* Nội dung quy luật phân li độc lập Các cặp nhân tố di truyền quy định các tính trạng khác nhau phân li độc lập trong quá trình hình thành giao tử... *Khi các cặp alen quy định các tính
Trang 3Bài 9
QUY LUẬT
MENĐEN :
QUY LUẬT
PHÂN LI
ĐỘC LẬP
Trang 4I – Thí nghiệm lai hai tính trạng
Thu hạt lai và gieo trồng thành cây
Tự thụ phấn
PT/C:
F1:
F2:
Trang 5I – Thí nghiệm lai hai tính trạng
Ptc: Hạt vàng, trơn x Hạt xanh, nhăn
F1: 100% hạt vàng trơn F1 tự thụ phấn
F2: 315 hạt vàng, trơn
108 hạt vàng, nhăn
101 hạt xanh, trơn
3/16 9/16
Vàng : Xanh = (315 + 108) : (101 + 32) = 3 : 1
Trơn : Nhăn = (315 + 101) : (108 + 32) = 3 : 1
= 3/4 vàng x 3/4 trơn
= 3/4 vàng x 1/4 nhăn
= 1/4 xanh x 3/4 trơn
= 1/4 xanh x 1/4 nhăn
9:3:3:1 = (3:1) x (3:1)
* Thí nghiệm:
Trang 6* Nội dung quy luật phân li độc lập
Các cặp nhân tố di truyền quy định các tính trạng khác nhau phân li độc lập trong quá trình hình thành giao tử
Trang 7Kí hiệu: A: Hạt vàng a: Hạt xanh
* Sơ đồ lai
F1 tự thụ phấn
Trang 8GF1 ¼ AB ¼ Ab ¼ aB ¼ ab
¼ AB
¼ Ab
¼ aB
¼ ab
1/16 AABB 2/16 AABb 2/16 AaBB 4/16 AaBb
2/16 Aabb 1/16 AAbb 2/16 aaBb 1/16 aaBB 1/16aabb
9 vàng, trơn
3 vàng, nhăn
3 xanh, trơn
1 xanh, nhăn
Tỉ lệ phân li KG:
1/16AABB
F2
Trang 9Tỉ lệ phân li kiểu hình F2: 9/16 vàng trơn (A-B-) 3/16 vàng nhăn(A-bb) 3/16 xanh trơn (aaB-) 1/16 xanh nhăn(aabb
Trang 10B b
A
a B
A
A
B A a
A
B
a b
A b
a B
a b
a b
A
B
A B
A b
A
II Cơ sở tế bào học
Trường hợp 1 Trường hợp 2
Trang 11♀
♂
Trang 12*Khi các cặp alen quy định các tính trạng khác nhau nằm
trên các cặp NST tương đồng khác nhau thì chúng sẽ phân
li độc lập trong quá trình hình thành giao tử
*Sự phân li độc lập NST trong giảm phân và sự tổ hợp tự do các giao tử trong thụ tinh là cơ chế tạo ra các biến dị tổ hợp
Trang 13III Ý nghĩa các quy luật MenĐen
- Tạo ra số lượng lớn các biến dị tổ hợp
- Dự đoán kết quả phân li kiểu hình ở đời sau
X
Thu hạt lai và gieo trồng thành cây
Tự thụ phấn
315 108 101 32
P T/C :
F1
F2
100%
x 100%
Trang 14Số cặp
gen dị
hợp tử
(F1)
Số loại giao tử của F1
Số loại kiểu gen
ở F2
Số loại kiểu hình
ở F2
Tỉ lệ kiểu hình ở
F2
Bảng 9 – Công thức tổng quát cho các phép lai nhiều tính trạng
= 21
= 22
= 23
= 2n
=31
=32
=33
=3n
= 21
= 22
= 23
= 2n
Trang 151 Nội dung chủ yếu của định luật phân ly độc lập là
A “Khi bố mẹ thuần chủng khác nhau về nhiều cặp tính trạng t
ơng phản thì F2 có sự phân tính theo tỉ lệ 9:3:3:1.”
B “Các cặp nhân tố di truyền(cặp alen) phân ly độc lập với nhau trong phát sinh giao tử ”
C “Khi lai bố mẹ thuần chủng khác nhau về nhiều cặp tính
trạng t ơng phản thì xác suất xuất hiện mỗi kiểu hình ở F2
bằng tích xác suất của các tinh trạng hợp thành nó”
D “Khi lai bố mẹ thuần chủng khác nhau về nhiều cặp tính
trạng t ơng phản thì F2 mỗi cặp tính trạng xét riêng rẽ đều
phân ly theo kiểu hình 3:1”
IV CÂU HỎI CỦNG CỐ
Chọn đỏp ỏn đỳng cho cỏc cõu sau đõy:
Trang 162 Cơ sở tế bào học của quy luật phân độc lập là
A Sự phân ly độc lập và tổ hợp tự do của các cặp NST t ơng
đồng trong phát sinh giao tử đ a đến sự phân ly độc lập và tổ hợp tự do của các cặp alen
B Sự phân ly độc lập, tổ hợp tự do của các nhiễm sắc thể
C Các gen nằm trên các nhiễm sắc thể
D Do sự di truyền cùng nhau của cặp alen trên một nhiễm sắc thể
3 Điều kiện quan trọng nhất đảm bảo cho sự di truyền độc lập các cặp tính trạng là
A P phải thuần chủng
B Mỗi cặp gen qui định một cặp tính trạng phải nằm trên một cặp nhiễm sắc thể
C Trội lặn hoàn toàn
D Mỗi gen quy định một tính trạng t ơng ứng
Trang 174 Một loài thực vật gen A quy định cây cao, gen a- cây thấp; gen B quả đỏ, gen b- quả trắng Các gen di truyền
độc lập Đời lai có một loại kiểu hình cây thấp, quả trắng chiếm 1/16 Kiểu gen của các cây bố mẹ là