Nhận xét THEO CHU KỲ KHÔNG THEO CHU KỲ Số lượng cá thể của quần thể biến động theo chu kỳ.. Mèo rừng bắt thỏ Đồ thị thể hiện sự biến động số l ợng thỏ và mèo rừng theo chu kỳ 9 – 10 năm
Trang 2KiÓm tra bµi cò
ThÕ nµo lµ kÝch th íc cña quÇn thÓ? Ph©n biÖt kÝch th íc tèi thiÓu vµ kÝch th íc tèi
vào các yếu tố nào?
Trang 3- Số lượng thỏ, mèo rừng tăng
giảm theo chu kỳ 9-10 năm.
Nêu một số ví dụ về biến động số lượng
cá thể trong quần thể mà em biết ?
Có các dạng biến động số lượng nào ? Hoàn thành PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1 ?
Trang 4Hãy xác định dạng biến động số lượng cá Nhận xét đặc điểm chung của các dạng biến
- Số lượng muỗi tăng vào mùa hè.
- Số lượng mèo rừng tăng giảm theo chu kỳ 9-10 năm.
- Biến động số lượng cá cơm
ở biển Peru 7 năm.
- Số lượng nấm men tăng mạnh trong vại dưa.
- Số lượng cây dương xỉ giảm mạnh do cháy rừng.
- Số lượng gà ở Thái Nguyên giảm mạnh do dịch cúm gia cầm H5N1.
- Số lượng cá thu giảm mạnh
do sự đánh bắt quá mức của ngư dân ven biển.
Nhận xét
THEO CHU KỲ KHÔNG THEO CHU KỲ
Số lượng cá thể của quần thể biến động theo chu kỳ.
Số lượng cá thể của quần thể biến động một cách đột ngột.
Trang 5Chim ,cu g¸y xuÊt hiƯn nhiỊu vµo mïa thu ho¹ch lĩa, ng«
a Biến động theo chu kì
Trang 7Sè l îng thiªu th©n t¨ng vµo mïa hÌ
Trang 84 Vì sao số lượng Thỏ
và Mèo rừng lại tăng
và giảm theo chu kì
gần giống nhau?
1 Thế nào là biến động số
lượng cá thể của quần thể
theo chu kỳ ? Cho ví dụ ?
2 Nguyên nhân của biến
Trang 9Mèo rừng bắt thỏ Đồ thị thể hiện sự biến động số l ợng thỏ
và mèo rừng theo chu kỳ 9 – 10 năm
Thỏ là thức ăn của mèo rừng Số l ợng mèo rừng phụ thuộc vào thức ăn là thỏ Số l ợng thỏ tăng Mèo rừng có nguồn thức ăn dồi dào Số l ợng tăng Tuy nhiên, số l ợng thỏ cũng phụ thuộc vào mèo rừng Số l ợng thỏ và mèo rừng phụ thuộc lẫn nhau.
a Bieỏn ủoọng theo chu kỡ
Trang 10Hình 39.1:Đồ thị biến độngsố lượng Thỏ và Mèo rừng Canađa theo chu kì 9-10 năm
Hình 39.2: Đồ thị biến động số lượng cá thể Thỏ không theo chu kì ở Ôxtrâylia
2 Thế nào là biến động số
lượng cá thể của quần thể
khơng theo chu kỳ?Cho VD?
Nguyên nhân?
1 Mô tả sự biến động số
lượng cá thể Thỏ không
theo chu kì ở Ôxtrâylia?
b Biến động không theo chu kì
Trang 11Ch¸y rõng trµm U Minh Th îng th¸ng 3- 2002
Trang 13Nguyên nhân nào gây ra sự biến động số lượng
cá thể của quần thể ?
Hồn thành PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2 ?
II/ NGUYÊN NHÂN GÂY BIẾN ĐỘNG VÀ SỰ ĐIỀU CHỈNH SỐ LƯỢNG CÁ THỂ CỦA QUẦN THỂ
1.Nguyên nhân gây biến động số lượng
cá thể của quần thể:
Trang 141 Cáo ở đồng rêu phương Bắc Số lượng chuột lemmus.
2 Sâu hại mùa màng
3 Cá cơm ở vùng biển Peru
Trang 15PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Xác định nguyên nhân gây biến động số lượng cá thể quần thể
Dựa vào bảng hãy xác định các nguyên nhân chính gây nên biến động số lượng cá thể trong
quần thể ?
QUẦN THỂ
NGUYÊN NHÂN GÂY BIẾN
ĐỘNG QUẦN THỂ Nhĩm NTST
1 Cáo ở đồng rêu phương Bắc Số lượng chuột lemmus.
2 Sâu hại mùa màng
3 Cá cơm ở vùng biển Peru
HS
Trang 16Nguyên nhân Nhân tố vô sinh Nhân tố hữu sinh
-Thông qua trạng thái sinh lý của các cá thể.
Trang 17-Sinh sản ……….(1) -Tử vong ……… (2) -Nhập cư …… (3)
Môi trường thuận lợi
(Thức ăn, kẻ thù, …)
-Cạnh tranh (cùng loài) → ………… (5) -Nguồn thức ăn (có hạn)
Trang 18PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3
CƠ CHẾ ĐIỀU CHỈNH SỐ LƯỢNG CÁ THỂ CỦA
QUẦN THỂ
-Sinh sản … (1) -Tử vong … (2) -Nhập cư … (3)
Tóm lại : Cơ chế điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể
là sự thống nhất giữa tỉ lệ sinh sản, nhập cư với tỉ lệ tử vong và phát tán của các cá thể trong quần thể
- Cơ chế điều chỉnh tăng:
- Cơ chế điều chỉnh giảm:
Môi trường thuận lợi
(Thức ăn, kẻ thù, …)
-Cạnh tranh (cùng loài) → ….(5) -Nguồn thức ăn (có hạn)
Giảm
Số lượng cá thể quần thể
tăng
Số lượng cá thể của quần thể
nhiều
xuất cư, tử vong
A
B
Trang 19Sự biến đổi số lượng của quần thể do tác động tổng hợp của các nhân tố sinh thái Vậy phản ứng của quần thể SV trước tác động của môi trường như thế nào (môi trường thuận lợi
và môi trường không thuận lợi ) ?
2.Sự điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể
- Quần thể luôn có xu hướng tự điều chỉnh
số lượng cá thể bằng cách làm giảm hoặc kích
thích làm tăng số lượng cá thể của quần thể
- Điều kiện sống thuận lợi quần thể tăng mức
sinh sản + nhiều cá thể nhập cư tới SL cá thể tăng
cao -> cạnh tranh -> mức tử vong tăng,sức sinh sản
giảm, xuất cư tăng -> slượng cá thể của QT giảm
- Điều kiện sống không thuận lợi: ngược lại
Trang 20Cơ chế điều chỉnh : là sự thống nhất giữa tỉ lệ sinh sản, nhập cư với tỉ lệ
tử vong và xuất cư của cỏc cỏ thể trong quần thể.
Quần thể đạt mức độ cõn bằng khi cỏc yếu tố: sinh sản, tử vong, xuất
cư, nhập cư cú mối quan hệ với nhau theo phương trỡnh:
cân bằng
3 Trạng thỏi cõn bằng của quần thể:
H39.3: Sụ doà ủieàu chổnh soỏ lửụùng caự theồ cuỷa quaàn theồ trụỷ laùi mửực caõn
baống.
Quần thể được điều chỉnh về mức cõn bằng khi nào ?Nờu cơ chế điều chỉnh trạng thỏi cõn
bằng của quần thể ?
- Trạng thái cân bằng của quần thể đạt đ ợc khi quần thể có số
l ợng các cá thể ổn định và cân bằng với khả năng cung cấp
Trang 21TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Trạng thái cân bằng của quần thể đạt được khi
A Có hiện tượng ăn lẫn nhau
B Số lượng cá thể nhiều thì tự chết
C Số lượng cá thể ổn định và cân bằng với nguồn sống của môi trường
D Tự điều chỉnh
Câu 2: Sự biến động số lượng cá thể của quần thể do:
A Tác động của con người
B Sự phát triển quần xã
C Sự tác động nhân tố sinh thái vô sinh và hữu sinh
D Khả năng cạnh tranh cao
Trang 22Câu 3: Biến động nào sau đây là biến động theo chu kỳ
A Số lượng bò sát giảm vào những năm có mùa đông giá rét
B Số lượng chim, bò sát giảm mạnh sau những trận lũ lụt
C Nhiều sinh vật rừng bị chết do cháy rừng
D Ếch nhái có nhiều vào mùa mưa
Câu 4: Trường hợp nào sau đây cho thấy sinh vật biến động không theo chu kỳ
A Chim di trú mùa đông
B Động vật biến nhiệt ngủ đông
C Số lượng ruồi muỗi nhiều vào các tháng xuân hè
D Số lượng thỏ ở Australia giảm vì bệnh u nhầy
TRẮC NGHIỆM
Trang 23Câu 5: Nhân tố sinh thái hữu sinh
A Khí hậu, thổ nhưỡng
B Nhiệt độ,ánh sáng, số lượng kẻ thù ăn thịt
C Là nhóm nhân tố không phụ thuộc mật độ quần thể
D Là nhóm nhân tố phụ thuộc mật độ quần thể
TRẮC NGHIỆM
Trang 24? Sự biến động số l ợng cá thể của quần thể sinh vật có ý nghĩa gì đối với đời sống của sinh vật?
Đối với sản xuất nông nghiệp và bảo vệ tài
nguyên sinh vật?
Phản ứng tổng hợp của quần thể tr ớc điều kiện sống để phù hợp với khả năng cung cấp nguồn sống của môi tr ờng.
Sản xuất NN: Xác định đúng lịch thời vụ Vật nuôi và cây trồng sinh tr ởng trong điều kiện tốt nhất Năng suất cao.
Trang 25Bảo vệ tài nguyên sinh vật: Bảo vệ các loài quý hiếm, hạn
chế sự phát triển quá mức của các loài sinh vật gây hại gây mất cân bằng sinh thái.
Tê giác hai sừng Chuột đá
Trang 26Voi hoang d ại
Trang 27BÀI TẬP VỀ NHÀ
- Ng ời ta thả một số cá thể thỏ vào một đồng cỏ Lúc đầu,
số l ợng thỏ tăng nhanh nh ng sau đó tăng chậm lại và càng về sau số
l ợng thỏ càng ít thay đổi
- Hãy nêu các nguyên nhân dẫn tói số l ợng thỏ tăng nhanh ở giai đoạn đầu?
- Nguyên nhân nào làm giảm dần mức độ tăng số cá thể?
-Trả lời cõu hỏi 1-5 SGK và cõu hỏi:
Trang 28XIN CẢM ƠN CÁC THẦY CÔ.