nhiều gen cùng tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng.. một gen có thể tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng khác nhau.. một gen có thể tác động đến sự biểu hiện của 1 h
Trang 1TRUNG TÂM GDTX BÌNH TÂN
Trang 2NỘI DUNG TRÒ CHƠI
Trang 4Câu 1: Tác nhân hoá học như 5- brômuraxin
là chất đồng đẳng của timin gây
A đột biến thêm A
B đột biến mất A
C nên 2 phân tử timin trên cùng đoạn
mạch AND gắn nối với nhau
D đột biến A-TG-X
Trang 5Câu 2: Trường hợp gen cấu trúc bị đột biến thay thế 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T thì số liên kết hyđro sẽ
A tăng 1
B tăng 2
C giảm 1
D giảm 2
Trang 6Câu 3: Một loài có bộ nhiễm sắc thể 2n=14 Một cá thể của loài trong tế bào có 21
Trang 7Câu 4: Ở cà chua quả đỏ trội hoàn toàn so với quả vàng, khi lai 2 giống cà chua
thuần chủng quả đỏ với quả vàng đời lai
Trang 8Câu 5: Với n cặp gen dị hợp tử di truyền độc lập thì số loại giao tử F1 là
A (1/2)n
B 2n
C 3n
D 4n
Trang 9Câu 6: Gen đa hiệu là hiện tượng
A nhiều gen cùng tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng.
B một gen có thể tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng khác nhau.
C một gen có thể tác động đến sự biểu hiện của 1 hoặc 1 số tính trạng.
D nhiều gen có thể tác động đến sự biểu hiện của
1 tính trạng.
Trang 10Câu 7: Một loài thực vật gen A quy định cây cao, gen a- cây thấp; gen B quả đỏ, gen b- quả trắng Cho cây có kiểu gen AB/ab giao phấn với cây có kiểu gen ab/ab tỉ lệ kiểu hình ở F1
A 1 cây cao, quả đỏ: 1 cây thấp, quả trắng
B 3 cây cao, quả trắng: 1 cây thấp, quả đỏ
C 1 cây cao, quả trắng: 3 cây thấp, quả đỏ
D 9 cây cao, quả trắng: 7 cây thấp, quả đỏ
Trang 11Câu 8: Bộ NST của người nam bình thường
Trang 12Câu 9: Thường biến là những biến đổi về
A kiểu hình của cùng một kiểu gen
B cấu trúc di truyền
C một số tính trạng
D bộ nhiễm sắc thể
Trang 13Câu 10: Mỗi loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể đặc trưng bởi
A số lượng , hình thái nhiễm sắc thể.
B số lượng, cấu trúc nhiễm sắc thể.
C số lượng, hình dạng, cấu trúc nhiễm sắc thể.
D số lượng không đổi.
Trang 14Câu 11: Bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội bình
thường của một loài có 12 nhiễm sắc thể, trong tế bào cá thể B chỉ có 1 nhiễm sắc thể ở cặp thứ 4, cá thể đó là thể
A một nhiễm B tam bội
C đa bội lẻ D đơn bội lệch
Trang 15Câu 12: Gen là một đoạn ADN
A Mang thông tin cấu trúc của phân tử protein.
B Mang thông tin mã hoá cho một sản phẩm xác định là chuỗi polipeptit hay ARN.
C Mang thông tin di truyền.
D.Chứa các bộ 3 mã hoá các axitamin.
Trang 16Câu 13: Mã di truyền có tính thoái hoá vì
A có nhiều axitamin được mã hoá bởi một bộ ba.
B có nhiều bộ ba mã hoá đồng thời nhiều
axitamin.
C có nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một axitamin.
D một bộ ba mã hoá một axitamin.
Trang 17Câu 14: Ở cấp độ phân tử nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế
A tự sao, tổng hợp ARN, dịch mã
B tổng hợp ADN, ARN.
C tổng hợp ADN, dịch mã
D tự sao, tổng hợp ARN
Trang 18Câu 15: Quá trình phiên mã tạo ra
A tARN B mARN
C rARN D tARNm, mARN, Rarn
Trang 19Câu 16: Loại ARN có chức năng truyền đạt thông tin di truyền là
A ARN thông tin.B ARN vận chuyển.
C ARN ribôxôm D SiARN
Trang 20Câu 17: Trong phiên mã, mạch ADN được dùng để làm khuôn là mạch
Trang 21Câu 18: Các protein được tổng hợp trong tế bào nhân thực đều
A bắt đầu bằng axitfoocmin- Met
B bắt đầu bằng axitamin Met (met- tARN)
C kết thúc bằng Met
D bắt đầu từ một phức hợp aa- tARN
Trang 22Câu 19: Trong quá trình dịch mã thành phần không tham gia trực tiếp là
A ribôxôm B tARN
Trang 23Câu 20: Hoạt động của gen chịu sự kiểm soát bởi
A gen điều hoà
B cơ chế điều hoà ức chế
C cơ chế điều hoà cảm ứng
D cơ chế điều hoà
Trang 24
C¸m ¬n c¸c häc viªn tham gia thi
®ua s«i næi!
HÑn gÆp l¹i c¸c em trong tuÇn tíi