Câu 1: ( 3,0 điểm) Cho hai đường thẳng và có phương trình: : y = x + 2 : y = ax + b a. Xác định a, b để đường thẳng đi qua hai điểm M( 3;0) và N( 0;12). Vẽ và trên cùng một hệ trục toạ độ. b. Hãy tính diện tích tứ giác giới hạn bởi hai hệ trục toạ độ và đồ thị của hai đường thẳng đã cho.
Trang 2Tính giá trị biểu thức: A x 2011 y20112011
_Hết
Họ và tên thí sinh:……… Số báo danh:………
Họ tên, chữ ký của giám thị 1:………
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Trang 3* Đường thẳng d cắt Oy tại điểm A( 0;2)1
Đường thẳng d cắt Ox tại điểm C( 3;0)2
Đường thẳng d cắt Đường thẳng 1 d tại điểm B( 2;4)2
* Ta phải tính diện tích của tứ giác: OABC Gọi D là hình chiếu của B trên Ox, suy ra: D( 2;0)
Trang 5Vì 0 3 x2 3 3 3 x2 0
0,50,5
1,0
Trang 6= R2 OH2 PO2 OH2
= R2 PO2
O E
B
D
C P
6
Trang 7Câu 5
( 2,0 điểm) 1x2 x 1 y2 y 1
Ta có 1x2 x 1x2 x 1 1y2 y 1x2 x
(1)Tương tự 1x2 x 1 y2 y (2)
0,5 0,5
-Hết - Lưu ý chung toàn bài:
+ Điểm toàn bài là tổng điểm các bài thành phần, vẫn giữ lại 2 số hạng thập phân
không làm tròn số
+ Nếu thí sinh giải theo cách khác mà lập luận chặt chẽ, tính toán chính xác thì vẫn
cho điểm tối đa bài đó
Câu 1: ( 3,5 điểm)
ĐỀ BÀI
(Đề gồm 01 trang)
Đề số 02
Trang 81 Giải hệ phương trình khi m= 2
2 Tìm m để hai đường thẳng x y m và mx y 1 cắt nhau tại duy nhấtmột điểm nằm trên Parabol: y 2x2
Câu 3: (5,0 điểm)
Cho đường thẳng (d): (m - 2) x + (m – 1) y = 1 ( m là tham số )
a Chứng minh rằng với mọi m đường thẳng (d) luôn đi qua một điểm cố định.
b Khi m 2, m 1 tìm các giá trị của m để khoảng cách từ gốc toạ độ O đểnđường thẳng (d) là lớn nhất
2 DE là tiếp tuyến chung của hai đường tròn (I) và (K).
3 Diện tích tứ giác DEKI bằng một nửa diện tích tam giác ABC.
Câu 5: ( 2,0 điểm)
Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức sau:
y 3 x x6
Hết _
Họ và tên thí sinh:……… Số báo danh:………
Họ tên, chữ ký của giám thị 1:………
8
Trang 9SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
2 2
2
Ta có y x 3x x 2Khi x là số nguyên thì x x 2 là số nguyên do đó y là
số nguyên khi 3x là số nguyên
13
x x
Vậy với x1;x3 thì y là số nguyên
Trang 100,5Câu 3
(5,0 điểm)
1
(d): m 2xm 1 y1
M x y là điểm cố định của đường thẳng (d) khi và chỉ
khi : m 2x0 m 1 y0 1 nghiệm đúng với mọi m x0 y m0 2x0 y0 1 0 nghiệm đúng với mọi m
x y
0,5 1,0
0,5
2 Với m 2 và m 1 đường thẳng (d) cắt trục ox tại điểm
1
;02
A m
OO
A AA
A AAAaaaAaAAAAAÂA
H HHHH H
Trang 11Gọi H là hình chiếu vuông góc của O trên (d) ta có OH là khoảng cách từ O đến (d)
OH OA OB = m 22 m 12
= 2m2 6m5 =
A AA
A AAAaaaAaAAAAAÂA
H HHHH H
B
Trang 122
Theo giả thiết,
* Tứ giác ADHE là hình chữ nhật nên:
DE là tiếp tuyến của (I)
* Tương tự : DE là tiếp tuyến của (K)Vậy: DE là tiếp tuyến chung của hai đường tròn (I) và (K)
0,50,5
0,5
0,5
3 Ta có: DEKI là hình thang vuông nên: 0,5
0,512
Trang 13Dấu bằng xảy ra khi 3
Trang 14-Hết - Lưu ý chung toàn bài:
+ Điểm toàn bài là tổng điểm cỏc bài thành phần, vẫn giữ lại 2 số hạng thập phõn khụng làm trũn số
+ Nếu thớ sinh giải theo cỏch khỏc mà lập luận chặt chẽ, tớnh toỏn chớnh xỏc thỡ vẫncho điểm tối đa bài đú
Đề số 3:
Sở Giáo Dục và Đào Tạo
Cao Bằng Đề thi chọn học sinh Giỏi lớp 9
Cho hình thang vuông ABCD (A D 90 0), tia phân giác của góc C đi qua trung
điểm I của AD
1 Chứng minh rằng BC là tiếp tuyến của đờng tròn tâm I, bán kính IA
2 Cho AD =2a, tính tích số AB.CD theo a
3 Gọi H là tiếp điểm của BC với đờng tròn tâm I, bán kính IA K là giao điểm của
AC và BD Chứng minh rằng KH song song với BC
Câu 5 (2 điểm)
14
Đề dự bị
Trang 15Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Sở giáo dục và đào tạo
Cao Bằng Hớng dẫn chấm đề thi chọn học sinh giỏi lớp 9 cấp tỉnh năm học 2009 - 2010
Môn: Toán (Hớng dẫn chấm gồm 04 trang)
4 2
4 2
x x
x x
Trang 161 Tỡm cỏc số nguyờn dương …….(2,00 diểm)
xy x y y x xNếu x=3 : phương trỡnh (*) khụng thỏa món 0,5
3
x x
1 Tìm các giá trị của m …(2,00 điểm)(2,00 điểm)
đờng thảng y = m cắt (P) tại hai điểm A và B suy ra m < 0 0,5
PT hoành độ giao điểm: - x2 = m x = ± m (m < 0)
Vậy, giao điểm của đờng thẳng y = m với (P) là
A(- m ; m); B( m ;m)
0,5
AB = x B x A =2 m;
Gọi I là giao điểm của đường thẳng y = m với trục tung =>
I(0;m) ta cú OI là đường cao của tam giỏc OAB
Tam giác AOB đều khi v à chỉ khi OI = AB 3
2 mà OI = m
0,5
16
Trang 17m loai m
1 Chứng minh BC là tiếp tuyến ….… (2,00 diểm)
Kẻ IH vuông góc với BC tại H ,ta chứng minh H (I; IA) 0,5Theo giả thiết IDC 90 0, xét hai tam giác vuông IDC và
IHC có IC chung
ICD ICH ( vì CI là phân giác góc C )
0,5
Trang 18Suy ra ∆ICD=∆IHC => IH =ID (=IA=
2
AD
) => H(I; IA) 0,5
Vì IH vuông góc với BC tại H => BC là tiếp tuyến của
2 Tính tích số AB.CD theo a (2,00 diểm)
Cho AD = 2a => IA = ID = a Vì BA là tiếp tuyến của (I;IA)tại A nên BA =BH ,ta lại có IA = IH =>∆ABI = ∆HBI =>
CD DK
0,5
Theo tính chất tiếp tuyến có AB=BH ;CD=CH => BK BH
DK CH 1,0Theo định lý Ta-let đảo ta có HK // với CD 0,5
Đặt 0 , 0
1 1 1 1
1 2
Trang 19+ Điểm toàn bài là tổng điểm các bài thành phần, vẫn giữ lại 2 số hạng thập phân.+ Nếu thí sinh giải theo cách khác mà lập luận chặt chẽ, tính toán chính xác thì vẫncho điểm tối đa bài đó.
Đề số 4:
Sở Giáo Dục và Đào Tạo
Cao Bằng Đề thi chọn học sinh Giỏi lớp 9
a P
1 Tứ giác MFNH là hình thoi
2 ND2 = NB.NF
Đề chính thức
Trang 203 Chu vi tam giác BMF không đổi khi M di động trên cạnh AB
Câu 5 (2 điểm)
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
P = x2 +5y2+5z2- 4xy - 4yz- 4z+12
-Hết -Họ và tên thí sinh:……… Số báo danh:………
Họ tên, chữ ký của giám thị 1:………
Sở giáo dục và đào tạo
Cao Bằng Hớng dẫn chấm đề thi chọn học sinh giỏi lớp 9 cấp tỉnh năm học 2009 - 2010
Môn: Toán (Hớng dẫn chấm gồm 04 trang)
Trang 21Tức là
3 1
x x x
x x
x loai x
x loai x
Khi: x=3 thì y=6 ; x=1 thì y=-2 (loại);
x=4 thì y=4 ; x=6 thì y=3 (vì y nguyên dương)
, thay vào (1) ta được duy nhất giá trị
Trang 22nghiệm duy nhất (x;y) = 12 2; 22
a
a a a
ADM MDC suy ra NDC MDC suy
ra ∆MND vu«ng c©n t¹i D, mµ E lµ trung
®iÓm cña MN => DE là trung trực của MN,
0,5
22H×nh vÏ
c©u 4
Trang 23HDE => NH = HM.
Ta cú ∆MHE = ∆NEF (g,c,g) => MH=NF
Ta lại cú MH// NF => MFNH là hỡnh bỡnh hành
Vậy tứ giỏc MFNH là hỡnh thoi
0,5
2 Chứng minh …(2,00 điểm) điểm) (2Xét hai tam giác: ∆FDN và ∆DBN ta thấy gúc
N chung và FDN DBN 45 0 0,5suy ra NDFđồng dạng NBD g g( ; ) 0,5Suy ra ND NF
-Hết - Lu ý chung toàn bài:
+ Điểm toàn bài là tổng điểm các bài thành phần, vẫn giữ lại 2 số hạng thập phân.+ Nếu thí sinh giải theo cách khác mà lập luận chặt chẽ, tính toán chính xác thì vẫncho điểm tối đa bài đó