dd KOH, CaO, nước Brom... thêm ch tấ xúc tác Fe.
Trang 1Tài li u luy n thi đ i h c năm 2010 ệ ệ ạ ọ
Chuyên đ 2: ể PH N NG OXI HÓA KH – Ả Ứ Ử
CÂN B NG HÓA H C, T C Đ PH N NG Ằ Ọ Ố Ộ Ả Ứ
Câu 1 Cho bi t các ph n ng x y ra sau:ế ả ứ ả
2FeBr2 + Br2 → 2FeBr3 ; 2NaBr + Cl2 → 2NaCl + Br2 Phát bi u đúng là ể
A Tính kh c a Clử ủ −m nh h n c a Brạ ơ ủ − B Tính oxi hóa c a Brủ 2 m nh h n c a Clạ ơ ủ 2
C Tính kh c a Brử ủ −m nh h n c a Feạ ơ ủ 2+ D Tính oxi hóa c a Clủ 2 m nh h n c a Feạ ơ ủ 3+
Câu 2 Cho dãy các ch t và ion: Cl ấ 2 , F 2 , SO 2 , Na + , Ca 2+ , Fe 2+ , Al 3+ , Mn 2+ , S 2- , Cl− S ch t và ion trong dãy đ u có tính oxi hóa và tính kh là ố ấ ề ử
Câu 3 Cho các ph n ng:ả ứ
Ca(OH)2 + Cl2 → CaOCl2 + H2O ; 2H2S + SO2 → 3S + 2H2O
2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O; 4KClO3 →t o KCl + 3KClO4
Câu 4 Cho phương trình hóa h c: Feọ 3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O
Sau khi cân b ng phằ ương pháp hóa h c trên v i h s c a các ch t là nh ng s nguyên, t i gi n thì h s c a HNOọ ớ ệ ố ủ ấ ữ ố ố ả ệ ố ủ 3 là
Câu 5 Cho dãy các ch t và ion: Zn, S, FeO, SOấ 2, N2, HCl, Cu2+, Cl− S ch t và ion trong dãy đ u có tính oxi hóa và tính kh làố ấ ề ử
Câu 6 Cho các ph n ng sau:ả ứ
(a) 4HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + 2H2O ; (b) HCl + NH4HCO3 → NH4Cl + CO2 + H2O
(c) 2HCl + 2HNO3 → 2NO2 + Cl2 + 2H2O; (d) 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2
S ph n ng trong đó HCl th hi n tính kh làố ả ứ ể ệ ử
Câu 7 Cho dãy các ch t: FeO, Fe(OH)ấ 2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe2O3 S ch t trong dãy b oxi hóa khi tác d ng v i dung d chố ấ ị ụ ớ ị HNO3 đ c, nóng làặ
Câu 8 Cho ph n ng hóa h c: Fe + CuSOả ứ ọ 4 → FeSO4 + Cu Trong ph n ng trên x y ra:ả ứ ả
A s oxi hóa Fe và s kh Cuự ự ử 2+ B s oxi hóa Fe và s oxi hóa Cu.ự ự
C s kh Feự ử 2+ và s oxi hóa Cu.ự D s kh Feự ử 2+ và s kh Cuự ử 2+
Câu 9 Cho các ph n ng sau:ả ứ
14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O; 2HCl + Fe → FeCl2 + H2
16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O; 6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2
4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O S ph n ng trong đó HCl th hi n tính oxi hóa làố ả ứ ể ệ
Câu 10 Khi cho b t Cu vào dung d ch Hộ ị 2SO4 loãng và NaNO3, vai trò c a NaNOủ 3 trong ph n ng làả ứ
Câu 11 Trong ph n ng đ t cháy CuFeSả ứ ố 2 t o ra s n ph m là CuO, Feạ ả ẩ 2O3, SO2 thì m t phân t CuFeSộ ử 2 sẽ
Câu 12 SO2 luôn th hi n tính kh trong ph n ng v iể ệ ử ả ứ ớ
A H2S, O2, nước Brom B dd NaOH, dd KMnO4, O2 C dd KOH, CaO, nước Brom D O2, nước Brom, dd KMnO4
Câu 13 Đ kh ion Feể ử 3+ trong dung d ch thành ion Feị 2+ có th dùng m t lể ộ ượng dư
Câu 14 Cho các ph n ng sau:ả ứ
a) FeO + HNO3 đ c, nóng b) FeS + Hặ 2SO4 đ c, nóng c) Alặ 2O3 + HNO3 đ c, nóng d) Cu + dd FeClặ 3
e) CH3CHO + H2 (Ni, toC) f) glucoz + dd AgNOơ 3/dd NH3 g) C2H4 + Br2 h) glixerol + Cu(OH)2
Dãy g m các ph n ng oxi hóa kh làồ ả ứ ử
Câu 15 Cho t ng ch t Fe, FeO, Fe(OH)ừ ấ 2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 L n lầ ượt ph nả
ng v i HNO
ứ ớ 3 đ c nóng S ph n ng oxi hóa kh làặ ố ả ứ ử
Câu 16 T ng h s (các s nguyên, t i gi n) c a t t c các ch t trong phổ ệ ố ố ố ả ủ ấ ả ấ ương trình ph n ng gi a Cu v i HNOả ứ ữ ớ 3 đ c nóng làặ
Câu 17 Hòa tan 5,6 gam Fe b ng dung d ch Hằ ị 2SO4 loãng, d thu đư ược dung d ch X Dung d ch X ph n ng v a đ v i V lít dungị ị ả ứ ừ ủ ớ
d ch KMnOị 4 0,5M Giá tr c a V làị ủ
Câu 18: Xét các đ n ch t, h p ch t và ion sau: SOơ ấ ợ ấ 2, H2S, Fe2+, NO3-, Na, Cu2+, Cl2, Ca2+, F2, KMnO4, Mg2+, Fe Các ch t hay ion chấ ỉ
có tính oxi hoá:
A NO3-, Cu2+, KMnO4, Mg2+, SO2 B NO3-, Cu2+, Ca2+, F2, KMnO4, Mg2+
C KMnO4, NO3-, Ca2+,F2, Mg2+, Fe2+ D KMnO4, NO3-, F2, Ca2+,Cl2, Mg2+
Câu 19: HNO3 không th hi n tính oxi hóa khi tác d ng v i ch t nào dể ệ ụ ớ ấ ưới đây:
Trang 2Tài li u luy n thi đ i h c năm 2010 ệ ệ ạ ọ
Câu 20 T ng h s (các s nguyên, t i gi n) c a t t c các ch t trong phổ ệ ố ố ố ả ủ ấ ả ấ ương trình ph n ng gi a Al v i HNOả ứ ữ ớ 3 r t loãng (Nấ 2O:
s n ph m kh duy nh t) làả ẩ ử ấ
Câu 21 Ti n hành các thí nghi m sau:ế ệ
(1) Đun NaCl v i Hớ 2SO4 đ c nóng ; (2) Hòa tan Al b ng dung d ch NaOH ; (3) Nhi t phân Fe(OH)ặ ằ ị ệ 2 trong không khí (4) Nhi t phân Fe(NOệ 3)2 ; (5) Cho FeCl3 tác d ng v i dd Hụ ớ 2S ; (6) Đun NaBr v i Hớ 2SO4 đ c.ặ
Các thí nghi m x y ra ph n ng oxi hóa kh làệ ả ả ứ ử
A (1), (2), (4), (5), (6) B (2), (3), (4), (5), (6) C (2), (3), (4) D (2), (3), (4), (5)
Câu 22: Cho ph n ng ả ứ ứng hóa h c sau: ọ KMnO4 + KBr + H2O -> Br2 + KOH + A A là:
Câu 23 T ng h s (các s nguyên, t i gi n) c a t t c các ch t trong phổ ệ ố ố ố ả ủ ấ ả ấ ương trình ph n ng gi a Cu v i HNOả ứ ữ ớ 3 loãng là
Câu 24 Cho phương trình hóa h c c a ph n ng t ng h p NHọ ủ ả ứ ổ ợ 3: N2 (k) + 3H2 (k) ← xt t,o → 2NH3 (k)
Khi n ng đ Hồ ộ 2 tăng 2 l n thì t c đ ph n ng thu nầ ố ộ ả ứ ậ
Câu 25 Cho các cân b ng hóa h c :ằ ọ
N2 (k) + 3H2 ← → 2NH3 (k) (1) H2 (k) + I2 (k) ← →2HI (k) (2)
2SO2 (k) + O2 (k) ← →2SO3 (k) (3) 2NO2 (k) ← →N2O4 (k) (4)
Khi thay đ i áp su t nh ng cân b ng hóa h c b chuy n d ch làổ ấ ữ ằ ọ ị ể ị
Câu 26 Cho các cân b ng hóa h c :ằ ọ
2SO2 (k) + O2 (k) ← xt t,o →2SO3 (k) (1) N2 (k) + 3H2 ← xt t,o → 2NH3 (k) (2)
CO2 (k) + H2 (k) →t o CO (k) + H2O (k) (3) 2HI (k) →t o H2 (k) + I2 (k) (4)
Khi thay đ i áp su t, nhóm g m các cân b ng hóa h c đ u ổ ấ ồ ằ ọ ề không b chuy n d ch làị ể ị
Câu 27 Cho cân b ng sau trong bình kín: 2NOằ 2 (k) (màu nâu đ ) ỏ ← → N2O4 (k) (không màu)
Bi t khi h nhi t đ c a bình thì màu nâu đ nh t d n Ph n ng thu n cóế ạ ệ ộ ủ ỏ ạ ầ ả ứ ậ
A ∆ H< 0, ph n ng thu nhi t ả ứ ệ B ∆ H> 0, ph n ng t a nhi t ả ứ ỏ ệ C ∆ H> 0, ph n ng thu nhi t ả ứ ệ D ∆ H< 0, ph n ng t a ả ứ ỏ nhi t ệ
Câu 28 Cho cân b ng hóa h c : Nằ ọ 2 (k) + 3H2 (k) ← → 2NH3 (k); ph n ng thu n là ph n ng t a nhi t Cân b ng hóa h cả ứ ậ ả ứ ỏ ệ ằ ọ không b chuy n d ch khiị ể ị
A thay đ i áp su t c a h ổ ấ ủ ệ B thay đ i n ng đ Nổ ồ ộ 2 C thay đ i nhi t đ ổ ệ ộ D thêm ch tấ xúc tác Fe
Câu 29 Cho cân b ng hóa h c: 2SOằ ọ 2 (k) + O2 (k) ← →2SO3 (k); ph n ng thu n là ph n ng t a nhi t Phát bi u đúng làả ứ ậ ả ứ ỏ ệ ể
A Cân b ng chuy n d ch theo chi u thu n khi tăng nhi t đ ằ ể ị ề ậ ệ ộ
B Cân b ng chuy n d ch theo chi u ngh ch khi gi m n ng đ Oằ ể ị ề ị ả ồ ộ 2
C Cân b ng chuy n d ch theo chi u thu n khi gi m áp su t h ph n ng.ằ ể ị ề ậ ả ấ ệ ả ứ
D Cân b ng chuy n d ch theo chi u ngh ch khi gi m n ng đ SOằ ể ị ề ị ả ồ ộ 3
Câu 30 Cho cân b ng (trong bình kín) sau: CO (k) + Hằ 2O (k) ← → CO2 (k) + H2 (k); ∆ H< 0
Trong các y u t : (1) tăng nhi t đ ; (2) thêm m t lế ố ệ ộ ộ ượng h i nơ ước; (3) thêm m t lộ ượng H2; (4) tăng áp su t chung c a h ; (5)ấ ủ ệ dùng ch t xúc tác Dãy g m các y u t đ u làm thay đ i cân b ng c a h làấ ồ ế ố ề ổ ằ ủ ệ
Câu 31 Cho các cân b ng sau: (1) Hằ 2 (k) + I2 (k) ← → 2HI (k) (2) 1
2H2 (k) +
1
2I2 (k) ← → HI (k) (3) HI (k) ← → 1
2H2 (k) +
1
2I2 (k) (4) 2HI (k) ← → H2 (k) + I2 (k) (5) H2 (k) + I2 (r) ← → 2HI (k) nhi t đ xác đ nh, n u Kc c a cân b ng (1) b ng 64 thì Kc b ng 0,125 là cân b ngỞ ệ ộ ị ế ủ ằ ằ ằ ằ
Câu 32 Cho ch t xúc tác MnOấ 2 vào 100 ml dung d ch Hị 2O2, sau 60 giây thu được 3,36 ml khí O2 ( đktc) T c đ trung bình c aở ố ộ ủ
ph n ng (tính theo Hả ứ 2O2) trong 60 giây trên là
A 2,5.10-4 mol/(l.s) B 5,0.10-4 mol/(l.s) C 1,0.10-3 mol/(l.s) D 5,0.10-5 mol/(l.s)
Trang 3Tài li u luy n thi đ i h c năm 2010 ệ ệ ạ ọ
Câu 33 M t bình ph n ng có dung tích không đ i, ch a h n h p khí Nộ ả ứ ổ ứ ỗ ợ 2 và H2 v i n ng đ tớ ồ ộ ương ng là 0,3M và 0,7M Sau khiứ
ph n ng t ng h p NHả ứ ổ ợ 3 đ t tr ng thái cân b ng tạ ạ ằ ở oC, H2 chi m 50% th tích h n h p thu đế ể ỗ ợ ược H ng s cân b ng Kc tằ ố ằ ở oC c aủ
ph n ng có giá tr làả ứ ị