1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Giáo án điện tử môn sinh học: Sinh học lớp 12- Các bằng chứng tiến hóa - Tiền sinh hóa pot

22 724 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 5,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Loài Tiêu chí Người Mèo Cá voi Dơi Chi trước Chi trước Chi trước Chi trước Chức năng Linh hoạt Đi, vồ mồi bơi Bay §¸p ¸n phiÕu häc tËp... Tuyến nọc độc của rắn tuyến n ớc bọtVòi hút củ

Trang 1

Ph Çn s¸u:

TiÕn ho¸

c¬ chÕ tiÕn ho¸

Trang 3

Loài Tiêu chí

Người Mèo Cá voi Dơi

Trang 4

Loài Tiêu chí

Người Mèo Cá voi Dơi

Chi trước Chi trước Chi trước Chi trước

Chức năng Linh hoạt Đi, vồ mồi bơi Bay

§¸p ¸n phiÕu häc tËp

Trang 6

Tuyến nọc độc của rắn tuyến n ớc bọt

Vòi hút của b ớm

hàm d ới sâu bọ

Trang 7

Mét sè C¬ quan tho¸I hãa ë ng êi

§Çu nhän ë vµnh tai ng êi

Ruét tÞt ë §V ¨n cá

Ruét thõa

ë ng êi

Trang 8

Cá voi chi sau tiêu giảm

Hoa đu đủ đực vẫn còn di

tích nhụy

Trang 9

Õch

Trang 10

Nhiều điểm t ơng đồng khó nhận ra khi tr ởng

thành nh ng khá rõ ràng ở giai đoạn phát triển phôi sớm

V ợn cáo Lợn Ng ời

Đâu là ng ời?

Trang 11

Cá heo : thuộc lớp thú Ngư long : thuộc lớp bò sát

Cá mập thuộc lớp cá

Trang 12

Thó cã tói bay

Sãc bay

Trang 13

- Mọi SV đều cấu tạo từ TB.

=> SV chung nguồn gốc

Trang 14

-Mã di truyền :Dùng chung cho

các loài sinh vật

-Các loài đều cấu tạo từ ADN, ARN, Prôtêin

-ADN gồm 4 loại nucleeotit A,T, X,G

-Prôtêin có 20 loại a xit a min

Trang 15

Người - XGA – TGT – TGG – GTT – TGT – TGG- Tinh tinh- XGT– TGT – TGG – GTT – TGT – TGG-

Gô ri la - XGT– TGT – TGG – GTT – TGT – TAT - Đười ươi- TGT– TGG – TGG – GTX – TGT – GAT

Trang 17

HiÖn t îng l¹i tæ (L¹i gièng)

Ng êi cã ®u«i

Ng êi nhiÒu vó

Ng êi rËm l«ng

Trang 18

Bằng chứng địa lí sinh vật học

Bằng chứng TB học và SHPT

sự Giống Nhau Của các Sinh Vật Có

Đk địa Lí Gần gũi

Mọi SV đều cấu Tạo từ TB

SV dùng chung mã

di truyền,

20 aa

Trang 19

*Gai xương rồng *Tua cuốn ở đậu hà lan

Là cơ quan tương đồng hay cơ quan tương tự ?Nên

*Gai hồng

Lá biến

dạng

Từ biểu bì

Lá biến dạng

Trang 20

-Phân biệt cơ quan tương

đồng và cơ quan tương tự

về nguồn gốc, chức năng?

Nguồn gốc cq Cùng 1 cơ quan

Trang 21

Mỏ chim ruồi và vòi hút bướm ruồi

là cơ quan tương đồng hay cơ

quan tương tự?

Trang 22

? Hãy đ a ra các bằng chứng chứng minh ti thể và lục lạp

đ ợc tiến hoá từ vi khuẩn.

• Sự t ơng đồng về cấu tạo của ti thể và lục lạp so với vi khuẩn: cấu tạo tế bào, màng sinh chất, vật chất di truyền

• Ti thể là bào quan hô hấp => đ ợc hinh thành bằng con đ ờng nội cộng sinh gi a vi khuẩn hiếu khí với tế bào nhân thực.ữ

• Lục lạp là bào quan quang hợp => ợc tiến hoá bằng con đ ờng đnội cộng sinh gi a vi khuẩn lam và tế bào nhân thực.ữ

Ngày đăng: 11/08/2014, 12:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 24.1 Cấu trúc chi trước của Người, mèo, cá voi, dơi - Giáo án điện tử môn sinh học: Sinh học lớp 12- Các bằng chứng tiến hóa - Tiền sinh hóa pot
Hình 24.1 Cấu trúc chi trước của Người, mèo, cá voi, dơi (Trang 2)
Hình 24.1 Cấu trúc chi trước của Người, mèo, cá voi, dơi - Giáo án điện tử môn sinh học: Sinh học lớp 12- Các bằng chứng tiến hóa - Tiền sinh hóa pot
Hình 24.1 Cấu trúc chi trước của Người, mèo, cá voi, dơi (Trang 5)
Sơ đồ 24.2 SGK - Giáo án điện tử môn sinh học: Sinh học lớp 12- Các bằng chứng tiến hóa - Tiền sinh hóa pot
Sơ đồ 24.2 SGK (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w