1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Đề thi chọn học sinh giỏi lơp 11 năm 2003-2004 Hải Phòng ppsx

4 243 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kì thi chọn học sinh giỏi lớp 11
Trường học Sở GD&ĐT Hải Phòng
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2003 - 2004
Thành phố Hải Phòng
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 118,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính nồng độ ban đầu của dung dịch HClO4.. 2- Ion H2PO2- trong môi trường bazơ có thể khử được Zn2+ trong dung dịch1M thành Zn không?. Tương tự xét với trường hợp dung dịch Cr3+ 1M.. Bài

Trang 1

Sở GD&ĐT Hải Phòng

-

Kì thi chọn Học Sinh Giỏi lớp 11 Môn: hoá học (bảng B)

Năm học 2003 - 2004

===============

(Thời gian làm bài: 180 phút)

Bài 1( 3,0 điểm)

1- Hoàn thành các phương trình phản ứng sau (dạng phân tử) , ghi cặp oxi hoá-khử của phản ứng

a) K2Cr2O7 +  Cr(OH)3 + S + NH3

b) Cr2O72- + Cr2(SO4)3 + KI3 +

2- Xét khả năng hoà tan Ag kim loại trong dung dịch chứa NH3 và NH4ClO4 ở điều kiện chuẩn trong 2 trường hợp sau:

a) Không có không khí

b) Có không khí

Cho :

2 2

/ / 0,81 ; O H O 1, 23

Ag Ag

Ag+ + 2NH3  Ag(NH3)2+ K1 = 107,24

NH4+  NH3 + H+ K2 = 10-9,24

Bài 2: (3,0 điểm)

1- Trộn lẫn 30 ml dung dịch HClO4 với 50 ml dung dịch Ca(OH)2 (pH = 12,5) được dung dịch

A có pH = 10 Tính nồng độ ban đầu của dung dịch HClO4

2- Ion H2PO2- trong môi trường bazơ có thể khử được Zn2+ trong dung dịch1M thành Zn không? Tương tự xét với trường hợp dung dịch Cr3+ 1M

Cho:

Zn OH( )42 2e Zn 4OH

Cr(OH)3 + 3e  Cr + 3OH- E0 = -1,30v

H2PO2- + 3OH- HPO32- + 2H2O + 2e E0 = 1,6 v

Bài 3: (3,0 điểm)

1- Sắp xếp các phân tử sau theo chiều độ phân cực phân tử giảm dần, giải thích

CH2=CH-Cl ; CH3-CH2-Cl ; CH2=CH-CH=O ; CH3-CH=O

(A) (B) (C) (D)

2- Viết phương trình phản ứng nitro hoá:

a) 1-Brom-3-clobenzen

b) 1-Clo-3-metylbenzen

Với sản phẩm có tỉ lệ % lớn nhất

3- Viết phương trình phản ứng sau theo tỷ lệ số mol chất tham gia phản ứng 1:1 và 1:3

OH

+ HBr

Bài 4: (3,0 điểm)

Dung dịch bão hoà Mg(OH)2 có pH = 10,5

1- Tính tích số tan Tt của Mg(OH)2

2- Tính độ tan S của Mg(OH)2 trong dung dịch NaOH 0,01M

3- Trộn 10 g Mg(OH)2 với 100 ml dung dịch HCl 0,1M tính pH của dung dịch khi cân bằng

được thiết lập

Bài 5: (3,0 điểm)

Hỗn hợp (A) gồm 2 hiđrocacbon thể khí ở điều kiện thường có công thức tổng quát khác nhau Để đốt cháy hoàn toàn 1 thể tích (A) cần 5,25 thể tích O2 cùng điều kiện, sau phản ứng thu được số mol CO2 và số mol H2O bằng nhau

Xác định công thức phân tử hai hiđrocacbon Viết các đồng phân của 2 hiđrocacbon

Generated by Foxit PDF Creator â Foxit Software

http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.

Trang 2

Sở GD&ĐT Hải Phòng

-

hướng dẫn chấm đề thi Học Sinh Giỏi lớp 11

Môn: hoá học (Bảng B )

Năm học 2003 - 2004

===============

Bài 1:(3,0 điểm)

1- (1,5 điểm)

a) K2Cr2O7 + 3(NH4)2S + H2O  2Cr(OH)3 + 3S + 6NH3 + 2KOH

Cặp oxi hoá - khử: Cr2O72-/Cr(OH)3 và S/S

2-b) K2Cr2O7 + 7H2SO4 + 9KI Cr2(SO4)3 + 3KI3 + 7H2O + 4K2SO4

Cặp oxi hoá-khử: Cr2O72-/2Cr3+ và I3-/3I-

2- (1,5 điểm)

a) Khi không có không khí có các cân bằng:

NH4+  NH3 + H+ K2 = 10-9,24

Ag  Ag+ + e K3 =

0,8.1 0,059 10

2H+ +2e  H2 K4 =1

Ag+ + 2NH3  Ag(NH3)2+ K1 = 107,24

Nhân hệ số thích hợp cho các cân bằng rồi tổ hợp lại ta có cân bằng:

2Ag + 2NH3 + 2NH4+  2Ag(NH3)2+ + H2 K = (K2)2.(K3)2.K4 (K1)2

K = 10-31,12 << => Ag rất khó hoà tan

b) Khi có mặt không khí có các cân bằng:

NH4+  NH3 + H+ K2 = 10-9,24

Ag  Ag+ + e K3 =

0,8.1 0,059 10

O2 + 4H+ + 4e  2H2O K4 =

4.1,23 0,059 10

Ag+ + 2NH3  Ag(NH3)2+ K1 = 107,24

Nhân hệ số thích hợp cho các cân bằng rồi tổ hợp lại ta có cân bằng:

4Ag + O2 + 4NH3 + 4NH4+  4Ag(NH3)2+ + 2H2O K = (K2)4.(K3)4.K4 (K1)4

K = 1021,16 Phản ứng xảy ra dễ ràng

Bài 2: (3,0 điểm)

1- (1,0 điểm)

HClO4  H+ + ClO4-

Ca(OH)  Ca2+ + 2OH

-H+ + OH-  H2O

pH dd Ca(OH)2 = 12,5 => 12,5

10

H 

  => OH = 10-1,5

Sau khi trộn (chưa phản ứng)

1,5

;

C

Sau phản ứng dd có pH = 10 nên OH=10-4

Vậy:

1,5 4

10

4

HClO

C = 0,0524(M)

2- (2,0 điểm)

+ Với dd Zn2+ 1M:

4

Zn OHe Zn OH

Generated by Foxit PDF Creator â Foxit Software

http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.

Trang 3

H2PO2- + 3OH- HPO32- + 2H2O + 2e E0 = 1,6 v

H2PO2- +  2

4

Zn OH   Zn + HPO32- + 2H2O + OH- E0

PƯ = 0,38v >0 Phản ứng có thể xảy ra

+ Với dd Cr3+ 1M:

2x Cr(OH)3 + 3e  Cr + 3OH- E0 = -1,30v

3x H2PO2- + 3OH- HPO32- + 2H2O + 2e E0 = 1,6 v

3H2PO2- + 2Cr(OH)3 + 3OH-  3HPO3- + 2Cr + 6H2O E0PƯ = 0,3v > 0

Phản ứng có thể xảy ra

Bài 3: (3,0 điểm)

1- (1,0 điểm)

- Độ phân cực phân tử: (C) > (D) >(B)>(A)

- (C) có sự liên hợp phân tử làm tăng khả năng chuyển e về nguyên tử oxi (=2,95D)

- (D) có -I ; - C làm tăng độ phân cực phân tử (=2,60D)

- B có -I (=2,02D)

-(A) có sự chuyển cặp e chưa liên kết của Cl vào nối đôi làm giảm mạnh độ phân cực phân tử : -I ; +C (=1,44D)

2-Viết phương trình phản ứng nitro hoá: (1,0 điểm)

a)

Cl Cl

Br + HNO3  Br + H2O

NO2

b) CH3 CH3

O2N

Cl + HNO3  Cl + H2O

3- (1,0 điểm) OH OH

+ HBr 1:1

Br

OH Br

Br +3 HBr 1:3

Br

Bài 4( 3,0 điểm)

1- (1,0 điểm)

Mg(OH)2  Mg2+ + 2OH-

S 2S 2S = 10-3,5 => S =

3,5 10 2

=> Tt = S.(2S)2 = 4S3 = 10-10,8

2- (1,0 điểm) Mg(OH)2  Mg2+ + 2OH-

S 2S+ 0,01

Tt = S.(2S+0,01)2 = 10-10,8 vì Tt<< => S << 0,01 => 10-4S = 10-10,8 => S =10-6,8

3-( 1,0 điểm)

Mg(OH)2 + 2HCl  MgCl2 + 2H2O

Generated by Foxit PDF Creator â Foxit Software

http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.

Trang 4

Bđ 0,1724 mol 0,01 mol

Pư 0,005 0,01 0,005

Còn 0,1674 0 0,005

Mg(OH)2  Mg2+ + 2OH-

0,05 0,05 + S 2S

Tt = (0,05+S)(2S)2 = 10-10,8 chấp nhận S << 0,05 => 0,2S2 = 10-10,8

S = 10-5,05 => OH = 2S = 2.10-5,05 => H =10-9,25 => pH = 9,25

Bài 5:(3,0 điểm)

Vì (A) + O2  nCO2 + nH2O Mặt khác 2 hiđrocacbon trong (A) không cùng CTTQ nên 2 hiđrocacbon có công thức TQ: CnH2n+2 và CmH2m-2

Phản ứng đốt cháy:

CnH2n+2 +3 1

2

n 

O2  nCO2 + (n+1)H2O (0,5 điểm)

CmH2m-2 +3 1

2

m 

O2  mCO2 + (m-1)H2O Gọi số mol CnH2n+2 là a ; số mol CmH2m-2 là b (0,5 điểm)

na+mb =na+mb + a-b => a=b

Giả sử số mol CO2 sinh ra = số mol H2O sinh ra = 1mol, theo đầu bài có

Khối lượng O2 = 32+16 = 48 (g) ; (A) = 12+2 = 14 (g)

Vì thể tích A = 1/5,25 thể tích oxi => số mol A = 48

32.5, 25 (0,5 điểm)

(14n+2+14m-2) 48

2.32.5, 25 =14 => n+m =7 đ/k: 4 m  2

Hiđrocacbon loại C3H4 ; C4H10 C4H6 ; C3H8

Công thức phân tử 2 hiđrocacbon là C3H4 và C4H10 hoặc C4H6 ; C3H8 ( 0,5 điểm)

Các đồng phân:

C3H4: CH3 -CCH ; CH2=C=CH2 ;

( 0,5 điểm)

C4H10: CH3-CH2-CH2-CH3 ; CH3-CH -CH3

CH3

C3H8: CH3-CH2-CH3

C4H6 : CH3-CH2-CCH ; CH3-CC -CH3 ; CH2=C=CH-CH3 ; CH2=CH-CH=CH2

( 0,5 điểm)

CH3 H3C

Generated by Foxit PDF Creator â Foxit Software

http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.

Ngày đăng: 12/08/2014, 05:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w