Vấn đề phát triển th ơng mại, du lịch... Vấn đề phát triển th ơng mại, du lịch- Phát triển mạnh sau thời kì đổi mới - Thu hút đ ợc sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế nhất là khu vự
Trang 2Bài 31
Vấn đề phát triển th ơng mại, du lịch
Trang 4Bài 31 Vấn đề phát triển th ơng mại, du lịch
- Phát triển mạnh sau thời kì đổi mới
- Thu hút đ ợc sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế (nhất là khu vực ngoài Nhà n ớc và khu vực có vốn đầu t n ớc ngoài )
Trang 5Cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của n ớc ta giai đoạn 1990 – 2005(%)
Câu hỏi: Nhận xét về sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất,
nhập khẩu của n ớc ta giai đoạn 1990 – 2005(%)
Quan sát biểu đồ sau
Trang 6Bài 31 Vấn đề phát triển th ơng mại, du lịch
b Ngoại th ơng
1 Th ơng mại
Hoạt động ngoại th ơng có những chuyển biến rõ rệt:
- Về cơ cấu:
+ Tr ớc đổi mới, n ớc ta là n ớc nhập siêu
+ Năm 1992, lần đầu tiên cán cân xuất, nhập khẩu tiến tới thế cân đối + Từ năm 1993 đến nay, n ớc ta tiếp tục nhập siêu nh ng bản chất khác
tr ớc Đổi mới
- Về giá trị:
+ Tổng giá trị xuất nhập khẩu tăng mạnh
+ Cả xuất khẩu và nhập khẩu đều tăng
- Hàng xuất: khoáng sản, công nghiệp nhẹ tiểu thủ công nghiệp, nông
sản, thủy sản Hàng tinh chế còn t ơng đối thấp và tăng chậm
- Hàng nhập: chủ yếu là t liệu sản xuất.
- Thị tr ờng mở rộng, cơ chế quản lí đổi mới, Việt Nam là thành
viên chính thức của tổ chức WTO.
Cho biết cơ cấu hàng xuất và nhập
khẩu chủ yếu?
Trang 71990 1992 1994 1998 2005 0
36,8
32,4
Năm
Giá trị xuất, nhập khẩu của n ớc ta, giai đoạn 1990 – 2005 (tỉ USD)
Câu hỏi: Nhận xét và giải thích tình hình xuất khẩu của n
ớc ta giai đoạn 1990 – 2005(%)
Quan sát biểu đồ sau
Trang 8sử dụng nhằm thỏa mãn nhu cầu du lịch, là yếu tố cơ bản để hình thành các
điểm du lịch, khu du lịch nhằm tạo ra
sự hấp dẫn du lịch
Qua những hình ảnh của một
số điểm du lịch , em hãy cho
Trang 9Bài 31 Vấn đề phát triển th ơng mại, du lịch
Bản đồ du lich Việt Nam
Quan sát bản đồ du lịch Việt nam (SGK) và sơ đồ sau
Trình bày tài nguyên du lịch n ớc ta
- Các loại tài nguyên du lịch:
+ Tự nhiên (địa hình, khí hậu, n ớc, sinh vật
Trang 10TÀI NGUYÊN DU LỊCH
Địa hình Khí hậu Nước Sinh vật Di tích Lễ hội Tài nguyên khác
• Phân hóa
• Sông, hồ
• Nước khoáng,
• Nước nóng
• Hơn 30 vườn quốc gia
• Động vật hoang dã, thủy hai sản
• 4 vạn di tích (hơn 2,6 nghìn được xếp hạng)
• 3 di sản Văn hóa vật thể và 2
di sản văn hóa phi vật thể thế giới
• Quanh năm
•Tập trung vào mùa xuân
•Làng nghề
• Văn nghệ dân gian
• Ẩm thực…
Các loại tài nguyên du lịch của nước ta
Trang 11Cố đô Huế Thánh địa Mỹ Sơn Phố cổ Hội An
Trang 12Không gian văn hóa cồng chiêng Tây NguyênNhã nhạc cung đình Huế
Trang 13VÞnh H¹ Long §éng Phong Nha
Trang 14Sa pa §µ l¹t
Trang 15U Minh H¹B¹ch M·Ba V×
V ên quèc gia
Trang 17LÔ giç Tæ Hïng V ¬ng LÔ héi chïa H ¬ng
Trang 18V¨n hãa d©n gian Èm thùc Lµng nghÒ truyÒn thèng
Trang 19Khách nội địa Khách quốc tế Doanh thu từ du lịch
Nghìn tỉ đồng Triệu l ợt ng ời
Hình 36.1 Số l ợt khách và doanh thu từ du lịch của n ớc ta
1,7
Dựa vào hình 31.1, hãy phân tích tình hình phát triển du lịch n ớc ta
Quan sát biểu đồ sau:
Trang 20b Tình hình phát triển
2 Du lịch
-Ngành du lịch phát triển nhanh từ đầu thập kỉ 90 (thế kỉ XX) đến nay
- Các trung tâm du lịch:
+ Hà Nội
+
Hạ Long +
Huế
+ Đà Nẵng
+ Nha Trang
+ Đà Lạt
+ TP Hồ Chí Minh + Cần Thơ…