Thể tích tối thiểu dung dịch HCl 1M cần dùng để hoà tan hoàn toàn Q là phản ứng thu được dung dịch X trong đó nồng độ HCl còn lại là 24,20%.. Nếu lấy 1/2 lượng hỗn hợp Z ở trên cho tác d
Trang 1ĐỀ THI THỬ VÀO ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
Môn thi: HÓA HỌC
Đề 002
D 0,95g
Câu 3 Cho 5,7 gam hỗn hợp bột P gồm Mg, Al, Zn, Cu tác dụng hoàn toàn với oxi dư
thu được hỗn hợp rắn Q có khối lượng là 8,1 gam Thể tích tối thiểu dung dịch HCl 1M
cần dùng để hoà tan hoàn toàn Q là
phản ứng thu được dung dịch X trong đó nồng độ HCl còn lại là 24,20% Nồng độ %
Câu 5 Hỗn hợp Z gồm 2 axit cacboxylic no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng
gam Nếu lấy 1/2 lượng hỗn hợp Z ở trên cho tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thì sau phản ứng thu được 3,9 gam hỗn hợp muối khan Công thức 2 axit trong Z là
Câu 6 Cho một lượng rượu E đi vào bình đựng Na (dư), sau khi phản ứng xảy ra hoàn
thức rượu E là
khối lượng phân tử của X nhỏ hơn 100 đvC Số đồng phân cấu tạo của rượu X làA 4
Câu 8 Cho các sơ đồ phản ứng sau :
xt
Điều khẳng định nào sau đây đúng
A Các chất X, Y, Z, E, F, G đều có cùng số C trong phân tử
B Chỉ có X và E là hiđrocacbon
D Các chất X, Y, Z, E, F, G đều có nhóm chức –CHO trong phân tử
dung dịch Y và còn lại 1 gam đồng không tan Nhúng thanh Mg vào dung dịch Y, sau khi phản ứng xong, nhấc thanh Mg ra thấy khối lượng tăng 4 gam so với ban đầu và có 1,12
Khối lượng của Cu trong X và giá trị của a là
Trang 2A 1,0g và a = 1M B 4,2g và a = 1M C 3,2g và 2M D 4,8g và 2M
kết tủa đem nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thì thu được m gam chấy rắn Giá trị của m bằng
Câu 11 Hoà tan hoàn toàn 5,94g Al vào dung dịch NaOH dư thu được khí X Cho 1,896g KMnO4 tác dụng hết với axit HCl được khí Y Nhiệt phân hoàn toàn 12,25g
cháy để phản ứng xảy ra hoàn toàn, sau đó đưa bình về nhiệt độ thường, thu được dung dịch T Nồng độ phần trăm chất tan trong T là
Câu 13 Đốt cháy hoàn toàn 1,1g hỗn hợp F gồm metan, etin, propen thu được 3,52g
chỉ có 4g brom phản ứng Phần trăm thể tích metan, etin, propen trong hỗn hợp F lần lượt
là (%) :
muối nitrat tạo thành gấp 1,905 lần khối lượng muối clorua Kim loại M là A Mg
thêm V ml dung dịch HCl 0,16M vào 50 ml dung dịch trên thu được dung dịch mới có
pH = 2 Vậy giá trị của V là
Câu 16 Đốt cháy hoàn toàn 1,35 gam một rượu no Y có mạch cacbon không phân nhánh
thấy khối lượng bình tăng thêm a gam và có 11,82 gam kết tủa trắng Công thức phân tử rượu Y là
Câu 17 Từ các sơ đồ phản ứng sau :
a) X1 + X2 Ca(OH)2 + H2 b) X3 + X4 CaCO3 +
Na2CO3 + H2O
c) X3 + X5 Fe(OH)3 + NaCl + CO2 d) X6 + X7 + X2
Các chất thích hợp với X2, X3, X4, X5 tương ứng là
; FeCl3
FeCl3
Trang 3Câu 18 Một hỗn hợp gồm 2 este đơn chức X, Y có khối lượng 32,6 gam Chia hỗn hợp trên thành 2 phần đều nhau Xà phòng hoá hoàn toàn phần 1 bằng một lượng vừa đủ
125 ml dung dịch NaOH 2M đun nóng, thu được 1 rượu và 2 muối.Cho phần 2 tác dụng với lượng dư dung dịch Ag2O trong NH3 thu được 43,2 gam Ag Khối lượng và công thức của các este X, Y có trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là:
Câu 19 Điều khẳng định nào sau đây đúng ?
bị oxi hoá
cương
Câu 20 Phát biểu nào sau đây luôn đúng:
A Một chất có tính oxi hoá gặp một chất có tính khử, nhất thiết xảy ra phản ứng oxi hoá - khử
B Một chất hoặc chỉ có tính oxi hoá hoặc chỉ có tính khử
C Phản ứng có kim loại tham gia là phản ứng oxi hoá - khử
D Phi kim luôn là chất oxi hoá trong phản ứng oxi hoá - khử
Câu 21 X và Y là 2 nguyên tố nằm trong 2 phân nhóm chính kế tiếp nhau trong bảng tuần hoàn dạng ngắn, X thuộc nhóm VI Tổng số hạt proton trong 2 hạt nhân của X và Y
Câu 22 Cho phản ứng N2 + 3H2
,
o
nồng độ cân bằng của các chất như sau : [N2] = 3 mol/l, [H2] = 9 mol/l, [NH3] = 4 mol/l Vậy nồng độ ban đầu của N2 và H2 là
Câu 23 Cho 200 ml dung dịch X chứa các ion NH4+ , K+ , SO42- , Cl- với nồng độ tương ứng là 0,5M , 0,1M , 0,25M , 0,1M Biết rằng dung dịch X được điều chế bằng cách hoà tan 2 muối vào nước Khối lượng của 2 muối được lấy là
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn Y Chất rắn Y phản ứng vừa đủ với 600 ml
Cu = 64, N = 14, O = 16, S = 32, H = 1) :
A 6,4 g Cu; 37,6 g Cu(NO3)2 B 9,6 g Cu; 34,4 g Cu(NO3)2
C 8,8 g Cu; 35,2 g Cu(NO3)2 D 12,4 g Cu; 31,6 g Cu(NO3)2
hiđrocacbon X,Y trong hỗn hợp là:
A 50; 50 B 20; 80 C 33,33 ; 66,67 D 80 ,
20
Câu 26 Để tách butin-1 ra khỏi hỗn hợp với butin-2 , nên
Trang 4A dùng phương pháp chưng cất phân đoạn B dùng dung dịch brom
Câu 27 Hiđrocacbon X tác dụng với brom trong điều kiện thích hợp, thu được chỉ một dẫn xuất brom có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 75,5 ( Br = 80) Chất X là
2,2-đimetylpropan
Câu 28 Dẫn hai luồng khí clo đi qua hai dung dịch KOH: dung dịch I loãng và nguội,
dịch bằng nhau thì tỉ lệ thể tích khí clo đi qua hai dung dịch KOH ( I ) và ( II ) là : (Cho :
K = 39, Cl = 35,5)
A 5/6 B 6/3 C 10/3 D 5/3
bình để các phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi đưa 2 bình về nhiệt độ ban đầu, nhận thấy áp suất khí trong 2 bình PA : PB = 1,8 : 1,9 Kim loại M là
Câu 31 Các kim loại phân nhóm chính nhóm I, II khác các kim loại còn lại ở chỗ
A chỉ có chúng là kim loại nhẹ
B chúng đều phản ứng với nước tạo dung dịch kiềm
C chúng có hoá trị không đổi khi tham gia phản ứng hoá học
D khả năng dẫn điện của chúng tốt hơn nhôm
được (V1+V2) ml dung dịch mới có pH = 3 Vậy tỉ lệ V1 : V2 có giá trị bằng
dịch X Để trung hoà 50 gam dung dịch X cần dùng 40 gam dung dịch HCl 3,65% Cô cạn dung dịch sau khi trung hoà thu được khối lượng muối khan là
anot của bình điện phân thoát ra 448 ml hỗn hợp khí (đktc) có tỉ khối so với H2 bằng 25,75 và có m gam kim loại Cu bám trên catot Giá trị của m bằng
Câu 35 Hợp chất hữu cơ đơn chức X chứa C, H, O Trong đó phần trăm khối lượng của
C, H tương ứng là 55,81 % và 6,98 % Y là đồng phân của X và hầu như không tan trong nước Cả X và Y đều có đồng phân cis – trans Công thức cấu tạo của X và Y là công thức nào sau đây:
Trang 5D CH2=CHCH2COOH và CH3COOCH=CH2
Câu 36 Rượu no X là đồng đẳng của etylen glicol, có phần trăm khối lượng oxi bằng
35,55% X hoà tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam Số đồng phân cấu tạo
thoả mãn tính chất trên của X là
khác… X là
Câu 38 Trung hoà 0,1 mol amino axit X cần 200g dung dịch NaOH 4% Cô cạn dung
dịch thu được 16,3gam muối khan Công thức phân tử của X là
Câu 39 X là chất lỏng không màu, không làm đổi màu phenolphtalein X tác dụng được
Câu 40 Cho m gam hỗn hợp 2 amino axit (trong phân tử chỉ chứa 1 nhóm amino và 1
nhóm cacboxyl) tác dụng với 110 ml dung dịch HCl 2M được dung dịch X Để phản ứng
hết với các chất trong X cần dùng 200 gam dung dịch NaOH 8,4% được dung dịch Y Cô
cạn Y được 34,37 gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 41 Chất hữu cơ X có tỉ khối hơi so với metan bằng 4,625 Khi đốt cháy X thu được
là
Câu 42 Để phân biệt rượu bậc 1 với rượu bậc 2 người ta lần lượt dùng hoá chất sau
natri phenolat (II), natri aluminat (III) ; sục khí ozon vào dung dịch KI (IV) ; sục khí
các phản ứng khác nhau như sau :
có khả năng làm mất màu dung dịch thuốc tím Chất đó là :
A Hơi H2SO4 B Khí CO2 C Khí SO2 D Khí H2S
Câu 45 Trong các chất: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ thì những chất không có
C Saccarozơ và fructozơ D
Saccarozơ và mantozơ
Câu 46 Khi thuỷ phân dầu thực vật xảy ra phản ứng một chiều, ngoài glyxerin ta thu
được chủ yếu :
Trang 6A Axit no B Axit không no C Muối của axit no D
Câu 47 Xúc tác dùng trong phản ứng este hoá của amino axit là :
A H2SO4 loãng B H2SO4 đặc C HCl bão hoà D HCl
loãng
Câu 48 Các nhóm chất sau đây, nhóm chất nào thuộc loại tơ tổng hợp ?
A.Tơ nilon , tơ capron , tơ lapxan B Tơ vissco , tơ axetat
C Tơ tằm , len , bông D Tơ vissco , tơ nilon , tơ capron
và hơi X Tên của rượu Z và hiệu suất phản ứng oxi hoá là
A C2H5OH ; 60% B CH3OH ; 80% C C3H7OH ; 40% D
C4H9OH ; 90%
B 2,3-đimetyl butanol-1
C 2-metyl pentanol-3 D 3,3-đimetyl butanol-2
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
41 42 43 44 45 46 47 48 49 50