NGÀNH TRỒNG TRỌT Dựa vào biểu đồ hãy nhận xét về quy mô, cơ cấu sản xuất ngành trồng trọt và xu hướng chuyển dịch của ngành này... NGÀNH TRỒNG TRỌT- Chiếm gần 75% giá trị sản xuất nông n
Trang 2L í p 1 2
héi thi gi¸o viªn giái tØnh
Trang 3KiÓm tra bµi cò
Em h·y ph©n biÖt mét sè nÐt kh¸c nhau c¬ b¶n gi÷a n«ng nghiÖp cæ truyÒn vµ n«ng nghiÖp hµng ho¸.
Trang 4néi dung bµi häc
Trang 51 NGÀNH TRỒNG TRỌT
Dựa vào biểu đồ hãy nhận xét về quy mô, cơ cấu sản xuất ngành trồng trọt và xu hướng chuyển dịch của ngành này.
Trang 61 NGÀNH TRỒNG TRỌT
- Chiếm gần 75% giá trị sản xuất nông nghiệp
- Quy mô được mở rộng
- Cơ cấu:
+ Cây lương thực chiếm tỉ trọng cao
+ Cây công nghiệp, ăn quả, rau, đậu, các cây khác chiếm tỉ trọng nhỏ
- Sự chuyển dịch cơ cấu:
+ Tăng : Cây công nghiêp, rau, đậu,
+ Giảm: Cây lương thực, cây ăn quả, cây khác
⇒ Ý nghĩa : góp phần nâng cao thế mạnh và chuyển nền nông nghiệp sang hướng sản xuất hàng hoá
Trang 7Em hãy nêu vai trò của sản xuất l ơng thực.
Em hãy nêu những điều kiện tự nhiên ảnh h ởng đến sản xuất l ơng thực ở n ớc ta.
1 NGÀNH TRỒNG TRỌT
a Sản xuất l ơng thực
Trang 8- Những điều kiện ảnh hưởng đến sản xuất lương thực:
+ Thuận lợi: Điều kiện tự nhiên
Điều kiện kinh tế- xã hội+ Khó khăn: thiên tai, sâu bệnh…
- Vai trò: Có tầm quan trọng đặc biệt
+ Đảm bảo lương thực cho nhân nhân
+ Cung cấp thức ăn cho chăn nuôi+ Làm nguồn hàng xuất khẩu
+ Là cơ sở để đa dạng hóa sản xuất nông nghiệp
1 NGÀNH TRỒNG TRỌT
a S¶n xuÊt l ¬ng thùc
TiÓu KÕt
Trang 9Dựa vào bản đồ em hóy xỏc định đồng bằng lớn và cỏc đồng bằng
nhỏ hẹp ở Duyờn hải Miền Trung.
Dựa vào bản đồ và kiến thức đã học:
Em hãy nêu tên một số cánh đồng lúa nổi tiếng ở Miền núi Trung du Bắc Bộ
và Tây Nguyên.
Trang 10Đồng bằng Sông Hồng
ĐB sông Cửu Long
Trang 11- Tình hình sản xuất lương thực ở nước ta
PHIẾU HỌC TẬP
Hoạt động theo cặp
Thời gian: 3 phút
Diện tích
Cơ cấu mùa vụ
Năng suất
Sản lượng lúa
Bình quân lương thực
Xuất khẩu
Các vùng trọng điểm
Xuất khẩu
Trang 12- Tình hình sản xuất lương thực ở nước ta trong giai đoạn hiện nay
tăng 1,3 lần
với 1980
3,1 lần)
Trang 13SẢN XUẤT LÚA
Trang 14b Sản xuất cây thực phẩm
- Diện tích:
+ Trồng rau 500 nghìn ha
+ Trồng đậu các loại trên 200 nghìn ha
- Phân bố: Khắp các địa phương tập trung hơn cả là ven các thành phố lớn ( Hà Nội , TP Hồ Chí Minh)
- Vùng sản xuất giống rau: Đà Lạt, Lào Cai, Hà giang, Yên Lãng( Vĩnh Phúc)
Trang 15- Thuận lợi: Khí hậu, đất, nguồn lao động, cơ sở chế biến
- Khú khăn:
+ Thị tr ờng thế giới có nhiều biến động.
+ Sản phẩm ch a đáp ứng đ ợc yêu cầu của thị tr ờng khó tính
* Cõy cụng nghiệp
c Sản xuất cõy cụng nghiệp và cõy ăn quả:
- Cơ cấu cõy cụng nghiệp:
+ Lõu năm: cà phờ, cao su, hồ tiờu, diều, dừa, chố
+ Hàng năm: mớa, lạc, đậu tương, bụng, đay, cúi, dõutằm, thuốc lỏ
- Phõn bố:
Trang 16LƯỢC ĐỒ PHÂN BỐ CÂY CÔNG NGHIỆP
Dựa vào lược đồ hãy kể tên một
số vùng chuyên canh CCN lớn ở
nước ta
Trang 17Tại sao các cây công nghiệp lâu năm ở nước ta lại đóng vai trò quan trọng nhất trong cơ cấu sản xuất cây công nghiệp?
Trang 18LƯỢC ĐỒ PHÂN BỐ CÂY CÔNG NGHIỆP
Dựa vào lược đồ hoàn thành phiếu học tập về sự phân bố cây công
nghiệp ở nước ta
Trang 19* CCN l©u năm:
Duyªn h¶i Nam Trung Bé.
Trang 20Cây công ngiệp Phân bố
DHMT
PHIẾU HỌC TẬP
Hoạt động theo cặp
Thời gian: 3 phút
Hoàn thành sự phân bố cây công nghiệp theo bảng dưới đây
Trang 21Cây chè
Trang 22Hồ tiêu
Trang 23Cà phê
Trang 24•Cây ăn quả (SGK)
-
Trang 25Dựa vào bảng số liệu về cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp nhận xét về tỉ trọng và xu hướng phát triển của ngành chăn nuôi ?
Trang 26+ Các sản phẩm không qua giết mổ (trứng, sữa)
- Điều kiện phát triển:
+ Thuận lợi: cơ sở thức ăn, dịch vụ giống, thú y có tiến bộ + Khó khăn: giống gia súc, gia cầm năng suất thấp, dịch bệnh
Trang 27Trang trại gà
Trang 29a Chăn nuôi lợn và gia cầm
b Chăn gia súc ăn cỏ
Dựa vào nội
Trang 30Lợn Gia cầm Gia súc ăn cỏ
Tổng đàn:
220tr con (2003)
2,9tr con 5,5
(2005),tăng mạnh
1314 nghìn con (2005)
DH NTB, TN
Ven
TP HCM,
Hà Nội
Những vùng núi cao
2 Ngành chăn nuôi
Trang 31BÀI TẬP CỦNG CỐ
Câu 1: Trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp nước ta hiện nay có xu hướng:
A Trồng trọt tăng, chăn nuôi tăng, dịch vụ nông nghiệp giảm
B Trồng trọt tăng, chăn nuôi giảm, dịch vụ nông nghiệp giảm
C Trồng trọt giảm, chăn nuôi tăng, dịch vụ nông nghiệp chiếm tỉ trọng nhỏ
D Trồng trọt giảm ,chăn nuôi giảm, dịch vụ nông nghiệp tăng
Đáp án: C
Trang 32BÀI TẬP CỦNG CỐ
Câu 1: Có thể nói nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho ngành chăn nuôi của nước
ta ngày càng phát triển mạnh là:
A Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi được đảm bảo
B Thị trường tiêu thụ sản phẩm được mở rộng
C Dịch vụ nông nghiệp có nhiều tiến bộ
D Ngành công nghiệp chế biến phát triển
Đáp án: A