g NH3 D 5,1g NH3
Câu 27 Cho 1 lít N2 và 3 lít H2 vào trong bình phản ứng Sau phản ứng, thu được hỗn hợp có thể tích là 3,75 lít Các khí đo ở
cùng điều kiện Hiệu suất của phản ứng là :
A 12,5% B 25% C 35% D 45%
Câu 28 Hấp thụ hoàn toàn a lít khí NH3 (đktc) vào b lít dung dịch H2SO4 0,5M, sau phản ứng thu được dung dịch chỉ chứa muối
(NH4)2SO4 Mối quan hệ giữa a, b là :
Câu 29 Hòa tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 672 ml khí N2 Giá trị m bằng:
A 0,27 gam B 0,81 gam C 0,54 gam D 2,70 gam
Câu 30 Hòa tan 16,4 gam hỗn hợp Fe và FeO trong lượng dư dung dịch HNO3 chỉ tạo sản phẩm khử là 0,15 mol NO Số mol
mỗi chất trong hỗn hợp lần lượt bằng:
A 0,1 mol và 0,15 mol B 0,15 mol và 0,11 mol
C 0,225 mol và 0,053 mol D 0,02 mol và 0,03 mol
Câu 31 Cho 1,92g Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư, thể tích khí NO sinh ra là :
A 448ml B 44,8ml C 224ml D 22,4ml
Câu 32 Cho dung dịch NH4NO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch hiđroxit của một kim loại hoá trị II thì thu được 4,48 lít khí
(đktc) và 26,1g muối khan khi cô cạn sau phản ứng Kim loại hoá trị II là kim loại nào sau đây
Câu 33 Thêm 0,15 mol KOH vào dung dịch chứa 0,1 mol H3PO4 Sau phản ứng, trong dung dịch có các muối:
A KH2PO4 và K2HPO4 B KH2PO4 và K3PO4
Câu 34 Nung 1,64 gam một muối nitrat kim loại M (hóa trị 2) đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 1,32 gam chất rắn M là
A Ca B Fe C Cu D Hg
Câu 35. Hoà tan hoàn toàn 1,35g một kim loại R bằng dung dịch HNO3 loãng dư thu được 2,24 lít khí NO và NO2 ( đktc) có tỉ khối so với hiđro bằng 21 R là kim loại nào sau đây:
A Nhôm B Đồng C Sắt D Crom
Trang 77
Chương 3 : NHÓM CACBON (15)
Câu 1 Để phân biệt các khí CO2 và SO2 ta cần dùng dung dịch nào sau đây:
A dd brom B dd Ca(OH)2 C dd phenolphtalein D dd Ba(OH)2
Câu 2 Cho một luồng khí CO (có dư) đi qua ống nghiệm chứa Al2O3, FeO, CuO, MgO nung nóng, đến khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn Chất rắn còn lại trong ống nghiệm gồm:
A Al2O3, Cu, Fe, Mg B Al2O3,Cu, Fe, MgO
Câu 3 Chỉ dùng thêm một thuốc thử nào cho dưới đây là có thể nhận biết được 3 lọ mất nhãn chứa các dung dịch sau: H2SO4,
BaCl2, Na2SO4
C Dung dịch Na2CO3 D Tất cả đều sai
Câu 4 Khi sục khí CO2 vào dung dịch NaOH để vừa tạo thành muối trung hoà và vừa tạo thành muối axit thì tỉ lệ số mol của
NaOH và CO2 phải là:
Câu 5 Khử 32g Fe2O3 bằng khí CO dư, sản phẩm khí thu được cho vào bình đựng nước vôi trong dư thu được a gam kết tủa
Giá trị của a là:
Câu 6 Cho 0,15 mol hỗn hợp NaHCO3 và MgCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl Khí thoát ra được dẫn vào dung dịch
Ca(OH)2 dư thu được b gam kết tủa Hỏi b bằng bao nhiêu ( trong các số cho dưới đây)
Câu 7 Cho 2,24 lít khí CO2 ( đktc) tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch Ca(OH)2 , sinh ra chất kết tủa màu trắng Nồng độ
mol/l của dung dịch Ca(OH)2 đã dùng là:
Câu 8 Dùng khí CO để khử 1,2g hỗn hợp CuO và Fe2O3 thu được 0,88g hỗn hợp 2 kim loại Thành phần phần trăm khối lượng
mỗi oxit kim loại ban đầu lần lượt là:
A 40% và 60% B 34% và 64% C 33,33% và 66,67% D 50% và 50%
Câu 9 Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào không xảy ra ?
A SiO2 + 4HF SiF4 + 2H2O B SiO2 + 4HCl SiCl4 + 2H2O
C SiO2 + 2C
o
t
o
t
2MgO + Si
Câu 10 Công nghiệp silicat là ngành công nghiệp chế biến các hợp chất của silic Ngành sản xuất nào sau đây không thuộc về công
nghiệp silicat ?
A Sản xuất đồ gốm (gạch, ngói, sành, sứ) B Sản xuất xi măng
C Sản xuất thuỷ tinh D Sản xuất giấy
Câu 11 Bằng một thuốc thử nào dưới đây nhận biết được 3 dung dịch hoá chất mất nhãn sau : Na2CO3, Na2SiO3, NaNO3 ?
A NaOH B HCl C CO2 D Ba(OH)2
Câu 12 Nhận biết được các dd mất nhãn Na2CO3, Na2SiO3, Na3PO4 bằng một thuốc thử nào dưới đây ?
Câu 13 Một loại thuỷ tinh dùng để chế tạo dụng cụ nhà bếp có thành phần khối lượng như sau : SiO2 75% ; CaO 9%; Na2O 16%
Trong loại thuỷ tinh này 1 mol CaO kết hợp với
A 1,6 mol Na2O và 7,8 mol SiO2 B 1,6 mol Na2O và 8,2 mol SiO2
C 2,1 mol Na2O và 7,8 mol SiO2 D 2,1 mol Na2O và 8,2 mol SiO2
Câu 14 Silic phản ứng được với nhóm các chất nào sau đây:
Câu 15 Hãy chọn câu đúng:
A SiO2 tan được trong dung dịch H2SO4 B SiO2 tan được trong nước
C SiO2 tan được trong dung dịch HCl D SiO2 tan được trong cacbonat kim loại kiềm nóng chảy
Trang 88
NÂNG CAO
Chương 1 : SỰ ĐIỆN LY (15)
Câu 1 Trong dung dịch tồn tại cân bằng sau: CH3COOH ⇄ CH3COO- + H+ Tác động làm giảm độ điện ly của axit axetic trong dung dịch là:
A Pha loãng dung dịch B Thêm vài giọt dung dịch HCl
C Nhỏ vài giọt dung dịch NaOH D Chia dung dịch này thành hai phần
Câu 2 Dung dịch muối A làm quỳ tím ngả màu xanh, còn dung dịch muối B không làm đổi màu quỳ tím Trộn lẫn hai dung dịch
của hai muối lại thì xuất hiện kết tủa A và B có thể là:
A K2SO4 và Ba(OH)2 B Na2CO3 và KNO3 C K2CO3 và Ba(NO3)2 D BaCl2 và K2SO4
Câu 3 Chất X có một số tính chất sau:
- Tan trong nước tạo thành dung dịch có khả năng làm quỳ tím chuyển màu xanh
- Tạo kết tủa với dung dịch Ba(OH)2
Vậy X là:
A Na2SO4 B NaHSO4 C NaHCO3 D NaOH
Câu 4 Ion CO32- không phản ứng với dung dịch nào sau đây:
A Ba2+; Ca2+; OH-; Cl- B Fe3+; NH4+ ; Cl-; SO4
2-C H+ ; K+; HSO4- ; Na+; Cl- D Na+ ; K+; NO3- ; HCO3
-Câu 5 Dãy nào dưới đây chỉ gồm các ion có tính axit, hoặc bazơ, hoặc lưỡng tính, hoặc trung tính?
A NH4, Cu2+, Fe3+ và HSO4- B CO32-, NO2-, NO3-, PO43- và CH3COO
-C HCO3-, HPO32-, H2PO4- và HS- D Na+, Mg2+, Cl- và SO4
2-Câu 6 Theo quan điểm của Bronsted những chất và ion nào sau đây là axit: NH
4 +, CO 3 2-; HCO 3
-; HSO 4
-, SO 4 2-; Cl-; Al3+; Na+;
SO
3; Ca2+, CuO
A NH4 ; HSO4- ; Al3+ ; SO2 ; Fe3+ B HSO4- ; SO42- ; Cl- ; Al3+ ; Na+ ; SO2
C NH4 ; HSO4- ; SO42- ; Al3+ ; Ca2+ ; SO2 D NH4 ; CO32- ; HCO3- ; HSO4- ; CuO
Câu 7 Lần lượt cho quì tím vào các dung dịch Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, AlCl3, Na2SO4, K2S, Cu(NO3)2 Số
lượng dung dịch có thể làm quì hóa xanh :
Câu 8 Thêm vài giọt phenolphtalein vào các dung dịch muối sau : (NH4)2SO4 , NaCl , Na2CO3 , Al2(SO4)3 , CuSO4 , K3PO4
Trường hợp nào các dung dịch sẽ không màu ?
A NaCl, Na2CO3, Al2(SO4)3, CuSO4 B Na2CO3, Al2(SO4)3, CuSO4, K3PO4
C (NH4)2SO4, NaCl, Al2(SO4)3, CuSO4 D (NH4)2SO4, NaCl, Na2CO3, Al2(SO4)3
Câu 9 Độ điện ly của axit xianhidric HCN (Ka = 7.10-10) trong dung dịch 0,05M bằng:
Câu 10 Cho 4,48 lit khí CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch NaOH 2M thu được dung dịch A Dung dịch A cho môi trường :
A axit B không xác định C trung tính D bazơ
Câu 11 pH của dung dịch hỗn hợp CH3COOH 0,1M (Ka=1,8.10-5) và CH3COONa 0,1M bằng :
A 4,8 B 9,2 C 5,4 D 2,9
Câu 12 Cho các axit sau : (1) H3PO4 (Ka = 7,6.10-3) ; (2) HOCl (Ka = 5.10-8) ; (3) CH3COOH (Ka = 1,8.10-5) ; (4) H2SO4 (Ka =
10-2
) Dãy nào sau đây sắp xếp các axit theo độ mạnh tăng dần :
A (3) < (4) < (2) < (1) B (4) < (1) < (2) < (3) C (4) < (2) < (3) < (1) D (2) < (3) < (1) < (4)
Câu 13 Cho các ion và các chất được đánh số thứ tự như sau : (1) HCO3- ; (2) K2CO3 ; (3) H2O ; (4) Cu(OH)2 ; (5) HPO42- ; (6) Al2O3 ; (7) NH4Cl ; (8) HCO3- Theo Bronsted các chất và ion lưỡng tính là:
A 5, 6, 7, 8 B 1, 2, 3, 4, 5 C 3, 5, 6, 7, 8 D 1, 3, 4, 5, 6, 8
Câu 14 Hãy dự đoán hiện tượng xảy ra khi thêm từ từ dung dịch Na2CO3 vào dung dịch FeCl3
C Có bọt khí sủi lên D Có kết tủa màu nâu đỏ và bọt khí sủi lên
Câu 15 Thêm 1 mol axit axetic ( CH3COOH) vào 1 lít nước nguyên chất Phát biểu nào sau đây là đúng:
A Độ pH của dung dịch tăng lên B Nồng độ của ion H+ là 1M
C Nồng độ ion H+ > nồng độ ion OH- D Axit axetic phân li hoàn toàn
Trang 99
Chương 2 : NHÓM NITO - PHOTPHO (10)
Câu 1 Cho phản ứng 4NH3 + 5O2 4NO + 6H2O Vai trò của amoniac trong phản ứng trên là :
A Chất khử B Chất OXH C Bazo D Axit
Câu 2 Các cặp hiđroxit kim loại nào sau đây, có thể điều chế được bằng cách cho dd muối của kim loại đó tác dụng với dd NH3:
C Al(OH)3, Fe(OH)3 D Cu(OH)2, Fe(OH)3
Câu 3 Xảy ra phản ứng oxi hoá–khử khi nhiệt phân muối
Câu 4 Cho kim loại M tác dụng với dung dịch HNO3 theo phản ứng sau: 3M+2NO3-+8H+3Mn++2NO+4H2O
Số oxi hóa +n của kim loại M là:
A 2 B 3 C 4 D Không xác định
Câu 5 Phản ứng giữa HNO3 với FeO tại khí NO2 Tổng số các hệ số chất tạo thành trong phản ứng oxi hóa - khử này là
Câu 6 Cho các chất : Ca3(PO4)2 ; P2O5, P, PH3, Ca3P2 Nếu lập một dãy biến hoá biểu diễn quan hệ giữa các chất trên thì dãy
biến hoá nào sau đây là đúng:
A Ca3( PO4 )2 Ca3P2 P PH3 P2O5 B Ca3( PO4 )2 P Ca3P2 PH3 P2O5
C P Ca3P2 Ca3( PO4 )2 PH3 P2O5 D Ca3( PO4 )2 Ca3P2 P > PH3 P2O5
Câu 7 Để phân biệt các dung dịch axit HCl, HNO3, H2SO4 và H3PO4, người ta chỉ dùng thêm một hoá chất nào sau đây :
A Cu kim loại B Natri kim loại C Bari kim loại D Không xác định được
Câu 8 Cho V ml dung dịch NH3 1M vào 200 ml dung dịch CuSO4 1M sau phản ứng thu được 9,8 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V là :
Câu 9 Dẫn từ từ V lít khí NH3 qua ống đựng 3,2 gam bột CuO nung nóng Sau phản ứng khối lượng chất rắn trong ống là 2,72 gam Phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của V (ở đktc) là
A 448 ml B 672 ml C 896 ml D 336 ml
Câu 10 Trong phản ứng: FeS2 + HNO3 Fe2 (SO4)3 + Fe (NO3)3 +NO2 + H2SO4 + H2O
Hệ số của các chất phản ứng và sản phẩm lần lượt là:
A 3 ; 48 ; 2 ; 2 ; 45 ; 3 ; 21 B 3 ; 48 ; 1 ; 1 ; 45 ; 21
C 3 ; 48 ; 1 ; 1 ; 45 ; 3 ; 21 D 5 ; 48 ; 2 ; 2 ; 45 ; 3 ; 25
Chương 3 : NHÓM CACBON (5)
Câu 1 Dung dịch NaHCO3 có tạp chất là Na2CO3 Dùng cách nào sau đây để loại bỏ tạp chất, thu được NaHCO3 tinh khiết:
A Cho tác dụng với BaCl dư, rồi cô cạn dung dịch thu được
B Cho tác dụng với NaOH dư rồi cô cạn
C Cho tác dụng với dung dịch HCl rồi cô cạn dung dịch thu được
D Sục khí CO2 dư vào dung dịch rồi đun nhẹ dung dịch thu được
Câu 2 Cho 1,84g hỗn hợp hai muối gồm XCO3 và YCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 0,672lit CO2 ( đktc) và dung
dịch X Khối lượng muối trong dung dịch là:
Câu 3 Khi đốt cháy hỗn hợp X gồm SiH4 và CH4 thu được chất rắn cân nặng 6g và chất khí , cho chất khí qua dung dịch NaOh
lấy dư thu được 31,8 g muối khan.Thành phần phần trăm theo thể tích hỗn hợp A là:
A 45% và 55% B 26% và 74% C 30% và 70% D 25% và 75%
Câu 4 Một loại thuỷ tinh chứa 13% Na2O; 11,7% CaO và 75,3% SiO2 về khối lượng Thành phần của loại thuỷ tinh này biểu diễn
dưới dạng hợp chất các oxit là:
Câu 5 Các silicat của canxi có thành phần : CaO 73,7%; SiO2 26,3% và CaO 65,1%, SiO2 34,9% là những thành phần chính của xi
măng Pooclăng Trong mỗi hợp chất silicat, 1 1 mol SiO2 kết hợp với:
Trang 10BÀI TẬP KHÓ (10)
Câu 1 * Trộn lẫn hỗn hợp các ion sau:
I K+, CO32- , S 2- với H+, Cl-, NO3 II Na+, Ba2+,OH- với H+, Cl-, SO42-
III NH4, H+, SO42- với Na+, Ba2+, OH- IV H+, Fe2+, SO42- với Ba2+, K+, OH
-V K+, Na+, HSO3- với Ba2+, Ca2+, OH- VI Cu2+, Zn2+, Cl- với K+, Na+, OH
-Trường hợp có thể xảy ra 3 phản ứng là :
A I, II, VI B III, IV, V, VI C IV, V, VI D II, IV, VI
Câu 2 * Cho 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm (NH4)2SO4 0,01 M và Na2SO4 0,02 M tác dụng với 500 ml dung dịch Ba(OH)2 0,02
M Đun nóng dung dịch sau phản ứng để khí thoát ra hết khỏi dung dịch Khối lượng dung dịch giảm sau phản ứng là:
A 2,5 gam B 2,33 gam C 3,95 gam D 0,17 gam
Câu 3 * Trộn V
1 lit dung dịch axit HCl ( pH =5) với V
2 lít dung dịch bazơ NaOH (pH = 9) theo tỉ lệ thể tích như thế nào để thu được dung dịch có pH =6
A V
1/ V
2 = 9/10 B V
1/ V
1/ V
1/ V
2 = 11/9 Câu 4 * Hòa tan 0,24 mol FeCl3 và 0,16 mol Al2(SO4)3 vào 0,4 mol dung dịch H2SO4 được dung dịch A Thêm 2,6 mol NaOH
nguyên chất vào dung dịch A thấy xuất hiện kết tủa B Khối lượng của B là :
Câu 5 * Có dung dịch X, dung dịch này chỉ chứa 2 loại cation và 2 loại ainon trong số các ion sau: K+ (0,15 mol); NH4 (0,25 mol); H+ (0,2 mol); Cl_ (0,1 mol); SO42_ (0,075 mol); CO32- (0,15 mol) Dung dịch X gồm các ion nào sau đây:
A NH4, K+, CO32-, Cl- B NH4, SO42_, K+, Cl_
C NH+, H+, SO42-, Cl- D không tồn tại dung dịch X
Câu 6 * Cho 44g NaOH vào dung dịch chứa 39,2 g H3PO4 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, đem cô cạn dung dịch đến khô
Hỏi muối nào được tạo thành khối lượng muối khan thu được là bao nhiêu
C NaH2PO4 và 19,2 g; Na2HPO4 và 14,2g D Na2HPO4 và 14,2g; Na3PO4 và 49,2g
Câu 7 * Hòa tan hoàn toàn m g bột Al vào dung dịch HNO3 dư thu được 8,96 lit (đktc) hỗn hợp X gồm NO và N2O có tỉ lệ mol
là 1: 3 m có giá trị là:
Câu 8 * Cho m g hỗn hợp Cu, Zn, Fe tác dụng với dd HNO3 loãng dư thu được dung dịch A Cô cạn dung dịch A thu được (m +
62) gam muối khan Nung hỗn hợp muối khan trên đến khối lượng không đổi thu được chất rắn có khối lượng là:
A (m + 8)g B (m+ 16)g C (m + 4)g D (m +31)g
Câu 9 * Cho m g hỗn hợp Cu, Fe, Al tác dụng hoàn toàn với dd HNO3 loãng dư thu được (m + 31)g muối nitrat Nếu cũng cho m
g hỗn hợp kim loại trên tác dụng với oxi được các oxit CuO, Fe2O3, Al2O3 thì khối lượng oxit là:
A m + 32g B m + 16g C m + 4g D m + 48g
Câu 10 * Hoà tan hoàn toàn 17,28g Mg vào dung dịch HNO3 0,1M thu được dung dịch A và hỗn hợp khí X gồm N2 và N2O có
V=1,344 lít ở 00C và 2atm Thêm một lượng dư KOH vào dung dịch A, đun nóng thì có khí thoát ra Khí này tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch H2SO4 0,1M Tính thể tích mỗi khí trong hỗn hợp X ở đktc?
A 1,792 lit và 0,896 lit B 1,8 lit và 0,9 lit
C 1,69 lit và 0,79 lit D 1,792 lít và 0,9 lít